Nghị quyết số 02/2016/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh, bổ sung một số điều của Nghị quyết 8i/2010/NQCĐ-HĐND ngày 02 tháng 6 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Thừa thiên Huế giai đoạn 2009 - 2020

Nghị quyết số 02/2016/NQ-HĐND điều chỉnh và bổ sung một số quy hoạch về bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2016-2020, cụ thể hóa diện tích đất lâm nghiệp và phân loại theo các loại rừng. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ khi thông qua.

文号02/2016/NQ-HĐND
文件类型决议
发布机关Huế
签署人Lê Trường Lưu — Chủ tịch
更新16/07/2026
行业Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn
领域Chưa Phân Loại
发布日期08/04/2016
生效日期18/04/2016
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

Nghị quyết số 02/2016/NQ-HĐND điều chỉnh và bổ sung một số quy hoạch về bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2016-2020, cụ thể hóa diện tích đất lâm nghiệp và phân loại theo các loại rừng. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ khi thông qua.

适用范围

Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế; Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố Huế

要点

  • Diện tích đất lâm nghiệp quy hoạch cho giai đoạn 2016-2020 là 325.182,3 ha, trong đó có 90.946,4 ha rừng đặc dụng, 94.211,1 ha rừng phòng hộ và 140.024,8 ha rừng sản xuất.
  • Phân theo đơn vị hành chính, tổng diện tích đất lâm nghiệp của tỉnh Thừa Thiên Huế là 325.182,3 ha, trong đó A Lưới có diện tích lớn nhất với 105.858,4 ha.
  • Hiện trạng rừng và đất lâm nghiệp được phân loại theo rừng tự nhiên, rừng trồng, đất trống cây bụi, đất trống có cây gỗ rải rác, đất ngập nước quy hoạch trồng rừng.
  • Trồng rừng tập trung: Tổng diện tích 22.500 ha, trong đó đặc dụng 493 ha, phòng hộ 4.580 ha và sản xuất 17.427 ha; Trồng mới 3.778 ha, trồng lại sau khai thác 18.722 ha.
  • Không thực hiện khai thác gỗ rừng tự nhiên.

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Cụ thể hóa và điều chỉnh quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng giúp quản lý hiệu quả hơn, đảm bảo nguồn tài nguyên thiên nhiên.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho các doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực lâm nghiệp nếu không tuân thủ đúng quy định mới.

❓ 常见问题

Diện tích đất lâm nghiệp được quy hoạch như thế nào?

Tổng diện tích đất lâm nghiệp là 325.182,3 ha, trong đó có 90.946,4 ha rừng đặc dụng, 94.211,1 ha rừng phòng hộ và 140.024,8 ha rừng sản xuất.

Có bao nhiêu đơn vị hành chính được quy hoạch?

Nghị quyết quy hoạch cho 9 đơn vị hành chính: A Lưới, Hương Thủy, Hương Trà, Nam Đông, Phú Lộc, Phú Vang, Phong Điền, Quảng Điền và Thành phố Huế.

Có bao nhiêu diện tích đất lâm nghiệp được quy hoạch cho rừng đặc dụng?

Diện tích đất lâm nghiệp được quy hoạch cho rừng đặc dụng là 90.946,4 ha.

Trồng rừng tập trung có diện tích bao nhiêu?

Tổng diện tích trồng rừng tập trung là 22.500 ha, trong đó đặc dụng 493 ha, phòng hộ 4.580 ha và sản xuất 17.427 ha.

Có thực hiện khai thác gỗ rừng tự nhiên không?

Không thực hiện khai thác gỗ rừng tự nhiên theo Nghị quyết.

全文



HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN 
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 02/2016/NQ-HĐND
Thừa Thiên Huế, ngày 08 tháng 04 năm 2016

 NGHỊ QUYẾT

Về việc điều chỉnh, bổ sung một số điều của Nghị quyết 8i/2010/NQCĐ-HĐND

ngày 02 tháng 6 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua

Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Thừa thiên Huế giai đoạn 2009 - 2020

___________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

KHÓA VI, KỲ HỌP LẦN THỨ 12

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Bảo vệ và phát triển rừng ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Nghị định số 23/2006/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ về thi hành Luật Bảo vệ và phát triển rừng;

Căn cứ Nghị định số 117/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2010 của Chính phủ về tổ chức và quản lý hệ thống rừng đặc dụng;

 Căn cứ Quyết định số 17/2015/QĐ-TTg ngày 09 tháng 6 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành quy chế quản lý rừng phòng hộ;

Căn cứ Nghị quyết số 8i/2010/NQCĐ-HĐND ngày 02 tháng 6 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2009 - 2020;

Sau khi xem xét Tờ trình số 1198/TTr-UBND ngày 11 tháng 3 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết 8i/2010/NQCĐ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2009 - 2020; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Điều chỉnh các Điểm a, b, c, h Khoản 3 Điều 1 của Nghị quyết 8i/2010/NQCĐ-HĐND ngày 02 tháng 6 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2009 - 2020 với các nội dung chính như sau:

1. Quy hoạch diện tích đất lâm nghiệp giai đoạn 2016 - 2020

Tổng diện tích đất lâm nghiệp quy hoạch cho giai đoạn 2016 - 2020 là 325.182,3 ha, phân ra:

- Diện tích quy hoạch đất rừng đặc dụng:                     90.946,4 ha

- Diện tích quy hoạch đất rừng phòng hộ:                     94.211,1 ha

- Diện tích quy hoạch đất rừng sản xuất:                    140.024,8 ha

2. Quy hoạch 3 loại rừng giai đoạn 2016 - 2020 phân theo đơn vị hành chính

TT

Đơn vị hành chính

Diện tích đất lâm nghiệp (ha)

Tỷ lệ(%)

Phân theo 3 loại rừng (ha)

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

1

A Lưới

105.858,4

32,55

16.117,7

44.172,2

45.568,4

2

Hương Thủy

28.642,3

8,81

354,5

12.720,1

15.567,7

3

Hương Trà

29.329,6

9,02

 

10.916,7

18.412,9

4

Nam Đông

56.089,3

17,25

30.003,4

8.414,2

17.671,7

5

Phú Lộc

37.619,3

11,57

9.420,6

8.801,5

19.397,2

6

Phú Vang

1.398,3

0,43

 

751,0

647,3

7

Phong Điền

64.771,2

19,92

34.688,1

8.163,3

21.919,8

8

Quảng Điền

1.108,8

0,34

 0

272,1

836,7

9

Thành phố Huế

365,2

0,11

362,1

 0

3,1

 

TỔNG

325.182,3

100

90.946,4

94.211,1

140.024,8

3. Quy hoạch 3 loại rừng giai đoạn 2016 - 2020 phân theo hiện trạng rừng và đất rừng

Hiện trạng rừng và  đất lâm nghiệp

Quy hoạch đất lâm nghiệp  giai đoạn 2016 - 2020

Tổng diện tích (ha)

Đặc dụng (ha)

Phòng hộ (ha)

Sản xuất(ha)

 

Toàn tỉnh

325.182,3

90.946,4

94.211,1

140.024,8

I

Đất có rừng

293.239,8

82.944,4

81.860,9

128.434,5

1.1

Rừng tự nhiên

205.188,4

80.936,3

71.023,6

53.228,5

 

Rừng giàu

30.498,4

21.132,1

7.095,0

2.271,3

 

Rừng trung bình

44.649,6

14.327,2

19.049,2

11.273,2

 

Rừng nghèo

88.603,0

23.388,8

34.072,4

31.141,8

 

Rừng phục hồi

41.437,4

22.088,2

10.807,0

8.542,2

1.2

Rừng trồng

88.051,4

2.008,1

10.837,3

75.206,0

 

Rừng trồng gỗ

87.240,9

2.008,1

10.837,3

74.395,5

 

Cao su

810,5

 

 

810,5

II

Đất chưa có rừng

31.942,5

8.002,0

12.350,2

11.590,3

2.1

Đất trống cây bụi

5.677,4

1.853,9

941,6

2.881,9

2.2

Đất trống có cây gỗ rải rác

25.944,2

6.148,1

11.097,4

8.698,7

2.3

Đất ngập nước quy hoạch trồng rừng

320,9

 

311,2

9,7

4. Trồng rừng

a) Trồng rừng tập trung:

Giai đoạn 2016 - 2020

Tổng diện tích (ha)

Đặc dụng (ha)

Phòng hộ

(ha)

Sản xuất

(ha)

Tổng

22.500

493

4.580

17.427

Trồng mới

3.778

270

1.803

1.705

Trồng lại sau khai thác

18.722

223

2.777

15.722

b) Trồng cây phân tán: 5 triệu cây, trong đó có 1 triệu cây ngập mặn.

5. Khai thác gỗ rừng tự nhiên: Không thực hiện.

Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua và thay thế các Điểm a, b, c, h Khoản 3 Điều 1 của Nghị quyết 8i/2010/NQCĐ-HĐND ngày 02 tháng 6 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2009 - 2020. Các nội dung khác của Nghị quyết 8i/2010/NQCĐ-HĐND vẫn còn hiệu lực thi hành.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh cụ thể hóa và tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết; chỉ đạo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp với Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố Huế tổ chức lập Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2016 - 2020 của địa phương mình trình cấp có thẩm quyền phê duyệt để tổ chức thực hiện.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp với Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh tiến hành phổ biến, kiểm tra, đôn đốc và giám sát việc thực hiện Nghị quyết theo nhiệm vụ, quyền hạn đã được pháp luật quy định. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế khóa VI, kỳ họp thứ 12 thông qua.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế khóa VI, kỳ họp thứ 12 thông qua./.

 

CHỦ TỊCH

Lê Trường Lưu

 

           

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
被其替代 1
02/2016/NQ-HĐND
Nghị quyết số 02/2016/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh, bổ sung một số điều của Nghị quyết 8i/2010/NQCĐ-HĐND ngày 02 tháng 6 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Thừa thiên Huế giai đoạn 2009 - 2020
生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。