Nghị quyết số 02/2019/NQ-HĐND Quy định mức phụ cấp đối với lực lượng Bảo vệ dân phố trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

문서 번호02/2019/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Đắk Lắk
서명자Y Biêr Niê — Chủ tịch
업데이트27. 06. 2026
산업Công An
분야Xây Dựng Lực Lượng
발행일10. 07. 2019
발효일01. 08. 2019
효력 만료일01. 07. 2024
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

NGHỊ QUYẾT

Quy định mức phụ cấp đối với

lực lượng Bảo vệ dân phố trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

______________________

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK

KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ TÁM

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;   

Căn cứ Nghị định số 38/2006/NĐ-CP ngày 17 tháng 4 năm 2006 của Chính phủ về Bảo vệ dân phố;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 02/2007/TTLT-BCA-BLĐTBXH-BTC ngày 01 tháng 3 năm 2007 của liên Bộ: Công an - Lao động, Thương binh và Xã hội - Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 38/2006/NĐ-CP ngày 17 tháng 4 năm 2006 của Chính phủ về Bảo vệ dân phố;

Xét Tờ trình số 52/TTr-UBND ngày 20 tháng 6 năm 2019 của Uỷ ban nhân dân tỉnh đề nghị thông qua Nghị quyết quy định mức phụ cấp đối với lực lượng Bảo vệ dân phố trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk; Báo cáo thẩm tra số 52/BC-HĐND ngày 03 tháng 7 năm 2019 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh;  ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

 

QUYẾT NGHỊ:

 

Điều 1. Quy định mức phụ cấp hằng tháng đối với lực lượng Bảo vệ dân phố trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, như sau:

1. Mức phụ cấp

a) Trưởng ban Bảo vệ dân phố:             0,8 x mức lương cơ sở/người/tháng.

b) Phó Trưởng ban Bảo vệ dân phố:      0,7 x mức lương cơ sở/người/tháng.

c) Tổ trưởng tổ Bảo vệ dân phố:            0,5 x mức lương cơ sở/người/tháng.

d) Tổ phó tổ Bảo vệ dân phố:                 0,4 x mức lương cơ sở/người/tháng.

e) Tổ viên tổ Bảo vệ dân phố:                0,3 x mức lương cơ sở/người/tháng.

2. Trường hợp Bảo vệ dân phố giữ nhiều chức danh khác nhau thì phụ cấp sẽ được hưởng theo chức danh cao nhất.

3. Kinh phí chi trả phụ cấp cho lực lượng Bảo vệ dân phố được chi từ nguồn ngân sách địa phương theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước; nguồn đóng góp ủng hộ của các tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp luật (nếu có).

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

Giao Thường trực Hội đồng Nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng Nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng Nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Nghị quyết này được Hội đồng Nhân dân tỉnh Đắk Lắk Khóa IX, Kỳ họp thứ Tám thông qua ngày 10 tháng 7 năm 2019; có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2019 và thay thế Nghị quyết số 04/2010/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định mức phụ cấp hàng tháng đối với lực lượng Bảo vệ dân phố./.

 

Nơi nhận:

- Như Điều 2;

- Uỷ ban Thường vụ Quốc hội;

- Chính phủ;

- Ban Công tác đại biểu

- Bộ Công an; Bộ Nội vụ; Bộ Tài chính;

- Bộ Tư pháp - Cục Kiểm tra Văn bản QPPL;

- Thường trực Tỉnh ủy;

- UBMTTQVN tỉnh;

- Đoàn ĐBQH tỉnh;

- Các Ban của Tỉnh ủy;

- Văn phòng Tỉnh ủy;

- Văn phòng HĐND tỉnh;

- Văn phòng UBND tỉnh;

- Công an tỉnh; Sở Nội vụ; Sở Tài chính; Sở Tư pháp;

- TT. HĐND, UBND các huyện, TX, TP;

- UBND các phường, thị trấn

(UBND cấp huyện sao gửi);

- Báo Đắk Lắk, Đài PTTH tỉnh;

- Công báo tỉnh, Cổng TTĐT tỉnh;

- Lưu: VT, TH.

CHỦ TỊCH

  

 

 

 (Đã ký)

 

 

 

 

 

 

      Y Biêr Niê

 

           

 

 

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

02/2019/NQ-HĐND
Nghị quyết số 02/2019/NQ-HĐND Quy định mức phụ cấp đối với lực lượng Bảo vệ dân phố trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
폐지 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.