Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND Phê duyệt phương án giá và quy định giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của công ty trách nhiệm hữu hạn Nghĩa Văn

문서 번호02/2020/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Lào Cai
서명자Đỗ Đức Duy — Chủ tịch
업데이트26. 06. 2026
산업Tài Chính
분야Lĩnh Vực Giá
발행일03. 01. 2020
발효일13. 01. 2020
효력 만료일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH YÊN BÁI
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 02 /2020/QĐ-UBND Yên Bái, ngày 03 thảng 01 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

Phê duyệt phương án giá và quy định giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt
của Công ty trách nhiệm hữu hạn Nghĩa Văn

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chỉnh phủ về sản xuất, cung cấp và tỉêu thụ nước sạch;

Căn cứ Nghị định sẩ 124/2011/NĐ-CP ngày 28 tháng 12 năm 2011 của Chỉnh phủ sửa đối, bố sung một số điều của Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về việc sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chỉnh phủ quy định chỉ tiết và hướng dân thỉ hành một số điều của Luật Giá; Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 thảng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chỉ tiết và hướng dẫn thỉ hành một sổ điều của Luật Giả;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chỉ tỉết một sổ điều và biện pháp thỉ hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 154/2016/NĐ-CP ngày 16 thảng 11 năm 2016 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải;

Căn cứ Nghị định sổ 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chỉ tiết thỉ hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 75/2012/TTLT-BTC-BXD-BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chỉnh, Bộ trưởng Bộ Xây dựng, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch tại các đỏ thị, khu công nghiệp và khu vực nông thôn;

Căn cứ Thông tư sổ 88/2012/TT-BTC ngày 28 tháng 5 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt;

Căn cứ Thông tư sổ 54/2013/TT-BTC ngày 04 tháng 5 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định việc quản ỉỷ, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung;

Căn cứ Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17 thảng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định phương pháp định giả chung đối với hàng hóa, dịch vụ;

Căn cứ Thông tư sổ 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chỉnh hướng dẫn thực hiện Nghị định sổ 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 233/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đối bố sung một số điều của Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 thảng 4 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật Giá;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 4281/TTr-STC ngày 17 tháng 12 năm 2019.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt phương án giá và quy định giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của Công ty trách nhiệm hữu hạn Nghĩa Vãn như sau:

1. Phạm vi điều chỉnh 

Quyết định này phê duyệt phương án giá tiêu thụ nước sạch và quy định giá tiêu thụ nước sạch dùng cho mục đích sinh hoạt của các hộ dân do Công ty trách nhiệm hữu hạn Nghĩa Văn cung cấp.

2. Đối tượng áp dụng

a) Các hộ gia đình sử dụng nước sạch sinh hoạt;

b) Công ty trách nhiệm hữu hạn Nghĩa Văn;

c) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.

3. Phê duyệt phương án giá nước

Giá tiêu thụ nước sạch bình quân của Công ty trách nhiệm hữu hạn Nghĩa Văn là 5.841 đồng/m³. Giá tiêu thụ nước sạch bình quân chưa bao gồm: Thuế giá trị gia tăng, phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt, tiền dịch vụ môi trường rừng. 

4. Mức giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt

STT

Đối tượng và lượng nước sạch sử dụng/tháng

Giá bán

(Đồng/m3)

1

Nước sạch sinh hoạt các hộ nghèo thuộc vùng 135

4.664

2

Nước sạch sinh hoạt các hộ gia đình khác

- Mức tiêu thụ 10 m3 đầu tiên

5.600

- Mức tiêu thụ trên 10 m3 đến 20 m3

5.800

- Mức tiêu thụ trên 20 m3 đến 30 m3

6.800

- Mức tiêu thụ trên 30 m3

7.500

Mức giá tiêu thụ nước sạch như trên chưa bao gồm: Thuế giá trị gia tăng, phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt, tiền dịch vụ môi trường rừng.

5. Công ty trách nhiệm hữu hạn Nghĩa Văn tự quyết định giá nước sạch cho các mục đích sử dụng khác ngoài mức giá nước sạch sinh hoạt được quy định tại Khoản 4 Điều 1 Quyết định này theo quy định tại Khoản 3 Điều 9 Thông tư liên tịch số 75/2012/TTLT-BTC-BXD-BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Xây dựng, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc hướng dẫn nguyên tắc xác định và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch tại các đô thị, khu công nghiệp và khu vực nông thôn.

6. Công ty trách nhiệm hữu hạn Nghĩa Văn thực hiện trích khấu hao tài sản đối với Cụm công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn được giao quản lý và vận hành tại Quyết định số 1912/QĐ-ƯBND ngày 18 tháng 10 năm 2017 của ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc giao quản lý, vận hành và khai thác Cụm công trình cấp nước sinh hoạt 03 xã Phù Nham, Thanh Lương, Thạch Lương, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái theo lộ trình trích khấu hao tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 13 tháng 01 năm 2020.

Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị: Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch ủy ban nhân dân huyện Văn Chấn; Giám đốc Công ty Trách nhiệm hữu hạn Nghĩa Văn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Nơi nhận:

  • Chính phủ;

  • Bộ Tài chính;

  • Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

  • Bộ Xây dựng;

  • Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);

  • TT. Tỉnh uỷ;

  • HĐND tỉnh;

  • Đoàn Đại biểu Quốc Hội tỉnh;

  • ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;

  • Chủ tịch, các PCT.UBND tỉnh;

  • Như Điều 3;

  • HĐND, UBND huỵện Vãn Chấn;

  • Sở Tư pháp (Tự kiểm tra văn bản);

  • Phó CVP Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh;

  • Cổng thông tin điện tử tỉnh;

  • Lưu: VT, TC

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN 

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Đỗ Đức Duy

Phụ lục

LỘ TRÌNH TRÍCH KHẤU HAO TÀI SẢN ĐỐI VỚI
CỤM CÔNG TRÌNH CẤP NƯỚC SINH HOẠT CỦA
CỔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN NGHĨA VĂN
(Kèm theo Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 03 tháng 01 năm 2020

của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bải)

Thời gian trích khấn hao

Tỷ lệ trích khâu hao

(%)

Số tiền trích khấu hao (đồng)
Năm thứ 01 (2017) 0 -
Năm thứ 02 (2018) 0 -
Năm thứ 03 (2019) 0 -
Năm thứ 04 (2020) 0,5

106.526.546

Năm thứ 05 (2021) 0,5

106.526.546

Năm thứ 06 (2022) 1

213.053.092

Năm thứ 07 (2023) 1

213.053.092

Năm thứ 08 (2024) 3

639.159.276

Năm thứ 09 (2025) 3

639.159.276

Năm thứ 10 (2026) 5

1.065.265.460

Năm thứ 11 (2027) 5

1.065.265.460

Năm thứ 12 (2028) 7

1.491.371.644

Năm thứ 13 (2029) 7

1.491.371.644

Năm thứ 14 (2030) 8

1.704.424.736

Năm thứ 15 (2031) 8

1.704.424.736

Năm thứ 16 (2032) 9

1.917.477.828

Năm thứ 17(2033) 9

1.917.477.828

Năm thứ 18 (2034) 11

2.343.584.010

Năm thứ 19(2035) 11

2.343.584.010

Năm thứ 20 (2036) 11

2.343.584.010

Tổng cộng 100 21.305.309.194

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 17
75/2012/TTLT-BTC-BXD-BNNPTNT Thông tư liên tịch số 75/2012/TTLT-BTC-BXD-BNNPTNT Hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch tại các đô thị, khu công nghiệp và khu vực nông thôn 발효 중 156/2018/NĐ-CP Nghị định số 156/2018/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp. 발효 중 54/2013/TT-BTC Thông tư số 54/2013/TT-BTC Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung 만료됨 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 만료됨 34/2016/NĐ-CP Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 233/2016/TT-BTC Thông tư số 233/2016/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá 만료됨 11/2012/QH13 Luật Giá số 11/2012/QH13 만료됨 149/2016/NĐ-CP Nghị định số 149/2016/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá 만료됨 124/2011/NĐ-CP Nghị định số 124/2011/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch 발효 중 177/2013/NĐ-CP Nghị định số 177/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá 만료됨 56/2014/TT-BTC Thông tư số 56/2014/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật Giá 만료됨 154/2016/NĐ-CP Nghị định số 154/2016/NĐ-CP Về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải 발효 중 88/2012/TT-BTC Thông tư số 88/2012/TT-BTC Về việc ban hành khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt 만료됨 117/2007/NĐ-CP Nghị định số 117/2007/NĐ-CP Về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch 발효 중 56/2014/TT-BTNMT Thông tư số 56/2014/TT-BTNMT Quy định điều kiện về năng lực của tổ chức, cá nhân thực hiện điều tra cơ bản tài nguyên nước, tư vấn lập quy hoạch tài nguyên nước, lập đề án, báo cáo trong hồ sơ đề nghị cấp giấy phép tài nguyên nước 만료됨 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨 25/2014/TT-BTC Thông tư số 25/2014/TT-BTC Quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ 만료됨
02/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND Phê duyệt phương án giá và quy định giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của công ty trách nhiệm hữu hạn Nghĩa Văn
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.