Quyết định số 02/2018/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý, bảo trì đường bộ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh

Quyết định số 02/2018/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định quy định về quản lý, bảo trì đường bộ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 29/01/2018 và thay thế Quyết định số 24/2010/QĐ-UBND.

문서 번호02/2018/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Gia Lai
서명자Phan Cao Thắng — Phó Chủ tịch
업데이트14. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일17. 01. 2018
발효일29. 01. 2018
효력 만료일01. 01. 2026
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 02/2018/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định quy định về quản lý, bảo trì đường bộ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 29/01/2018 và thay thế Quyết định số 24/2010/QĐ-UBND.

적용 범위

Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Sở Giao thông vận tải; Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh; các sở, ban, ngành có liên quan.

핵심 사항

  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giao thông vận tải; Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Quyết định thay thế Quyết định số 24/2010/QĐ-UBND của UBND tỉnh Bình Định.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Tăng cường quản lý và bảo trì đường bộ, nâng cao chất lượng hạ tầng giao thông.
  • Tác động tiêu cực: Có thể tăng chi phí cho các đơn vị chịu trách nhiệm thi hành Quyết định.

❓ 자주 묻는 질문

Quyết định này có hiệu lực từ ngày nào?

Quyết định số 02/2018/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 29/01/2018.

Quyết định này thay thế Quyết định nào?

Quyết định số 02/2018/QĐ-UBND thay thế Quyết định số 24/2010/QĐ-UBND của UBND tỉnh Bình Định.

Các cơ quan nào chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này?

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giao thông vận tải; Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này áp dụng cho khu vực nào?

Quyết định số 02/2018/QĐ-UBND áp dụng cho các đường bộ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Định.

Quyết định này có thay đổi gì so với Quyết định cũ?

Quyết định số 02/2018/QĐ-UBND thay thế Quyết định số 24/2010/QĐ-UBND, không đề cập đến các thay đổi cụ thể trong nội dung của quyết định.

전문

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

số: 02/2018/QĐ-UBND Bình Định, ngày 17 tháng 01 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy định về quản lý, bảo trì đường bộ
thuộc phạm vi quản lý của tỉnh

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Giao thông đường bộ ngày 13 tháng 11 năm 2008;

Căn cứ Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;

Căn cứ Nghị định số 100/2013/NĐ-CP ngày 03/9/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;

Căn cứ Nghị định số 64/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;

Căn cứ Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/05/2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 10/2013/NĐ-CP ngày 11/01/2013 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;

Căn cứ Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23/9/2015 của Bộ Giao thông vận tải về việc hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;

Căn cứ Thông tư số 35/2017/TT-BGTVT ngày 09/10/2017 của Bộ Giao thông vận tải về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23/9/2015 của Bộ Giao thông vận tải về việc hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;

Căn cứ Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT ngày 12/12/2013 của Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ; Thông tư số 20/2014/TT-BGTVT ngày 30/5/2014 của Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT ngày 12/12/2013 của Bộ Giao thông vận tải;

Căn cứ Thông tư số 12/2014/TT-BGTVT ngày 29/4/2014 của Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn quản lý, vận hành khai thác cầu trên đường giao thông nông thôn;

Căn cứ Thông tư số 32/2014/TT-BGTVT ngày 08/8/2014 của Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn về quản lý, vận hành khai thác đường giao thông nông thôn;

Căn cứ Thông tư số 60/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng, thanh toán và quyết toán kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ;

Theo đề nghị của Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 167/TTr-SGTVT ngày 25/12/2017.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, bảo trì đường bộ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 29/01/2018 và thay thế Quyết định số 24/2010/QĐ-UBND ngày 13/10/2010 của UBND tỉnh.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giao thông vận tải; Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tố chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã Ký)



Phan Cao Thắng

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 10
12/2014/TT-BGTVT Thông tư số 12/2014/TT-BGTVT Hướng dẫn quản lý, vận hành khai thác cầu trên đường giao thông nông thôn 만료됨 10/2013/NĐ-CP Nghị định số 10/2013/NĐ-CP Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 발효 중 100/2013/NĐ-CP Nghị định số 100/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 만료됨 32/2014/TT-BGTVT Thông tư số 32/2014/TT-BGTVT Hướng dẫn về quản lý, vận hành khai thác đường giao thông nông thôn 만료됨 52/2013/TT-BGTVT Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT Quy định về quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ 만료됨 65/2016/NĐ-CP Nghị định số 65/2016/NĐ-CP Quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe 만료됨 35/2017/TT-BGTVT Thông tư số 35/2017/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23 tháng 9 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 만료됨 50/2015/TT-BGTVT Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 만료됨 11/2010/NĐ-CP Nghị định số 11/2010/NĐ-CP Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 만료됨 46/2015/NĐ-CP Nghị định số 46/2015/NĐ-CP Về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng 만료됨
대체됨 1
02/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 02/2018/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý, bảo trì đường bộ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
대체 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.