Nghị quyết số 02/2006/NQ-HĐND Thông qua điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 – 2010)

Nghị quyết này điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Bình Phước. Nó xác định diện tích, cơ cấu các loại đất, chuyển mục đích sử dụng đất và kế hoạch thu hồi đất trong giai đoạn này.

문서 번호02/2006/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Đồng Nai
서명자Nguyễn Hữu Luật — Chủ tịch
업데이트27. 07. 2026
산업Tài Nguyên Và Môi Trường
분야Đất Đai
발행일21. 07. 2006
발효일31. 07. 2006
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Nghị quyết này điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Bình Phước. Nó xác định diện tích, cơ cấu các loại đất, chuyển mục đích sử dụng đất và kế hoạch thu hồi đất trong giai đoạn này.

핵심 사항

  • Nhóm đất nông nghiệp chiếm 89,7% diện tích tự nhiên với diện tích sản xuất nông nghiệp là 404.692,38 ha; đất lâm nghiệp: 209.459 ha; đất nuôi trồng thủy sản: 3.100 ha và đất nông nghiệp khác: 131,88 ha.
  • Nhóm đất phi nông nghiệp chiếm 10,12% diện tích tự nhiên với diện tích chuyển sang đất phi nông nghiệp từ đất nông nghiệp là 16.383,22 ha.
  • Diện tích đất phải thu hồi trong kỳ điều chỉnh quy hoạch bao gồm: 14.026,09 ha đất nông nghiệp và 66,92 ha đất phi nông nghiệp.
  • Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) phân bổ diện tích các loại đất, kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất và kế hoạch thu hồi đất.
  • Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước được giao thực hiện thủ tục trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, phê duyệt và triển khai thực hiện.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất giúp tối ưu hóa việc phân bổ diện tích các loại đất, đảm bảo phát triển bền vững.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho những người đang sử dụng đất bị thu hồi.

❓ 자주 묻는 질문

Diện tích đất nông nghiệp và phi nông nghiệp của tỉnh Bình Phước là bao nhiêu?

Nhóm đất nông nghiệp chiếm 617.383,26 ha (tương đương 89,7% diện tích tự nhiên), trong đó có 404.692,38 ha đất sản xuất nông nghiệp; nhóm đất phi nông nghiệp là 69.634,6 ha (tương đương 10,12% diện tích tự nhiên).

Diện tích đất nào bị thu hồi trong kỳ điều chỉnh quy hoạch?

Đất nông nghiệp: 14.026,09 ha; đất phi nông nghiệp: 66,92 ha.

Những loại đất nào có thể chuyển mục đích sử dụng trong kỳ điều chỉnh quy hoạch?

Đất nông nghiệp (cụ thể là đất sản xuất nông nghiệp và đất lâm nghiệp) có thể chuyển sang đất phi nông nghiệp với tổng diện tích 16.383,22 ha.

Kế hoạch sử dụng đất 5 năm bao gồm những nội dung gì?

Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) bao gồm phân bổ diện tích các loại đất, kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất và kế hoạch thu hồi đất.

Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước cần thực hiện những thủ tục gì?

Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước cần trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, phê duyệt theo đúng quy định và triển khai thực hiện.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 02/2006/NQ-HĐND
Bình Phước, ngày 21 tháng 7 năm 2006

NGHỊ QUYẾT

Thông qua điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 – 2010).

______________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC

KHÓA VII, KỲ HỌP THỨ 6

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và  Uỷ ban nhân dân ngày 03/12/2004;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 30/2004/TT-BTNMT ngày 01/11/2004 của Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh tại Tờ trình số 72/TTr-UBND ngày22/6/2006; Báo cáo thẩm tra số 21/BC-KTNS ngày 06/7/2006 của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến của các vị đại biểu Hội đồng nhân nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và Kế hoạch sử dụng 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh với những nội dung chính như sau:

1/ Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010.

a. Diện tích, cơ cấu các loại đất đến năm 2010 : (Phụ lục số 1 ban hành kèm theo Nghị quyết này)

- Nhóm đất nông nghiệp : 617.383,26 ha, chiếm 89,7% diện tích tự nhiên. Trong đó:

+ Đất sản xuất nông nghiệp : 404.692,38 ha;

+ Đất lâm nghiệp : 209.459 ha;

+ Đất nuôi trồng thủy sản : 3.100 ha;

+ Đất nông nghiệp khác : 131,88 ha.

- Nhóm đất phi nông nghiệp : 69.634,6 ha, chiếm 10,12% diện tích tự nhiên.

- Nhóm đất chưa sử dụng : 1.262,24 ha, chiếm 0,18% diện tích tự nhiên.

b. Diện tích chuyển mục đích sử dụng trong kỳ điều chỉnh quy hoạch : (chi tiết theo phụ lục số 2).

- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp là 16.383,22 ha, trong đó:

+ Đất sản xuất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp : 14.069,63 ha.

+ Đất lâm nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp : 2.313,59 ha.

c. Diện tích đất phải thu hồi trong kỳ điều chỉnh quy hoạch : (chi tiết theo phụ lục 3). 

- Đất nông nghiệp : 14.026,09 ha.
- Đất phi nông nghiệp : 66,92 ha.

2/ Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010).

a. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch 2006-2010 : (chi tiết theo phụ lục số 4)

b. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất : (chi tiết theo phụ lục số 5).

c. Kế hoạch thu hồi đất : (chi tiết theo phụ lục số 6)

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp tục thực hiện các thủ tục để trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, phê duyệt theo đúng qui định và triển khai thực hiện

Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa VII, kỳ họp thứ 6 thông qua và có hiệu lực sau 10 ngày./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Nguyễn Hữu Luật
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.