Quyết định số 02/2019/QĐ-UBND Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật

Quyết định số 02/2019/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên bãi bỏ 119 văn bản quy phạm pháp luật do tỉnh này ban hành. Quyết định có hiệu lực từ ngày 10/3/2019.

문서 번호02/2019/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Thái Nguyên
서명자Vũ Hồng Bắc — Chủ tịch
업데이트13. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일28. 02. 2019
발효일10. 03. 2019
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Quyết định số 02/2019/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên bãi bỏ 119 văn bản quy phạm pháp luật do tỉnh này ban hành. Quyết định có hiệu lực từ ngày 10/3/2019.

핵심 사항

  • 119 văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành bị bãi bỏ
  • Quyết định có hiệu lực từ ngày 10/3/2019

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Doanh nghiệp và người dân sẽ không còn tuân theo các văn bản quy phạm pháp luật bị bãi bỏ, giảm gánh nặng về thủ tục hành chính
  • Có thể gây khó khăn trong quá trình thực thi pháp luật nếu chưa có văn bản thay thế

❓ 자주 묻는 질문

Quyết định này bãi bỏ bao nhiêu văn bản?

119 văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành.

Khi nào Quyết định có hiệu lực?

Quyết định có hiệu lực từ ngày 10/3/2019.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 02/2019/QĐ-UBND
Thái Nguyên, ngày 28 tháng 2 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật

­­­­­­­­­­­­­­­­­­________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 91/TTr-STP ngày 21 tháng 02 năm 2019.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Bãi bỏ 119 văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành (Có danh sách văn bản kèm theo Quyết định này).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10/03/2019.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Vũ Hồng Bắc

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
폐지됨 10
2020/2003/QĐ-UB Quyết định số 2020/2003/QĐ-UB V/v Ban hành chính sách khuyến khích phát triển làng nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨
02/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 02/2019/QĐ-UBND Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
폐지 96
1196/2001/QĐ-UB Quyết định số 1196/2001/QĐ-UB V/v Ban hành quy chế về tuyển sinh đào tạo nghề và quản lý, sử dụng nguồn vốn kinh phí đào tạo nghề của tỉnh. 만료됨 2532/2004/QĐ-UBND Quyết định số 2532/2004/QĐ-UBND Về việc Phê duyệt Kế hoạch triển khai Đề án quản lý và bảo trì hệ thống đường giao thông trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 297/2006/QĐ-UBND Quyết định số 297/2006/QĐ-UBND V/v Tổ chức lại các cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã 만료됨 1427/2006/QĐ-UBND Quyết định số 1427/2006/QĐ-UBND Trích tồn quỹ tạm thời nhàn rỗi của Ngân sách tỉnh năm 2006 cho UBND thành phố Thái Nguyên và UBND huyện Phổ Yên vay để thực hiện công tác đền bù, giải phóng mặt bằng 만료됨 14/2008/QĐ-UBND Quyết định số 14/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Công Thương tỉnh Hậu Giang 만료됨 4070/1999/QĐ-UB Quyết định số 4070/1999/QĐ-UB V/v Ban hành Quy định tạm thời của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc khen thưởng trong công tác phòng chống ma túy 만료됨 3571/1999/QĐ-UB Quyết định số 3571/1999/QĐ-UB V/v Giao kế hoạch đầu tư bằng vốn vay của Bộ Tài chính 만료됨 3259/1999/QĐ-UB Quyết định số 3259/1999/QĐ-UB V/v Ban hành Quy định về chính sách và cơ chế đầu tư hỗ trợ đồng bào vùng định canh định cư – kinh tế mới 만료됨 3145/1999/QĐ-UB Quyết định số 3145/1999/QĐ-UB V/v Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi Chính phủ của nước ngoài 만료됨 44/2008/QĐ-UBND Quyết định số 44/2008/QĐ-UBND Về việc Ban hành quy định xét tuyển vào viên chức đối với ng­êi lao động đang hợp đồng làm việc trong ngành Giáo dục - Đào tạo và ngành Y tế 만료됨 2674/2007/QĐ-UBND Quyết định số 2674/2007/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quy định về một số chính sách đầu tư hỗ trợ sản xuất và đời sống ban hành theo Quyết định 528/2007/QĐ-UBND, ngày 28/3/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên 만료됨 2847/2007/QĐ-UBND Quyết định số 2847/2007/QĐ-UBND Về việc phê duyệt đề án thực hiện thí điểm cơ chế "một cửa liên thông" tại Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Nguyên 만료됨 45/2010/QĐ-UBND Quyết định số 45/2010/QĐ-UBND Về việc đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động, Thương binh và Xã hội 만료됨 29/2008/QĐ-UBND Quyết định số 29 /2008/QĐ-UBND V/v quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh 만료됨 2369/1999/QĐ-UB Quyết định số 2369/1999/QĐ-UB V/v Giao kế hoạch vốn đầu tư theo chương trình mục tiêu quốc gia, vốn chương trình mục tiêu 만료됨 2116/1999/QĐ-UB Quyết định số 2116/1999/QĐ-UB V/v Quy định chức năng, nhiệm vụ và tổ chức của Chi cục Thú y tỉnh Thái Nguyên 만료됨 1871/1999/QĐ-UB Quyết định số 1871/1999/QĐ-UB V/v Ban hành Quy định về cơ chế quản lý và chính sách đầu tư, hỗ trợ xây dựng cơ hạ tầng nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 804/1999/QĐ-UB Quyết định số 804/1999/QĐ-UB V/v Ban hành cơ chế quản lý ngân sách trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên từ năm 1999 만료됨 39/1999/QĐ-UB Quyết định số 39/1999/QĐ-UB V/v Ban hành quy định quản lý chó nuôi 만료됨 39/2008/QĐ-UBND Quyết định số 39/2008/QĐ-UBND Về việc phê duyệt điều chỉnh đơn vị thực hiện nội dung Chương trình mục tiêu quốc gia về ngăn ngừa và giải quyết tình trạng trẻ em lang thang 만료됨 12/2009/QĐ-UBND Quyết định số 12/2009/QĐ-UBND Về việc Ban hành tiêu chuẩn Trưởng phòng, Phó trưởng phòng và chức vụ tương đương cơ quan chuyên môn thuộc UBND huyện, thị xã 만료됨 2441/2007/QĐ-UBND Quyết định số 2441/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về cơ chế vận động viện trợ nước ngoài tỉnh Thái Nguyên 만료됨 904/2006/QĐ-UBND Quyết định số 904/2006/QĐ-UBND Về việc phê duyệt mức giá tính khấu hao máy và thiết bị thi công trong Đơn giá xây dựng cơ bản của tỉnh Thái Nguyên 만료됨 1329/2006/QĐ-UBND Quyết định số 1329/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành Chương trình hành động của UBND tỉnh Thái Nguyên về thực hành tiết kiệm chống lãng phí 만료됨 121/2007/QĐ-UBND Quyết định số 121/2007/QĐ-UBND Quy chế Quản lý và phát hành Công báo của tỉnhThái Nguyên 만료됨 3792/1998/QĐ-UB Quyết định số 3792/1998/QĐ-UB V/v Ban hành Quy định phối hợp thực hiện Nghị định số 61/NĐ-CP ngày 15/8/1998 của Chính phủ về công tác thanh tra, kiểm tra doanh nghiệp 만료됨 3274/1998/QĐ-UB Quyết định số 3274/1998/QĐ-UB V/v Bổ sung đối tượng được miễn học phí ở các trường, lớp quốc lập, bán công, tư thục trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 3108/1998/QĐ-UB Quyết định số 3108/1998/QĐ-UB V/v Ban hành Quy định tạm thời về nhiệm vụ quan hệ công tác của cán bộ quân đội tăng cường xây dựng cơ sở 만료됨 1394/2006/QĐ-UBND Quyết định số 1394/2006/QĐ-UBND V/v ban hành Quy định chế độ họp trong hoạt động của các cơ quan hành chính Nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 2716/2003/QĐ-UB Quyết định số 2716/2003/QĐ-UB V/v Phê duyệt xã hội hóa giáo dục từ năm 2003 đến năm 2005 và các năm tiếp theo đối với ngành học mầm non và phổ thông tỉnh Thái Nguyên 만료됨 1422/2006/QĐ-UBND Quyết định số 1422/2006/QĐ-UBND V/v Ban hành quy định về một số chế độ thực hiện đối với lực lượng dân quân tự vệ ở địa phương 만료됨 18/2009/QĐ-UBND Quyết định số 18/2009/QĐ-UBND Về việc xử lý kết quả Tổng rà soát văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành từ năm 1976 đến ngày 31/12/2007 발효 중 2553/2003/QĐ-UB Quyết định số 2553/2003/QĐ-UB V/v Kiện toàn Ban chỉ đạo, ban hành quy chế làm việc của Ban chỉ đạo cải cách hành chính tỉnh Thái Nguyên 만료됨 2236/1998/QĐ-UB Quyết định số 2236/1998/QĐ-UB V/v Quy định các khoản thu trong nhà trường thuộc ngành giáo dục đào tạo trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 2234/1998/QĐ-UB Quyết định số 2234/1998/QĐ-UB V/v Thu và sử dụng quỹ xây dựng trường, lớp thuộc ngành giáo dục – đào tạo trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 73/2008/QĐ-UBND Quyết định số 73/2008/QĐ-UBND Ban hành qui định về quản lí thực hiện chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc thiểu số giai đoạn 2008 – 2010 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 만료됨 1329/2004/QĐ-UBND Quyết định số 1329/2004/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về các hoạt động tôn giáo trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 2227/1998/QĐ-UB Quyết định số 2227/1998/QĐ-UB V/v Phê duyệt phương án tận thu vàng sa khoáng và cải tạo lại cánh đồng Bản Ná xã Thần Sa huyện Võ Nhai 만료됨 2224/1998/QĐ-UB Quyết định số 2224/1998/QĐ-UB V/v Ban hành quy định tạm thời về trách nhiệm và mối quan hệ giữa các cấp, các ngành trong việc thực hiện Nghị định số 20/CP ngày 13/4/1996 của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 2121/1998/QĐ-UB Quyết định số 2121/1998/QĐ-UB V/v Ủy quyền cho Giám đốc Sở LĐTB&XH và Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã ký các quyết định và giấy tờ về công tác thương binh xã hội 만료됨 20/2009/QĐ-UBND Quyết định số 20/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành hệ số điều chỉnh dự toán xây dựng công trình do tăng mức lương tối thiểu vùng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 1936/2007/QĐ-UBND Quyết định số 1936/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định trình tự thủ tục, thời gian cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với các loại hình doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 888/2006/QĐ-UBND Quyết định số 888/2006/QĐ-UBND Về việc giao chỉ tiêu kế hoạch về qui mô, loại hình tổ chức, số lượng đơn vị dự bị động viên, kế hoạch xây dựng, huy động, tiếp nhận lực lượng dự bị động viên và qui định thực hiện động viên trong từng trạng thái sẵn sàng chiến đấu cho các huyện, thành phố, thị xã 만료됨 1593/2002/QĐ-UB Quyết định số 1593/2002/QĐ-UB V/v Ban hành quy chế quản lý bảo vệ môi trường tỉnh Thái Nguyên 만료됨 1569/2002/QĐ-UB Quyết định số 1569/2002/QĐ-UB V/v Phê duyệt phương án tổ chức, hoạt động của lực lượng tuần đường trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 40/2008/QĐ-UBND Quyết định số 40/2008/QĐ-UBND Về việc Giao kế hoạch vốn XDCB tập trung năm 2009 만료됨 1889/2003/QĐ-UB Quyết định số 1889/2003/QĐ-UB V/v Ban hành Quy định về thanh tra, kiểm tra đối với doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 2118/1998/QĐ-UB Quyết định số 2118/1998/QĐ-UB V/v Giao nhiệm vụ quản lý nhà nước và đào tạo nghề từ Sở Giáo dục và Đào tạo sang Sở LĐTB&XH 만료됨 1862/2005/QĐ-UBND Quyết định số 1862/2005/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh mức thu phí tham quan danh lam thắng cảnh do địa phương quản lý 만료됨 1800/2003/QĐ-UB Quyết định số 1800/2003/QĐ-UB V/v Giao chỉ tiêu kế hoạch xây dựng và huy động lực lượng dự bị động viên cho các huyện, thành phố, thị xã 만료됨 1630/2003/QĐ-UB Quyết định số 1630/2003/QĐ-UB V/v Ban hành Quy định thực hiện chế độ làm việc, chế độ thường trực của UBND xã, phường, thị trấn 만료됨 09/2008/QĐ-UBND Quyết định số 09/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý, sử dụng điện nông thôn 만료됨 1995/1998/QĐ-UB Quyết định số 1995/1998/QĐ-UB V/v Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Sở Công nghiệp 만료됨 1775/2002/QĐ-UB Quyết định số 1775/2002/QĐ-UB V/v Ban hành một số định mức đối với ngành thể dục thể thao tỉnh Thái Nguyên để thực hiện từ năm 2002 만료됨 1935/1998/QĐ-UB Quyết định số 1935/1998/QĐ-UB V/v Quy định chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy của Trường Cao đẳng Sư phạm Thái Nguyên 만료됨 1927/1998/QĐ-UB Quyết định số 1927/1998/QĐ-UB V/v Ban hành Quy định công tác quản lý Nhà nước về khoáng sản và các hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 1132/2003/QĐ-UB Quyết định số 1132/2003/QĐ-UB V/v Ban hành Quy định giới thiệu nhân sự tham gia quản lý doanh nghiệp liên doanh của tỉnh 만료됨 1083/2003/QĐ-UB Quyết định số 1083/2003/QĐ-UB V/v Ban hành quy định về triển khai Giấy phép đầu tư các dự án đầu tư trực tiếp nước ngoài tại địa bàn ngoài khu công nghiệp tỉnh Thái Nguyên 만료됨 749/2007/QĐ-UBND Quyết định số 749/2007/QĐ-UBND V/v ban hành Quy chế tổ chức, hoạt động của Ban chỉ đạo phong trào “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hoá” tỉnh Thái Nguyên 만료됨 1673/1998/QĐ-UB Quyết định số 1673/1998/QĐ-UB V/v Ban hành Quy chế làm việc của UBND tỉnh Thái Nguyên 만료됨 1646/1998/QĐ-UB Quyết định số 1646/1998/QĐ-UB V/v Chuyển giao quản lý và thực hiện các mục tiêu, nhiệm vụ của các chương trình quốc gia cũ 만료됨 831/2003/QĐ-UB Quyết định số 831/2003/QĐ-UB V/v Ban hành quy chế hoạt động của Hội đồng giám sát xổ số kiến thiết tỉnh Thái Nguyên 만료됨 1037/1998/QĐ-UB Quyết định số 1037/1998/QĐ-UB V/v Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về tổ chức thực hiện điều lệ quản lý đầu tư và xây dựng 42/CP và Quy chế đầu thấu 43/CP ban hành kèm theo Quyết định số 767/QĐ-UB ngày 10/4/1997 của UBND tỉnh Thái Nguyên 만료됨 1861/2007/QĐ-UBND Quyết định số 1861/2007/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy chế hoạt động của Ban chỉ đạo công tác bồi thường giải phóng mặt bằng dự án đầu tư xây dựng Quốc lộ 3 mới Hà Nội - Thái Nguyên 만료됨 34/1998/CT-UB Chỉ thị số 34/1998/CT-UB V/v Mở đợt cao điểm tấn công phòng, chống ma túy 만료됨 1678/2000/QĐ-UB Quyết định số 1678/2000/QĐ-UB Về việc huỷ bỏ các văn bản quy phạm pháp luật 발효 중 647/2004/QĐ-UBND Quyết định số 647/2004/QĐ-UBND Ban hành Quy chế hoạt động của Ban chỉ đạo Quản lý tài nguyên khoáng sản tỉnh Thái Nguyên 만료됨 528/2007/QĐ-UBND Quyết định số 528/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về một số chính sách đầu tư hỗ trợ sản xuất và đời sống ở các xã, thôn, bản được hưởng chương trình 135, các xã nghèo (ngoài chương trình 135), các xã thực hiện dự án Quy hoạch bố trí dân cư, dự án hỗ trợ phát triển sản xuất, dự án khuyến nông, lâm, ngư 만료됨 656/2002/QĐ-UB Quyết định số 656/2002/QĐ-UB V/v Ban hành Kế hoạch triển khai thực hiện Chỉ thị số 20/2000/CT-TTg của Thủ tướng Chính phủ về tăng cường chỉ đạo thực hiện công tác quốc phòng trong tình hình mới 만료됨 589/2002/QĐ-UB Quyết định số 589/2002/QĐ-UB V/v Ban hành Quy định tạm thời việc khám, chữa bệnh miễn phí cho người nghèo tỉnh Thái Nguyên. 만료됨 520/2002/QĐ-UB Quyết định số 520/2002/QĐ-UB V/v Ban hành cơ chế quản lý, điều hành ngân sách trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên từ năm 2002 만료됨 1456/2002/QĐ-UB Quyết định số 1456/2002/QĐ-UB V/v Ban hành quy định về thẩm định các dự án đầu tư trực tiếp nước ngoài tại tỉnh Thái Nguyên 만료됨 1303/2002/QĐ-UB Quyết định số 1303/2002/QĐ-UB V/v Ban hành Quy chế hoạt động của Ban tư vấn thẩm định dự án đầu tư trực tiếp nước ngoài tỉnh Thái Nguyên 만료됨 3406/2002/QĐ-UB Quyết định số 3406/2002/QĐ-UB V/v Phê duyệt quy chế quản lý các khu công nghiệp nhỏ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 2372/2006/QĐ-UBND Quyết định số 2372/2006/QĐ-UBND V/v Giao kế hoạch đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn JBIC – Nhật Bản 만료됨 3024/2002/QĐ-UB Quyết định số 3024/2002/QĐ-UB V/v Ban hành quy trình cấp, thay đổi, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và cấp giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư, đầu tư trong nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 150/2006/QĐ-UBND Quyết định số 150/2006/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy chế đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường các công trình lân cận trong hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 3407/2001/QĐ-UB Quyết định số 3407/2001/QĐ-UB V/v Quy định phí chợ và phí sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. 만료됨 3406/2001/QĐ-UB Quyết định số 3406/2001/QĐ-UB V/v Về việc thực hiện thu phí qua cầu treo, cầu phao trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên do địa phương quản lý 만료됨 2961/2002/QĐ-UB Quyết định số 2961/2002/QĐ-UB V/v Ban hành quy định tạm thời về quản lý dịch vụ Internet công cộng. 만료됨 2858/2002/QĐ-UB Quyết định số 2858/2002/QĐ-UB V/v Phê duyệt Quy trình thẩm định, phê duyệt kế hoạch nhập khẩu thiết bị và cấp giấy phép nhập khẩu thiết bị, máy móc, phương tiện để tạo tài sản cố định, nguyên vật liệu để sản xuất, kinh doanh đối với các doanh nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 4457/2001/QĐ-UB Quyết định số 4457/2001/QĐ-UB V/v Phê chuẩn quy trình xin chủ trương về đầu tư, thuê đất và góp vốn liên doanh, cấp phép đầu tư và điều chỉnh giấy phép đầu tư đối với các dự án đầu tư trực tiếp nước ngoài trên địa bàn tỉnh 만료됨 4456/2001/QĐ-UB Quyết định số 4456/2001/QĐ-UB V/v Ban hành ưu đãi khuyến khích đầu tư trong nước của tỉnh Thái Nguyên 만료됨 3394/2001/QĐ-UB Quyết định số 3394/2001/QĐ-UB V/v Ban hành quy chế hoạt động của Ban chỉ đạo Chương trình 135 tỉnh Thái Nguyên 만료됨 2572/2002/QĐ-UB Quyết định số 2572/2002/QĐ-UB V/v Ban hành quy trình quyết toán vốn đầu tư trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 419/2004/QĐ-UBND Quyết định số 419/2004/QĐ-UBND V/v Thành lập Ban chỉ đạo Sử dụng quỹ đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng và đầu tư xây dựng nhà ở để bán hoặc cho thuê tỉnh Thái Nguyên 만료됨 561/2006/QĐ-UBND Quyết định số 561/2006/QĐ-UBND V/v kiện toàn Hội đồng Giáo dục quốc phòng tỉnh Thái Nguyên 만료됨 423/2006/QĐ-UBND Quyết định số 423/2006/QĐ-UBND Về việc kiện toàn Ban chỉ đạo Cải cách hành chính tỉnh Thái Nguyên 만료됨 114/2006/QĐ-UBND Quyết định số 114/2006/QĐ-UBND Về việc Ban hành Điều lệ quản lý xây dựng theo đồ án điều chỉnh Quy hoạch chung thành phố Thái Nguyên đến năm 2020 만료됨 2258/2002/QĐ-UB Quyết định số 2258/2002/QĐ-UB V/v Ban hành quy định về chính sách hỗ trợ các hộ nghèo ở các xã 135, xã nghèo và các xã có dự án định canh định cư – kinh tế mới 만료됨 1858/2002/QĐ-UB Quyết định số 1858/2002/QĐ-UB V/v Thực hiện công tác giám định đầu tư trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 16/2010/QĐ-UBND Quyết định số 16/2010/QĐ-UBND Về bãi bỏ các văn bản quy định thủ tục hành chính áp dụng tại Ủy ban nhân dân quận Thủ Đức trong lĩnh vực xây dựng. 발효 중 2469/2001/QĐ-UB Quyết định số 2469/2001/QĐ-UB V/v Ban hành Quy định về một số biện pháp khuyến khích và bảo đảm đầu tư trực tiếp nước ngoài tại tỉnh Thái Nguyên 만료됨 32/2009/QĐ-UBND Quyết định số 32/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định thực hiện chính sách phát triển một số giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản chủ lực và phát triển chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2010- 2015, có tính đến năm 2020 만료됨 311/2006/QĐ-UBND Quyết định số 311/2006/QĐ-UBND Về việc Tổ chức lại bộ máy Sở Tư pháp tỉnh Thái Nguyên 만료됨 2721/2006/QĐ-UBND Quyết định số 2721/2006/QĐ-UBND Về việc phê duyệt giá vật liệu đến hiện trường xây lắp để lập đơn giá dịch vụ công ích đô thị của tỉnh Thái Nguyên 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.