Quyết định số 01/2024/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đối với 08 nghề đào tạo dưới 03 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp sử dụng ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La

Quyết định số 01/2024/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đối với 8 nghề đào tạo dưới 3 tháng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh. Quyết định có hiệu lực từ ngày 08/02/2024.

문서 번호01/2024/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Sơn La
서명자Tráng Thị Xuân — Phó Chủ tịch
업데이트06. 07. 2026
산업Lao Động - Thương Binh Và Xã Hội
발행일25. 01. 2024
발효일08. 02. 2024
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Quyết định số 01/2024/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đối với 8 nghề đào tạo dưới 3 tháng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh. Quyết định có hiệu lực từ ngày 08/02/2024.

적용 범위

Cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ quan quản lý giáo dục nghề nghiệp và các đơn vị liên quan sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La.

핵심 사항

  • Cơ sở giáo dục nghề nghiệp được áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật cho 8 nghề đào tạo dưới 3 tháng, bao gồm: Lâm sinh - Trồng keo, bạch đàn, thông làm nguyên liệu giấy; Trồng cây lương thực, thực phẩm - Trồng nấm sò; Lâm sinh - Trồng và chăm sóc cây mắc ca; Kỹ thuật cây cao su - Cạo mủ cao su; Vận hành máy nông nghiệp - Vận hành máy kéo nông nghiệp; Tổ chức du lịch sinh thái, du lịch cộng đồng; Kỹ thuật cơ khí (hàn, cắt, gọt kim loại); Kỹ thuật trồng rau màu.
  • Quyết định có hiệu lực từ ngày 08/02/2024.
  • Cơ sở giáo dục nghề nghiệp và các đơn vị liên quan phải tuân thủ theo định mức kinh tế - kỹ thuật được ban hành để sử dụng ngân sách nhà nước một cách hợp lý.
  • Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho 8 nghề đào tạo dưới 3 tháng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Sơn La.
  • Cơ quan quản lý giáo dục nghề nghiệp và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giúp nâng cao chất lượng đào tạo nghề, đảm bảo sử dụng ngân sách nhà nước một cách hiệu quả.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho các cơ sở giáo dục nghề nghiệp trong việc tuân thủ theo định mức mới.

❓ 자주 묻는 질문

Quyết định này áp dụng cho những nghề nào?

Quyết định áp dụng cho 8 nghề đào tạo dưới 3 tháng, bao gồm: Lâm sinh - Trồng keo, bạch đàn, thông làm nguyên liệu giấy; Trồng cây lương thực, thực phẩm - Trồng nấm sò; Lâm sinh - Trồng và chăm sóc cây mắc ca; Kỹ thuật cây cao su - Cạo mủ cao su; Vận hành máy nông nghiệp - Vận hành máy kéo nông nghiệp; Tổ chức du lịch sinh thái, du lịch cộng đồng; Kỹ thuật cơ khí (hàn, cắt, gọt kim loại); Kỹ thuật trồng rau màu.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định có hiệu lực từ ngày 08/02/2024.

Cơ sở giáo dục nghề nghiệp cần tuân thủ theo những quy định gì?

Cơ sở giáo dục nghề nghiệp phải áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật được ban hành để sử dụng ngân sách nhà nước một cách hợp lý.

Quyết định này áp dụng cho ai?

Quyết định áp dụng cho cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ quan quản lý giáo dục nghề nghiệp và các đơn vị liên quan sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La.

Có bao nhiêu nghề được áp dụng trong quyết định này?

Quyết định áp dụng cho 8 nghề đào tạo dưới 3 tháng.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 01/2024/QĐ-UBND
Sơn La, ngày 25 tháng 1 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đối với 08 nghề đào tạo dưới 03 tháng

áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp sử dụng ngân sách Nhà nước

trên địa bàn tỉnh Sơn La

 --------------------

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA

 

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

 Căn cứ Luật Giáo dục nghề nghiệp ngày 27 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về việc quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ Nghị định số 15/2019/NĐ-CP ngày 01 tháng 02 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giáo dục nghề nghiệp;

Căn cứ Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg ngày 28 tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định chính sách hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng;

Căn cứ Thông tư số 07/2020/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 10 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về quy định việc xây dựng, thẩm định và ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 43/2015/TT-BLĐTBXH ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định về đào tạo thường xuyên;

Căn cứ Thông tư số 34/2018/TT-BLĐTBXH ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 42/2015/TT-BLĐTBXH ngày 20 tháng 10 năm 2015 quy định về đào tạo trình độ sơ cấp; Thông tư số 43/2015/TT-BLĐTBXH ngày 20 tháng 10 năm 2015 quy định về đào tạo thường xuyên; Thông tư số 07/2017/TT-BLĐTBXH ngày 10 tháng 3 năm 2017 quy định chế độ làm việc của nhà giáo giáo dục nghề nghiệp; Thông tư số 08/2017/TT-BLĐTBXH ngày 10 tháng 3 năm 2017 quy định chuẩn về chuyên môn, nghiệp vụ đối với nhà giáo giáo dục nghề nghiệp; Thông tư số 10/2017/TT-BLĐTBXH ngày 13 tháng 3 năm 2017 quy định về mẫu bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng; việc in, quản lý, cấp phát, thu hồi, hủy bỏ bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng và Thông tư số 31/2017/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2017 quy định về đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp, sơ cấp theo hình thức đào tạo vừa làm vừa học;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 11/TTr-SLĐTBXH ngày 10 tháng 01 năm 2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đối với 08 nghề đào tạo dưới 03 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La.

1. Lâm sinh - Trồng keo, bạch đàn, thông làm nguyên liệu giấy (chi tiết tại Phụ lục I).

2. Trồng cây lương thực, thực phẩm - Trồng nấm sò (chi tiết tại Phụ lục II).

3. Lâm sinh - Trồng và chăm sóc cây mắc ca (chi tiết tại Phụ lục III).

4. Kỹ thuật cây cao su - Cạo mủ cao su (chi tiết tại Phụ lục IV).

5. Vận hành máy nông nghiệp - Vận hành máy kéo nông nghiệp (chi tiết tại Phụ lục V).

6. Tổ chức du lịch sinh thái, du lịch cộng đồng (chi tiết tại Phụ lục VI).

7. Kỹ thuật cơ khí (hàn, cắt, gọt kim loại), (chi tiết tại Phụ lục VII).

8. Kỹ thuật trồng rau màu (chi tiết tại Phụ lục VIII).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 08 tháng 02 năm 2024.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Tráng Thị Xuân

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 13
74/2014/QH13 Nghị quyết số 74/2014/QH13 Về Chương trình hoạt động giám sát của Quốc Hội năm 2015 발효 중 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 만료됨 34/2016/NĐ-CP Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 만료됨 34/2018/TT-BLĐTBXH Thông tư số 34/2018/TT-BLĐTBXH Sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 42/2015/TT-BLĐTBXH ngày 0/10/2015 quy định về đào tạo trình độ sơ cấp, Thông tư số 43/2015/TT-BLĐTBXH ngày 20/10/2015 quy định về đào tạo thường xuyên, thông tư số 07/2017/TT-BLĐTBXH ngày 10/3/2017 quy định chế độ làm việc của nhà giáo giáo dục nghề nghiệp, Thông tư số 08/2017/TT-BLĐTBXH ngày 10/3/2017 quy định chuẩn về chuyên mộn, nghiệp vụ đối với nhà giáo giáo dục nghề nghiệp, Thông tư số 10/2017/TT-BLĐTBXH ngày 13/3/2017 quy định về mẫu bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng; việc in, quản lý, cấp phát, thu hồi, hủy bỏ bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng và Thông tư số 31/2017/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2017 quy định về đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp, sơ cấp theo hình thức đào tạo vừa làm vừa học 발효 중 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 만료됨 154/2020/NĐ-CP Nghị định số 154/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 32/2019/NĐ-CP Nghị định số 32/2019/NĐ-CP Quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên 발효 중 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨 43/2015/TT-BLĐTBXH Thông tư số 43/2015/TT-BLĐTBXH Quy định về đào tạo thường xuyên 발효 중 15/2019/NĐ-CP Nghị định số 15/2019/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật giáo dục nghề nghiệp 발효 중
01/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 01/2024/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đối với 08 nghề đào tạo dưới 03 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp sử dụng ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.