Nghị quyết này quy định một số chế độ và định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Hà Nam, áp dụng cho đến hết nhiệm kỳ.
适用范围
Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Hà Nam
要点
- Các đại biểu HĐND cấp tỉnh được bồi dưỡng 50.000đ/NQ/ngày, cấp huyện 30.000đ/NQ/ngày và cấp xã 20.000đ/NQ/ngày tại kỳ họp
- Chi hoạt động giám sát, khảo sát: Người chủ trì cấp tỉnh được hỗ trợ 70.000đ/buổi, cấp huyện 50.000đ/buổi và cấp xã 30.000đ/buổi
- Các đại biểu HĐND cấp tỉnh tham gia đoàn giám sát, khảo sát được hỗ trợ 50.000đ/người/buổi, cấp huyện 30.000đ/người/buổi và cấp xã 20.000đ/người/buổi
- Chi hoạt động tiếp xúc cử tri: Hỗ trợ các điểm tiếp xúc cử tri cấp tỉnh 200.000đ/điểm/tiếp xúc, cấp huyện 100.000đ/điểm/tiếp xúc và cấp xã 50.000đ/điểm/tiếp xúc
- Các đại biểu HĐND cấp tỉnh được bồi dưỡng 50.000đ/người/buổi khi tham gia ý kiến các dự án luật, các văn bản do Quốc hội, chính phủ yêu cầu
🌐 本文件的社会影响
- Giảm gánh nặng về kinh phí cho Hội đồng nhân dân cấp xã so với cấp tỉnh và huyện
- Tăng cường hoạt động giám sát, khảo sát của Hội đồng nhân dân các cấp thông qua việc hỗ trợ chi phí cho đại biểu
- Nâng cao chất lượng tiếp xúc cử tri thông qua việc bồi dưỡng cho đại biểu HĐND
❓ 常见问题
Các đại biểu HĐND cấp tỉnh được bồi dưỡng bao nhiêu tiền mỗi ngày tại kỳ họp?
50.000đ/NQ/ngày.
Người chủ trì hoạt động giám sát, khảo sát của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh được hỗ trợ bao nhiêu?
70.000đ/buổi.
Các đại biểu HĐND cấp xã tham gia đoàn giám sát, khảo sát được hỗ trợ bao nhiêu tiền mỗi buổi?
20.000đ/người/buổi.
Hỗ trợ chi phí cho các điểm tiếp xúc cử tri của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh là bao nhiêu?
200.000đ/điểm/tiếp xúc.
Các đại biểu HĐND cấp tỉnh tham gia ý kiến các dự án luật, văn bản do Quốc hội yêu cầu được hỗ trợ bao nhiêu?
50.000đ/người/buổi.
全文
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM ______________
Số: 02/2008/NQ-HĐND |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ________________________
Phủ Lý, ngày 23 tháng 7 năm 2008 |
NGHỊ QUYẾT
Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính
phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp
__________________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM
KHOÁ XVI, KỲ HỌP THỨ 13
(Ngày 22/7 - 23/7/2008)
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước năm 2002;
Căn cứ Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp năm 2005;
Căn cứ Nghị quyết 1157/NQ-UBTVQH11 ngày 10 tháng 7 năm 2007 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội khoá XI về việc “Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Quốc hội, các cơ quan của Quốc hội, các Ban của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội, Văn phòng Quốc hội, các Đoàn đại biểu Quốc hội”;
Căn cứ Thông tư 127/2007/TT-BTC ngày 31 tháng 10 năm 2007 của Bộ Tài chính sửa đổi bổ sung Thông tư số 23/2007/TT-BTC ngày 11 tháng 3 năm 2007 về việc “Quy định chế độ công tác phí, chế độ tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập” và Thông tư số 57/2007/TT-BTC ngày 11 tháng 6 năm 2007 của Bộ Tài chính về “Quy định chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam, chi tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam và chi tiêu tiếp khách trong nước”;
Sau khi xem xét Tờ trình số: 06/2008/TTr-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2008 của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Hà Nam, báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp với các nội dung sau:
1. Các hoạt động chính của Hội đồng nhân dân:
- Tổ chức các kỳ họp Hội đồng nhân dân.
- Hoạt động giám sát, khảo sát giữa 2 kỳ họp do Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, cấp huyện, thành phố và Thường trực Hội đồng nhân dân cấp xã thực hiện.
- Hoạt động thẩm tra của các ban Hội đồng nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện, thành phố. - Hoạt động tiếp xúc cử tri của đại biểu Hội đồng nhân dân.
- Tổ chức các cuộc hội thảo, tham gia ý kiến vào các dự án luật, các văn bản do Uỷ ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ yêu cầu.
- Hội thảo chuyên đề, trao đổi kinh nghiệm hoạt động giữa Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân các cấp.
2. Định mức chi cụ thể được thực hiện theo quy định tại phụ lục đính kèm.
3. Các khoản chi hoạt động của Hội đồng nhân dân cấp nào thì được đưa vào dự toán kinh phí hàng năm của Hội đồng nhân dân cấp đó và quyết toán với ngân sách cùng cấp.
4. Ngoài các quy định về chế độ hoạt động trên đây, các chế độ hoạt động khác của đại biểu Hội đồng nhân dân thực hiện theo quy định hiện hành của nhà nước và các quy định của tỉnh.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân các cấp chỉ đạo thực hiện Nghị quyết này.
2. Quy định này áp dụng cho đến hết nhiệm kỳ. Trong quá trình thực hiện nếu có thay đổi về chế độ chính sách, Hội đồng nhân dân giao cho Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét quyết định.
3. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam khoá XVI, kỳ họp thứ 13 thông qua.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam khoá XVI, kỳ họp thứ 13 thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH (Đã ký)
Đinh Văn Cương
|
QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ ĐỊNH MỨC CHI TIÊU TÀI CHÍNH PHỤC VỤ
HOẠT ĐỘNG HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CÁC CẤP
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 02/NQ-HĐND
ngày 23 tháng 7 năm 2008 của HĐND tỉnh khoá XVI)
________________________
|
TT |
Nội dung hoạt động |
Đơn vị tính (đồng) |
Cấp tỉnh |
Cấp huyện |
Cấp xã |
|
1. Chi hoạt động tại kỳ họp |
|||||
|
1.1 |
Bồi dưỡng đại biểu HĐND xây dựng NQ |
đ/NQ |
50.000 |
30.000 |
20.000 |
|
1.2 |
Hỗ trợ tiền ăn: + Đại biểu HĐND, Đại biểu mời dự kỳ họp + Các đối tượng phục vụ |
đ/người/ngày |
70.000 |
50.000 |
20.000 |
|
1.3 |
Tiền ngủ (theo thực tế sử dụng phòng nghỉ) |
đ/người/ngày |
120.000 |
|
|
|
1.4 |
Bồi dưỡng chủ toạ |
đ/người/ngày |
100.000 |
50.000 |
30.000 |
|
1.5 |
Thư ký kỳ họp |
đ/người/ngày |
70.000 |
40.000 |
20.000 |
|
2. Chi hoạt động giám sát, khảo sát |
|||||
|
2.1 |
Xây dựng chương trình, đề cương, giám sát, khảo sát, viết báo cáo thông báo kết quả giám sát. |
đ/cuộc |
200.000 |
100.000 |
50.000 |
|
2.2 |
Người chủ trì |
đ/buổi |
70.000 |
50.000 |
30.000 |
|
2.3 |
Chi cho ĐB tham gia đoàn giám sát, khảo sát |
đ/người/buổi |
50.000 |
30.000 |
20.000 |
|
2.4 |
Các đối tượng phục vụ |
đ/người/buổi |
20.000 |
15.000 |
10.000 |
|
3. Chi hoạt động thẩm tra đề án, báo cáo, tờ trình, dự thảo nghị quyết |
|||||
|
3.1 |
Xây dựng (cả chỉnh sửa) báo cáo thẩm tra |
đ/báo cáo |
200.000 |
100.000 |
50.000 |
|
3.2 |
Hội nghị thẩm tra: + Người chủ trì |
đ/buổi |
70.000 |
50.000 |
|
|
3.3 |
+ Đại biểu tham dự + Đối tượng phục vụ |
đ/người/buổi đ/người/buổi |
50.000 20.000 |
30.000 15.000 |
|
|
4. Chi hoạt động tiếp xúc cử tri |
|||||
|
4.1 |
Hỗ trợ các điểm tiếp xúc cử tri (cấp cho văn phòng nơi tổ chức hội nghị) |
đ/điểm/tiếp xúc |
200.000 |
100.000 |
50.000 |
|
4.2 |
Chi bồi dưỡng đại biểu HĐND, ĐB các ngành, đoàn thể mời tiếp xúc cử tri |
đ/người/buổi |
50.000 |
30.000 |
20.000 |
|
4.3 |
Tổng hợp ý kiến, kiến nghị cử tri |
đ/báo cáo |
200.000 |
100.000 |
50.000 |
|
4.4 |
Đối tượng phục vụ |
đ/người/buổi |
20.000 |
15.000 |
10.000 |
|
5. Chi tham gia ý kiến các dự án luật, các văn bản do Quốc hội, chính phủ yêu cầu |
|||||
|
5.1 |
Chi xây dựng kế hoạch, viết báo cáo tổng hợp các ý kiến đóng góp |
đ/báo cáo |
200.000 |
100.000 |
|
|
5.2 |
Người chủ trì |
đ/buổi |
70.000 |
50.000 |
|
|
5.3 |
Chi cho cá nhân tham dự hội nghị |
đ/người/buổi |
50.000 |
30.000 |
|
|
5.4 |
Đối tượng phục vụ |
đ/người/buổi |
20.000 |
15.000 |
|
|
6. Chi hội thảo chuyên đề, trao đổi kinh nghiệm hoạt động giữa Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân các cấp |
|||||
Chế độ cung cấp báo chí, tài liệu cho đại biểu Hội đồng nhân dân: (đại biểu dân cử ở nhiều cấp chỉ được cung cấp ở một mức cao nhất): Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh được cấp báo Người đại biểu nhân dân, báo Hà Nam; đại biểu Hội đồng nhân dân huyện, Thường trực Hội đồng nhân dân xã được cấp báo Người đại biểu nhân dân, các tài liệu liên quan đến hoạt động của Hội đồng nhân dân được cung cấp theo chế độ quy định./.
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。