Quyết định số 02/2018/QĐ-UBND Quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Document No.02/2018/QĐ-UBND
Document typeDecision
Issuing authorityGia Lai
Signed byNguyễn Đức Hoàng — Phó Chủ tịch
Updated07/07/2026
SectorTài Chính
FieldChưa Phân Loại
Issued date08/01/2018
Effective date19/01/2018
Expiry date19/12/2025
StatusExpired
The summary for this document is being updated.

🌐 Social impact of this document

Updating.

❓ Frequently asked questions

Updating.

Full text

~^Người ký: Ủy ban

^0*^ ' Nhân dân tỉnh Gia Lai Email

I AB^ASBE )[email protected] ' Cơ quan: Tỉnh Gia Lai TI innký: : :

ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÂ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TỈNH GIA LAI Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: ô> /201'ò/QĐ-UBND Gia Lai, ngày a tháng'ùlnăm 20tí>

QUYẾT ĐỊNH

Quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi truờng

áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI

Căn cứ Luật To chức chính quyển địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015;

Căn cứ Thông tư sổ 02/20Ỉ7/TT-BTC ngày 06/01/2017 của Bộ trường Bộ

Tài chính hướng dân quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ mói trường;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Công vãn sô 2533/STC-HCSN

ngày 25 thảng 10 năm 2017.ị

QUYÉT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

  1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

  1. Đối tượng áp dụng

Các, sở, ban, ngành, ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn, các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan đến việc sử dụng kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường.

Điều 2. Mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

Mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường thực hiện theo Phụ lục kèm theo Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày-'4 tháng ữ/i năm 20lỗ*.

Điều 4. Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh; giám đốc các sở, ban, ngành; chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; thủ trự^ng các đơn vị có liên quan, chịu trách nhiệm tổ chức thi hành quyết định này. 1/^ '

Nơi nhận:

  • Như điều 3;

  • Bộ Tài chính (b/c);

  • Bộ Tài nguyên và Môi ưường (b/c);

  • TT Tinh uy; TT HĐND tinh (b/c);

  • Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh (b/c);

  • Đ/c Chủ tịch ƯBND tình;

  • Các đ/c PCT ƯBND tinh;

  • Cục Kiểm tra VB-BỘ Tư pháp;

  • Cac PCVP UBND tình;

  • Lưu: VT, KT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH
CHỦ‘tịch

ền Đức Hoàng

PHỤ LỤC

Một mức chi sự NGHIỆP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
ÁP DỤNG TRỂN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI

'\ (Kèm theo Quyết định sổ ;ỊZ /2013/QĐ-UBND ngày "í /■('/2017 cùa Uỳ ban nhân dân tình Gia Lai)

TT

X3X . ..

Nội dung chi

Đon vị tính Mức chi cụ thể (ĐVT: l.oỏo đ) Ghi chú
1 Lập nhiệm vụ, dụ- án:
1.1 Lập nhiệm vụ Nhiệm vụ 1.200
1.2 Lập dự án Dự án 3.000
1.3 Lập dự án có tính chất như dự án đầu tư Mức chi áp dụng theo quy định tại Quyết định sổ 79/QĐ-BXD ngày 15/02/2017 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng Công bổ định mức chi phí quản lý dự án và tư vấn đầu tư xây dựng
2 Họp hội đồng xét duyệt dụ- án, nhiệm vụ (nếu có) Buổi họp
Chủ tịch Hội đồng Người/buổi 400 Không tỉnh chi họp hội đồng đổi với nhiệm vụ được giao thường xuyên hàng năm
Thành viên, thư ký Người/buổi 200
Đại biểu được mời tham dự Người/buổi 150
Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện Bài viết 400
Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng Bài viết 250
3 Lây ý kiến thấm định dự án bằng văn bản của chuyên gia và nhà quản lý (tôi đa không quá 5 bài viêt) Bài viết 450 Trường hợp không thành lập Hội đồng
4 Điều tra, khảo sát

số

TT

Nội dung chi Đon vị tính Mức chi cụ thế (ĐVT: l.oỏo đ) Ghi chú *
4.1 Lập mẫu phiếu điều tra Phiếu mẫu được duyệt 500
4.2 Chi cho đối tượng cung cấp thông tin
- Cá nhân
+ Từ 30 chỉ tiêu trở xuống Phiếu 35
+ Trên 30 chỉ tiêu đến 40 chỉ tiêu Phiếu 45
+ Trên 40 chỉ tiêu Phiếu 50
- Tổ chức
+ Từ 30 chi tiêu trờ xuống Phiếu 72
+ Trên 30 chì tiêu đến 40 chỉ tiêu Phiếu 90
+ Trên 40 chì tiêu Phiếu 100
4.3 Chi cho điều tra viên; công quan trấc, khảo sát, lấy mẫu (trường hợp thuê ngoài) Người/ngày công Mức tiền công 1 người/ngày tối đa không quá 200% mức lương cơ sở, tính theo lương ngày do Nhà nước quy định cho đơn vị sự nghiệp công lập tại thời điểm thuê ngoài (22 ngày)
4.4 Chi cho người dẫn đường Người/ngày 70 Chỉ áp dụng cho điều tra thuộc vùng núi cao, vùng sáu cần có người địa phương dân đường và người phiên dịch cho điều tra viên
4.5 Chi cho người phiên dịch tiếng dân tộc Người/ngày 135
5 Báo cáo tổng kết dự án, nhiệm vụ: Báo cáo Tùy theo tính chất, quy mó cùa dự án, nìjiệm vụ
Mị Nội dung chi %■ À Đon vị tính Mức chi cụ thể (ĐVT: l.oỏo đ) Ghi chú

^Tồagi

-á\ii»ựi/Vụ7

/ Jk'7

5.000
10.000
Hội đồng thẩm định báo cáo đảnh giá môi trường chiến lưọc, Hội đồng thẩm định quy hoạch bảo vệ môi trường, Hội đồng thẩm định khác theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường, theo quyết định của cấp có thẩm quyền (nếu có)
Chủ tịch Hội đồng Người/buổi 500
Phó Chủ tịch Hội đồng (nếu có) Người/buổi 400
6 ủy viên, thư ký hội đồng Người/buổi 200
Đại biểu được mời tham dự Người/buổi 150
Bài nhận xét của ủy viên phản biện Bài viết 400
Bài nhận xét của ủy viên hội đồng (nếu có) Bài viết 250
Ý kiến nhận xét, đánh giá của chuyên gia, nhà quản lý đối với các báo cáo đã được chủ đầu tư hoàn thiện theo ý kiến của Hội đồng (sổ lượng nhận xét do cơ quan thẩm định quyết định nhưng không quá 03) Bài viết 400
7 Hội thảo khoa học (nếu có) người/buổi hội thảo
Người chủ trì 350
Thư ký hội thảo 200
Đại biểu được mời tham dự 150
Báo cáo tham luận Bài viết 350
8 Hội đồng nghiệm thu dự án, nhiệm vụ 1 ýís —

số

TT

Nội dung chi Đon vị tính Mức chi cụ thê (ĐVT: l.oỏo đ)

Ghi chú

*

8.1 Nghiệm thu nhiệm vụ: 1 »
Chủ tịch hội đồng người/buổi 300
Thành viên, thư ký 150
8.2 Nghiệm thu dự án:
Chủ tịch Hội đồng người/buổi 500
Thành viên, thư ký hội đồng 350
Nhận xét đánh giá của ủy viên phản íiện bài viết 500
Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng (nếu có) bài viết 350
Đại biểu được mời tham dự 150
9 Chi hợp đồng lao động thực hiện nhiệm vụ hổ trọ- công tác bảo vệ môi trường cấp huyện, cấp xã
9.1 Hợp đồng lao động thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường cấp huyện Người/tháng Mức chi hợp đồng lao động bằng 1 lần hệ số lương bậc 1 công chức loại AI theo Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang nhân với mức lương cơ sở do Nhà nước quy định
9.2 Hợp đồng lao động thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường cấp xã Người/tháng Mức chi hợp đồng lao động tối đa bàng 1,5 lần mức lương cơ sở do Nhà nước quy định. /].

Sằt? '<\

Nội dung chi

Đon vị tính Mức chi cụ thể (ĐVT: l.oốo đ) Ghi chú

ei

10

lo?

Chi giải thưởng môi trường

Mức chi theo quy định tại Quyết định số 17/2017/QĐ-

UBND ngày 11/4/2017 cua ửy ban nhân dân tỉnh

Gia Lai

Original document (PDF)

Open PDF in a new tab ↗

Relations map

↑ Basis & documents that affect this document
Amended by 1
02/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 02/2018/QĐ-UBND Quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Expired

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.