Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND Ban hành danh mục ngành, nghề và định mức kinh tế - kỹ thuật 31 ngành, nghề đào tạo dưới 3 tháng và 06 ngành, nghề trình độ sơ cấp áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn quy định danh mục ngành, nghề và định mức kinh tế - kỹ thuật cho 31 ngành, nghề đào tạo dưới 3 tháng và 6 ngành, nghề trình độ sơ cấp trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 18/4/2024.

文号02/2024/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Thái Nguyên
签署人Nguyễn Đăng Bình — Chủ tịch
更新06/07/2026
领域Chưa Phân Loại
发布日期08/04/2024
生效日期18/04/2024
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn quy định danh mục ngành, nghề và định mức kinh tế - kỹ thuật cho 31 ngành, nghề đào tạo dưới 3 tháng và 6 ngành, nghề trình độ sơ cấp trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 18/4/2024.

适用范围

Các cơ sở giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

要点

  • Cơ sở giáo dục nghề nghiệp đào tạo dưới 3 tháng và trình độ sơ cấp phải tuân theo danh mục ngành, nghề và định mức kinh tế - kỹ thuật được quy định trong Quyết định này.
  • Danh mục bao gồm 31 ngành, nghề đào tạo dưới 3 tháng và 6 ngành, nghề trình độ sơ cấp.
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 1142/QĐ-UBND ngày 29/6/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn về danh mục nghề và định mức kinh tế - kỹ thuật các nghề đào tạo dưới 3 tháng và trình độ sơ cấp.
  • Quyết định có hiệu lực từ ngày 18/4/2024.
  • Các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

🌐 本文件的社会影响

  • Tạo điều kiện cho người dân tiếp cận với các ngành nghề ngắn hạn và trình độ sơ cấp.
  • Giúp nâng cao kỹ năng lao động cho người dân, đặc biệt là ở nông thôn và vùng sâu, vùng xa.

❓ 常见问题

Quyết định này áp dụng cho những ai?

Quyết định áp dụng cho các cơ sở giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.

Có bao nhiêu ngành, nghề được quy định trong Quyết định?

Quyết định này quy định 31 ngành, nghề đào tạo dưới 3 tháng và 6 ngành, nghề trình độ sơ cấp.

Quyết định có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định có hiệu lực từ ngày 18/4/2024.

Quyết định này thay thế quyết định nào trước đây?

Quyết định này thay thế Quyết định số 1142/QĐ-UBND ngày 29/6/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn.

Các cơ quan nào chịu trách nhiệm thi hành Quyết định?

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Bắc Kạn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

全文

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC KẠN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 02/2024/QĐ-UBND
Bắc Kạn, ngày 08 tháng 4 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành danh mục ngành, nghề và định mức kinh tế - kỹ thuật

31 ngành, nghề đào tạo dưới 3 tháng và 06 ngành, nghề trình độ sơ cấp

áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Giáo dục nghề nghiệp ngày 27 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 15/2019/NĐ-CP ngày 01 tháng 02 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giáo dục nghề nghiệp;

Căn cứ Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg ngày 28 tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định chính sách hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng;

Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội: Thông tư số 42/2015/TT-BLĐTBXH ngày 20 tháng 10 năm 2015 quy định về đào tạo trình độ sơ cấp; Thông tư số 43/2015/TT-BLĐTBXH ngày 20 tháng 10 năm 2015 quy định về đào tạo thường xuyên; Thông tư số 34/2018/TT-BLĐTBXH ngày 26 tháng 12 năm 2018 về sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 42/2015/TT-BLĐTBXH ngày 20 tháng 10 năm 2015 quy định về đào tạo trình độ sơ cấp, Thông tư số 43/2015/TT-BLĐTBXH ngày 20 tháng 10 năm 2015 quy định về đào tạo thường xuyên, Thông tư số 07/2017/TT-BLĐTBXH ngày 10 tháng 3 năm 2017 quy định chế độ làm việc của nhà giáo giáo dục nghề nghiệp; Thông tư số 10/2017/TT-BLĐTBXH ngày 13 tháng 3 năm 2017 quy định về mẫu bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng; việc in, quản lý, cấp phát, thu hồi, hủy bỏ bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng và Thông tư số 31/2017/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2017 quy định về đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp, sơ cấp theo hình thức đào tạo vừa làm vừa học;

Căn cứ Thông tư số 07/2020/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 10 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về xây dựng, thẩm định và ban hành định mức - kinh tế kỹ thuật về đào tạo áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành danh mục ngành, nghề và định mức kinh tế - kỹ thuật 31 ngành, nghề đào tạo dưới 3 tháng và 06 ngành, nghề trình độ sơ cấp áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn gồm:

TT

Danh mục ngành/nghề

Định mức kinh tế - kỹ thuật

(theo các phụ lục kèm Quyết định này)

I

CÁC NGHỀ ĐÀO TẠO DƯỚI 03 THÁNG

1

Nuôi và phòng trị bệnh cho gà, thủy cầm

Phụ lục 01

2

Nuôi và phòng trị bệnh cho thủy cầm

Phụ lục 02

3

Nuôi thủy sản nước ngọt

Phụ lục 03

4

Nuôi ong mật

Phụ lục 04

5

Nuôi và phòng trị bệnh cho lợn

Phụ lục 05

6

Nuôi và phòng trị bệnh cho dê

Phụ lục 06

7

Nuôi và phòng trị bệnh cho trâu, bò

Phụ lục 07

8

Vỗ béo trâu, bò

Phụ lục 08

9

Trồng và chăm sóc một số cây dược liệu

Phụ lục 09

10

Kỹ thuật trồng nấm

Phụ lục 10

11

Nhân giống cây ăn quả

Phụ lục 11

12

Trồng và chăm sóc một số cây họ đậu

Phụ lục 12

13

Trồng, chăm sóc và sản xuất một số sản phẩm bí xanh thơm

Phụ lục 13

14

Sản xuất, chế biến chè Shan Tuyết

Phụ lục 14

15

Trồng và chăm sóc cây rau

Phụ lục 15

16

Trồng và chăm sóc cây có múi

Phụ lục 16

17

Trồng và khai thác rừng

Phụ lục 17

18

Sử dụng thuốc thú y trong chăn nuôi

Phụ lục 18

19

Sản xuất, chế biến thức ăn hỗn hợp trong chăn nuôi

Phụ lục 19

20

Sản xuất rượu men lá thủ công

Phụ lục 20

21

Mây tre đan

Phụ lục 21

22

May công nghiệp

Phụ lục 22

23

Kỹ thuật xây dựng

Phụ lục 23

24

Pha chế đồ uống

Phụ lục 24

25

Chế biến món ăn

Phụ lục 25

26

Thêu thổ cẩm

Phụ lục 26

27

Kinh doanh online

Phụ lục 27

28

Sửa chữa máy nông nghiệp

Phụ lục 28

29

Trang điểm và Chăm sóc móng

Phụ lục 29

30

Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch

Phụ lục 30

31

Dán giấy tường

Phụ lục 31

II

CÁC NGHỀ ĐÀO TẠO SƠ CẤP

1

Kỹ thuật pha chế đồ uống

Phụ lục 32

2

Kỹ thuật chế biến món ăn

Phụ lục 33

3

Điện dân dụng, điện công nghiệp

Phụ lục 34

4

Hàn

Phụ lục 35

5

Sửa chữa điện lạnh

Phụ lục 36

6

Tin học ứng dụng

Phụ lục 37

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 18 tháng 4 năm 2024. Quyết định số 1142/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn ban hành danh mục nghề và định mức kinh tế - kỹ thuật các nghề đào tạo dưới 03 tháng và trình độ sơ cấp áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Bắc Kạn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Nguyễn Đăng Bình

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 13
74/2014/QH13 Nghị quyết số 74/2014/QH13 Về Chương trình hoạt động giám sát của Quốc Hội năm 2015 生效中 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 已失效 34/2018/TT-BLĐTBXH Thông tư số 34/2018/TT-BLĐTBXH Sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 42/2015/TT-BLĐTBXH ngày 0/10/2015 quy định về đào tạo trình độ sơ cấp, Thông tư số 43/2015/TT-BLĐTBXH ngày 20/10/2015 quy định về đào tạo thường xuyên, thông tư số 07/2017/TT-BLĐTBXH ngày 10/3/2017 quy định chế độ làm việc của nhà giáo giáo dục nghề nghiệp, Thông tư số 08/2017/TT-BLĐTBXH ngày 10/3/2017 quy định chuẩn về chuyên mộn, nghiệp vụ đối với nhà giáo giáo dục nghề nghiệp, Thông tư số 10/2017/TT-BLĐTBXH ngày 13/3/2017 quy định về mẫu bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng; việc in, quản lý, cấp phát, thu hồi, hủy bỏ bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng và Thông tư số 31/2017/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2017 quy định về đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp, sơ cấp theo hình thức đào tạo vừa làm vừa học 生效中 10/2017/TT-BLĐTBXH Thông tư số 10/2017/TT-BLĐTBXH Quy định về mẫu bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng; in, quản lý, cấp phát, thu hồi, hủy bỏ bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng 已失效 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 已失效 07/2017/TT-BLĐTBXH Thông tư số 07/2017/TT-BLĐTBXH Quy định chế độlàm việc của nhà giáo giáo dục nghề nghiệp 生效中 31/2017/TT-BLĐTBXH Thông tư số 31/2017/TT-BLĐTBXH Quy định về đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp, sơ cấp theo hình thức đào tạo vừa làm vừa học 生效中 43/2015/TT-BLĐTBXH Thông tư số 43/2015/TT-BLĐTBXH Quy định về đào tạo thường xuyên 生效中 43/2019/QH14 Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 生效中 15/2019/NĐ-CP Nghị định số 15/2019/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật giáo dục nghề nghiệp 生效中
02/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND Ban hành danh mục ngành, nghề và định mức kinh tế - kỹ thuật 31 ngành, nghề đào tạo dưới 3 tháng và 06 ngành, nghề trình độ sơ cấp áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。