Nghị quyết số 02/2016/NQ-HĐND điều chỉnh và bổ sung một số quy hoạch về bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2016-2020, cụ thể hóa diện tích đất lâm nghiệp và phân loại theo các loại rừng. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ khi thông qua.
Scope of application
Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế; Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố Huế
Key points
- Diện tích đất lâm nghiệp quy hoạch cho giai đoạn 2016-2020 là 325.182,3 ha, trong đó có 90.946,4 ha rừng đặc dụng, 94.211,1 ha rừng phòng hộ và 140.024,8 ha rừng sản xuất.
- Phân theo đơn vị hành chính, tổng diện tích đất lâm nghiệp của tỉnh Thừa Thiên Huế là 325.182,3 ha, trong đó A Lưới có diện tích lớn nhất với 105.858,4 ha.
- Hiện trạng rừng và đất lâm nghiệp được phân loại theo rừng tự nhiên, rừng trồng, đất trống cây bụi, đất trống có cây gỗ rải rác, đất ngập nước quy hoạch trồng rừng.
- Trồng rừng tập trung: Tổng diện tích 22.500 ha, trong đó đặc dụng 493 ha, phòng hộ 4.580 ha và sản xuất 17.427 ha; Trồng mới 3.778 ha, trồng lại sau khai thác 18.722 ha.
- Không thực hiện khai thác gỗ rừng tự nhiên.
🌐 Social impact of this document
- Tác động tích cực: Cụ thể hóa và điều chỉnh quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng giúp quản lý hiệu quả hơn, đảm bảo nguồn tài nguyên thiên nhiên.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho các doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực lâm nghiệp nếu không tuân thủ đúng quy định mới.
❓ Frequently asked questions
Diện tích đất lâm nghiệp được quy hoạch như thế nào?
Tổng diện tích đất lâm nghiệp là 325.182,3 ha, trong đó có 90.946,4 ha rừng đặc dụng, 94.211,1 ha rừng phòng hộ và 140.024,8 ha rừng sản xuất.
Có bao nhiêu đơn vị hành chính được quy hoạch?
Nghị quyết quy hoạch cho 9 đơn vị hành chính: A Lưới, Hương Thủy, Hương Trà, Nam Đông, Phú Lộc, Phú Vang, Phong Điền, Quảng Điền và Thành phố Huế.
Có bao nhiêu diện tích đất lâm nghiệp được quy hoạch cho rừng đặc dụng?
Diện tích đất lâm nghiệp được quy hoạch cho rừng đặc dụng là 90.946,4 ha.
Trồng rừng tập trung có diện tích bao nhiêu?
Tổng diện tích trồng rừng tập trung là 22.500 ha, trong đó đặc dụng 493 ha, phòng hộ 4.580 ha và sản xuất 17.427 ha.
Có thực hiện khai thác gỗ rừng tự nhiên không?
Không thực hiện khai thác gỗ rừng tự nhiên theo Nghị quyết.
Full text
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
NGHỊ QUYẾT
Về việc điều chỉnh, bổ sung một số điều của Nghị quyết 8i/2010/NQCĐ-HĐND
ngày 02 tháng 6 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua
Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Thừa thiên Huế giai đoạn 2009 - 2020
___________________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
KHÓA VI, KỲ HỌP LẦN THỨ 12
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Bảo vệ và phát triển rừng ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Nghị định số 23/2006/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ về thi hành Luật Bảo vệ và phát triển rừng;
Căn cứ Nghị định số 117/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2010 của Chính phủ về tổ chức và quản lý hệ thống rừng đặc dụng;
Căn cứ Quyết định số 17/2015/QĐ-TTg ngày 09 tháng 6 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành quy chế quản lý rừng phòng hộ;
Căn cứ Nghị quyết số 8i/2010/NQCĐ-HĐND ngày 02 tháng 6 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2009 - 2020;
Sau khi xem xét Tờ trình số 1198/TTr-UBND ngày 11 tháng 3 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết 8i/2010/NQCĐ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2009 - 2020; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Điều chỉnh các Điểm a, b, c, h Khoản 3 Điều 1 của Nghị quyết 8i/2010/NQCĐ-HĐND ngày 02 tháng 6 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2009 - 2020 với các nội dung chính như sau:
1. Quy hoạch diện tích đất lâm nghiệp giai đoạn 2016 - 2020
Tổng diện tích đất lâm nghiệp quy hoạch cho giai đoạn 2016 - 2020 là 325.182,3 ha, phân ra:
- Diện tích quy hoạch đất rừng đặc dụng: 90.946,4 ha
- Diện tích quy hoạch đất rừng phòng hộ: 94.211,1 ha
- Diện tích quy hoạch đất rừng sản xuất: 140.024,8 ha
2. Quy hoạch 3 loại rừng giai đoạn 2016 - 2020 phân theo đơn vị hành chính
|
TT |
Đơn vị hành chính |
Diện tích đất lâm nghiệp (ha) |
Tỷ lệ(%) |
Phân theo 3 loại rừng (ha) |
||
|
Đặc dụng |
Phòng hộ |
Sản xuất |
||||
|
1 |
A Lưới |
105.858,4 |
32,55 |
16.117,7 |
44.172,2 |
45.568,4 |
|
2 |
Hương Thủy |
28.642,3 |
8,81 |
354,5 |
12.720,1 |
15.567,7 |
|
3 |
Hương Trà |
29.329,6 |
9,02 |
|
10.916,7 |
18.412,9 |
|
4 |
Nam Đông |
56.089,3 |
17,25 |
30.003,4 |
8.414,2 |
17.671,7 |
|
5 |
Phú Lộc |
37.619,3 |
11,57 |
9.420,6 |
8.801,5 |
19.397,2 |
|
6 |
Phú Vang |
1.398,3 |
0,43 |
|
751,0 |
647,3 |
|
7 |
Phong Điền |
64.771,2 |
19,92 |
34.688,1 |
8.163,3 |
21.919,8 |
|
8 |
Quảng Điền |
1.108,8 |
0,34 |
0 |
272,1 |
836,7 |
|
9 |
Thành phố Huế |
365,2 |
0,11 |
362,1 |
0 |
3,1 |
|
|
TỔNG |
325.182,3 |
100 |
90.946,4 |
94.211,1 |
140.024,8 |
3. Quy hoạch 3 loại rừng giai đoạn 2016 - 2020 phân theo hiện trạng rừng và đất rừng
|
Hiện trạng rừng và đất lâm nghiệp |
Quy hoạch đất lâm nghiệp giai đoạn 2016 - 2020 |
||||
|
Tổng diện tích (ha) |
Đặc dụng (ha) |
Phòng hộ (ha) |
Sản xuất(ha) |
||
|
|
Toàn tỉnh |
325.182,3 |
90.946,4 |
94.211,1 |
140.024,8 |
|
I |
Đất có rừng |
293.239,8 |
82.944,4 |
81.860,9 |
128.434,5 |
|
1.1 |
Rừng tự nhiên |
205.188,4 |
80.936,3 |
71.023,6 |
53.228,5 |
|
|
Rừng giàu |
30.498,4 |
21.132,1 |
7.095,0 |
2.271,3 |
|
|
Rừng trung bình |
44.649,6 |
14.327,2 |
19.049,2 |
11.273,2 |
|
|
Rừng nghèo |
88.603,0 |
23.388,8 |
34.072,4 |
31.141,8 |
|
|
Rừng phục hồi |
41.437,4 |
22.088,2 |
10.807,0 |
8.542,2 |
|
1.2 |
Rừng trồng |
88.051,4 |
2.008,1 |
10.837,3 |
75.206,0 |
|
|
Rừng trồng gỗ |
87.240,9 |
2.008,1 |
10.837,3 |
74.395,5 |
|
|
Cao su |
810,5 |
|
|
810,5 |
|
II |
Đất chưa có rừng |
31.942,5 |
8.002,0 |
12.350,2 |
11.590,3 |
|
2.1 |
Đất trống cây bụi |
5.677,4 |
1.853,9 |
941,6 |
2.881,9 |
|
2.2 |
Đất trống có cây gỗ rải rác |
25.944,2 |
6.148,1 |
11.097,4 |
8.698,7 |
|
2.3 |
Đất ngập nước quy hoạch trồng rừng |
320,9 |
|
311,2 |
9,7 |
4. Trồng rừng
a) Trồng rừng tập trung:
|
Giai đoạn 2016 - 2020 |
Tổng diện tích (ha) |
Đặc dụng (ha) |
Phòng hộ (ha) |
Sản xuất (ha) |
|
Tổng |
22.500 |
493 |
4.580 |
17.427 |
|
Trồng mới |
3.778 |
270 |
1.803 |
1.705 |
|
Trồng lại sau khai thác |
18.722 |
223 |
2.777 |
15.722 |
b) Trồng cây phân tán: 5 triệu cây, trong đó có 1 triệu cây ngập mặn.
5. Khai thác gỗ rừng tự nhiên: Không thực hiện.
Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua và thay thế các Điểm a, b, c, h Khoản 3 Điều 1 của Nghị quyết 8i/2010/NQCĐ-HĐND ngày 02 tháng 6 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2009 - 2020. Các nội dung khác của Nghị quyết 8i/2010/NQCĐ-HĐND vẫn còn hiệu lực thi hành.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh cụ thể hóa và tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết; chỉ đạo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp với Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố Huế tổ chức lập Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2016 - 2020 của địa phương mình trình cấp có thẩm quyền phê duyệt để tổ chức thực hiện.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp với Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh tiến hành phổ biến, kiểm tra, đôn đốc và giám sát việc thực hiện Nghị quyết theo nhiệm vụ, quyền hạn đã được pháp luật quy định. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế khóa VI, kỳ họp thứ 12 thông qua.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế khóa VI, kỳ họp thứ 12 thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH Lê Trường Lưu |
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.