Quyết định số 02/2017/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai bãi bỏ một loạt văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến Quỹ quốc phòng - an ninh và chế độ chính sách đối với dân quân tự vệ, áp dụng từ ngày 23/01/2017.
핵심 사항
- Văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến Quỹ quốc phòng - an ninh và chế độ chính sách đối với dân quân tự vệ bị bãi bỏ, bao gồm 4 quyết định cụ thể.
- Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy quân sự, Giám đốc các sở, giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh, thủ trưởng các cơ quan đơn vị liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định.
- Văn bản bị bãi bỏ được đăng công báo và đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của tỉnh.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Giảm gánh nặng về thủ tục hành chính cho các cơ quan, đơn vị liên quan.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong việc quản lý và sử dụng Quỹ quốc phòng - an ninh nếu không có văn bản quy định cụ thể.
❓ 자주 묻는 질문
Quyết định này bãi bỏ những văn bản nào?
Quyết định bãi bỏ 4 văn bản: Quyết định số 34/2010/QĐ-UBND, Quyết định số 35/2010/QĐ-UBND, Quyết định số 36/2010/QĐ-UBND và Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND.
Ai chịu trách nhiệm thi hành quyết định này?
Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy quân sự, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực từ ngày 23/01/2017.
Văn bản bị bãi bỏ được đăng công bố như thế nào?
Văn bản bị bãi bỏ sẽ được đăng công báo và đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của tỉnh.
전문
TỈNH GIA LAI
QUYẾT ĐỊNH
Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh
_____________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 35/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định mức phụ cấp hằng tháng, tiền ăn, hỗ trợ đóng Bảo hiểm xã hội cho Chỉ huy phó Ban Chỉ huy quân sự cấp xã; phụ cấp hằng tháng của Thôn đội trưởng và các chế độ, chính sách đối với dân quân tự vệ,
Theo đề nghị của Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Bãi bỏ các Quyết định sau:
1. Quyết định số 34/2010/QĐ-UBND ngày 20/12/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế vận động thu, quản lý và sử dụng quỹ quốc phòng - an ninh;
2. Quyết định số 35/2010/QĐ-UBND ngày 20/12/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức đóng Quỹ quốc phòng - an ninh;
3. Quyết định số 36/2010/QĐ-UBND ngày 20/12/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức phụ cấp hằng tháng đối với Thôn đội trưởng, mức hỗ trợ đóng Bảo hiểm xã hội trong thời gian giữ chức vụ Chỉ huy phó Ban Chỉ huy quân sự cấp xã và các chế độ chính sách đối với dân quân tự vệ;
4. Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND ngày 06/01/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi Quyết định số 36/2010/UBND ngày 22/12/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc quy định mức phụ cấp hằng tháng đối với Thôn đội trưởng, mức hỗ trợ đóng Bảo hiểm xã hội trong thời gian giữ chức vụ Chỉ huy phó Ban Chỉ huy quân sự cấp xã và các chế độ chính sách đối với dân quân tự vệ.
Điều 2. Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện việc đăng công báo và đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của tỉnh đối với văn bản bị bãi bỏ.
Sở Tư pháp có trách nhiệm tổng hợp, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh đưa vào danh mục để công bố theo quy định đối với văn bản bị bãi bỏ.
Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy quân sự, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực từ ngày 23/01/2017./.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Võ Ngọc Thành
|
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.