QUYẾT ĐỊNH SỐ 02/2021/QĐ-UBND BAN HÀNH ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ ĐỐI VỚI TỪNG LOẠI HẠNG MỤC, CÔNG TRÌNH ĐẦU TƯ VÀO NÔNG NGHIỆP, NÔNG THÔN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH PHÚC GIAI ĐOẠN 2021-2025

Quyết định này ban hành định mức hỗ trợ cho các hạng mục công trình đầu tư vào nông nghiệp và nông thôn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2021-2025, dựa trên Nghị định số 57/2018/NĐ-CP và Nghị quyết số 87/2019/NQ-HĐND. Định mức hỗ trợ tối đa cho từng hạng mục công trình, áp dụng theo tiêu chuẩn thực tế nếu thấp hơn.

文号02/2021/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Phú Thọ
签署人Nguyễn Văn Khước — Phó Chủ tịch
更新10/07/2026
行业Lao Động - Thương Binh Và Xã Hội
领域Chưa Phân Loại
发布日期29/01/2021
生效日期08/02/2021
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

Quyết định này ban hành định mức hỗ trợ cho các hạng mục công trình đầu tư vào nông nghiệp và nông thôn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2021-2025, dựa trên Nghị định số 57/2018/NĐ-CP và Nghị quyết số 87/2019/NQ-HĐND. Định mức hỗ trợ tối đa cho từng hạng mục công trình, áp dụng theo tiêu chuẩn thực tế nếu thấp hơn.

适用范围

Doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp và nông thôn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc

要点

  • Doanh nghiệp được hỗ trợ với định mức tối đa cho từng hạng mục công trình, áp dụng theo tiêu chuẩn thực tế nếu thấp hơn.
  • Định mức hỗ trợ bao gồm các hạng mục như nhà máy cấp nước sạch nông thôn, hệ thống điện, đường giao thông, nhà xưởng, kho chuyên dụng, nước sạch và xử lý nước thải, xây dựng đồng ruộng.
  • Các định mức hỗ trợ cụ thể được nêu rõ trong phụ lục kèm theo Quyết định này.
  • Định mức hỗ trợ áp dụng cho các dự án có tiêu chuẩn hoặc giá trị thấp hơn theo quy định sẽ áp dụng theo thực tế đó.
  • Doanh nghiệp phải đáp ứng các tiêu chí và điều kiện hỗ trợ theo Nghị định 57/2018/NĐ-CP, Nghị quyết số 87/2019/NQ-HĐND và các quy định pháp luật liên quan.

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Hỗ trợ doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp và nông thôn, thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội ở vùng nông thôn.
  • Tác động tiêu cực: Chi phí thực hiện các dự án có thể tăng nếu áp dụng theo định mức tối đa.
  • Doanh nghiệp sẽ được hỗ trợ tài chính để xây dựng cơ sở hạ tầng, cải thiện điều kiện sản xuất và kinh doanh.

❓ 常见问题

Định mức hỗ trợ tối đa là bao nhiêu?

Định mức hỗ trợ tối đa được nêu rõ trong phụ lục kèm theo Quyết định này, ví dụ như 300.000đ/m cho đường ống kim loại và 200.000đ/m cho đường ống nhựa HDPE.

Doanh nghiệp được hỗ trợ khi nào?

Doanh nghiệp được hỗ trợ khi đầu tư vào các hạng mục công trình nông nghiệp và nông thôn theo định mức tối đa hoặc thực tế thấp hơn, đáp ứng các tiêu chí và điều kiện hỗ trợ.

Các dự án không có trong định mức hỗ trợ này sẽ được xử lý như thế nào?

Các dự án không có quy định trong định mức này sẽ áp dụng theo dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt, nhưng không vượt trần hỗ trợ của Nghị định số 57/2018/NĐ-CP và Nghị quyết số 87/2019/NQ-HĐND.

Doanh nghiệp cần đáp ứng điều kiện gì để được hỗ trợ?

Doanh nghiệp phải đáp ứng các tiêu chí và điều kiện theo Nghị định 57/2018/NĐ-CP, Nghị quyết số 87/2019/NQ-HĐND và các quy định pháp luật liên quan.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 08 tháng 02 năm 2021, thay thế Quyết định số 844/QĐ-UBND của tỉnh Vĩnh Phúc.

全文

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH PHÚC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 02/2021/QĐ-UBND

Vĩnh Phúc, ngày 29 tháng 01 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Định mức hỗ trợ đối với từng loại hạng mục, công trình đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phusc giai đoạn 2021 - 2025

-------------------------

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH PHÚC

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về cơ chế, chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn;

Căn cứ Thông tư số 04/2018/TT-BKHĐT ngày 06 tháng 12 năm 2018 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về cơ chế, chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn;

Căn cứ Nghị quyết số 87/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của HĐND tỉnh về chính sách đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2020-2025;

Căn cứ Quyết định số 44/QĐ-BXD ngày 14 tháng 01 năm 2020 của Bộ Xây dựng về công bố suất vốn đầu tư xây dựng công trình và giá xây dựng tổng hợp bộ phận kết cấu công trình năm 2018;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Tờ trình số 206/TTr-SKHĐT ngày 08 tháng 12 năm 2020 và Tờ trình số 11/TTr-SKHĐT ngày 20 tháng 01 năm 2021,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định về Định mức hỗ trợ đối với từng loại hạng mục, công trình đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn được hỗ trợ theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về cơ chế, chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn và Nghị quyết số 87/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của HĐND tỉnh về chính sách đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2021-2025 (Có biểu chi tiết kèm theo).

Điều 2. Nguyên tắc hỗ trợ

1. Định mức hỗ trợ theo Quyết định này là định mức tối đa, trường hợp doanh nghiệp đầu tư các hạng mục, công trình có tiêu chuẩn hoặc giá trị thấp hơn theo quy định này thì áp dụng theo tiêu chuẩn và giá trị thực tế đó. Riêng các dự án, công trình không có quy định trong định mức này thì áp dụng theo dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt nhưng không vượt trần hỗ trợ của Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về cơ chế, chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn và Nghị quyết số 87/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của HĐND tỉnh về chính sách đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2020-2025 đối với từng hạng mục hoặc công trình.

2. Doanh nghiệp được áp dụng định mức hỗ trợ phải đáp ứng các tiêu chí và điều kiện hỗ trợ theo Nghị định 57/2018/NĐ-CP của Chính phủ, Nghị quyết số 87/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của HĐND tỉnh và các quy định của pháp luật liên quan.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 08 tháng 02 năm 2021.

Bãi bỏ Quyết định số 844/QĐ-UBND ngày 07 tháng 4 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về ban hành định mức hỗ trợ đối với từng loại hạng mục, công trình đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định 57/2018/NĐ-CP trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2020-2025.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư; Thủ trưởng các Sở, Ban ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ: NN&PTNT, KH& ĐT; Tài chính;
- Website Chính phủ;
- Cục Kiểm tra văn bản- Bộ Tư pháp;
- TTTU, TTHĐND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- UBMTTQVN tỉnh và các Đoàn thể tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành; đoàn thể tỉnh;
- UBND các huyện, thành phố;
- CPVP UBND tỉnh;
- Trung tâm Tin học - Công báo tỉnh;
- Đài PT-TH tỉnh, Báo VP, Cổng TT-GTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, NN2.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)



Nguyễn Văn Khước

 

 

PHỤ LỤC

ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ ĐỐI VỚI TỪNG LOẠI HẠNG MỤC, CÔNG TRÌNH ĐẦU TƯ VÀO NÔNG NGHIỆP, NÔNG THÔN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH PHÚC GIAI ĐOẠN 2021-2025
(Kèm theo Quyết định số
02/2021/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2021 của UBND tnh Vĩnh Phúc)

TT

Nội dung hỗ trợ

Đơn vị tính

Suất vốn đầu tư (1.000đ)

Định mức hỗ trợ (1.000đ)

Ghi chú

1.

Nhà máy cấp nước sạch nông thôn

 

 

 

 

 

Xây dựng tuyến ống cấp nước chính

 

 

 

Điều kiện: khu vực dân cư có từ 10 hộ trở lên

+

Đường ống kim loại

m

≥600

300

 

+

Đường ống nhựa HDPE

m

≥400

200

 

2.

Hệ thống điện

 

 

 

 

2.1

Hệ thống điện trong hàng rào dự án

 

 

 

 

-

Đường dây cáp điện hạ thế 0,4kV sử dụng cáp vặn xoắn ABC 4x70 hoặc tương đương, cột bê tông ly tâm cao 8,5m

km

556.084

333.650

Chi phí bao gồm dây dẫn, cách điện và các phụ kiện cách điện, các vật liệu nối đất, cột bê tông ly tâm, móng cột, và chi phí các biển báo hiệu, chỉ dẫn đường dây, chi phí thí nghiệm.

-

Trạm biến áp trong nhà có cấp điện áp 22KV/0,4KV và có công suất 2x400 KVA hoặc tương đương

KVA

2.297

1.378

Chi phí bao gồm chi phí xây dựng nhà đặt trạm biến áp, chi phí cho hệ thống tiếp đất chống sét, hệ thống biển báo hiệu, chỉ dẫn trạm biến áp, chi phí phòng cháy chữa cháy.

 

 

 

 

 

 

2.2

Hệ thống điện ngoài hàng rào dự án

 

 

 

 

-

Đường dây trần 22 KV (AAC95) trở lên, dây hợp kim nhôm

km

309.699

216.789

Chi phí bao gồm dây dẫn, cách điện và các phụ kiện cách điện, các vật liệu nối đất (sử dụng cọc tia hỗn hp loại RC2), xà, cột bê tông ly tâm, móng cột, và chi phí các biển báo hiệu, chỉ dẫn đường dây, chi phí thí nghiệm và hiệu chỉnh.

-

Trạm biến áp ngoài trời có cấp điện áp 22KV/0,4KV trở lên và có công suất 400 KVA trở lên

KVA

3.835

2.685

Chi phí bao gồm chi phí giá treo máy biến áp (đối với trường hợp trạm treo), chi phí cho hệ thống tiếp đất chống sét, hệ thống biển báo hiệu, chỉ dẫn trạm biến áp, chi phí phòng cháy chữa cháy.

3.

Hệ thống đường giao thông

 

 

 

 

3.1

Đường giao thông trong hàng rào dự án

m2

 

 

 

-

Mặt đường cấp phối đá dăm láng nhựa tiêu chuẩn 3,0 kg/m2, môđun đàn hồi Eyc tối thiểu 80Mpa

266.641

159.984

 

-

Mặt đường cấp phối đá dăm láng nhựa tiêu chuẩn 4,5 kg/m2, môđun đàn hồi Eyc tối thiểu 80MPa

318.300

190.980

 

-

Mặt đường Bê tông nhựa hạt trung dày 7cm trên móng cấp phối đá dăm, môđun đàn hồi Eyc tối thiểu 130Mpa

536.139

321.683

 

-

Mặt đường Bê tông nhựa hạt mịn dày 5 cm + bê tông nhựa hạt thô dày 7cm trên móng cấp phối đá dăm, môđun đàn hồi Eyc tối thiểu 130Mpa

711.530

426.918

 

-

Mặt đường Bê tông nhựa hạt trung dày 5cm + bê tông nhựa hạt thô dày 7cm trên móng cấp phối đá dăm, môđun đàn hồi Eyc tối thiểu 130Mpa

693.993

416.395

 

-

Mặt đường bê tông xi măng mác 350 dày tối thiểu 24cm, móng cấp phối đá dăm dày tối thiểu 15cm

1.129.556

677.733

 

3.2

Đường giao thông ngoài hàng rào dự án

 

 

 

 

-

Đường cấp VI Khu vực đồng bằng

km

 

 

 

+

Nền đường rộng 6,5m, mặt đường rộng 3,5m, lề rộng 2x1,5m, mặt đường láng nhựa tiêu chuẩn 4,5Kg/m2 trên lớp móng cấp phối đá dăm hoặc đá dăm tiêu chuẩn

5.422.000

3.795.000

Chi phí xây dựng bao gồm: Nền đường, mặt đường, hệ thống an toàn giao thông (cọc tiêu, biển báo, sơn kẻ vạch đường, tường hộ lan, giải phân cách giữa), rãnh thoát nước dọc, cống thoát nước ngang, gia cố mái ta luy, hệ thống công trình phòng hộ

+

Nền đường rộng 6,5m, mặt đường rộng 3,5m, lề rộng 2x1,5m, mặt đường láng nhựa tiêu chuẩn 3Kg/m2 trên lp móng cấp phối đá dăm hoặc đá dăm tiêu chun

5.249.000

3.674.000

 

-

Đường cấp VI Khu vực trung du

km

 

 

 

+

Nền đường rộng 6,5m, mặt đường rộng 3,5m, lề rộng 2x1,5m, mặt đường mặt đường láng nhựa tiêu chuẩn 4,5Kg/m2 trên lóp móng cấp phối đá dăm hoặc đá dăm tiêu chuẩn

7.642.000

5.349.000

Chi phí xây dựng bao gồm: Nền đường, mặt đường, hệ thống an toàn giao thông (cọc tiêu, biển báo, sơn kẻ vạch đường, tường hộ lan, giải phân cách giữa), rãnh thoát nước dọc, cống thoát nước ngang, gia cố mái ta luy, hệ thống công trình phòng hộ

+

Nền đường rộng 6,5m, mặt đường rộng 3,5m, lề rộng 2x1,5m, mặt đường mặt đường láng nhựa tiêu chuẩn 3Kg/m2 trên lớp móng cấp phối đá dăm hoặc đá dăm tiêu chuẩn

7.469.000

5.228.000

 

-

Đường cấp VI Khu vực miền núi

km

 

 

 

+

Nn đường rộng 6m, mặt đường rộng 3,5m, lề rộng 2x1,25m, mặt đường láng nhựa tiêu chuẩn 4,5Kg/m2 trên lớp móng cấp phối đá dăm hoặc đá dăm tiêu chuẩn

11.235.000

7.865.000

Chi phí xây dựng bao gồm: Nền đường, mặt đường, hệ thống an toàn giao thông (cọc tiêu, biển báo, sơn kẻ vạch đường, tường hộ lan, giải phân cách giữa), rãnh thoát nước dọc, cống thoát nước ngang, gia cố mái ta luy, hệ thống công trình phòng hộ

+

Nền đường rộng 6m, mặt đường rộng 3,5m, lề rộng 2x1,25m, mặt đường láng nhựa tiêu chuẩn 3Kg/m2 trên lớp móng cấp phối đá dăm hoặc đá dăm tiêu chuẩn

11.072.000

7.750.000

 

3.

Nhà xưởng, kho chuyên dụng

 

 

 

 

3.1.

Nhà xưởng 1 tầng, cao ≤ 6m, không có cầu trục

m2 XD

 

 

Chi phí xây dựng nhà sản xuất, nhà kho; các hạng mục công trình phục vụ như: nhà vệ sinh, phòng thay quần áo, sân bốc dỡ hàng hóa.

-

Tường gạch thu hồi mái ngói

1.622

973

 

-

Tường gạch thu hồi mái tôn

1.622

973

 

-

Tường gạch, bổ trụ, kèo thép, mái tôn

1.875

1.125

 

-

Tường gạch, mái bằng

2.176

1.306

 

-

Cột bê tông, kèo thép, tường gạch, mái tôn

2.584

1.550

 

-

Cột kèo bê tông, tường gạch, mái tôn

2.778

1.667

 

-

Cột kèo thép, tường gạch, mái tôn

2.360

1.416

 

3.2.

Kho chuyên dụng loại nhỏ (< 500 tấn)

m2 XD

 

 

 

-

Kho lương thực, khung thép, sàn gỗ hay bê tông, mái tôn

2.778

1.667

 

-

Kho lương thực xây cuốn gạch đá

1.671

1.003

 

-

Kho hóa chất xây gạch, mái bằng

2.584

1.550

 

-

Kho hóa chất xây gạch, mái ngói

1.496

898

 

3.3.

Kho chuyên dụng loại lớn (sức chứa ≥ 500 tấn)

tấn

 

 

 

-

Kho lương thực sức chứa 500 tấn

2.632

1.579

Ngoài chi phí xây dựng các hạng mục nhà xưởng, nhà kho, mức hỗ trợ đã bao gồm chi phí thiết bị gồm chi phí thiết bị sản xuất, thiết bị nâng chuyển, bốc dỡ, vận chuyển hàng hóa, các thiết bị khác.

-

Kho lương thực sức chứa 1.500 tấn

2.846

1.708

 

-

Kho lương thực sức chứa 10.000 tấn

3.487

2.092

 

3.4.

Kho đông lạnh

m2 sàn

 

 

Chi phí xây dựng nhà kho gồm các hạng mục công trình phục vụ như: nhà kho, nhà vệ sinh, phòng thay quần áo, sân bốc dỡ hàng hóa.

-

Kho lạnh kết cấu gạch và bê tông sức chứa ≤100 tấn

7.778

4.667

 

-

Kho lạnh kết cấu gạch và bê tông sức chứa 300 tấn

9.878

5.927

 

4.

Nước sạch

 

 

 

 

-

Bchứa nước sạch sau xử lý

1 m3

Theo thực tế

2.000

Vật liệu bê tông, xây gạch

-

Đường ống dẫn nước (có đường kính tối thiểu 30mm)

1m

Theo thực tế

100

Vật liệu nhựa, kim loại

-

Máy bơm

1m3/giờ

Theo thực tế

500

 

5.

Xử lý nước thải

 

 

 

 

-

Blắng, bể sục khí

1m3

Theo thực tế

2.200

Vật liệu bê tông, xây gạch

-

Hồ chứa nước

1m3

Theo thực tế

70

Có lát tấm bê tông xung quanh

-

Đường ống (có đường kính tối thiểu 50mm)

1 m

Theo thực tế

120

Vật liệu nhựa, kim loại, bê tông

-

Máy bơm

1 m3/giờ

Theo thực tế

1.200

 

6

Xây dựng đồng ruộng

 

 

 

 

-

Nhà lưới, nhà lạnh

1m2

Theo thực tế

80

 

-

Tưới phun, tưới nhỏ giọt

1m2

Theo thực tế

30

 

 

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

02/2021/QĐ-UBND
QUYẾT ĐỊNH SỐ 02/2021/QĐ-UBND BAN HÀNH ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ ĐỐI VỚI TỪNG LOẠI HẠNG MỤC, CÔNG TRÌNH ĐẦU TƯ VÀO NÔNG NGHIỆP, NÔNG THÔN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH PHÚC GIAI ĐOẠN 2021-2025
生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。