Quyết định số 02/2018/QD/UBND Sửa đổi, bổ sung Điều 3 của Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc giao quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Quyết định số 02/2018/QD-UBND sửa đổi, bổ sung Điều 3 của Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND về việc giao quản lý và khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bến Tre. Điểm cốt lõi là chủ trì phối hợp xây dựng kế hoạch đấu thầu hoặc đặt hàng, cũng như yêu cầu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi tỉnh Bến Tre xây dựng kế hoạch quản lý và khai thác hệ thống công trình thủy lợi, thủy nông liên huyện hàng năm.

문서 번호02/2018/QD/UBND
문서 유형결정
발행 기관Vĩnh Long
서명자Cao Văn Trọng — Chủ tịch
업데이트14. 07. 2026
산업Tài Nguyên Và Môi Trường
분야Môi Trường
발행일30. 01. 2018
발효일12. 02. 2018
효력 만료일18. 02. 2024
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 02/2018/QD-UBND sửa đổi, bổ sung Điều 3 của Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND về việc giao quản lý và khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bến Tre. Điểm cốt lõi là chủ trì phối hợp xây dựng kế hoạch đấu thầu hoặc đặt hàng, cũng như yêu cầu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi tỉnh Bến Tre xây dựng kế hoạch quản lý và khai thác hệ thống công trình thủy lợi, thủy nông liên huyện hàng năm.

적용 범위

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã; Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi tỉnh Bến Tre.

핵심 사항

  • Chủ trì, phối hợp với tổ chức, cá nhân xây dựng kế hoạch quản lý và khai thác công trình thủy lợi theo phương thức đấu thầu hoặc đặt hàng (Điều 1, điểm d khoản 1)
  • Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi tỉnh Bến Tre phải xây dựng kế hoạch về quản lý, khai thác hệ thống công trình thủy lợi, thủy nông liên huyện hàng năm theo phương thức giao kế hoạch trên địa bàn tỉnh (Điều 1, điểm d khoản 3)
  • Quyết định có hiệu lực từ ngày 12 tháng 02 năm 2018 (Điều 2)

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Tăng cường quản lý và khai thác công trình thủy lợi hiệu quả, đảm bảo an ninh nguồn nước cho nông nghiệp và dân sinh.
  • Tác động tiêu cực: Có thể tăng chi phí quản lý đối với doanh nghiệp được giao nhiệm vụ.

❓ 자주 묻는 질문

Công ty nào chịu trách nhiệm xây dựng kế hoạch quản lý, khai thác công trình thủy lợi?

Theo quy định, Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi tỉnh Bến Tre phải xây dựng kế hoạch về quản lý và khai thác hệ thống công trình thủy lợi, thủy nông liên huyện hàng năm (Điều 1, điểm d khoản 3).

Công ty nào được giao nhiệm vụ quản lý, khai thác công trình thủy lợi?

Theo quy định, Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi tỉnh Bến Tre là đơn vị được giao quản lý và khai thác công trình thủy lợi (Điều 1, điểm d khoản 3).

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực từ ngày 12 tháng 02 năm 2018 (Điều 2).

Công ty khai thác công trình thủy lợi phải xây dựng kế hoạch hàng năm như thế nào?

Theo quy định, Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi tỉnh Bến Tre phải xây dựng kế hoạch về quản lý và khai thác hệ thống công trình thủy lợi, thủy nông liên huyện hàng năm theo phương thức giao kế hoạch trên địa bàn tỉnh (Điều 1, điểm d khoản 3).

Công ty nào chịu trách nhiệm phối hợp xây dựng kế hoạch quản lý và khai thác công trình thủy lợi?

Theo quy định, các tổ chức, cá nhân có nhu cầu quản lý, khai thác công trình thủy lợi phải phối hợp với cơ quan chủ trì để xây dựng kế hoạch theo phương thức đấu thầu hoặc đặt hàng (Điều 1, điểm d khoản 1).

전문

QUYẾT ĐỊNH
Sửa đổi, bổ sung Điều 3 của Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND
ngày 12 tháng 01 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc giao quản lý,
khai thác công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Bến Tre
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 06 năm 2015;
Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 94/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 8 năm 2017 ca Chính
phvhàng hóa, dch vụ, địa bàn thc hiện độc quyền nhà nước trong hoạt động
thương mại;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ
trình số 217/TTr-SNN ngày 25 tháng 01 năm 2018.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 của Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND
ngày 12/01/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc giao quản lý, khai
thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bến Tre như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 1 Điều 3:
d) Chtrì, phi hp vi các tchc, cá nhân có nhu cu qun lý, khai thác để
xây dng kế hoch thc hiện theo phương thức đấu thu hoc đặt hàng vqun lý,
khai thác công trình thulợi trên địa bàn tnh”.
2. Bsung điểm d vào khoản 3 Điều 3:
d) Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thuỷ lợi
tỉnh Bến Tre xây dựng kế hoạch về quản lý, khai thác hệ thống công trình thủy lợi,
thủy nông liên huyện hàng năm theo phương thức giao kế hoạch trên địa bàn tỉnh”.
Điều 2. Điều khoản thi hành
Quyết định này có hiệu lực từ ngày 12 tháng 02 năm 2018.
Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ
tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã và các cơ quan,
tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
폐지됨 1
02/2018/QD/UBND
Quyết định số 02/2018/QD/UBND Sửa đổi, bổ sung Điều 3 của Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc giao quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Bến Tre
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.