Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND Quy định mức thu học phí trong năm học 2022-2023 và vùng thu học phí từ năm học 2022-2023 đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

문서 번호01/2022/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Khánh Hòa
서명자Phạm Văn Hậu — Chủ tịch
업데이트25. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일25. 03. 2022
발효일05. 04. 2022
효력 만료일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

  Số: 01/2022/NQHĐND

 Ninh Thuận, ngày 25 tháng 3 năm 2022

NGHỊ QUYẾT
Quy định mức thu học phí trong năm học 2022-2023 và vùng thu học phí từ năm học 2022-2023 đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN
KHÓA XI KỲ HỌP THỨ 4

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 81/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 8 năm 2021 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo;

Căn cứ Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ về Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững đối với 61 huyện nghèo;

Thực hiện Quyết định 861/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ, phê duyệt danh sách các xã khu vực III, khu vực II, Khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2025;

Thực hiện Quyết định số 612/QĐ-UBDT ngày 16 tháng 9 năm 2021 của Ủy ban Dân tộc phê duyệt danh sách thôn đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2025;

Thực hiện Quyết định số 353/QĐ-TTg ngày 15/3/2022 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách huyện nghèo, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo giai đoạn 2021- 2025;

Xét Tờ trình số 22/TTr-UBND ngày 02 tháng 3 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trong năm học 2022-2023 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định mức thu học phí trong năm học 2022-2023 và vùng thu học phí từ năm học 2022-2023 đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.

2. Đối tượng áp dụng

-Trẻ em mầm non và học sinh phổ thông hệ công lập; học sinh, học viên học tại cơ sở giáo dục thường xuyên theo chương trình giáo dục phổ thông.

-Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan khác trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.

Điều 2. Mức thu và vùng thu học phí đối với giáo dục mầm non, phổ thông hệ công lập

1. Mức thu học phí (đính kèm Phụ lục I).

2. Vùng thu học phí (đính kèm Phụ lục II).

Điều 3. Thời gian thực hiện

1. Mức thu học phí thực hiện trong năm học 2022-2023.

2. Vùng thu học phí thực hiện từ năm học 2022-2023.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ nhiệm vụ, quyền hạn triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định pháp luật. Tiếp tục theo dõi, lấy ý kiến, đánh giá những tác động, ảnh hưởng tiêu cực của việc quy định mức thu học phí nêu trên; nếu có ảnh hưởng, tác động lớn đến đời sống, thu nhập của người dân, nhất là các gia đình khó khăn, các đối tượng yếu thế...nghiên cứu, báo cáo, đề xuất điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp với tình hình thực tế.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận Khóa XI Kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 25 tháng 3 năm 2022 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 4 năm 2022.

Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 45/2016/NQ-HĐND ngày 23/8/2016 của HĐND tỉnh quy định về mức thu và vùng thu học phí đối với các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021; Nghị quyết số 11/NQ/2018/NQ-HĐND ngày 14/12/2018 về Quy định sửa đổi, bổ sung Phụ lục 2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 45/2016/NQ-HĐND ngày 23/8/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh./.

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Phạm Văn Hậu

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-----------------------------

Phụ lục I

MỨC THU HỌC PHÍ NĂM HỌC 2022/2023 ĐỐI VỚI CƠ SỞ GIÁO DỤC MẦM NON, PHỔ THÔNG HỆ CÔNG LẬP THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND ngày 25/3/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên.

Đơn vị tính: Ngàn đồng/hs/tháng

Cấp học Vùng 1 (Thành thị) Vùng 2 (Nông thôn)

Vùng 3

(Đặc biệt khó khăn vùng dân tộc thiêu số và niên núi; Đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biên )

Ghi chú
I. Cấp Mầm non
1. Nhà trẻ 2 buổi 306 102 51 Mức thu tính cho 1 cháu/tháng
2. Nhà trẻ bán trú 330 110 55
3. Mau giáo 1 buổi 300 100 50
4. Mầu giáo 2 buôi 306 102 51
5. Mầu giáo bán trú 315 105 53
6. Mầm non trọng điểm và trường đạt chuẩn Quốc gia 330 110 55
II. Cấp Tiều học 300 100 50 Mức thu tính cho 1 học sinh/tháng
III. Cấp Trung học
1. Trung học cơ sở 300 100 50
2. Trung học phô thông 300 200 100
3. GDTX (BTVH cũ)
a) THCS 300 100 50
b) THPT 300 200 100
IV. Học nghề pho thông
1. Cấp THCS 114 50 32
Cấp học Vùng 1 (Thành thị) Vùng 2 (Nông thôn)

Vùng 3

(Đặc biệt khó khăn vùng dân tộc thiên sô và niên núi; Đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biên )

Ghi chú
2. Cấp THPT 120 116 67

- Mức thu học phí trong trường hợp áp dụng hình thức học trực tuyến (online); Mức thu học phí theo hình thức học trực tuyến (online) bằng 75% so với mức thu tương ứng trên đây. Mức thu học phí được làm tròn đến đơn vị nghìn đồng.

- Mức học phí đối với giáo dục tiểu học công lập quy định tại Phụ lục này dùng để làm căn cứ đế tính mức hỗ trợ tiền đóng học phí cho học sinh tiểu học tư thục ở các địa bàn chưa đủ trường tiểu học công lập và các đối tượng học sinh tiểu học tư thục thuộc đối tượng được hưởng chính sách miễn giảm học phí theo quy định.

2. Mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phô thông công lập tự bảo đảm chi thường xuyên: Bằng 1,5 lần mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên.

3. Mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phố thông công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư: Bằng 2,0 lần mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên.

4. Cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phô thông công lập tự bảo đảm chi thường xuyên hoặc tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư đạt mức kiểm định chất lượng cơ sở giáo dục theo tiêu chuẩn do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định thì được tự xác định mức thu học phí trên cơ sở định mức kinh tế - kỹ thuật, định mức chi phí do cơ sở giáo dục ban hành; trình ủy ban nhân dân tỉnh đê đê nghị Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét phê duyệt mức thu học phí./.

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục II

VÙNG THU HỌC PHÍ CÁC CẤP  HỌC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND ngày 25/3/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

STT

Tên xã, phường Các thị trấn, xã, phưòng, thôn, khu phố trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
Vùng 1 (Thành thị) Vùng 2 (Nông thôn)

Vùng 3

(Miền núi, vùng bãi ngang, vùng có điều kiện KTXH đặc biệt khó khăn))

1 1. Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm
2 1. Phường Bào An
3 2. Phường Đô Vinh
4 3. Phường Phước Mỹ
5 4. Phường Phủ Hà
6 5. Phường Thanh Sơn
7 6. Phường Mỹ Hương
8 7. Phường Kinh Dinh
9 16 xã, phưòmg 8. Phường Tấn Tài 1. Thôn Phú Thọ
10 9. Phường Đài Sơn
11 10. Phường Đạo Long
12 11. Xã Thanh Hải
13 12. Phường Văn Hải
14 13. Phường Mỹ Hài
15 14. Phường Đông hải
16 15. Phường Mỹ Đông
17 16. Phường Mỳ Bình
18 II. Huyện Bác Ái
19 1. Xã Phước Bình 1. Thôn Bạc Rây 1
20 (06 Thôn; Xã Khu vực III) 2. Thôn Bạc Rây 2
21 3. Thôn Bổ Lang
22 4. Thôn Hành Rạc 2
23 5. Thôn Hành Rạc 1
24 6. Thôn Gia É
25 2. Xã Phước Chính 1. Thôn Suối Rớ
26 (03 Thôn; Xã Khu vực 111) 2. Thôn Suối Khô
27 3. Thôn Núi Rây
28 3. Xã Phước Đại 1. Thôn Tà Lú 2
29 (05 Thôn; Xã Khu vực III) 2. Thôn Tà Lú 3
30 3. Thôn Ma Hoa
31 4. Thôn Châu Dắc
32 5. Thôn Tà Lú 1
33 4. Xã Phước Hòa 1. Thôn Tà Lọt
34 (02 Thôn; Xã Khu vực III) 2. Thôn Chà Panh
35 5. Xã Phước Tân 1. Thôn Đá Trẳng
36 (03 Thôn; Xã Khu vực III) 2. Thôn Ma Ty
37 3. Thôn Ma Lâm

stt Tên xã, phường Các thị trấn, xã, phường, thôn, khu phố trên địa bàn tính Ninh Thuận
Vùng 1 (Thành thị) Vùng 2 (Nông thôn) Vùng 3 (Miền núi, vùng bãi ngang, vùng có điều kiện KTX11 dặc biệt khỏ khăn))
38 6. Xã Phước Thắng 1. Thôn Chà Đung
39 (04 Thôn; Xã Khu vực III) 2. Thôn Ma Oai
40 3. Thôn Ma Ty
41 4. Thôn Ha La Hạ
42 7. Xã Phước Thành 1. Thôn Ma Nai
43 (05 Thôn; Xã Khu vực III) 2. Thôn Ma Dú
44 3. Thôn Ma Rớ
45 4. Thôn Suối Lỡ
46 5. Thôn Đá Ba Cái
47 8. Xã Phước Tiến I. Thôn Trà Co 1
48 (06 Thôn; Xã Khu vực III) 2. Thôn Trà Co 2
49 3. Thôn Suối Đá
50 4. Thôn Đá Bàn
51 5. Thôn Suối Rua
52 6. Thôn Mã Tiền
53 9. Thôn Phước Trung 1. Thôn Rã Giữa
54 (04 Thôn; Xã Khu vực III) 2. Thôn Tham Dú
55 3. Thôn Đồng Dày
56 4. Thôn Rã Trên
57 III. Huyện Ninh Sơn
58 1. Xã Mỹ Sơn 1. Thôn Mỹ Hiệp
59 (06 Thôn, xã khu vực III đã đạt chuẩn nông thôn mới) 2. Thôn Nha Húi
60 1. Thôn Phú Thạnh
61 2. Thôn Phú Thuỳ
62 3. Thôn Phú Thuận
63 4. Thôn Tân Mỹ
64 2. Xã Lâm Son 1. Thôn Lâm Hòa
65 (10 Thôn) 2. Thôn Lâm Bình
66 3. Thôn Lâm Phú
67 4. Thôn Lâm Quý
68 5. Thôn Tân Bình
69 6. Thôn Gòn 1
70 7. Thôn Tầm Ngân 1
71 8. Thôn Tầm Ngân 2
72 9. Thôn Lập Lá
73 10. Thôn Gòn 2
74 3. Xã Lưoĩig Son 1. Thôn Trà Giang 1
75 (06 Thôn) 2. Thôn Trà Giang 3
76 3. Thôn Tân Lập 1
77 4. Thôn Tân Lập 2
78 5. Thôn Trà Giang 4
79 6. Thôn Trà Giang 2
80 4. Xã Quảng Son 1. Thôn La Vang 1 1. Thôn Lương Giang
81 (09 Thon) 2. Thôn La Vang 2
82 3. Thôn Hạnh Trí 1
83 4. Thôn Hạnh Trí 2
84 5. Thôn Thạch Hà 1
85 6. Thôn Thạch Hà 2
86 7. Thôn Triệu Phong 1
stt Tên xã, phường Các thị trấn, xã, phường, thôn, khu phố trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
Vùng 1 (Thành thị) Vùng 2 (Nông thôn)

Vùng 3

(Miền núi, vùng bãi ngang, vùng có điều kiện KTXH đặc biệt khó khăn))

87 8. Thôn Triệu Phong 2
88 5. Xã Hoà Sơn 1. Thôn Tân Bình 1. Thôn Tân Định
89 (06 Thôn) 2. Thôn Tân Hiệp
90 3. Thôn Tân Tiến
91 4. Thôn Tân Lập
92 5. Thôn Tân Hòa
93 6. Xã Ma Nới 1. Thôn ủ
94 (06 Thôn;Xã Khu vực III) 2. Thôn Hà Dài
95 3. Thôn Do
96 4. Thôn Tà Nôi
97 5. Thôn Gia Rót
98 6. Thôn Gia Hoa
99 7. Thị trấn Tân Son
100 (08 Khu phố) Khu phố 1,2,3,4,5,6,7,8
101 8. Xã Nhơn Son 1. Thôn Đắc Nhơn 1 1 .Thôn Láng Ngựa
102 (10 Thôn) 2. Thôn Đắc Nhơn 2 2. Thôn Núi Ngỗng
103 3. Thôn Đắc Nhơn 3
104 4. Thôn Lương Cang 1
105 5. Thôn Lương Cang 2
106 6. Thôn Lương Tri
107 7. Thôn Nha Hố 1
108 8. Thôn Nha Hố 2
109 IV. Huyện Thuận Bắc
110 1. Xã Lọi Hải 1. Thôn Kiền Kiền 1 1. Thôn Suối Đá
111 (06 Thôn) 2. Thôn Án Đạt 2. Thôn Kiền Kiền 2
112 3. Thôn Bà Râu 1
113 4. Thôn Bà Râu 2
114 2. Xã Công Hải 1 Thôn Bình Tiên 1. Thôn Suối Vang
115 (09 Thôn) 2. Thôn Giác Lan
116 3. Thôn Suối Giếng
117 4. Thôn Hiệp Thành
118 5. Thôn Hiệp Kiết
119 6. Thôn Xóm Đèn
120 7. Thôn Kà Rôm
121 8. Thôn Ba Hồ
122 3. Xã Phưóc Kháng 1. Thôn Đá Liệt
123 (05 Thôn; Xã Khu vực III) 2. Thôn Cầu Đá
124 3. Thôn Đá Mài Trên
125 4. Thôn Đá Mài Dưới
126 5. Thôn Suối Le
127 4. Xã Phưóc Chiến 1. Thôn Đầu Suối A
128 (05 Thôn; Xã Khu vực III) 2. Thôn Đầu Suối B
129 3. Thôn Động Thông
130 4. Thôn Ma Trai
131 5. Thôn Tập Lá
132 5. Xã Bắc Son 1. Thôn Xóm Bằng
133 (04 Thôn Xã Khu vực III) 2. Thôn Xóm Bằng 2
134 3. Thôn Bĩnh Nghĩa
Stt Tên xã, phuòĩig Các thị trấn, xã, phường, thôn, khu phố trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

Vùng 1

(Thành thị)

Vùng 2 (Nông thôn)

Vùng 3

(Miền núi, vùng bãi ngang, vùng có diều kiện KTXH đặc biệt khó khăn))

135 4. Thôn Láng Me
136 6. Xã Bắc Phong 1. Thôn Ba Tháp
137 (03 Thôn) 2. Thôn Mỳ Nhơn
138 3. Thôn Gò Sạn
139 V. Huyện Ninh Hải
140 1. Thị trấn Khánh Hải 1. KP Ninh Chữ 1 1. KP Cà Đú
141 (10 Khu phố) 2. KP Ninh Chữ 2
142 3. KP Khánh Chữ 1
143 4. KP Khánh Chữ 2
144 5. KP Khánh Giang
145 6. KP Khánh Sơn 1
146 7. KP Khánh Sơn 2
147 8. KP Khánh Tân
148 9. KP Khánh Hiệp
149 2. Xã Tri Hải 1. Thôn Khánh Tường
150 (05 Thôn) 2. Thôn Tri Thuỷ 1
151 3. Thôn Tri Thuỷ 2
152 4. Thôn Tân An
153 5. Thôn Khánh Hội
154 3. Xã Hộ Hải 1. Thôn Dá Bắn
155 (04 Thôn) 2. Thôn Gò Gữ
156 3. Thôn Hộ Diêm
157 4. Thôn Lương Cách
158 4. Xã Nhon Hải 1. Thôn Khánh Tân
159 (06 Thôn) 2. Thôn Mỹ Tường 1
160 3. Thôn Mỹ Tường 2
161 4. Thôn Khánh Nhơn 1
162 5. Thôn Khánh Nhơn 2
163 6. Thôn Khánh Phước
164 5. Xã Vĩnh Hải 1. Thôn Mỹ Hoà 1. Thôn Đá Hang
165 (05 Thôn) 2. Thôn Thái An
166 3. Thôn Vĩnh Hy
167 4. Thôn Cầu Gãy
168 6. Xã Thanh Hải 1. Thôn Mỹ Hiệp
169 (04 Thôn) 2. Thôn Mỹ Tân 1
170 3. Thôn Mỹ Tân 2
171 4. Thôn Mỹ Phong
172 7. Xã Xuân Hải 1. Thôn An Hoà
173 (09 Thôn) 2. Thôn Thành Sơn
174 3. Thôn An Xuân 1
175 4. Thôn An Xuân 2
176 5. Thôn An Xuân 3
177 6. Thôn An Nhơn
178 7. Thôn Phước Nhơn 1
179 8. Thôn Phước Nhơn 2
180 9. Thôn Phước Nhơn 3
181 8. Xã Phương Hải 1. Thôn Phương Cựu 1
Stt Tên xã, phường Các thị trấn, xã, phường, thôn, khu phố trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

Vùng 1

(Thành thị)

Vùng 2 (Nông thôn)

Vùng 3

(Miền núi, vùng bãi ngang, vùng có điều kiện KTXH đặc biệt khó khăn))

182 (03 Thôn) 2. Thôn Phưong Cựu 2
183 3. Thôn Phưong Cựu 3
184 9. Xã Tân Hải 1. Thôn Gò Thao
185 (04 Thôn) 2. Thôn Gò Đền
186 3. Thôn Thủy Lợi
187 4. Thôn Hòn Thiêng
188 V. Huyện Thuận Nam
189 1. Xã Phưỏ-C Hà 1. Thôn Giá
190 (05 Thôn; Xã Khu vực III) 2. Thôn Trà Nô
191 3. Thôn Tân Hà
192 4. Thôn Là A
193 5. Thôn Rồ Ôn
194 2. Xã Nhị Hà 1. Thôn Nhị Hà 1
195 (03 Thôn) 2. Thôn Nhị Hà 2
196 3. Thôn Nhị Hà 3
197 3. Xã Phước Nam 1. Thôn Văn Lâm 1
198 (07 Thôn) 2. Thôn Văn Lâm 2
199 3. Thôn Vãn Lâm 3
200 4. Thôn Văn Lâm 4
201 5. Thôn Nho Lâm
202 6. Thôn Phước Lập
203 7. Thôn Tam Lang
204 4. Xã Phưóc Ninh 1. Thôn Vụ Bổn
205 (04 Thôn) 2. Thôn Hiểu Thiện
206 3. Thôn Tân Bổn
207 4. Thôn Thiện Đức
208 5. Xã Phước Minh 1. Thôn Quán Thẻ 1
209 (04 Thôn) 2. Thôn Quán Thè 2
210 3. Thôn Quán Thẻ 3
211 4. Thôn Lạc Tiến
212 6. Xã Phước Diêm 1. Thôn Thưong Diêm 1
213 (05 Thôn) 2. Thôn Thưong Diêm 2
214 3. Thôn Lạc Tân 1
215 4. Thôn Lạc Tân 2
216 5. Thôn Lạc Tân 3
217 7. Xã Cà Ná 1. Thôn Lạc Nghiệp 1
218 (05 Thôn) 2. Thôn Lạc Nghiệp 2
219 3. Thôn Lạc Son 1
220 4. Thôn Lạc Son 2
221 5. Thôn Lạc Son 3
222 8. Xã Phước Dinh 1. Thôn Son Hải 1
223 (05 Thôn, xã ĐBKK, vùng bãi ngang ven biển và hải đảo) 2. Thôn Son Hải 2
224 3. Thôn Từ Thiện
225 4. Thôn Vĩnh Tường
226 5. Thôn Bầu Ngử
227 V. Huyện Ninh Phước 14 khu phố 38 thôn 13 thôn, 01 KP
228 1. Xã Phước Thái 1. Thôn Như Bình 1. Thôn Tà Dưong
229 (08 Thôn) 2. Thôn Đá Trắng
Stt Tên xã, phường Các thị trấn, xã, phường, thôn, khu phố trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
Vùng 1 (Thành thị) Vùng 2 (Nông thôn) Vùng 3 (Miền núi, vùng bãi ngang, vùng có diều kiện KTXH đặc biệt khó khăn))
230 3. Thôn Thái Dao
231 4. Thôn Hoài Trung
232 5. Thôn Như Ngọc
233 6. Thôn Thái Hòa
234 7. Thôn Hoài Ni
235 2. Xã Phưóc Vinh 1. Thôn Liên Sơn 1 1. Thôn Liên Sơn 2
236 (05 Thôn) 2. Thôn Bảo Vinh
237 3. Thôn Phước An 1
238 4. Thôn Phước An 2
239 3. Xã Phước Son 1. Thôn PhướcThiện 1
240 (06 Thôn) 2. Thôn PhướcThiện 2
241 3. Thôn PhướcThiện 3
242 4. Thôn Ninh Quý 1
243 5. Thôn Ninh Quý 2
244 6. Thôn Ninh Quý 3
245 4. Xã Phước Thuận 1. Thôn Thuận Hoà
246 (07 Thôn) 2. Thôn Thuận Lợi
247 3. Thôn Phước Khánh
248 4. Thôn Phước Lợi
249 5. Thôn Vạn Phước
250 6. Thôn Hiệp Hoà
251 7. Thôn Phú Nhuận
252 5. Xã Phưóc Hải 1. Thôn Từ Tâm 1
253 (04 Thôn) 2. Thôn Từ Tâm 2
254 3. Thôn Hòa Thủy
255 4. Thôn Thành Tín
256 6. Xã Phước Hữu 1. Thôn Hữu Đức
257 (07 Thôn) 2. Thôn Tân Đức
258 3. Thôn Thành Đức
259 4. Thôn Hậu sanh
260 5. Thôn La Chữ
261 6. Thôn Mông Đức
262 7. Thôn Nhuận Đức
263 7. Xã Phước Hậu 1. Thôn Hiếu Lễ
264 (07 Thôn) 2. Thôn Phước Đồng 1
265 3. Thôn Phước Đồng 2
266 4. Thôn Hoài Nhơn
267 5. Thôn Chất Thường
268 6. Thôn Trường Sanh
269 7. Thôn Trường Thọ
270 8. Xã An Hải 1. Thôn Tuấn Tủ
271 (07 Thôn) 2. Thôn Nam Cương
272 3. Thôn Hoà Thạnh
273 4. Thôn An Thạnh 1
274 5. Thôn An Thạnh 2
275 6. Thôn Long Bình 1
276 7. Thôn Long Bình 2
277 9. Thị trấn Phước Dân

1. Phú Quý:

KP 1,2,3,4,5,14

278 (15 Khu phố) 2. Bình Quý: KP 8.9,10,15
Stt Tên xà, phường Các thị trấn, xã, phường, thôn, khu phố trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
Vùng 1 (Thành thị) Vùng 2 (Nông thôn)

Vùng 3

(Miền núi, vùng bãi ngang, vùng có điều kiện KTXH dặc biệt khó khăn))

279 3. Mỹ Nghiệp: KP 11,13
280 4. Vĩnh Thuạn: KP 7, 12
281

5. KP Chung Mỹ:

KP6

- Các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biến và hải đảo khi được cấp có thẩm quyền công nhận lên phường, thị trấn hoặc đạt chuẩn nông thôn mới, thì thôi hưởng chính sách áp dụng đối với xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biến và hải đảo kể từ ngày Quyết định của cấp thẩm quyền công nhận có hiệu lực (sẽ chuyến về áp dụng thành vùng 1 hoặc vùng 2 tương ứng tại các địa bàn).

- Các xã khu vực III nếu được công nhận đạt chuẩn nông thôn mới sẽ thôi X hưởng các chính sách áp dụng đối với xã khu vực III kế từ ngày Quyết định của cấp có thẩm quyền công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới có hiệu lực (sẽ chuyển về áp dụng thành vùng 1 hoặc vùng 2 tương ứng tại các địa bàn). 

- Trong trường hợp có văn bản mới thay thế văn bản này hoặc các cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước có văn bản thay đổi hoặc điều chỉnh thôn đặc biệt khó khăn, khu vực III thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi; các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển hoặc một số địa bàn chuyển thành khu vực đô thị thì các cơ quan, địa phương, đơn vị chủ động điều chỉnh vùng 3 thành vùng 1, vùng 2 tương ứng hoặc vùng 1, vùng 2 sang vùng 2, vùng 3 tương ứng đề thực hiện theo văn bản mới đó./.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
대체됨 2
11/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2018/NQ-HĐND Quy định mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao tỉnh Phú Thọ 만료됨
01/2022/NQ-HĐND
Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND Quy định mức thu học phí trong năm học 2022-2023 và vùng thu học phí từ năm học 2022-2023 đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.