Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 04/2023/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2023 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hòa Bình ban hành Bảng giá làm căn cứ tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Hòa Bình

Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung Quyết định số 04/2023/QĐ-UBND về Bảng giá làm căn cứ tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Hòa Bình. Quyết định này quy định chi tiết mức giá xây dựng mới cho các loại nhà ở, xưởng sản xuất, nhà kho và nhà chăn nuôi, nhà ươm, nhà tạm.

Document No.02/2024/QĐ-UBND
Document typeDecision
Issuing authorityPhú Thọ
Signed byQuách Tất Liêm — Phó Chủ tịch
Updated06/07/2026
FieldChưa Phân Loại
Issued date15/01/2024
Effective date01/02/2024
Expiry date15/12/2025
StatusExpired
✦ Smart summary

Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung Quyết định số 04/2023/QĐ-UBND về Bảng giá làm căn cứ tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Hòa Bình. Quyết định này quy định chi tiết mức giá xây dựng mới cho các loại nhà ở, xưởng sản xuất, nhà kho và nhà chăn nuôi, nhà ươm, nhà tạm.

Scope of application

Các tổ chức, cá nhân có nhu cầu xây dựng mới nhà trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.

Key points

  • Tổng hợp mức giá xây dựng mới cho các loại nhà ở (3.341.000 - 9.732.944 đồng/m2 sàn)
  • Bảng giá xây dựng mới xưởng sản xuất, nhà kho (1.806.860 - 7.246.000 đồng/m2 sàn)
  • Mức giá xây dựng mới cho nhà chăn nuôi, nhà ươm, nhà tạm (852.000 - 2.083.000 đồng/m2 sàn)
  • Đơn giá xây dựng đối với nhà xây thô có hoàn thiện mặt ngoài tính bằng tỷ lệ 65% đơn giá xây mới
  • Đơn giá xây dựng đối với loại nhà chưa hoàn thiện (cả bên trong và bên ngoài) được tính theo tỷ lệ 55% đơn giá xây mới

🌐 Social impact of this document

  • Tác động tích cực: Giúp các tổ chức, cá nhân có cơ sở để xác định mức lệ phí trước bạ khi mua bán nhà ở trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho những người chưa nắm rõ quy định về mức giá xây dựng mới.

❓ Frequently asked questions

Mức giá xây dựng mới nhà ở được quy định cụ thể như thế nào?

Mức giá xây dựng mới nhà ở được quy định từ 3.341.000 đồng/m2 sàn cho nhà 1 tầng, tường xây gạch, mái lợp tôn hoặc ngói đến 9.732.944 đồng/m2 sàn cho nhà có số tầng > 20.

Mức giá xây dựng mới xưởng sản xuất, nhà kho được quy định như thế nào?

Mức giá xây dựng mới xưởng sản xuất, nhà kho dao động từ 1.806.860 đồng/m2 sàn cho nhà 1 tầng khẩu độ 12m, cao <= 6m đến 7.246.000 đồng/m2 sàn cho nhà vệ sinh riêng lẻ.

Mức giá xây dựng mới nhà chăn nuôi, nhà ươm, nhà tạm được quy định như thế nào?

Mức giá xây dựng mới nhà chăn nuôi, nhà ươm, nhà tạm dao động từ 852.000 đồng/m2 sàn cho nhà tạm, vách bương tre nứa… mái lợp tranh hoặc cọ đến 2.083.000 đồng/m2 sàn cho nhà chăn nuôi gia súc.

Đơn giá xây dựng đối với nhà xây thô có hoàn thiện mặt ngoài được tính như thế nào?

Đơn giá xây dựng đối với nhà xây thô có hoàn thiện mặt ngoài (chưa hoàn thiện bên trong) được tính bằng tỷ lệ 65% đơn giá xây mới nhà cùng loại.

Đơn giá xây dựng đối với loại nhà chưa hoàn thiện (cả bên trong và bên ngoài) được tính như thế nào?

Đơn giá xây dựng đối với loại nhà chưa hoàn thiện (cả bên trong và bên ngoài) được tính theo tỷ lệ 55% đơn giá xây mới nhà cùng loại.

Full text

QUYẾT ĐỊNH

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG QUYẾT ĐỊNH SỐ 04/2023/QĐ-UBND NGÀY 13 THÁNG 02 NĂM 2023 CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH BAN HÀNH BẢNG GIÁ LÀM CĂN CỨ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI NHÀ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÒA BÌNH

---------------------------------------

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộtrưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 03/TTr-STC ngày 04 tháng 01 năm 2024.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 04/2023/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2023 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hòa Bình ban hành Bảng giá làm căn cứ tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Hòa Bình

1. Thay thế các Phụ lục số 01, Phụ lục số 02 tại khoản 1, khoản 2 Điều 1 Quyết định số 04/2023/QĐ-UBND ngày 13/02/2023 bằng Phụ lục số 01, Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Quyết định này, như sau:

“1. Bảng giá xây dựng mới nhà ở - Phụ lục số 01; 2. Bảng giá xây dựng mới xưởng sản xuất, nhà kho - Phụ lục số 2.”

2. Bổ sung khoản 5 vào Điều 1 như sau:

“5. Bảng giá xây dựng mới nhà chăn nuôi, nhà ươm, nhà tạm - Phụ lục số 05”

Điều 2. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2024.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

PHỤ LỤC SỐ 01

BẢNG GIÁ XÂY DỰNG MỚI NHÀ Ở
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 02/2024/QĐ-UBND ngày 15 tháng 01 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình)

Đơn vị: đồng

STT

Tên hạng mục

Đơn giá 1m2 sàn xây dựng

I

Nhà ở kết cấu xây gạch, bê tông cốt thép

 

1

Nhà ở 1 tầng, tường xây gạch, mái lợp tôn hoặc ngói

3.341.000

2

Nhà ở 1 tầng, tường xây gạch, kết cấu khung chịu lực, mái bê tông cốt thép đổ tại chỗ

4.993.000

3

Nhà ở từ 2 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực, tường xây gạch, sàn, mái bê tông cốt thép đổ tại chỗ

4.771.000

II

Nhà sàn, nhà gỗ

 

1

Nhà sàn cột, kèo, xà gồ bằng gỗ tứ thiết, mái lợp ngói

5.521.000

2

Nhà sàn cột, kèo bằng gỗ hồng sắc, mái lợp ngói hoặc Fibro xi măng

2.788.000

3

Nhà sàn, cột kèo sàn bằng bê tông cốt thép, mái lợp ngói hoặc Fibro xi măng

4.663.000

4

Nhà ở bằng gỗ hồng sắc, sườn mái gỗ lợp ngói

1.902.000

5

Nhà ở thuộc gỗ nhóm 5, sườn mái bương, tre, mái lợp ngói hoặc Fibro xi măng

1.505.000

III

Nhà chung cư

 

1

Số tầng ≤ 5

6.990.334

2

5 < Số tầng ≤ 7 tầng

9.028.786

3

7 < Số tầng ≤ 10 tầng

9.297.353

4

10 < Số tầng ≤ 15 tầng

9.732.944

5

15 < Số tầng ≤ 20 tầng

10.862.254

6

20 < Số tầng ≤ 24 tầng

12.083.617

7

24 < Số tầng ≤ 30 tầng

12.688.130

IV

Nhà Biệt thự

 

1

Nhà kiểu biệt thự từ 2 đến 3 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ, không có tầng hầm

9.524.164

2

Nhà từ 4 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ, không có tầng hầm

10.251.098

Ghi chú:

- Đơn giá xây dựng đối với nhà xây thô có hoàn thiện mặt ngoài (chưa hoàn thiện bên trong) tính bằng tỷ lệ 65% đơn giá xây mới nhà cùng loại. Loại nhà chưa hoàn thiện (cả bên trong và bên ngoài) được tính theo tỷ lệ 55% đơn giá xây mới nhà cùng loại.

- Cách xác định Số tầng cao của công trình theo quy định tại mục 4 phần ghi chú Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng.

 

PHỤ LỤC SỐ 02

BẢNG GIÁ XÂY DỰNG MỚI XƯỞNG SẢN XUẤT, NHÀ KHO
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 02/2024/QĐ-UBND ngày 15 tháng 01 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình)

Đơn vị: đồng

STT

Tên hạng mục

Giá 1m2 sàn xây dựng

A

Nhà sản xuất

 

I

Nhà 1 tầng khẩu độ 12m, cao <= 6m

 

1

Tường gạch thu hồi mái ngói hoặc mái tôn

1.806.860

2

Tường gạch, bổ trụ, kèo thép, mái tôn

2.093.360

3

Tường gạch, mái bằng.

2.434.295

4

Cột bê tông, kèo thép, tường gạch, mái tôn

2.886.010

II

Nhà 1 tầng khẩu độ 15m, cao <=9m

 

1

Cột kèo bê tông, tường gạch, mái tôn

4.869.545

2

Cột bê tông kèo thép, tường gạch, mái tôn

4.583.045

3

Cột kèo thép, tường bao che tôn, mái tôn

4.274.580

B

Nhà kho

 

1

Nhà kho

2.309.000

Các loại công trình có chức năng khác thì áp dụng đơn giá đối với loại nhà có kết cấu tương tự.

 

PHỤ LỤC SỐ 05

BẢNG GIÁ XÂY DỰNG MỚI NHÀ CHĂN NUÔI, NHÀ ƯƠM, NHÀ TẠM
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 02/2024/QĐ-UBND ngày 15 tháng 01 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình)

Đơn vị: đồng

STT

Tên hạng mục

Giá 1m2 sàn xây dựng

I

Nhà chăn nuôi

 

1

Nhà chăn nuôi gia cầm gà, vịt: Nền đổ bê tông đá 1x2 mác 200, cột khung ống thép D88,3 x2,5; xà gồ thép hộp 30x60x2,5; vì kèo thép hộp D40x40x2,5, mái lợp tôn liên doanh, xung quanh quay lưới thép B40, có cửa bằng tôn

1.048.450

2

Nhà chăn nuôi gia cầm gà, vịt: Nền đổ bê tông đá 1x2 mác 100, cột khung ống thép D88,3 x 1,8; xà gồ thép hộp 30 x 60 x 1,8; vì kèo thép hộp thép hộp 30 x 60 x 1,8, mái lợp tôn liên doanh, xung quanh quay lưới thép B40, có cửa bằng tôn

985.683

3

Nhà chăn nuôi gia cầm gà, vịt: Nền đổ bê tông đá 1x2 mác 200, cột khung ống thép D88,3 x2,5; xà gồ thép hộp 30x60x2,5; vì kèo thép hộp D40x40x2,5, mái lợp Fibro xi măng, xung quanh quay lưới thép B40, có cửa bằng tôn

838.200

4

Nhà chăn nuôi gia cầm gà, vịt: Nền đổ bê tông đá 1x2 mác 100, cột khung ống thép D88,3 x 1,8; xà gồ thép hộp 30 x 60 x 1,8; vì kèo thép hộp thép hộp 30 x 60 x 1,8, mái lợp Fibro xi măng, xung quanh quay lưới thép B40, có cửa bằng tôn

829.725

5

Nhà chăn nuôi gia súc

2.083.000

II

Nhà ươm, nhà tạm

 

1

Nhà kết cấu khung sắt (trồng cây cảnh, hoa các loại...) chiều cao <=4m

2.116.000

2

Nhà ươm cây giống

673.000

3

Nhà vệ sinh riêng lẻ

7.246.000

4

Nhà tạm, vách bương tre nứa…mái lợp tranh hoặc cọ

852.000

 

 

Original document (PDF)

Open PDF in a new tab ↗

Relations map

02/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 04/2023/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2023 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hòa Bình ban hành Bảng giá làm căn cứ tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
Expired
↓ Documents affected by this document
Abolishes 1

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.