Nghị quyết số 02/2008/NQ-HĐND Về việc thông qua Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực

Nghị quyết này thông qua các giải pháp và cơ chế chính sách để phát triển kinh tế-xã hội của Hà Nội khi Việt Nam là thành viên Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO). UBND Thành phố được giao thực hiện và ban hành quy định cụ thể về cơ chế, chính sách.

문서 번호02/2008/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Lâm Đồng
서명자K' Beo — Chủ tịch
업데이트25. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일25. 07. 2008
발효일05. 08. 2008
효력 만료일
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Nghị quyết này thông qua các giải pháp và cơ chế chính sách để phát triển kinh tế-xã hội của Hà Nội khi Việt Nam là thành viên Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO). UBND Thành phố được giao thực hiện và ban hành quy định cụ thể về cơ chế, chính sách.

핵심 사항

  • UBND Thành phố → báo cáo xin ý kiến của các cơ quan trung ương về nội dung ưu đãi khuyến khích vượt thẩm quyền quyết định của Thành phố
  • UBND Thành phố → ban hành quy định cụ thể, chi tiết về cơ chế chính sách phát triển kinh tế-xã hội Thủ đô khi Việt Nam là thành viên WTO

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Tăng cường phát triển kinh tế-xã hội của Hà Nội, tạo điều kiện thuận lợi cho doanh nghiệp hoạt động.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây ra gánh nặng về thủ tục hành chính và chi phí cho các tổ chức, cá nhân khi thực hiện các quy định mới.

❓ 자주 묻는 질문

UBND Thành phố sẽ báo cáo xin ý kiến của cơ quan nào?

UBND Thành phố sẽ báo cáo xin ý kiến của các cơ quan trung ương (theo thẩm quyền) về nội dung ưu đãi khuyến khích vượt thẩm quyền quyết định của Thành phố.

Thời hạn thực hiện quy định cụ thể do UBND Thành phố ban hành là bao lâu?

Văn bản không đề cập đến thời hạn cụ thể để thực hiện các quy định mới này.

UBND Thành phố sẽ ban hành những quy định nào về cơ chế chính sách?

UBND Thành phố sẽ ban hành các quy định cụ thể, chi tiết về cơ chế chính sách phát triển kinh tế-xã hội Thủ đô khi Việt Nam là thành viên WTO.

Ai chịu trách nhiệm giám sát việc thực hiện Nghị quyết này?

Thường trực HĐND, các ban HĐND, các tổ đại biểu HĐND, đại biểu HĐND Thành phố và Ủy ban MTTQ Thành phố sẽ giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

UBND Thành phố có được quyền ban hành quy định vượt thẩm quyền không?

UBND Thành phố chỉ được báo cáo xin ý kiến của các cơ quan trung ương về nội dung ưu đãi khuyến khích vượt thẩm quyền quyết định của Thành phố, nhưng không được tự ban hành quy định vượt thẩm quyền.

전문

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

THÀNH PHỐ HÀ NỘI

 

 

Số: 02 /2008/NQ-HĐND

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

 

Hà Nội, ngày 19 tháng 4 năm 2008

 

 

NGHỊ QUYẾT

 

 

Về những giải pháp chủ yếu và một số cơ chế, chính sách nhằm phát triển kinh tế- xã hội Thủ đô khi Việt Nam là thành viên tổ chức Thương mại thế giới (WTO)

 

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

KHÓA XIII KỲ HỌP THỨ 13

(Từ ngày 17 đến ngày 19/4/2008)

 

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND và UBND;

Xét Tờ trình số 27/TTr-UBND ngày 09/4/2008 của UBND Thành phố về “Những giải pháp chủ yếu và một số cơ chế, chính sách nhằm phát triển kinh tế- xã hội Thủ đô khi Việt Nam là thành viên tổ chức Thương mại thế giới ”;

Căn cứ báo cáo thẩm tra của các Ban HĐND Thành phố và ý kiến thảo luận của các đại biểu HĐND Thành phố,

 

QUYẾT NGHỊ:

 

 

Điều 1.Thông qua nội dung Tờ trình của UBND Thành phố về những giải pháp chủ yếu và một số cơ chế, chính sách nhằm phát triển kinh tế- xã hội Thủ đô khi Việt Nam là thành viên tổ chức Thương mại thế giới (WTO).

Điều 2. Giao UBND Thành phố:

- Báo cáo xin ý kiến của các cơ quan trung ương (theo thẩm quyền) về những nội dung ưu đãi khuyến khích vượt thẩm quyền quyết định của Thành phố;

- Trên cơ sở ý kiến của các cơ quan trung ương và nội dung Tờ trình được HĐND Thành phố thông qua, ban hành các quy định cụ thể, chi tiết về cơ chế chính sách của Thành phố nhằm phát triển kinh tế - xã hội Thủ đô khi Việt Nam là thành viên WTO và tổ chức thực hiện có hiệu quả những giải pháp và cơ chế, chính sách đã được HĐND Thành phố thông qua.

Điều 3. Thường trực HĐND, các ban HĐND, các tổ đại biểu HĐND, đại biểu HĐND Thành phố và Ủy ban MTTQ Thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội Khóa XIII kỳ họp thứ 13 thông qua./.

 

 

Nơi nhận:

- Ủy ban thường vụ Quốc hội;

- Chính phủ;

- Ban công tác đại biểu UBTVQH;

- Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chính phủ;

- Các Bộ, Ngành Trung ương;

- Đoàn đại biểu Quốc hội Hà Nội;

- Thường trực Thành ủy;

- Các Sở, Ban, Ngành, MTTQ và các đoàn thể TP;

- Thường trực HĐND; UBND các quận, huyện;

- Các đại biểu HĐND Thành phố;

- Các Sở, Ban, Ngành Thành phố;

- VP TU, VP ĐĐBQHHN& HĐND TP, VP UBND;

- Lưu.

 

CHỦ TỊCH

 

 

 

 

 

Ngô Thị Doãn Thanh

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 9
45/2006/TT-BTC Thông tư số 45/2006/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 발효 중 24/2006/NQ-CP Nghị quyết số 24/2006/NQ-CP Phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 9 năm 2006 발효 중 11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11 만료됨 32/2006/QĐ-BCN Quyết định số 32/2006/QĐ-BCN Về việc ban hành Quy định điều kiện, trình tự và thủ tục cấp, sửa đổi, bổ sung, thu hồi và quản lý sử dụng giấy phép hoạt động điện lực 만료됨 97/2006/TT-BTC Thông tư số 97/2006/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 89/2006/TT-BTC Thông tư số 89/2006/TT-BTC Hướng dẫn việc quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí chi trả trợ cấp thôi việc và kinh phí thu hồi bồi thường chi phí đào tạo 발효 중 63/2002/NĐ-CP Nghị định số 63/2002/NĐ-CP Quy định về khám bệnh, chữa bệnh cho thân nhân sĩ quan tại ngũ 만료됨 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 만료됨 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 만료됨
02/2008/NQ-HĐND
Nghị quyết số 02/2008/NQ-HĐND Về việc thông qua Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 10
1157/NQ-UBTVQH11 Nghị quyết số 1157/NQ-UBTVQH11 Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của quốc hội, các cơ quan của Quốc hội, các ban của UBTVQH, văn phòng Quốc hội, các đoàn đại biểu Quốc hội 만료됨 127/2007/TT-BTC Thông tư số 127/2007/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 23/2007/TT-BTC ngày 21/3/2007 và Thông tư số 57/2007/TT-BTC ngày 11/6/2007 của Bộ Tài chính 발효 중 71/2003/NĐ-CP Nghị định số 71/2003/NĐ-CP Về phân cấp quản lý biên chế hành chính, sự nghiệp nhà nước 발효 중 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 만료됨 753/2005/NQ-UBTVQH11 Nghị quyết số 753/2005/NQ-UBTVQH11 Ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân 만료됨 89/2003/TT-BNV Thông tư số 89/2003/TT-BNV Về việc hướng dẫn thực hiện về phân cấp quản lý biên chế hành chính, sự nghiệp nhà nước 만료됨 23/2007/TT-BTC Thông tư số 23/2007/TT-BTC Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập 만료됨 05/2007/TT-BNV Thông tư số 05/2007/TT-BNV Hướng dẫn thực hiện một số điều quy định tại Nghị định số 15/2007/NĐ-CP ngày 26/01/2007 của Chính phủ về phân loại đơn vị hành chính cấp tỉnh và cấp huyện 만료됨 57/2007/TT-BTC Thông tư số 57/2007/TT-BTC Quy định chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam và chi tiêu tiếp khách trong nước 만료됨 24/2007/CT-TTg Chỉ thị số 24/2007/CT-TTg Tăng cường chấn chỉnh việc thực hiện các quy định của pháp luật về phí, lệ phí, chính sách huy động và sử dụng các khoản đóng góp của nhân dân 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.