Quyết định này phân bổ kế hoạch thực hiện Dự án Hỗ trợ phát triển dân tộc Si La tại tỉnh Lai Châu năm 2006, bao gồm đầu tư cơ sở hạ tầng và hỗ trợ về sản xuất, giáo dục. Kế hoạch được giao cho Ban Dân tộc phối hợp với các ngành liên quan và UBND huyện Mường Tè thực hiện.
적용 범위
Ban Dân tộc tỉnh Lai Châu, Sở Kế hoạch & Đầu tư, Tài chính, Kho bạc Nhà nước, Chủ tịch UBND huyện Mường Tè
핵심 사항
- Ban Dân tộc tỉnh Lai Châu → được phân bổ kế hoạch thực hiện Dự án Hỗ trợ phát triển dân tộc Si La năm 2006 với tổng vốn đầu tư là 738 triệu đồng.
- UBND huyện Mường Tè → phối hợp với Ban Dân tộc và các ngành liên quan để triển khai thực hiện dự án.
- Cơ sở hạ tầng: Xây dựng cầu treo, đường giao thông từ cầu treo về hai bản, nâng cấp hệ thống nước sinh hoạt tại bản Seo Hai.
- Hỗ trợ sản xuất: Hỗ trợ 12 người làm công tác Kn-Kl với mức hỗ trợ là 500.000đ/tháng trong 60 tháng.
- Hỗ trợ giáo dục: Hỗ trợ học mầm non, tiểu học, THCS và THPT cho các cháu với mức hỗ trợ từ 30.000đ đến 160.000đ/tháng tùy theo cấp học.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Tăng cường cơ sở hạ tầng, cải thiện điều kiện sống và giáo dục cho người dân tộc Si La.
- Tác động tiêu cực: Chi phí lớn từ ngân sách nhà nước có thể gây áp lực tài chính cho tỉnh Lai Châu.
❓ 자주 묻는 질문
Dự án này được phân bổ bao nhiêu vốn?
Tổng vốn đầu tư là 738 triệu đồng.
Ban Dân tộc sẽ hỗ trợ công tác nào cho người dân tộc Si La?
Hỗ trợ công tác Kn-Kl với mức hỗ trợ 500.000đ/tháng trong 60 tháng.
Dự án này bao gồm những hoạt động giáo dục gì?
Hỗ trợ học mầm non, tiểu học, THCS và THPT cho các cháu với mức hỗ trợ từ 30.000đ đến 160.000đ/tháng tùy theo cấp học.
Cầu treo được xây dựng ở đâu?
Xây dựng cầu treo nối hai bản với đường 217 (Lai Châu - Mường Tè), tải trọng 2,5 tấn.
전문
QUYẾT ĐỊNH
Phân bổ kế hoạch thực hiện Dự án - Hỗ trợ, phát triển dân tộc Si La- tỉnh Lai Châu năm 2006
________________________________
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Quyết định số 100/2005/QĐ-UBND ngày 15/12/2005 của UBND tỉnh Lai Châu V/v giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và phân bổ vốn đầu tư nguồn Ngân sách Nhà nước năm 2006;
Xét đề nghị của Ban Dân tộc tỉnh tại Tờ trình số 01/TTr-BDT ngày 05/01/2005,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt phân bổ kế hoạch thực hiện Dự án “ Hỗ trợ phát triển dân tộc Si La” tỉnh Lai Châu năm 2006.
(có biểu chi tiết kèm theo)
Điều 2. Căn cứ kế hoạch được phân bổ Ban Dân tộc phối hợp với các ngành liên quan, UBND huyện Mường Tè triển khai thực hiện Dự án.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng Ban Dân tộc, Giám đốc các Sở: Kế hoạch & Đầu tư, Tài chính, Kho bạc Nhà nước, Chủ tịch UBND huyện Mường Tè chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH K/T. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký)
Nguyễn Đăng Đạo |
Kế hoạch vốn thực hiện Dự án Hỗ trợ phát triển dân tộc Si La xã Can Hồ huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu năm 2006
(Kèm theo Quyết định số 02/2006/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2006 của UBND tỉnh Lai Châu)
__________________________________
|
Stt |
Danh mục đầu tư
|
Đơn vị |
Quy mô |
Tổng vốn đầu tư |
Kế hoạch 2006 |
Ghi chú |
||
|
Tổng số |
Trong đó |
|||||||
|
|
Đầu tư phát triển |
Sự nghiệp |
||||||
|
|
Tổng cộng |
|
|
1.738 |
1.000 |
738 |
262 |
|
|
I |
Cơ sở hạ tầng |
|
|
1.476 |
738 |
738 |
0 |
|
|
A |
Giao thông |
|
|
4.550 |
638 |
638 |
|
|
|
1 |
Xây dựng cầu treo nối hai bản với đường 217(đường Lai Châu - Mường Tè), tải trọng2,5 tấn, định mức15triệu/m |
m |
220 |
3.300 |
538 |
538 |
|
|
|
2 |
Đường giao thông từ cầu treo về hai bản, định mức tính 250triệu/km |
km |
5 |
1.250 |
100 |
100 |
|
|
|
|
-Đường giao thông từ Cầu treo- bản Seo Hai |
km |
2 |
500 |
50 |
50 |
|
|
|
|
- Đường giao thông từ Cầu treo - bản Sì Thâu Chải |
km |
3 |
750 |
50 |
50 |
|
|
|
B |
Nước sinh hoạt |
|
|
100 |
100 |
100 |
|
|
|
1 |
Nâng cấp hệ thống nước sinh hoạt bản Seo |
Người |
230 |
100 |
100 |
100 |
|
|
|
II |
hỗ trợ về sản xuất |
|
|
60 |
12 |
0 |
12 |
|
|
1 |
Hỗ trợ cán bộ làm công tácKn- Kl, mức hỗ trợ 500.000đ/tháng, hỗm trợ 60 tháng |
Người |
2 |
60 |
12 |
|
12 |
|
|
III |
hỗ trợ về giáo dục |
|
|
0 |
215 |
0 |
215 |
|
|
1 |
Hỗ trợ các cháu học mầm non, mức hỗ trợ 30.000đ/tháng/cháu, hỗ trợ trong 5 năm(9 tháng /năm) |
Cháu |
32 |
|
17 |
|
17 |
thực hiện hỗ trợ 2 năm 2005, 2006( năm học 2005- 2006 chưa hỗ trợ) |
|
2 |
Hỗ trợ học sinh tiểu học, mức hỗ trợ 45.000đ/tháng/Hs, hỗ trợ trong 5 năm(9 tháng/năm) |
H/s |
87 |
|
71 |
|
71 |
|
|
3 |
Hỗ trợ học sinh THCS, mức hỗ trợ 160.000đ/tháng/Hs, hỗ trợ trong 5 năm(9 tháng/năm) |
H/s |
43 |
|
124 |
|
124 |
|
|
4 |
Hỗ trợ học sinh THPT, mức hỗ trợ 160.000đ/tháng/Hs, hỗ trợ trong 5 năm(9 tháng/năm) |
H/s |
1 |
|
3 |
|
3 |
|
|
IV |
chi phí quản lý dự án |
năm |
6 |
210 |
35 |
0 |
35 |
|
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.