Quyết định này ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh, có hiệu lực từ ngày 20/1/2024. Nó áp dụng cho các cơ quan, đơn vị liên quan và quy định chi tiết về định mức kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ công này.
Scope of application
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan.
Key points
- được quy định: Các dịch vụ sự nghiệp công trong hoạt động khuyến nông sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
- Định mức kinh tế - kỹ thuật cụ thể sẽ được ban hành kèm theo quyết định này, chi tiết tại Quy định kèm theo.
🌐 Social impact of this document
- Tác động tích cực: Tạo cơ sở pháp lý cho việc quản lý và thực hiện các dịch vụ sự nghiệp công trong hoạt động khuyến nông hiệu quả hơn.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn về mặt thủ tục đối với các đơn vị liên quan do cần tuân theo định mức mới.
❓ Frequently asked questions
Quyết định này áp dụng cho những dịch vụ nào?
Quyết định này áp dụng cho các dịch vụ sự nghiệp công trong hoạt động khuyến nông sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
Định mức kinh tế - kỹ thuật cụ thể được ban hành khi nào?
Định mức kinh tế - kỹ thuật cụ thể sẽ được ban hành kèm theo quyết định này, chi tiết tại Quy định kèm theo.
Quyết định này có hiệu lực từ ngày bao nhiêu?
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20/1/2024.
Các cơ quan nào cần tuân thủ quyết định này?
Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan như Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố cần tuân thủ quyết định này.
Nội dung cụ thể của Định mức kinh tế - kỹ thuật được quy định ở đâu?
Nội dung cụ thể của Định mức kinh tế - kỹ thuật sẽ được ban hành kèm theo quyết định này, chi tiết tại Quy định kèm theo.
Full text
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 01/2024/QĐ-UBND |
Quảng Ninh, ngày 03 tháng 01 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng
ngân sách nhà nước trong hoạt động khuyến nông
trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24/5/2018 của Chính phủ về Khuyến nông;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định về giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Thông tư số 06/2021/TT-BNNPTNT ngày 15/7/2021 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về xây dựng, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ công do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý;
Căn cứ Nghị quyết số 61/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc Ban hành Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 5878/TTr-SNNPTNT ngày 07/12/2023 và Báo cáo thẩm định của Sở Tư pháp số 328/BC-STP ngày 17/10/2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức Kinh tế - Kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong hoạt động khuyến nông (Chi tiết tại Quy định kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20/01/2024.
Điều 3. Các Ông, (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Original document (PDF)
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.