NGHỊ QUYẾT SỐ 02/2009/NQ-HĐND VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG NGHỊ QUYẾT SỐ 15/2008/NQ-HĐND NGÀY 27 THÁNG 11 NĂM 2008 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ VỀ VIỆC QUYẾT ĐỊNH DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH VÀ PHÂN BỔ DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2009 CỦA THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Nghị quyết số 02/2009/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ sửa đổi, bổ sung dự toán thu, chi ngân sách và phân bổ dự toán ngân sách năm 2009. Nghị quyết tăng nguồn thu từ xổ số kiến thiết và bổ sung nhiều khoản chi cho các công trình xây dựng cơ bản, sự nghiệp kinh tế, văn hóa, xã hội.

文号02/2009/NQ-HĐND
文件类型决议
发布机关Cần Thơ
签署人Nguyễn Tấn Quyên — Chủ tịch
更新24/07/2026
领域Chưa Phân Loại
发布日期26/06/2009
生效日期06/07/2009
失效日期
状态已失效
✦ 智能摘要

Nghị quyết số 02/2009/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ sửa đổi, bổ sung dự toán thu, chi ngân sách và phân bổ dự toán ngân sách năm 2009. Nghị quyết tăng nguồn thu từ xổ số kiến thiết và bổ sung nhiều khoản chi cho các công trình xây dựng cơ bản, sự nghiệp kinh tế, văn hóa, xã hội.

适用范围

Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ, Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ, các Chi cục Thuế, Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân, các đơn vị được giao dự toán ngân sách.

要点

  • Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ bổ sung thu nội địa từ xổ số kiến thiết (60 triệu đồng) và nguồn Quân khu 9 hỗ trợ (50 triệu đồng).
  • Bổ sung chi thường xuyên cho sự nghiệp kinh tế, văn hóa thông tin, an ninh quốc phòng, quản lý hành chính, chi ngân sách xã, chi khác.
  • Sửa đổi kế hoạch đầu tư xây dựng cơ bản từ nguồn cân đối ngân sách địa phương (279.592 triệu đồng).
  • Phân bổ dự toán thu ngân sách nhà nước năm 2009 chi tiết theo từng sắc thuế.
  • Giao Ủy ban nhân dân thành phố chỉ đạo khai thác nguồn thu, phấn đấu vượt dự toán.

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Tăng cường đầu tư cho các công trình xây dựng cơ bản và sự nghiệp kinh tế, văn hóa, xã hội, cải thiện điều kiện sống của người dân.
  • Tác động tiêu cực: Có thể tăng gánh nặng tài chính cho ngân sách địa phương nếu không khai thác nguồn thu hiệu quả.

❓ 常见问题

Nghị quyết này áp dụng cho ai?

Nghị quyết áp dụng cho Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ, Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ, các Chi cục Thuế, Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân.

Thu nội địa từ đâu được bổ sung?

Thu nội địa được bổ sung từ xổ số kiến thiết (60 triệu đồng) và nguồn Quân khu 9 hỗ trợ (50 triệu đồng).

Bộ phận nào chịu trách nhiệm khai thác nguồn thu?

Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ chịu trách nhiệm khai thác nguồn thu, phấn đấu vượt dự toán theo nghị quyết của Hội đồng nhân dân.

Nghị quyết này có hiệu lực từ khi nào?

Nghị quyết có hiệu lực sau mười ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ khóa VII, kỳ họp thứ mười sáu thông qua và được phổ biến trên các phương tiện thông tin đại chúng theo quy định của pháp luật.

Có bao nhiêu công trình xây dựng cơ bản được bổ sung trong Nghị quyết?

Nghị quyết bổ sung kế hoạch đầu tư xây dựng cơ bản từ nguồn cân đối ngân sách địa phương với tổng số 279.592 triệu đồng, bao gồm nhiều công trình như Trung tâm kỹ thuật và ứng dụng công nghệ, Dự án Thoát nước và xử lý nước thải, v.v.

全文

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
 

              CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
                  Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 

Số: 02/2009/NQ-HĐND

Cần Thơ, ngày 26 tháng 6 năm 2009

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG NGHỊ QUYẾT SỐ 15/2008/NQ-HĐND NGÀY 27 THÁNG 11 NĂM 2008 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ VỀ VIỆC QUYẾT ĐỊNH DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH VÀ PHÂN BỔ DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2009 CỦA THÀNH PHỐ CẦN THƠ

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
KHÓA VII - KỲ HỌP THỨ MƯỜI SÁU

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 54/2008/TT-BTC ngày 20 tháng 6 năm 2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2009;

Căn cứ Quyết định số 1676/QĐ-TTg ngày 19 tháng 11 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ về giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2009;

Căn cứ Quyết định số 2615/QĐ-BTC ngày 20 tháng 11 năm 2008 của Bộ Tài chính về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2009;

Theo Tờ trình số 33/TTr-UBND ngày 23 tháng 6 năm 2009 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 15/2008/NQ-HĐND ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc quyết định dự toán thu, chi ngân sách và phân bổ dự toán ngân sách năm 2009 của thành phố Cần Thơ;

Sau khi nghe báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1.

Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 15/2008/NQ-HĐND ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ về việc quyết định dự toán thu, chi ngân sách và phân bổ dự toán ngân sách năm 2009 của thành phố Cần Thơ, cụ thể như sau:

1. Bổ sung phần I, Điều 1 Nghị quyết số 15/2008/NQ-HĐND ngày 27 tháng 11 năm 2008 về dự toán thu ngân sách:

 (ĐVT: triệu đồng)

a) Thu nội địa:                                                                                              42.136

- Thu tiền bán nhà thuộc sở hữu nhà nước:                                       42.136

(tiền bán nhà số 40 Hòa Bình)

b) Thu khác (nguồn Quân khu 9 hỗ trợ ngân sách):                           50.000

c) Thu huy động đầu tư theo Khoản 3 Điều 8 Luật NSNN                   40.000

(vốn vay tín dụng ưu đãi để thực hiện các chương trình kiên cố hóa kênh mương, phát triển đường giao thông nông thôn, cơ sở hạ tầng nuôi trồng thủy sản và cơ sở hạ tầng làng nghề nông thôn năm 2009)

d) Thu xổ số kiến thiết:                                                                     60.000

2. Sửa đổi, bổ sung phần II, Điều 1 Nghị quyết số 15/2008/NQ-HĐND ngày 27 tháng 11 năm 2008 về dự toán chi ngân sách:

(ĐVT: triệu đồng)

Tổng số: 341.174

Trong đó:

a) Sửa đổi, bổ sung kế hoạch đầu tư xây dựng cơ bản:                    279.592

(Đính kèm phụ lục Ia, phụ lục Ib)

b) Bổ sung chi thường xuyên:                                                           61.582

- Sự nghiệp kinh tế:                                                                          30.000

- Sự nghiệp hoạt động môi trường:                                                   10.000

- Sự nghiệp văn hóa thông tin:                                                            1.796

- Chi quản lý hành chính:                                                                   1.100

- An ninh - quốc phòng:                                                                        400

- Chi ngân sách xã:                                                                            6.660

- Chi khác:                                                                                        8.862

- Dự phòng kinh phí cho biên chế sự nghiệp tăng thêm:                       2.764

 (Đính kèm phụ lục II)

3. Sửa đổi mục 3, phần I, Điều 1 Nghị quyết số 15/2008/NQ-HĐND ngày 27 tháng 11 năm 2008 về phân bổ dự toán thu ngân sách nhà nước năm 2009 chi tiết theo từng sắc thuế (đính kèm phụ lục IIIa, phụ lục IIIb)

Điều 2.

Giao cho Ủy ban nhân dân thành phố chỉ đạo khai thác nguồn thu, phấn đấu thu vượt dự toán theo nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố giao. Trong quá trình
điều hành ngân sách, có những vấn đề phát sinh, giao Ủy ban nhân dân thành phố trao đổi thống nhất với Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố giải quyết và báo cáo Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp gần nhất.

Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tăng cường kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này có hiệu lực sau mười ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ khóa VII, kỳ họp thứ mười sáu thông qua và được phổ biến trên các phương tiện thông tin đại chúng theo quy định của pháp luật./.

 

 

CHỦ TỊCH
Nguyễn Tấn Quyên

 

 

PHỤ LỤC I A

DANH MỤC SỬA ĐỔI KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN TỪ NGUỒN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2009
(Kèm theo Nghị quyết số 02/2009/NQ-HĐND ngày 26 tháng 6 năm 2009 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)

ĐVT: triệu đồng

STT

DANH MỤC CÔNG TRÌNH

Địa điểm xây dựng

KH vốn đã giao từ nguồn cân đối NSĐP

KH vốn sau khi sửa đổi

 

TỔNG CỘNG (A+B)

 

122.870

33.475

A

VỐN QUY HOẠCH

 

30.000

-

A.1

THÀNH PHỐ QUẢN LÝ:

 

20.000

-

I

SỞ CÔNG THƯƠNG

 

1.524

-

*

Trả nợ đồ án đã phê duyệt:

 

176

-

1

QH phát triển điện lực TP. Cần Thơ giai đoạn 2006 - 2010 và đến năm 2015

TPCT

65

0

2

Chiến lược phát triển xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của TP. Cần Thơ đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020

TPCT

111

0

**

Đồ án đang trình duyệt hoặc đang lập:

 

604

-

1

QH phát triển điện lực quận Thốt Nốt giai đoạn 2006 - 2010 và định hướng đến năm 2015

Thốt Nốt

59

0

2

QH phát triển điện lực quận Cái Răng giai đoạn 2006 - 2010 và định hướng đến năm 2015

Cái Răng

116

0

3

QH phát triển điện lực huyện Phong Điền giai đoạn 2006 - 2010 và định hướng đến năm 2015

Phong Điền

39

0

4

QH phát triển điện lực quận Ninh Kiều giai đoạn 2006 - 2010 và định hướng đến năm 2015

Ninh Kiều

99

0

5

QH phát triển điện lực quận Bình Thủy giai đoạn 2006 - 2010 và định hướng đến năm 2015

Bình Thủy

110

0

6

QH phát triển điện lực huyện Cờ Đỏ giai đoạn 2006 - 2010 và định hướng đến năm 2015

Cờ Đỏ

50

0

7

QH phát triển điện lực quận Ô Môn giai đoạn 2006 - 2010 và định hướng đến năm 2015

Ô Môn

76

0

8

QH phát triển điện lực huyện Vĩnh Thạnh giai đoạn 2006 - 2010 và định hướng đến năm 2015

Vĩnh Thạnh

55

0

***

Đồ án dự kiến qui hoạch mới:

 

744

-

1

QH phát triển mạng lưới bán buôn, bán lẻ trên địa bàn thành phố Cần Thơ đến năm 2020

TPCT

350

0

2

Đề án hỗ trợ doanh nghiệp công nghiệp nông thôn nâng cao năng lực cạnh tranh

TPCT

20

0

3

Đề án hỗ trợ kỹ thuật nâng cao tay nghề và truyền nghề tiểu thủ công nghiệp

TPCT

100

0

4

Đề án mô hình trình diễn kỹ thuật

TPCT

154

0

5

Đề án hỗ trợ cung cấp thông tin, hỗ trợ tham gia Hội chợ triển lãm

TPCT

120

0

II

SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

 

800

-

**

Đồ án đang trình duyệt hoặc đang lập:

 

500

-

1

Quy hoạch phòng chống sạt lở các sông, rạch TP. Cần Thơ

TPCT

400

0

2

Lập QH và KH sử dụng đất Nông trường Cờ Đỏ

Vĩnh Thạnh

100

0

***

Đồ án dự kiến qui hoạch mới:

 

300

-

1

Quy hoạch chăn nuôi, giết mổ, bảo quản chế biến gia súc, gia cầm và cơ sở chăn nuôi gia cầm tập trung, công nghiệp trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

TPCT

100

0

2

QH tổng thể bố trí dân cư giai đoạn 2006 - 2010 và định hướng đến 2015

TPCT

200

0

III

SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH

 

289

-

*

Trả nợ đồ án đã phê duyệt:

 

14

-

1

QH trung tâm phát triển du lịch TP. Cần Thơ đến 2010, tầm nhìn đến 2020

TPCT

14

0

**

Đồ án đang trình duyệt hoặc đang lập:

 

275

-

1

Điều chỉnh QH khu liên hợp TDTT Cần Thơ (TL 1/2000)

Ninh Kiều

260

0

2

Đề án khu du lịch quốc gia "Hệ thống cồn dọc sông Hậu"

TPCT

15

0

IV

SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI

 

200

-

**

Đồ án đang trình duyệt hoặc đang lập:

 

200

-

1

QH phát triển giao thông vận tải TP. Cần Thơ đến 2025

TPCT

200

0

V

SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

 

1.100

-

**

Đồ án đang trình duyệt hoặc đang lập:

 

1.000

-

1

Điều tra, quy hoạch tài nguyên khoáng sản (cát)

TPCT

500

0

2

Điều tra, quy hoạch tài nguyên nước dưới đất

TPCT

300

0

3

Điều tra hiện trạng giếng khoan nước dưới đất

TPCT

200

0

***

Dự án dự kiến lập mới:

 

100

-

1

Điều tra, quy hoạch nước mặt TP. Cần Thơ

TPCT

50

0

2

Xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên nước TP. Cần Thơ

TPCT

50

0

VI

SỞ XÂY DỰNG

 

12.368

-

*

Trả nợ đồ án đã phê duyệt:

 

1.008

-

1

QHCT TL 1/500 dọc tuyến Mậu Thân kéo dài đến sân bay Trà Nóc (Khu A)

NK - BT

54

0

2

QHCT TL 1/2000 khu đô thị An Bình - Mỹ Khánh

NK + PĐ

124

0

3

Điều chỉnh QH chung xây dựng TL 1/2000 thị trấn huyện lỵ huyện Vĩnh Thạnh

Vĩnh Thạnh

830

0

**

Dự án đang trình duyệt hoặc đang lập:

 

9.300

-

1

QHCT TL 1/2000 Khu các trường Đại học và Giáo dục chuyên nghiệp TP. Cần Thơ

Bình Thủy

200

0

2

Điều chỉnh QH chung xây dựng thị trấn Cờ Đỏ

Cờ Đỏ

200

0

3

Điều chỉnh QH chung xây dựng thị trấn Thạnh An

Vĩnh Thạnh

200

0

4

KS cắm mốc lộ giới các tuyến đường trong khu đô thị mới - Nam sông Cần Thơ

Cái Răng

300

0

5

QHCT TL 1/2000 khu đô thị Trà Nóc

Bình Thủy

800

0

6

QHCT TL 1/500 dọc tuyến 91B từ sông Trà Nóc đến Phước Thới - Ô Môn

Ô Môn

1.000

0

7

QHCT TL 1/2000 khu đô thị Cái Răng

Cái Răng

300

0

8

QH chung TL1/5000 khu đô thị dịch vụ công nghiệp Thốt Nốt

Thốt Nốt

1.000

0

9

QH chung TL 1/2000 khu đô thị Ô Môn

Ô Môn

500

0

10

QHCT TL 1/2000 nghĩa trang TP. Cần Thơ

Cờ Đỏ

200

0

11

Điều chỉnh cục bộ QHCT TL 1/2000 khu dân cư đường 3/2

Ninh Kiều

300

0

12

QHCT TL 1/2000 bãi rác thành phố

Cờ Đỏ

200

0

13

ĐC QHCT TL 1/2000 cồn Cái Khế, phường Cái Khế

Ninh Kiều

200

0

14

ĐC 1/2000 khu trung tâm thành phố thuộc quận Ninh Kiều

Ninh Kiều

600

0

15

ĐC QH chung TL 1/5000 khu đô thị công nghiệp, thương nghiệp, dịch vụ, du lịch TP. Cần Thơ

ÔM - CĐ - TN - VT

1.500

0

16

ĐC QHCT TL 1/2000 khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ (bao gồm cả chi phí thuê chuyên gia nước ngoài phản biện)

Cái Răng

1.000

0

17

Đề án công nhận TP. Cần Thơ là đô thị loại I

TPCT

800

0

***

Dự án dự kiến lập mới:

 

2.060

-

1

ĐC QH chung xây dựng TP. Cần Thơ

TPCT

1.000

0

2

QH TL 1/2000 hai bên tuyến đường Mậu Thân - sân bay Trà Nóc

NK-BT

430

0

3

QHCT TL 1/2000 bãi rác tại quận Thốt Nốt

Thốt Nốt

300

0

4

Thi tuyển thiết kế trụ sở liên cơ quan cao tầng (vị trí: khu đất bao quanh bởi các tuyến đường Hòa Bình, Ngô Hữu Hạnh, Xô Viết Nghệ Tĩnh và Võ Thị Sáu)

Ninh Kiều

130

0

5

QHCT TL 1/2000 khu đô thị đường Nguyễn Văn Cừ (từ Mậu Thân đến QL 91B)

Ninh Kiều

200

0

VII

SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI

 

180

-

***

Đồ án dự kiến qui hoạch mới:

 

180

-

1

QH mở rộng nghĩa trang liệt sĩ TP. Cần Thơ

Cái Răng

80

0

2

QH Trung tâm giáo dục lao động xã hội TP. Cần Thơ

Ô Môn

100

0

VIII

BAN QLDA ĐTXD TRUNG TÂM VH TÂY ĐÔ

 

1.607

-

*

Trả nợ đồ án đã phê duyệt:

 

26

-

1

QH chi tiết TL 1/500 Khu TĐC TTVH Tây Đô giai đoạn 1 thuộc khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ

Cái Răng

26

0

**

Đồ án đang trình duyệt hoặc đang lập:

 

1.481

-

1

QH chi tiết TL 1/500 khu Trung tâm Văn hóa Tây Đô (116ha)

Cái Răng

1.481

0

***

Đồ án dự kiến qui hoạch mới:

 

100

-

1

Hội thảo thông qua mô hình phác thảo tượng đài Bác Hồ và các danh nhân văn hóa ĐBSCL

 

100

0

IX

TRUNG TÂM PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT
THÀNH PHỐ

 

810

-

*

Trả nợ đồ án đã phê duyệt:

 

810

-

1

Mở rộng QHCT TL 1/500 hai bên đường Nguyễn Văn Cừ nối dài đến đường Cái Sơn - Hàng Bàng thuộc phường An Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ để xây dựng khu tái định cư

Ninh Kiều

160

0

2

Mở rộng QHCT TL 1/500 hai bên đường Nguyễn Văn Cừ nối dài đến sông Trường Tiền thuộc xã Mỹ Khánh, huyện Phong Điền, thành phố Cần Thơ để xây dựng khu tái định cư

Phong Điền

250

0

3

Điều chỉnh QHCT TL 1/500 khu đô thị hai bên đường Nguyễn Văn Cừ (đoạn từ Cái Sơn - Hàng Bàng đến ĐT923)

NK-BT-PĐ

400

0

X

SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

 

424

-

*

Trả nợ đồ án đã phê duyệt:

 

294

-

1

QH phát triển Bưu chính, Viễn thông TP. Cần Thơ giai đoạn 2006 - 2010 và định hướng đến năm 2020

TPCT

294

0

***

Đồ án dự kiến qui hoạch mới:

 

130

-

1

Xây dựng QH chi tiết cho khu Công nghệ thông tin tập trung

 

130

0

XI

VĂN PHÒNG UBND THÀNH PHỐ

 

158

0

*

Trả nợ đồ án đã phê duyệt:

 

158

0

1

Chi phí thi công quy hoạch xây dựng nhà khách TP. Cần Thơ

Ninh Kiều

158

0

XII

QH KHU SINH THÁI HUYỆN PHONG ĐIỀN

Phong Điền

540

0

A.2

QUẬN, HUYỆN QUẢN LÝ:

 

10.000

-

1

Quận Ninh Kiều

 

1.400

0

2

Quận Bình Thủy

 

1.300

0

3

Quận Cái Răng

 

1.000

0

4

Quận Ô Môn

 

1.100

0

5

Quận Thốt Nốt

 

1.300

0

6

Huyện Phong Điền

 

1.400

0

7

Huyện Cờ Đỏ

 

280

0

8

Huyện Vĩnh Thạnh

 

1.300

0

9

Huyện Thới Lai

 

920

0

B

VỐN THỰC HIỆN

 

92.870

33.475

B.1

THÀNH PHỐ QUẢN LÝ:

 

92.870

33.475

1

Trung tâm giống thủy sản cấp I

Vĩnh Thạnh

18.975

8.975

2

Trung tâm kỹ thuật và ứng dụng công nghệ

Ninh Kiều

15.700

4.700

3

Dự án Thoát nước và xử lý nước thải

Ninh Kiều

40.000

17.800

4

Dự án mua xe thang chữa cháy cứu hộ, cứu nạn

TPCT

16.195

1.000

5

Cải tạo, sửa chữa và xây dựng mới trụ sở Liên đoàn lao động

Ninh Kiều

2.000

1.000

 


PHỤ LỤC I B

DANH MỤC BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN NĂM 2009
(Kèm theo Nghị quyết số 02/2009/NQ-HĐND ngày 26 tháng 6 năm 2009 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)

ĐVT: triệu đồng

STT

Danh mục

Kế hoạch bổ sung

Nguồn vốn

Nguồn thu vượt Xổ số kiến thiết năm 2008

KH Xổ số kiến thiết năm 2009 tăng thêm

Vay tín dụng ưu đãi

Vốn cân đối ngân sách địa phương (từ giảm vốn các công trình quy hoạch)

Nguồn bán nhà

Vốn cân đối ngân sách địa phương (từ giảm vốn các công trình không giải ngân)

Nguồn Quân khu 9 hỗ trợ ngân sách

 

TỔNG CỘNG

279.592

30.000

60.000

40.000

30.000

10.197

59.395

50.000

I

Chương trình nhà vệ sinh và hệ thống nước tiệt khuẩn các trường học

20.000

20.000

 

 

 

 

 

 

1

Nhà vệ sinh và hệ thống nước tiệt khuẩn các trường học (đợt I)

10.000

10.000

 

 

 

 

 

 

2

Nhà vệ sinh và hệ thống nước tiệt khuẩn các trường học (đợt II)

10.000

10.000

 

 

 

 

 

 

II

Các công trình giáo dục, y tế, phúc lợi xã hội

66.009

6.009

60.000

 

 

 

 

 

1

Khu đặt máy xạ trị

1.312

1.312

 

 

 

 

 

 

2

3 trạm y tế xã thuộc huyện Vĩnh Thạnh

9.000

4.697

4.303

 

 

 

 

 

3

Mở rộng bệnh viện đa khoa quận Ô Môn

3.000

 

3.000

 

 

 

 

 

4

Mở rộng bệnh viện đa khoa quận Cái Răng

1.000

 

1.000

 

 

 

 

 

5

Khu nhà ở cho học viên các lớp bồi dưỡng kiến thức quốc phòng an ninh tại Trường quân sự Quân khu 9

1.000

 

1.000

 

 

 

 

 

6

Trường Chính trị thành phố

8.000

 

8.000

 

 

 

 

 

7

Dự phòng bố trí vốn đối ứng các công trình trái phiếu giáo dục và y tế

27.276

 

27.276

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vốn đối ứng cho trái phiếu về y tế

13.336

 

13.336

 

 

 

 

 

 

Vốn đối ứng cho trái phiếu về giáo dục

13.940

 

13.940

 

 

 

 

 

8

Dự phòng bố trí các công trình phúc lợi xã hội như: các trại xã hội, đầu tư đường giao thông nông thôn, thư viện, nhà văn hóa cộng đồng

15.421

 

15.421

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

100 căn nhà tình nghĩa năm 2009

2.076

 

2.076

 

 

 

 

 

 

Thanh niên xây dựng cầu nông thôn thay thế cầu khỉ thành phố Cần Thơ

3.366

 

3.366

 

 

 

 

 

 

Cầu ngang sông Thốt Nốt tại Bắc Đuông

1.000

 

1.000

 

 

 

 

 

 

Cầu chữ Y xã Trường Long - Phong Điền

3.000

 

3.000

 

 

 

 

 

 

Mở rộng nghĩa trang liệt sĩ thành phố

558

 

558

 

 

 

 

 

 

Hệ thống thiết bị sản xuất chương trình và phát sóng kỹ thuật số dùng công nghệ quản lý lưu trữ trung tâm

5.421

 

5.421

 

 

 

 

 

III

Chương trình kiên cố hóa kinh mương, giao thông nông thôn và cơ sở làng nghề nông thôn

40.000

 

 

40.000

 

 

 

 

1

Dự án kiểm soát lũ Nam Đòn Dông và Bắc Cái Sắn

5.000

 

 

5.000

 

 

 

 

2

Nạo vét kinh cấp 2 Ô Môn - Xà No

5.000

 

 

5.000

 

 

 

 

3

Kiên cố hóa kinh mương quận Bình Thủy

833

 

 

833

 

 

 

 

4

Kiên cố hóa kinh mương quận Thốt Nốt

2.000

 

 

2.000

 

 

 

 

5

Giao thông nông thôn quận Bình Thủy

1.000

 

 

1.000

 

 

 

 

6

Giao thông nông thôn huyện Phong Điền

4.535

 

 

4.535

 

 

 

 

7

Giao thông nông thôn quận Ô Môn

2.000

 

 

2.000

 

 

 

 

8

Giao thông nông thôn quận Thốt Nốt

3.000

 

 

3.000

 

 

 

 

9

Dự phòng kiên cố hóa kinh mương, giao thông nông thôn và cơ sở làng nghề nông thôn

16.632

 

 

16.632

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

H. Thới Lai

3.011

 

 

3.011

 

 

 

 

1

Nạo vét kinh phục vụ sản xuất nông nghiệp xã Tân Thạnh (Nạo vét rạch Ông Cả)

471

 

 

471

 

 

 

 

2

Nạo vét kinh phục vụ sản xuất nông nghiệp xã Đông Thuận (Nạo vét kinh Hào Ngọ)

535

 

 

535

 

 

 

 

3

Nạo vét kinh phục vụ sản xuất nông nghiệp xã Đông Thuận (Nạo vét kinh 500)

216

 

 

216

 

 

 

 

4

Nạo vét kinh phục vụ sản xuất nông nghiệp xã Trường Xuân (Nạo vét kinh Bà Tuấn - Tà Lẹt)

459

 

 

459

 

 

 

 

5

Nạo vét kinh phục vụ sản xuất nông nghiệp xã Trường Xuân (Nạo vét kinh 500)

407

 

 

407

 

 

 

 

6

Nạo vét kinh phục vụ sản xuất nông nghiệp xã Trường Xuân (Nạo vét kinh Bà Tám Sáng)

151

 

 

151

 

 

 

 

7

Nạo vét kinh phục vụ sản xuất nông nghiệp xã Đông Thuận (Nạo vét kinh Ngàn Ba)

772

 

 

772

 

 

 

 

 

H. Cờ Đỏ

3.663

 

 

3.663

 

 

 

 

1

Kinh Huyện Tuyệt (Kinh 3 tháng 2 - Kinh Thốt Nốt)

827

 

 

827

 

 

 

 

2

Nạo vét kinh Thầy Tám (từ kinh Đứng - kinh Ranh 200)

124

 

 

124

 

 

 

 

3

Vùng Điểm Bội Chu (Tỉnh lộ 921 - Kinh 3/2)

555

 

 

555

 

 

 

 

4

Nạo vét kinh Quãng Thung

532

 

 

532

 

 

 

 

5

Nạo vét kinh số 3 xã Thới Đông - Thới Xuân

814

 

 

814

 

 

 

 

6

Nạo vét kinh Thầy Tám (từ kinh xáng Thốt Nốt - kinh Lồng Ống)

590

 

 

590

 

 

 

 

7

Nạo vét kinh số 3 xã Đông Thắng

221

 

 

221

 

 

 

 

 

H. Phong Điền

3.838

 

 

3.838

 

 

 

 

1

Nạo vét kinh thủy lợi xã Nhơn Nghĩa năm 2009

632

 

 

632

 

 

 

 

2

Nạo vét kinh thủy lợi xã Tân Thới năm 2009

510

 

 

510

 

 

 

 

3

Nạo vét kinh thủy lợi xã Mỹ Khánh năm 2009

500

 

 

500

 

 

 

 

4

Nạo vét kinh thủy lợi xã Giai Xuân năm 2009

1.000

 

 

1.000

 

 

 

 

5

Nạo vét kinh thủy lợi xã Trường Long năm 2009

800

 

 

800

 

 

 

 

6

Nạo vét kinh thủy lợi xã Nhơn Ái năm 2009

396

 

 

396

 

 

 

 

 

Q. Thốt Nốt

1.587

 

 

1.587

 

 

 

 

1

Kinh sườn Sình Cầu

590

 

 

590

 

 

 

 

2

Kinh Mương Trâu - Ngã Chùa

213

 

 

213

 

 

 

 

3

Đường Trại Cưa, HM: Mặt đường bê tông cốt thép

784

 

 

784

 

 

 

 

 

H. Vĩnh Thạnh

2.694

 

 

2.694

 

 

 

 

1

Đường giao thông nông thôn kinh Đìa Tre, HM: Đường bê tông và các cầu

2.694

 

 

2.694

 

 

 

 

 

Q. Cái Răng

1.839

 

 

1.839

 

 

 

 

1

Hệ thống giao thông trục đường chính từ trung tâm phường đến các khu vực (đoạn cầu Cái Răng Bé - ranh phường Hưng Thạnh)

960

 

 

960

 

 

 

 

2

Hệ thống giao thông trục đường chính từ trung tâm phường đến các khu vực (đoạn 2 bên rạch Chiếc)

879

 

 

879

 

 

 

 

IV

Bố trí lại các công trình do hụt thu tiền sử dụng đất nên đã điều chỉnh giảm kế hoạch năm 2008 (số KBNN đã giải ngân)

43.695

3.991

 

 

30.000

9.704

 

 

1

Q. Ninh Kiều

29.765

 

 

 

29.765

 

 

 

2

Q. Cái Răng

2.004

 

 

 

235

1.769

 

 

3

Q. Ô Môn

1.147

50

 

 

 

1.097

 

 

4

Q. Thốt Nốt

4.766

600

 

 

 

4.166

 

 

5

H. Cờ Đỏ

4.460

3.126

 

 

 

1.334

 

 

6

H. Vĩnh Thạnh

1.553

215

 

 

 

1.338

 

 

V

Công trình khác

305

 

 

 

 

305

 

 

1

Vốn đối ứng hỗ trợ hộ nghèo về nhà ở năm 2009

305

 

 

 

 

305

 

 

VI

Các công trình cấp bách

59.395

 

 

 

 

 

59.395

 

1

GPMB Ban CHQS quận Cái Răng (hộ Từ Quới Minh)

1.452

 

 

 

 

 

1.452

 

2

07 Trụ sở Công an phường: Thới An, Thường Thạnh, An Nghiệp, Trường Lạc, An Cư, Xuân Khánh, Cái Khế

6.764

 

 

 

 

 

6.764

 

3

Trụ sở Công an Q. Ninh Kiều

2.000

 

 

 

 

 

2.000

 

4

Trạm Cảnh sát PCCC trên sông

1.000

 

 

 

 

 

1.000

 

5

San lấp mặt bằng PC22

2.000

 

 

 

 

 

2.000

 

6

BTTH-GPMB Trạm Cảnh sát giao thông tại phường Hưng Thạnh

4.963

 

 

 

 

 

4.963

 

7

Các trụ sở tạm huyện Cờ Đỏ

6.696

 

 

 

 

 

6.696

 

8

Tạm ứng cho Trung tâm thương mại Phong Điền

7.758

 

 

 

 

 

7.758

 

9

Khắc phục, sửa chữa các trụ chữa cháy

77

 

 

 

 

 

77

 

10

Hệ thống thoát nước đường Nguyễn Văn Cừ nối dài (đoạn cầu Rạch Ngỗng 2 - Quốc lộ 91B)

10.000

 

 

 

 

 

10.000

 

11

Đường tỉnh 922

218

 

 

 

 

 

218

 

12

Bến xe khách Cần Thơ

110

 

 

 

 

 

110

 

13

Trang thiết bị hội trường Sở Tài nguyên và Môi trường

1

 

 

 

 

 

1

 

14

Sửa chữa trụ sở của Sở Ngoại vụ

1.000

 

 

 

 

 

1.000

 

15

Nhà đặt máy phát hình, đường nội bộ và hệ thống thiết bị điện

816

 

 

 

 

 

816

 

16

Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình Cần Thơ. HM: Nội thất

3.000

 

 

 

 

 

3.000

 

17

Sửa chữa trụ sở (BQL khu đô thị Nam Cần Thơ)

400

 

 

 

 

 

400

 

18

Cải tạo và XD mới ĐDHT huyện Thốt Nốt

1.255

 

 

 

 

 

1.255

 

19

Cải tạo các tuyến điện hạ thế huyện Vĩnh Thạnh

94

 

 

 

 

 

94

 

20

XD mới các tuyến điện hạ thế các xã: Trường Thành, Trường Xuân, Trường Xuân A, Thới Thạnh, Xuân Thắng, Thới Lai, huyện Cờ Đỏ

3.903

 

 

 

 

 

3.903

 

21

Cải tạo và xây dựng mới ĐDHT huyện Phong Điền

2.494

 

 

 

 

 

2.494

 

22

Sửa chữa trụ sở (thanh tra thành phố)

200

 

 

 

 

 

200

 

23

Sửa chữa trụ sở làm việc Hội Khuyến học

194

 

 

 

 

 

194

 

24

Trụ sở Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

2.000

 

 

 

 

 

2.000

 

25

Nâng cấp, sửa chữa trụ sở làm việc Hội Nông dân thành phố

1.000

 

 

 

 

 

1.000

 

VII

Mua nền tái định cư

50.188

 

 

 

 

188

 

50.000

1

Các lô nền công ty Ngân Thuận bố trí tái định cư

50.188

 

 

 

 

188

 

50.000

 


PHỤ LỤC II

DANH MỤC BỔ SUNG DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN NĂM 2009 CỦA THÀNH PHỐ CẦN THƠ
(Kèm theo Nghị quyết số 02/2009/NQ-HĐND ngày 26 tháng 6 năm 2009 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)

ĐVT: triệu đồng

STT

NỘI DUNG

TỔNG SỐ

Chia ra

GHI CHÚ

Cấp thành phố

Cấp quận, huyện

 

TỔNG CỘNG

61.582

34.322

27.260

 

1

Sự nghiệp kinh tế

30.000

20.000

10.000

 

 

- Vốn qui hoạch ngành

30.000

20.000

10.000

 

2

Sự nghiệp hoạt động môi trường

10.000

 

10.000

 

3

Sự nghiệp văn hóa thông tin

1.796

1.796

 

 

 

- Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

1.796

1.796

 

 

 

KP ngày hội VHTT và du lịch vùng đồng bào Khmer Nam bộ lần thứ IV năm 2008

1.796

1.796

 

 

4

Chi quản lý hành chính

1.100

500

600

 

4.1

Quản lý nhà nước

600

 

600

 

 

Kinh phí chi phụ cấp, công tác phí, trang phục và mua sắm trang thiết bị cho bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện

600

 

600

 

4.2

Đoàn thể

500

500

 

 

 

- Thành đoàn thành phố Cần Thơ

500

500

 

 

 

KP tổ chức Liên hoan búp sen hồng

500

500

 

 

5

An ninh quốc phòng

400

400

 

 

 

- Bộ Chỉ huy Quân sự thành phố

400

400

 

 

 

Kinh phí mua 01 chiếc xe tải

400

400

 

 

6

Chi ngân sách xã

6.660

 

6.660

 

6.1

Kinh phí chi phụ cấp, công tác phí, trang phục và mua sắm trang thiết bị cho bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã

4.400

 

4.400

 

6.2

Điều chỉnh tăng mức phụ cấp đối với cán bộ không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn, ấp, khu vực; Đội hoạt động xã hội tình nguyện; Ban bảo vệ dân phố (3 tháng cuối năm 2009)

2.260

 

2.260

 

7

Chi khác

8.862

8.862

 

 

 

Hoàn trả các khoản thu năm trước, chi trả cho dân khi giải quyết khiếu nại,...

8.862

8.862

 

 

8

Dự phòng kinh phí cho 250 biên chế sự nghiệp tăng thêm năm 2009

2.764

2.764

 

 

 

 

 
 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc



PHỤ LỤC III A

PHÂN BỐ DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2009. HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ GIAO CHI TIẾT THEO TỪNG SẮC THUẾ
(Kèm theo Nghị quyết số 02/2009/NQ-HĐND ngày 26 tháng 6 năm 2009 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)

Đơn vị: Triệu đồng

 

Số TT

Chỉ tiêu

Tổng số

Trong đó

Phòng Kiểm tra thuế

Tổng cộng các Chi cục Thuế

Chi tiết Chi cục thuế các quận, huyện

Ninh Kiều

Bình Thủy

Cái Răng

Ô Môn

Thốt Nốt

Phong Điền

Cờ Đỏ

Thới Lai

Vĩnh Thạnh

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

I

TỒNG (A+B)

2.667.300

1.914.300

753.000

304.100

98.070

78.8..

54.960

86.500

46.330

16.820

31.395

36.025

A

THUẾ-PHÍ LỆ PHÍ

2.633.300

1.891.300

742.000

300.000

97.000

78.000

54.000

84.450

46.200

16.400

30.770

35.180

1

Thu từ doanh nghiệp nhà nước

800.000

800.000

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

a

DNNN Trung ương

460.000

460.000

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

- Thuế GTGT

250.000

250.000

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thuế TNDN

99.330

99.330

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thuế TTĐB

110.000

110.000

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thuế tài nguyên

250

250

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thuế môn bài

320

320

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thu khác

100

100

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

b

DNNN địa phương

340.000

340.000

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

- Thuế GTGT

202.200

202.200

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thuế TNDN

105.000

105.000

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thuế TTĐB

32.000

32.000

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thuế tài nguyên

30

30

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thuế môn bài

320

320

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thu khác

450

450

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Thu từ DNNN có vốn đầu tư NN

220.000

220.000

-

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thuế GTGT

114.000

114.000

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thuế TNDN

63.000

63.000

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thuế TTĐB

42.450

42.450

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thuế môn bài

150

150

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tiền thuê đất

200

200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thu khác

200

200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thuế khu vực CTN ngoài QD

800.000

472.000

328.000

139.000

45.300

18.400

17.400

51650

14.700

3.860

21.100

16.590

 

- Thuế môn bài

14.000

1.130

12.870

7.520

1.240

780

920

1.020

410

637

68

275

 

- Thuế GTGT

542.000

270.790

271.210

108.600

37.790

15.180

12.550

47.380

12.920

2.739

19.291

14.760

 

- Thuế TNDN

235.000

192.850

42.150

21.500

6.100

2.400

3.900

3.230

1.300

475

1.720

1.525

 

- Thuế tài nguyên

200

30

170

30

100

-

10

10

-

4

6

10

 

- Thuế TTĐB

7.000

6.600

400

400

-

-

-

-

-

-

-

-

 

- Thu khác NQD

1.800

600

1.200

950

70

40

20

10

70

5

15

20

a

Doanh nghiệp

714.000

472.000

242.000

87.300

38.000

14.500

9.400

43.500

13.000

1.490

19.700

15.110

 

- Thuế môn bài

4.210

1.130

3.080

1.770

500

225

155

200

65

91

14

60

 

- Thuế GTGT

465.990

270.790

195.200

62.850

31.230

11.835

5.315

40.050

11.565

915

17.945

13.495

 

- Thuế TNDN

235.000

192.850

42.150

21.500

6.100

2.400

3.900

3.230

1.300

475

1.720

1.525

 

- Thuế tài nguyên

200

30

170

30

100

 

10

10

 

4

6

10

 

- Thuế TTĐB

6.800

6.600

200

200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thu khác NQD

1.800

600

1.200

950

70

40

20

10

70

5

15

20

b

Hộ cá thể

86.000

-

86.000

51.700

7.300

3.900

8.000

8.150

1.700

2.370

1.400

1.480

 

- Thuế môn bài

9.790

 

9.790

5.750

740

555

765

820

345

546

54

215

 

- Thuế GTGT

76.010

 

76.010

45.010

6.560

3.345

7.235

7.330

1.355

1.824

1.346

1.265

 

- Thuế TNDN

-

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thuế tài nguyên

-

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- ThuếTTĐB

200

 

200

200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thu khác NQD

-

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Thuế chuyển quyền sử dụng đất

-

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Thu tiền sử dụng đất

190.000

50.000

140.000

34.000

20.000

31.000

16.000

7.605

22.000

2.565

1.430

5.400

6

Thu tiền thuê đất

33.000

33.000

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Thuế nhà đất

17.000

 

17.000

8.300

3.700

2.600

680

685

300

255

310

170

8

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

300

 

300

100

 

 

 

 

 

45

70

85

9

Thu tiền bán nhà thuộc SHNN

38.000

38.000

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Thuế thu nhập cá nhân

200.000

85.000

115.000

62.600

9.700

11.300

8.300

8.530

3.600

3.750

3.000

4.220

11

Lệ phí trước bạ

120.000

 

120.000

50.000

14.900

12.500

9.300

13.200

4.700

4.550

4.200

6.650

12

Phí - lệ phí

55.000

33.300

21.700

6.000

3.400

2.200

2.320

2.780

900

1.375

660

2.065

a

Phí trung ương

22.810

21.000

1.810

800

300

300

60

150

50

20

30

100

b

Phí địa phương

32.190

12.300

19.890

5.200

3.100

1.900

2.260

2.630

850

1.355

630

1.965

 

- Thành phố

12.300

12.300

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Quận, huyện

6.680

 

6.680

1.300

1.550

850

850

630

300

490

410

300

 

- Phường, xã

13.210

 

13.210

3.900

1.550

1.050

1.410

2.000

550

865

220

1.665

13

Thu phí xăng dầu

160.000

160.00

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B

THU KHÁC NSNN

34.000

23.000

11.000

4.100

1.070

800

960

2.050

130

420

625

845

C

THU XỒ SỐ KIẾN THIẾT

260.000

260.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TỒNG (A+B+C)

2.927.300

2.174.300

753.000

304.100

98.070

78.800

54.960

86.500

46.330

16.820

31.395

36.025

 

PHỤ LỤC III B

PHÂN BỐ DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2009 - HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ GIAO CHI TIẾT THEO TỪNG SẮC THUẾ
(Kèm theo Nghị quyết số 02/2009/NQ-HĐND ngày 26 tháng 6 năm 2009 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)

SỐ TT

CHỈ TIÊU

TỒNG SỐ

TRONG ĐÓ

Phòng Kiểm tra Thuế

Tổng cộng các Chi cục thuế

Chi tiết Chi cục thuế các quận, huyện

Ninh Kiều

Bình Thủy

Cái Răng

Ô Môn

Thốt Nốt

Phong Điền

Cờ Đỏ

Thới Lai

Vĩnh Thạnh

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

I

TỔNG (A+B)

2.797.000

2.006.000

791.000

319.400

103.150

82.850

57.800

90.700

48.640

17.840

32.850

37.770

A

THUẾ-PHÍ - LỆ PHÍ

2.761.300

1.982.000

779.300

315.000

102000

82.000

56.800

88.500

48.500

17.400

32.200

36.900

1

Thu từ doanh nghiệp nhà nước

815.000

815.000

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

a

DNNN Trung ương

465.000

465.000

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

- Thuế GTGT

253.000

253.000

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-ThuếTNDN

101.330

101.330

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thuế TTĐB

110.000

110.000

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thuế tài nguyên

250

250

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thuế môn bài

320

320

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thu khác

100

100

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

b

DNNN địa phương

350.000

350.000

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

- Thuế GTGT

208.000

208.000

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thuế TNDN

108.000

108.000

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-Thuế TTĐB

33.200

33.200

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-Thuế tài nguyên

30

30

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thuế môn bài

320

320

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thu khác

450

450

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Thu từ DNNN có vốn đầu tư NN

221.000

221.000

-

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thuế GTGT

115.000

115.000

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thuế TNDN

63.000

63.000

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thuế TTĐB

42.450

42.450

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thuế môn bài

150

150

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tiền thuê đất

200

200

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thu khác

200

200

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thuế khu vực CTN ngoài QD

800.000

472.000

328.000

139.000

45.300

18.400

17.400

51.650

14.700

3.860

21.100

16.590

 

- Thuế môn bài

14.000

1.130

12.870

7.520

1.240

780

920

1.020

410

637

68

275

 

- Thuế GTGT

542.000

270.790

271.210

108.600

37.790

15.180

12.550

47.380

12.920

2.739

19.291

14.760

 

- Thuế TNDN

235.000

192.850

42.150

21.500

6.100

2.400

3.900

3.230

1.300

475

1.720

1.525

 

- Thuế tài nguyên

200

30

170

30

100

-

10

10

-

4

6

10

 

- Thuế TTĐB

7.000

6.600

400

400

-

-

-

-

-

-

-

-

 

- Thu khác NQD

1.800

600

1.200

950

70

40

20

10

70

5

15

20

a

Doanh nghiệp

714.000

472.000

242.000

87.300

38.000

14.500

9.400

43.500

13.000

1.490

19.700

15.110

 

- Thuế môn bài

4.210

1.130

3.080

1.770

500

225

155

200

65

91

14

60

 

- Thuế GTGT

465.990

270.790

195.200

62.850

31.230

11.835

5.315

40.050

11.565

915

17.945

13.495

 

- Thuế TNDN

235.000

192.850

42.150

21.500

6.100

2.400

3.900

3.230

1.300

475

1.720

1.525

 

- Thuế tài nguyên

200

30

170

30

100

 

10

10

 

4

6

10

 

- Thuế TTĐB

6.800

6.600

200

200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thu khác NQD

1.800

600

1.200

950

70

40

20

10

70

5

15

20

b

Hộ cá thể

86.000

-

86.000

51.700

7.300

3.900

8.000

8.150

1.700

2.370

1.400

1.480

 

- Thuế môn bài

9.790

 

9.790

5.750

740

555

765

820

345

546

54

215

 

- Thuế GTGT

76.010

 

76.010

45.750

6.560

3.345

7.235

7.330

1.355

1.824

1.346

1.265

 

- Thuế TNDN

-

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thuế tài nguyên

-

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thuế TTĐB

200

 

200

200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thu khác NQD

-

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Thuế chuyển quyền sử dụng đất

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Thu tiền sử dụng đất

268.000

94.700

173.300

47.000

24.100

34.400

18.700

11.570

24.200

3.510

2.800

7.020

6

Thu tiền thuê đất

48.000

48.000

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Thuế nhà đất

21.000

 

21.000

10.300

4.600

3.200

780

770

400

310

370

270

8

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

300

 

300

100

 

 

 

 

 

45

70

85

9

Thu tiền bán nhà thuộc SHNN

53.000

53.000

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Thuế thu nhập cá nhân

200.000

85.000

115.000

62.600

9.700

11.300

8.300

8.530

3.600

3.750

3.000

4.220

11

Lệ phí trước bạ

1.000

 

120.000

50.000

14.900

12.500

9.300

13.200

4.700

4.550

4.200

6.650

12

Phí - lệ phí

55.000

33.300

21.700

6.000

3.400

2.200

2.320

2.780

900

1.375

660

2.065

a

Phí trung ương

22.810

21.000

1.810

800

300

300

60

150

50

20

30

100

b

Phí địa phương

32.190

12.300

19.890

5.200

3.100

1.900

2.260

2.630

850

1.355

630

1.965

 

- Thành phố

12.300

12.300

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Quận, huyện

6.680

 

6.680

1.300

1.550

850

850

630

300

490

410

300

 

- Phường, xã

13.210

 

13.210

3.900

1.550

1.050

1.410

2.000

550

865

220

1.665

13

Thu phí xăng dầu

160.000

160.000

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B

THU KHÁC NSNN

35.700

24.000

11.700

4.400

1.150

850

1.000

2.200

140

440

650

870

C

THU XỔ SỔ KIẾN THIẾT

260.000

260.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TỐNG (A+B+C)

3.057.000

2.266.000

791.000

319.400

103.150

82.850

57.800

90.700

48.640

17.840

32.850

37.770

 

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

02/2009/NQ-HĐND
NGHỊ QUYẾT SỐ 02/2009/NQ-HĐND VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG NGHỊ QUYẾT SỐ 15/2008/NQ-HĐND NGÀY 27 THÁNG 11 NĂM 2008 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ VỀ VIỆC QUYẾT ĐỊNH DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH VÀ PHÂN BỔ DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2009 CỦA THÀNH PHỐ CẦN THƠ
已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。