Quyết định số 02/2019/QĐ-UBND QUYÉT ĐỊNH Quy định giá tiêu thụ nước sạch của các đơn vị sản xuất, kinh doanh nước sạch trên địa bàn huyện Kim Thành

Quyết định này quy định giá tiêu thụ nước sạch của các đơn vị sản xuất, kinh doanh nước sạch trên địa bàn huyện Kim Thành. Các mức giá được áp dụng từ ngày 1/3/2019 và bao gồm cả hợp tác xã và công ty.

Document No.02/2019/QĐ-UBND
Document typeDecision
Issuing authorityHải Phòng
Signed byNguyễn Dương Thái — Chủ tịch
Updated13/07/2026
FieldChưa Phân Loại
Issued date17/01/2019
Effective date01/03/2019
Expiry date
StatusIn effect
✦ Smart summary

Quyết định này quy định giá tiêu thụ nước sạch của các đơn vị sản xuất, kinh doanh nước sạch trên địa bàn huyện Kim Thành. Các mức giá được áp dụng từ ngày 1/3/2019 và bao gồm cả hợp tác xã và công ty.

Scope of application

Các đơn vị sản xuất, kinh doanh nước sạch tại huyện Kim Thành: Hợp tác xã dịch vụ sửa chữa và vận tải hàng hóa Cộng Hòa, Hợp tác xã cổ phần nước sạch và vệ sinh môi trường Kim Tân, Công ty cổ phần nước sạch Lai Vu, Hợ tác xã nước sạch Thượng Vũ, Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại nước sạch Trường Giang.

Key points

  • Hợp tác xã dịch vụ sửa chữa và vận tải hàng hóa Cộng Hòa → giá tiêu thụ nước sạch bình quân: 9.076 đồng/m3
  • Hợp tác xã cổ phần nước sạch và vệ sinh môi trường Kim Tân → giá tiêu thụ nước sạch bình quân: 9.278 đồng/m3
  • Công ty cổ phần nước sạch Lai Vu → giá tiêu thụ nước sạch bình quân: 9.044 đồng/m3
  • Hợ tác xã nước sạch Thượng Vũ → giá tiêu thụ nước sạch bình quân: 8.225 đồng/m3
  • Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại nước sạch Trường Giang → giá tiêu thụ nước sạch bình quân: 9.636 đồng/m3

🌐 Social impact of this document

  • Người dân sẽ phải trả mức phí nước cao hơn so với trước, ảnh hưởng đến chi tiêu hàng ngày.
  • Doanh nghiệp kinh doanh nước sạch có thể tăng lợi nhuận từ việc áp dụng giá mới.
  • Các đơn vị sản xuất, kinh doanh nước sạch cần điều chỉnh kế hoạch tài chính và quản lý chi phí.

❓ Frequently asked questions

Giá tiêu thụ nước sạch của Hợp tác xã dịch vụ sửa chữa và vận tải hàng hóa Cộng Hòa là bao nhiêu?

Giá tiêu thụ nước sạch bình quân của Hợp tác xã này là 9.076 đồng/m3.

Công ty cổ phần nước sạch Lai Vu áp dụng mức giá nào cho hộ dân cư sử dụng từ 10m3 đến 20m3?

Hộ dân cư sử dụng từ 10m3 đến 20m3 sẽ phải trả 9.040 đồng/m3.

Giá tiêu thụ nước sạch của Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại nước sạch Trường Giang là bao nhiêu?

Giá tiêu thụ nước sạch bình quân của công ty này là 9.636 đồng/m3.

Các đơn vị sản xuất, kinh doanh nước sạch cần thực hiện giá mới từ khi nào?

Các đơn vị bắt đầu áp dụng giá mới kể từ ngày 1/3/2019.

Giá tiêu thụ nước sạch bao gồm các khoản phí gì?

Giá tiêu thụ nước sạch không bao gồm thuế giá trị gia tăng, các loại phí và dịch vụ thoát nước, tiền dịch vụ môi trường rừng.

Full text

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HẢI DƯƠNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 02/2019/QĐ-UBND
Hải Dương, ngày 17 tháng 01 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

Quy định giá tiêu thụ nước sạch của các đơn vị sản xuất, kinh doanh
nước sạch trên địa bàn huyện Kim Thành

ỦY BAN NHÂN DÂN TÌNH HẢI DƯƠNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch;

Căn cứ Nghị định 124/2011/NĐ-CP ngày 28 tháng 12 năm 2011 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều nghị định 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 75/2012/TTLT-BTC-BXD-BNN ngày 15 tháng 5 năm 2012 của Liên bộ Bộ Tài chính- Bộ Xây dựng- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch tại các đô thị, khu công nghiệp và khu vực nông thôn;

Căn cứ Thông tư số 88/2012/TT-BTC ngày 28 tháng 5 năm 2012 của Bộ Tài chính về việc ban hành khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt;

Căn cứ Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17 tháng 02 năm 2014 của Bộ Tài chính quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định giá tiêu thụ nước sạch của các đơn vị sản xuất, kinh doanh nước sạch trên địa bàn huyện Kim Thành như sau:

1. Hợp tác xã dịch vụ sửa chữa và vận tải hàng hóa Cộng Hòa:

- Giá tiêu thụ nước sạch bình quân (chưa tính khấu hao tài sản hình thành từ nguồn vốn ngân sách nhà nước): 9.076 đồng/m3.

- Mức giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của hộ dân cư (giá lũy tiến):

Sản lượng nước sử dụng

(hộ/tháng)

Mức giá

(đồng/m3)

Mức 10m3 đầu tiên

7.260

Từ trên 10m3 đến 20m3

9.070

Từ trên 20m3 đến 30m3

10.880

Trên 30m3

12.250

2. Hợp tác xã cổ phần nước sạch và vệ sinh môi trường Kim Tân:

- Giá tiêu thụ nước sạch bình quân (chưa tính khấu hao tài sản hình thành từ nguồn vốn ngân sách nhà nước): 9.278 đồng/m3.

- Mức giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của hộ dân cư (giá lũy tiến):

Sản lượng nước sử dụng

(hộ/tháng)

Mức giá

(đồng/m3)

Mức 10m3 đầu tiên

7.420

Từ trên 10m3 đến 20m3

9.270

Từ trên 20m3 đến 30m3

11.130

Trên 30m3

12.430

3. Công ty cổ phần nước sạch Lai Vu: 

- Giá tiêu thụ nước sạch bình quân (tính cả khấu hao tài sản hình thành từ nguồn vốn ngân sách nhà nước): 9.044 đồng/m3.

- Mức giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của hộ dân cư (giá lũy tiến):

Sản lượng nước sử dụng

(hộ/tháng)

Mức giá

(đồng/m3)

Mức 10m3 đầu tiên

7.230

Từ trên 10m3 đến 20m3

9.040

Từ trên 20m3 đến 30m3

10.850

Trên 30m3

12.200

4. Hợp tác xã nước sạch Thượng Vũ: 

- Giá tiêu thụ nước sạch bình quân (chưa tính khấu hao tài sản hình thành từ nguồn vốn ngân sách nhà nước): 8.225đồng/m3.

- Mức giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của hộ dân cư (giá lũy tiến):

Sản lượng nước sử dụng

(hộ/tháng)

Mức giá

(đồng/m3)

Mức 10m3 đầu tiên

6.580

Từ trên 10m3 đến 20m3

8.220

Từ trên 20m3 đến 30m3

9.870

Trên 30m3

11.100

5. Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại nước sạch Trường Giang: 

- Giá tiêu thụ nước sạch bình quân: 9.636đồng/m3.

- Mức giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của hộ dân cư (giá lũy tiến):

Sản lượng nước sử dụng

(hộ/tháng)

Mức giá

(đồng/m3)

Mức 10m3 đầu tiên

7.700

Từ trên 10m3 đến 20m3

9.630

Từ trên 20m3 đến 30m3

11.560

Trên 30m3

12.500

Điều 2. Giá tiêu thụ nước sạch quy định tại Điều 1 nêu trên chưa bao gồm thuể giá trị gia tăng, các loại phí, giá dịch vụ thoát nước, tiền dịch vụ môi trường rừng.

Thời gian thực hiện: Áp dụng cho sản lượng nước tiêu thụ kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2019.

Chất lượng nước cung cấp phải đạt tiêu chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước sinh hoạt theo quy định của Bộ Y tế.

Điều 3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2019.

Hợp tác xã dịch vụ sửa chữa và vận tải hàng hóa Cộng Hòa, Hợp tác xã cổ phần nước sạch và vệ sinh môi trường Kim Tân, Công ty cổ phần nước sạch Lai Vu, Hợp tác xã nước sạch Thượng Vũ, Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại nước sạch Trường Giang có trách nhiệm thực hiện giá tiêu thụ nước sạch quy định tại Điều 1 theo đúng quy định hiện hành.

Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đơn vị, cá nhân có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Kim Thành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã: Cộng Hòa, Kim Tân, Thượng Vũ, Lai Vu, Tam Kỳ; Chủ nhiệm Hợp tác xã dịch vụ sửa chữa và vận tải hàng hóa Cộng Hòa, Chủ tịch Hội đồng quản trị Hợp tác xã cổ phần nước sạch và vệ sinh môi trường Kim Tân, Giám đốc Công ty cổ phần nước sạch Lai Vu, Chủ nhiệm Hợp tác xã nước sạch Thượng Vũ, Giám đốc Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại nước sạch Trường Giang căn cứ quyết định thi hành./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Nguyễn Dương Thái

Original document (PDF)

Open PDF in a new tab ↗