Nghị quyết số 01/2024/NQ-HĐND Quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu năm học 2023 - 2024

Nghị quyết này quy định mức học phí cho các cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập tại tỉnh Bạc Liêu năm học 2023 - 2024, áp dụng cho trẻ em, học sinh đang theo học tại các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh. Mức học phí được quy định cụ thể theo vùng thành thị và nông thôn.

文号01/2024/NQ-HĐND
文件类型决议
发布机关Cà Mau
签署人Lữ Văn Hùng — Chủ tịch
更新10/07/2026
行业Giáo Dục Và Đào Tạo
领域Chưa Phân Loại
发布日期08/03/2024
生效日期08/03/2024
失效日期02/09/2024
状态已失效
✦ 智能摘要

Nghị quyết này quy định mức học phí cho các cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập tại tỉnh Bạc Liêu năm học 2023 - 2024, áp dụng cho trẻ em, học sinh đang theo học tại các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh. Mức học phí được quy định cụ thể theo vùng thành thị và nông thôn.

适用范围

Trẻ em mầm non, học sinh phổ thông đang học tại các cơ sở giáo dục công lập; các cơ sở giáo dục công lập; Trung tâm giáo dục thường xuyên; Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.

要点

  • Trẻ em mầm non, học sinh phổ thông → được thu học phí theo mức quy định tại Nghị quyết
  • Cơ sở giáo dục công lập → phải thu học phí theo số tháng thực học, không quá 9 tháng/năm học
  • Mức học phí: Mầm non bán trú (thành thị) 80.000 đồng/tháng; Mầm non không bán trú (nông thôn) 30.000 đồng/tháng; Trung học cơ sở (thành thị) 60.000 đồng/tháng; Trung học phổ thông (nông thôn) 35.000 đồng/tháng
  • Học phí trực tuyến: bằng 80% mức học phí theo từng cấp học
  • Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 19/2022/NQ-HĐND

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Giảm gánh nặng về chi phí học tập cho phụ huynh và học sinh, nhất là ở vùng nông thôn.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong việc thu đúng mức học phí nếu cơ sở giáo dục không tuân thủ quy định.

❓ 常见问题

Mức học phí cụ thể là bao nhiêu?

Mức học phí năm học 2023 - 2024 đối với mầm non bán trú ở thành thị là 80.000 đồng/tháng, mầm non không bán trú ở nông thôn là 30.000 đồng/tháng; trung học cơ sở ở thành thị là 60.000 đồng/tháng; trung học phổ thông ở nông thôn là 35.000 đồng/tháng.

Cơ sở giáo dục công lập được thu học phí bao nhiêu tháng/năm học?

Cơ sở giáo dục công lập phải thu học phí theo số tháng thực học, nhưng không quá 9 tháng/năm học.

Học phí trực tuyến có quy định gì?

Mức học phí cho học trực tuyến bằng 80% mức học phí theo từng cấp học quy định tại Nghị quyết này của cơ sở giáo dục công lập cùng cấp học trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.

Nghị quyết này áp dụng cho các đối tượng nào?

Nghị quyết này áp dụng cho trẻ em mầm non, học sinh phổ thông đang học tại các cơ sở giáo dục công lập và Trung tâm giáo dục thường xuyên, Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.

Nghị quyết này thay thế nghị quyết nào?

Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 19/2022/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.

全文

NGHỊ QUYẾT

Quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục

phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu năm học 2023 - 2024

 

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẠC LIÊU
KHÓA X, KỲ HỌP THỨ 15

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 81/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 8 năm 2021 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo;

Căn cứ Nghị định số 97/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 81/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 8 năm 2021 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo;

Xét Tờ trình số 16/TTr-UBND ngày 01 tháng 3 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thông qua Nghị quyết quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu năm học 2023 - 2024; báo cáo thẩm tra của Ban văn hóa - xã hội của Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thống nhất quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu năm học 2023 - 2024, cụ thể như sau:

1. Phạm vi điều chỉnh:

Nghị quyết này quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập, giáo dục thường xuyên theo chương trình giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu năm học 2023 - 2024.

2. Đối tượng áp dụng:

a) Trẻ em học mầm non, học sinh phổ thông đang học tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập và học viên đang theo học tại Trung tâm giáo dục thường xuyên, Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên theo chương trình giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.

b) Các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập, Trung tâm giáo dục thường xuyên, Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên (sau đây gọi là cơ sở giáo dục công lập) trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.

c) Các tổ chức, cơ quan, đơn vị có liên quan.

Điều 2. Mức học phí đối với giáo dục mầm non, phổ thông:

1. Mức học phí năm học 2023 - 2024 đối với cơ sở giáo dục công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên:

a) Mức học phí học trực tiếp:

Đơn vị: đồng/trẻ, học sinh/tháng

TT

Cấp học

Vùng thành thị         (phường, thị trấn)

Vùng nông thôn

(các xã)

1

Mầm non

 

 

a

Mầm non bán trú

80.000

40.000

b

Mầm non không bán trú

60.000

30.000

2

Trung học cơ sở

60.000

30.000

3

Trung học phổ thông

70.000

35.000

b) Mức học phí học trực tuyến: Trường hợp học trực tuyến (học online) thì mức học phí bằng 80% mức học phí theo từng cấp học quy định tại điểm a khoản 1 điều này.

2. Đối với cơ sở giáo dục thường xuyên thực hiện chương trình giáo dục phổ thông được áp dụng mức học phí bằng với mức học phí quy định tại khoản 1 điều này của cơ sở giáo dục công lập cùng cấp học trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.

3. Học sinh đóng học phí theo mức thu tại cơ sở giáo dục công lập nơi học sinh theo học.

4. Cơ sở giáo dục công lập thu học phí theo số tháng thực học, nhưng không quá 09 tháng/năm học.

Điều 3. Tổ chức thực hiện:

1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện nghị quyết theo quy định của pháp luật.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu Khóa X, kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 08 tháng 3 năm 2024 và có hiệu lực kể từ ngày 08 tháng 3 năm 2024. Thay thế Nghị quyết số 19/2022/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu ./.

 

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

01/2024/NQ-HĐND
Nghị quyết số 01/2024/NQ-HĐND Quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu năm học 2023 - 2024
已失效
↓ 受本文件影响的文件
替代 2

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。