Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai sửa đổi, bổ sung một số nội dung trong Bảng giá đất 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh. Nghị quyết áp dụng cho các cơ quan nhà nước và cá nhân liên quan đến việc sử dụng đất tại tỉnh Lào Cai.
적용 범위
Các cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến việc sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
핵심 사항
- Đối với các tuyến đường tại huyện Bảo Thắng và xã Thái Niên, giá đất ở, thương mại dịch vụ và sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp được điều chỉnh cụ thể (Điều 1).
- Tên tuyến đường tại huyện Bảo Thắng được điều chỉnh (Điều 1).
- Số thứ tự 185a và 185b được bổ sung vào Bảng giá đất ở, thương mại dịch vụ và sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại xã Thái Niên (Điều 1).
- Giá đất ở, thương mại dịch vụ và sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại các vị trí đất nông thôn còn lại huyện Bát Xát được điều chỉnh (Điều 1).
- 02 tuyến đường tại đô thị thị xã Sa Pa được bổ sung vào Bảng giá đất (Điều 1).
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Điều chỉnh giá đất giúp đảm bảo tính công bằng và chính xác trong việc bồi thường, hỗ trợ tái định cư cũng như trong các giao dịch về quyền sử dụng đất.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho các dự án đầu tư xây dựng do sự thay đổi về giá đất.
❓ 자주 묻는 질문
Giá đất ở, thương mại dịch vụ và sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại huyện Bảo Thắng được điều chỉnh như thế nào?
Giá đất ở tại đoạn từ ngõ vào nhà ông Hợi - Phương ngược Lào Cai đến hết đất nhà ông Chất - Nga là 1.000.000 đồng/m2, giá đất thương mại dịch vụ và sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp cùng mức này (Điều 1).
Tên tuyến đường tại huyện Bảo Thắng được điều chỉnh như thế nào?
Tên Đường tỉnh 151C - Từ ngã ba (nhà ông Quỳ) đến bến đò ông Tỵ; Từ bến đò ông Tỵ đến hết khu TĐC An Hồng được điều chỉnh thành Đường tỉnh 151C - Từ ngã ba (nhà ông Quỳ) đến bến đò ông Tỵ (Điều 1).
Giá đất ở, thương mại dịch vụ và sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại xã Thái Niên được điều chỉnh như thế nào?
Số thứ tự 185a: Giá đất ở là 200.000 đồng/m2, giá đất thương mại - dịch vụ là 80.000 đồng/m2 và giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp là 60.000 đồng/m2; Số thứ tự 185b: Giá đất ở là 160.000 đồng/m2, giá đất thương mại - dịch vụ là 64.000 đồng/m2 và giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp là 48.000 đồng/m2 (Điều 1).
Giá đất ở, thương mại dịch vụ và sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại các vị trí đất nông thôn còn lại huyện Bát Xát được điều chỉnh như thế nào?
Giá đất ở là 162.000 đồng/m2, giá đất thương mại - dịch vụ là 65.000 đồng/m2 và giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp là 49.000 đồng/m2 (Điều 1).
Giá đất ở, thương mại dịch vụ và sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị thị xã Sa Pa được điều chỉnh như thế nào?
Bổ sung thêm 02 tuyến đường: Đường T2 khu tái định cư Tây Bắc; Đường T8 khu tái định cư Tây Bắc; Đường T9 khu tái định cư Tây Bắc; Đường T3 Khu tái định cư Tây Bắc; Đường T4 Khu Tái định cư Tây Bắc; Đường T4A Khu tái định cư Tây Bắc; Đường T5 Khu tái định cư Tây Bắc; Đường T6 Khu tái định cư Tây Bắc; Đường T7 Khu tái định cư Tây Bắc; Đường T10 Khu tái định cư Tây Bắc; Đường T11 Khu tái định cư Tây Bắc; Đường TM Khu tái định cư Tây Bắc; Đường T8A Khu tái định cư Tây Bắc (Điều 1).
전문
NGHỊ QUYẾT
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá đất 05 năm
(2020 -2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai
______________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI
KHOÁ XVI - KỲ HỌP THỨ 18
(Kỳ họp giải quyết công việc phát sinh)
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; Nghị định số 10/2023/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai; Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Xét đề nghị của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lào Cai tại Tờ trình số 43/TTr-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2024 đề nghị ban hành nghị quyết sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Bảng giá đất 05 năm (2020 -2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai; Báo cáo thẩm tra số 52/BC-KTNS ngày 26 tháng 3 năm 2024 của Ban kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá đất 05 năm (2020 -2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Nghị quyết số 26/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai như sau:
1. Điều chỉnh giá đất tại số thứ tự 124, 125 Phụ lục số II-1 - Bảng giá đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ tại đô thị huyện Bảo Thắng:
|
Stt |
Tên đường, ngõ, phố sau điều chỉnh |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại ‑ dịch vụ |
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp |
|
|
124. |
Đoạn từ ngõ vào nhà ông Hợi - Phương ngược Lào Cai đến hết đất nhà ông Chất ‑ Nga |
1.000.000 |
500.000 |
400.000 |
|
|
125. |
Đoạn từ ngã 3 Km 21 vào đường Ải Dõng 100m. |
1.000.000 |
500.000 |
400.000 |
|
2. Điều chỉnh tên tuyến đường tại số thứ tự 109 Phụ lục số II-2 - Bảng giá đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn huyện Bảo Thắng:
|
Tên đường, ngõ, phố tại Nghị quyết số 26/2023/NQ-HĐND |
Tên đường, ngõ, phố sau điều chỉnh |
|
Đường tỉnh 151C - Từ ngã ba (nhà ông Quỳ) đến bến đò ông Tỵ; Từ bến đò ông Tỵ đến hết khu TĐC An Hồng |
Đường tỉnh 151C - Từ ngã ba (nhà ông Quỳ) đến bến đò ông Tỵ |
3. Bổ sung số thứ tự 185a và 185b vào Phụ lục số II-2 (xã Thái Niên) 02 tuyến đường, như sau:
|
STT |
Tên đường, ngõ, phố |
Mốc xác định (từ.. đến) sau điều chỉnh |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại ‑ dịch vụ |
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp |
|
185a |
Đường Làng Giàng - Làng Chung |
Đoạn từ Tỉnh lộ 161 đến cầu Làng Giàng 1 |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
|
185b |
Đường Làng Giàng - Làng Chung |
Đoạn từ cầu Làng Giàng 1 đến giáp thôn Làng Chung |
160.000 |
64.000 |
48.000 |
4. Điều chỉnh giá đất tại số thứ tự 33 Phụ lục số IV-2 - Bảng giá đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn huyện Bát Xát:
|
Mốc xác định (Từ…đến…) sau điều chỉnh |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại ‑ dịch vụ |
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp |
|
Các vị trí đất nông thôn còn lại |
162.000 |
65.000 |
49.000 |
5. Bổ sung thêm 02 tuyến đường tại số thứ tự 74 Phụ lục số VII-1 - Bảng giá đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ tại đô thị thị xã Sa Pa:
|
Tên đường, ngõ, phố tại Nghị quyết số 26/2023/NQ-HĐND |
Tên đường, ngõ, phố sau điều chỉnh |
|
Các đường còn lại khu tái định cư Tây Bắc nhập từ 13 đoạn: Đường T2 khu tái định cư Tây Bắc; Đường T8 khu tái định cư Tây Bắc; Đường T9 khu tái định cư Tây Bắc; Đường T3 Khu tái định cư Tây Bắc; Đường T4 Khu Tái định cư Tây Bắc; Đường T4A Khu tái định cư Tây Bắc; Đường T5 Khu tái định cư Tây Bắc; Đường T6 Khu tái định cư Tây Bắc; Đường T7 Khu tái định cư Tây Bắc; Đường T10 Khu tái định cư Tây Bắc; Đường T11 Khu tái định cư Tây Bắc; |
Các đường còn lại khu tái định cư Tây Bắc nhập từ 13 đoạn: Đường T2 khu tái định cư Tây Bắc; Đường T8 khu tái định cư Tây Bắc; Đường T9 khu tái định cư Tây Bắc; Đường T3 Khu tái định cư Tây Bắc; Đường T4 Khu Tái định cư Tây Bắc; Đường T4A Khu tái định cư Tây Bắc; Đường T5 Khu tái định cư Tây Bắc; Đường T6 Khu tái định cư Tây Bắc; Đường T7 Khu tái định cư Tây Bắc; Đường T10 Khu tái định cư Tây Bắc; Đường T11 Khu tái định cư Tây Bắc; Đường TM Khu tái định cư Tây Bắc; Đường T8A Khu tái định cư Tây Bắc. |
Điều 2. Quy định chuyển tiếp
1. Đối với những dự án đã có quyết định thu hồi đất và quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành thì giá đất để tính bồi thường, hỗ trợ tái định cư theo phương án bồi thường tái định cư đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
2. Đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất đã được cơ quan có thẩm quyền ban hành quyết định trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành thì giá đất được áp dụng tại thời điểm ban hành quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất.
Điều 3. Trách nhiệm và hiệu lực thi hành
1. Uỷ ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm ban hành và công bố quyết định sửa đổi, bổ sung một số nội dung trong Bảng giá đất 05 năm (2020 -2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai theo quy định.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai khóa XV, Kỳ họp thứ 18 (Kỳ họp giải quyết công việc phát sinh) thông qua ngày 29 tháng 3 năm 2024 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2024./.
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.