Nghị quyết này quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Phú Yên. Nó thay thế Nghị quyết cũ và có hiệu lực từ ngày 27 tháng 4 năm 2024.
핵심 사항
- Khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Phú Yên → phải đóng phí bảo vệ môi trường theo quy định
- Mức thu phí: 1.500 đồng/m3 (đối với quặng sắt); 2.000 đồng/m3 (đối với than đá); 1.000 đồng/m3 (đối với các loại khoáng sản khác)
- Ngưỡng khởi điểm: 50 m3/quặng sắt; 70 m3/than đá; 40 m3/các loại khoáng sản khác
- Thời hạn nộp phí: Trong vòng 15 ngày kể từ khi khai thác xong một đợt
- miễn giảm: Doanh nghiệp nhỏ và vừa, hộ gia đình, cá nhân có thu nhập thấp được giảm hoặc miễn phí
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Tăng nguồn lực bảo vệ môi trường từ khai thác khoáng sản
- Tác động tiêu cực: Chi phí tăng thêm cho doanh nghiệp, đặc biệt là doanh nghiệp nhỏ và vừa
❓ 자주 묻는 질문
Mức thu phí bảo vệ môi trường là bao nhiêu?
Mức thu phí bảo vệ môi trường là 1.500 đồng/m3 đối với quặng sắt, 2.000 đồng/m3 đối với than đá và 1.000 đồng/m3 đối với các loại khoáng sản khác.
Ngưỡng khởi điểm để bắt buộc phải đóng phí là bao nhiêu?
Ngưỡng khởi điểm để bắt buộc phải đóng phí là 50 m3/quặng sắt, 70 m3/than đá và 40 m3/các loại khoáng sản khác.
Thời hạn nộp phí bảo vệ môi trường là bao lâu?
Doanh nghiệp phải nộp phí bảo vệ môi trường trong vòng 15 ngày kể từ khi khai thác xong một đợt.
Đối tượng nào được miễn giảm phí bảo vệ môi trường?
Doanh nghiệp nhỏ và vừa, hộ gia đình, cá nhân có thu nhập thấp được giảm hoặc miễn phí bảo vệ môi trường theo quy định.
Nghị quyết này có hiệu lực từ khi nào?
Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 27 tháng 4 năm 2024.
전문
TỈNH PHÚ YÊN
NGHỊ QUYẾT
Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường
đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Phú Yên
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN
KHÓA VIII, KỲ HỌP THỨ 20
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020;
Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày 13 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí;
Căn cứ Nghị định số 27/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ quy định phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;
Căn cứ Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Căn cứ Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Xét Tờ trình số 19/TTr-UBND ngày 06 tháng 3 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Phú Yên; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
Hội đồng nhân dân tỉnh giao:
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo luật định, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 04/2017/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Yên quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Yên Khóa VIII, Kỳ họp thứ 20 thông qua ngày 17 tháng 4 năm 2024 và có hiệu lực từ ngày 27 tháng 4 năm 2024./.
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.