Quyết định số 02/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Bảng hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên năm 2020 ban hành kèm theo Quyết định số 03/2020/QĐ-UBND ngày 20/01/2020 của UBND tỉnh Phú Yên

Quyết định số 02/2021/QĐ-UBND của UBND tỉnh Phú Yên sửa đổi, bổ sung một số điều trong Bảng hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh năm 2020. Các nội dung chính bao gồm việc bổ sung các khu vực và đường cụ thể có hệ số điều chỉnh giá đất khác nhau.

文号02/2021/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Đắk Lắk
签署人Hồ Thị Nguyên Thảo — Phó Chủ tịch
更新10/07/2026
行业Tài Chính
领域Chưa Phân Loại
发布日期26/01/2021
生效日期08/02/2021
失效日期11/04/2021
状态已失效
✦ 智能摘要

Quyết định số 02/2021/QĐ-UBND của UBND tỉnh Phú Yên sửa đổi, bổ sung một số điều trong Bảng hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh năm 2020. Các nội dung chính bao gồm việc bổ sung các khu vực và đường cụ thể có hệ số điều chỉnh giá đất khác nhau.

要点

  • UBND tỉnh Phú Yên → bổ sung Khoản 124 vào Phần A Mục I của Phụ lục 1 – Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại đô thị năm 2020 cho khu tái định cư trong Dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh, với hệ số VT1=VT2=VT3=VT4=1.0.
  • UBND tỉnh Phú Yên → bổ sung Khoản 107 vào Phần A Mục I của Phụ lục 1 – Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại đô thị năm 2020 cho khu dân cư Hưng Phú và các trục đường cụ thể, với hệ số VT1=VT2=VT3=VT4=1.0.
  • UBND tỉnh Phú Yên → bổ sung Điểm 3.20 vào Khoản 3 Phần A Mục I của Phụ lục 2 – Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại nông thôn năm 2020 cho xã Bình Kiến, với hệ số VT1=VT2=VT3=VT4=1.0.
  • UBND tỉnh Phú Yên → bổ sung Điểm 3.21 vào Khoản 3 Phần A Mục I của Phụ lục 2 – Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại nông thôn năm 2020 cho xã Bình Kiến, với hệ số VT1=VT2=VT3=VT4=1.0.
  • UBND tỉnh Phú Yên → bổ sung Điểm 3.22 vào Khoản 3 Phần A Mục I của Phụ lục 2 – Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại nông thôn năm 2020 cho xã Bình Kiến, với hệ số VT1=VT2=VT3=VT4=1.0.

🌐 本文件的社会影响

  • Người dân và doanh nghiệp trong khu vực sẽ được điều chỉnh giá đất theo các quy định mới, có thể ảnh hưởng đến chi phí mua bán, chuyển nhượng đất đai.
  • Các cơ quan liên quan như Sở Tài chính, Tài nguyên và Môi trường cần thực hiện các thủ tục để đảm bảo việc áp dụng hiệu quả các quy định mới.

❓ 常见问题

UBND tỉnh Phú Yên sửa đổi hệ số điều chỉnh giá đất khi nào?

Quyết định có hiệu lực từ ngày 08 tháng 2 năm 2021.

Các khu vực nào được bổ sung trong Bảng hệ số điều chỉnh giá đất?

UBND tỉnh Phú Yên đã bổ sung Khoản 124 cho khu tái định cư trong Dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh, Khoản 107 cho khu dân cư Hưng Phú, Điểm 3.20, 3.21, 3.22 cho xã Bình Kiến.

Hệ số điều chỉnh giá đất được bổ sung là bao nhiêu?

Các hệ số điều chỉnh giá đất được bổ sung đều có hệ số VT1=VT2=VT3=VT4=1.0.

Ai chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này?

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho Bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND thành phố Tuy Hòa và Thủ trưởng các cơ quan liên quan.

Quyết định này áp dụng cho khu vực nào?

Quyết định này áp dụng cho Thành phố Tuy Hòa, cụ thể là 4 xã trong vùng đồng bằng.

全文

QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Bảng hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên năm 2020 ban hành kèm theo Quyết định số 03/2020/QĐ-UBND ngày 20/01/2020 của UBND tỉnh Phú Yên

---------------------------------

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN

 

          Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

          Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Thông tư số 332/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 333/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

          Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 3398TTr-STC ngày 26 tháng 11 năm 2020.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

 Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Bảng hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên năm 2020 ban hành kèm theo Quyết định số 03/2020/QĐ-UBND ngày 20/01/2020 của UBND tỉnh Phú Yên.

1. Bổ sung Khoản 124 vào Phần A Mục I của Phụ lục 1 – Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại đô thị năm 2020:

Số

TT

Tên đường, đoạn đường

Hệ số điều chỉnh giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

I

Thành phố Tuy Hòa

 

 

 

 

A

Các phường 1,2,3,4,5,6,7,8,9 (Đô thị loại II)

 

 

 

 

124

 

 

Khu tái định cư trong Dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh (sau khi đã đầu tư hạ tầng theo quy hoạch được phê duyệt)

 

 

 

 

-

Các trục đường rộng 20m

1,0

 

 

 

-

Các trục đường rộng 16m

1,0

 

 

 

2. Bổ sung Khoản 107 vào Phần A Mục I của Phụ lục 1 – Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại đô thị năm 2020:

Số

TT

Tên đường, đoạn đường

Hệ số điều chỉnh giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

I

Thành phố Tuy Hòa

 

 

 

 

A

Các phường 1,2,3,4,5,6,7,8,9 (Đô thị loại II)

 

 

 

 

107

Khu dân cư Hưng Phú

 

 

 

 

-

Đường số 2 rộng 10m (đoạn từ ngã ba đường Trần Quang Diệu - đường số 2 đến ngã tư đường Trần Quang Diệu - đường số 1B)

1,0

 

 

 

-

Đường số 1B rộng 10m (đoạn từ ngã tư đường Trần Quang Diệu - đường số 1B đến nhà số B81)

1,0

 

 

 

-

Đường số 1C rộng 10m (đoạn từ ngã ba đường số 1B- 1C đến ngã ba đường 1C - đường Nguyễn Thiếp)

1,0

 

 

 

-

Đường số 1A rộng 10m (đoạn từ ngã ba đường Tô Hiến Thành - nhà số A30 đến ngã ba đường Trần Quang Diệu - đường số 1A)

1,0

 

 

 

3. Bổ sung Điểm 3.20 vào Khoản 3 Phần A Mục I của Phụ lục 2 – Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại nông thôn năm 2020:

Số

TT

Tên đường, đoạn đường

Hệ số điều chỉnh giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

I

Thành phố Tuy Hòa (4 xã)

 

 

 

 

A

Vùng đồng bằng (4 xã)

 

 

 

 

3

Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)

 

 

 

 

3.20

Đường số 14

 

 

 

 

-

Đoạn từ đường Độc Lập đến đại lộ Hùng Vương

1,0

 

 

 

-

Đoạn từ đại lộ Hùng Vương đến đường Hà Huy Tập

1,0

 

 

 

4. Bổ sung Điểm 3.21 vào Khoản 3 Phần A Mục I của Phụ lục 2 – Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại nông thôn năm 2020:

Số

TT

Tên đường, đoạn đường

Hệ số điều chỉnh giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

I

Thành phố Tuy Hòa (4 xã)

 

 

 

 

A

Vùng đồng bằng (4 xã)

 

 

 

 

3

Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)

 

 

 

 

3.21

Các trục đường thuộc các lô đất kỹ hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương

 

 

 

 

-

Đường Võ Trứ rộng 16m (đoạn từ đại lộ Hùng Vương đến đường Nguyễn Văn Huyên)

1,0

 

 

 

-

Đường 7A rộng 16m (đoạn từ đại lộ Hùng Vương đến đường Nguyễn Văn Huyên)

1,0

 

 

 

5. Bổ sung Điểm 3.22 vào Khoản 3 Phần A Mục I của Phụ lục 2 – Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại nông thôn năm 2020:

Số

TT

Tên đường, đoạn đường

Hệ số điều chỉnh giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

I

Thành phố Tuy Hòa (4 xã)

 

 

 

 

A

Vùng đồng bằng (4 xã)

 

 

 

 

3

Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)

 

 

 

 

3.22

Đường nội bộ rộng 6m thuộc Khu đất ký hiệu số 7 thuộc Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương

1,0

 

 

 

          Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho Bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND thành phố Tuy Hòa và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày  08 tháng  2 năm 2021./.

 

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 11
01/2017/NĐ-CP Nghị định số 01/2017/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai 已失效 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 已失效 44/2014/NĐ-CP Nghị định số 44/2014/NĐ-CP Quy định về giá đất 已失效 333/2016/TT-BTC Thông tư số 333/2016/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 已失效 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 已失效 332/2016/TT-BTC Thông tư số 332/2016/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất 已失效 45/2013/QH13 Nghị quyết số 45/2013/QH13 Điều chỉnh Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh nhiệm kỳ Quốc hội khóa XIII, năm 2013 và Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh năm 2014 生效中 45/2014/NĐ-CP Nghị định số 45/2014/NĐ-CP Quy định về thu tiền sử dụng đất 已失效
02/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 02/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Bảng hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên năm 2020 ban hành kèm theo Quyết định số 03/2020/QĐ-UBND ngày 20/01/2020 của UBND tỉnh Phú Yên
已失效
↓ 受本文件影响的文件
修订补充 1
替代 1

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。