Quyết định số 02/2019/QĐ-UBND Bổ sung một số nội dung quy định về giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa ban hành theo Quyết định số 3352/2017/QĐ-UBND ngày 07/9/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

Quyết định số 02/2019/QĐ-UBND của UBND tỉnh Thanh Hóa bổ sung quy định về giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm phục vụ du lịch biển và khu danh lam thắng cảnh trong thời gian cao điểm, dịp lễ hội. Các mức giá được quy định chi tiết cho từng loại phương tiện.

文号02/2019/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Thanh Hóa
签署人Lê Thị Thìn — Phó Chủ tịch
更新13/07/2026
行业Giao Thông Vận Tải
领域Chưa Phân Loại
发布日期24/01/2019
生效日期15/02/2019
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

Quyết định số 02/2019/QĐ-UBND của UBND tỉnh Thanh Hóa bổ sung quy định về giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm phục vụ du lịch biển và khu danh lam thắng cảnh trong thời gian cao điểm, dịp lễ hội. Các mức giá được quy định chi tiết cho từng loại phương tiện.

适用范围

Các doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, các chủ điểm trông giữ xe, người dân sử dụng dịch vụ trông giữ xe.

要点

  • kinh doanh dịch vụ trông giữ xe tại các điểm phục vụ du lịch biển và khu danh lam thắng cảnh trong thời gian cao điểm được quy định mức giá cụ thể cho từng loại phương tiện, bao gồm xe đạp, xe máy, ô tô, xe tải.
  • Giá cụ thể: Xe đạp, xe đạp điện (ban ngày 3.000đ, ban đêm 5.000đ), xe máy, xe máy điện (ban ngày 5.000đ, ban đêm 8.000đ) và các loại xe khác trong thời gian cao điểm.
  • Giá cụ thể: Xe đạp, xe đạp điện (ban ngày 4.000đ, ban đêm 8.000đ), xe máy, xe máy điện (ban ngày 5.000đ, ban đêm 10.000đ) và các loại xe khác trong thời gian cao điểm.
  • Giá gửi theo tháng cũng được quy định chi tiết cho từng loại phương tiện, bao gồm từ xe đạp đến xe tải và các loại xe khác.
  • Mức giá đã bao gồm thuế GTGT.

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Giúp đảm bảo quyền lợi của người dân khi sử dụng dịch vụ trông giữ xe, tạo điều kiện thuận lợi cho du khách và người dân trong việc di chuyển.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây gánh nặng về chi phí đối với doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ trông giữ xe nếu không có sự điều chỉnh phù hợp.

❓ 常见问题

Có bao nhiêu loại phương tiện được quy định mức giá cụ thể?

Văn bản quy định chi tiết về các loại phương tiện như xe đạp, xe máy, ô tô, xe tải và các loại xe khác.

Giá trông giữ xe bao gồm thuế GTGT không?

Có, mức giá đã bao gồm thuế GTGT.

Quyết định này áp dụng cho thời gian nào?

Quyết định này áp dụng trong thời gian cao điểm (31/3 đến 31/8 hàng năm) và dịp tết, lễ hội, sự kiện.

Ai chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này?

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, Trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; và các tổ chức, cá nhân có liên quan.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2019.

全文

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 02/2019/QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày 24 tháng 1 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

Bổ sung một số nội dung quy định về giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn
tỉnh Thanh Hóa ban hành theo Quyết định số 3352/2017/QĐ-UBND
ngày 07/9/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

______________________ 

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

Căn cứ Luật giá ngày 20/6/2012;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17/02/2014 của Bộ Tài chính quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ;

Căn cứ Thông tư số 233/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 sửa đổi, bổ sung Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 23/8/2016 của Chính phủ;

Căn cứ Quyết định số 3352/2017/QĐ-UBND ngày 07/9/2017 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa;

Theo đề nghị của Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 4078/TTr-SGTVT ngày 01/11/2018 và Công văn số 179/SGTVT-KHTC ngày 16/01/2019 về bổ sung một số nội dung quy định về giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa ban hành theo Quyết định số 3352/2017/QĐ-UBND ngày 07/9/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa.

QUYẾT ĐỊNH: 

Điều 1. Ban hành bổ sung quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa được UBND tỉnh ban hành tại Quyết định số 3352/2017/QĐ- UBND ngày 07/9/2017; cụ thể như sau:

1. Bổ sung nội dung điểm a khoản 2 Điều 1 như sau:

Giá trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe đầu tư từ vốn ngân sách nhà nước phục vụ du lịch biển (bao gồm các điểm trông giữ xe phục vụ du lịch trên địa bàn thành phố Sầm Sơn, huyện Hoằng Hóa, huyện Tĩnh Gia, huyện Quảng Xương) trong thời gian cao điểm (31/3 đến 31/8 hàng năm), tại các khu danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa đã được xếp hạng trên địa bàn tỉnh trong dịp tết, lễ hội, sự kiện (thời gian lễ hội được cấp có thẩm quyền phê duyệt, ban tổ chức lễ hội công bố) được quy định như sau: 

STT

 

Loại phương tiện

Giá cụ thể (nghìn đồng)

Lượt gửi ban ngày

Lượt gửi ban đêm

Gửi theo tháng

1

- Xe đạp, xe đạp điện

3

5

45

2

- Xe máy, xe máy điện

5

8

90

3

- Xe xích lô máy

8

12

150

4

- Xe ô tô con; xe tải <2,5 tấn; xe ô tô điện

20

30

400

5

- Ô tô < 30 chỗ ngồi

25

40

450

6

- Ô tô ≥ 30 chỗ ngồi

30

60

700

7

- Xe tải từ 2,5 tấn đến < 10 tấn

30

50

750

8

- Xe tải ≥ 10 tấn

40

60

800

9

- Các loại xe khác (xe có rơ mooc; container; xe ủi; xe cẩu…)

50

80

900

(Mức giá trên đã bao gồm thuế GTGT)

2. Bổ sung nội dung điểm b khoản 2 Điều 1 như sau:

Giá trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng vốn ngoài ngân sách nhà nước phục vụ du lịch biển (bao gồm các điểm trông giữ xe phục vụ du lịch trên địa bàn thành phố Sầm Sơn, huyện Hoằng Hóa, huyện Tĩnh Gia, huyện Quảng Xương) trong thời gian cao điểm (31/3 đến 31/8 hàng năm), tại các khu danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa đã được xếp hạng trên địa bàn tỉnh trong dịp tết, lễ hội, sự kiện (thời gian lễ hội được cấp có thẩm quyền phê duyệt, ban tổ chức lễ hội công bố) được quy định như sau: 

STT

 

Loại phương tiện

Giá cụ thể (nghìn đồng)

Lượt gửi ban ngày

Lượt gửi ban đêm

Gửi theo tháng

1

- Xe đạp, xe đạp điện

4

8

55

2

- Xe máy, xe máy điện

5

10

110

3

- Xe xích lô máy

10

15

180

4

- Xe ô tô con; xe tải <2,5 tấn; xe ô tô điện

25

40

480

5

- Ô tô < 30 chỗ ngồi

40

60

540

6

- Ô tô ≥ 30 chỗ ngồi

50

70

540

7

- Xe tải từ 2,5 tấn đến < 10 tấn

35

60

900

8

- Xe tải ≥ 10 tấn

50

70

960

9

- Các loại xe khác (xe có rơ mooc; container; xe ủi; xe cẩu…)

80

100

1.100

(Mức giá trên đã bao gồm thuế GTGT)

Điều 2. Các nội dung khác thực hiện như Quyết định số 3352/2017/QĐ- UBND ngày 07/9/2017 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2019.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, Trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Lê Thị Thìn

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

02/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 02/2019/QĐ-UBND Bổ sung một số nội dung quy định về giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa ban hành theo Quyết định số 3352/2017/QĐ-UBND ngày 07/9/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa
生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。