Quyết định này ban hành Định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí quản lý và thực hiện các đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng. Quy định chi tiết về nội dung chi, quy trình lập, thẩm tra, phê duyệt kinh phí, áp dụng từ ngày có hiệu lực.
Key points
- Định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí áp dụng cho các đề tài, dự án khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước được phê duyệt kể từ ngày Quyết định có hiệu lực.
- Chi về tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ: Cấp tỉnh 1.000 đồng/Đề tài, dự án (800 đồng/cơ sở); Chủ tịch Hội đồng 300 đồng/Đề tài, dự án (240 đồng/cơ sở).
- Chi về tư vấn tuyển chọn, xét chọn tổ chức, cá nhân chủ trì: Cấp tỉnh 350-250 đồng/hồ sơ đăng ký (280-160 đồng/cơ sở); Chủ tịch Hội đồng 300 đồng/Đề tài, dự án (240 đồng/cơ sở).
- Chi thẩm định nội dung, tài chính của đề tài, dự án: Cấp tỉnh 250 đồng/Đề tài, dự án (200 đồng/cơ sở).
- Chi tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức ở cấp quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ: Chủ tịch Hội đồng 350-100 đồng/Đề tài, dự án (280-80 đồng/cơ sở); Thành viên, thư ký khoa học 250-70 đồng/Đề tài, dự án (200-60 đồng/cơ sở).
🌐 Social impact of this document
- Tác động tích cực: Tạo cơ sở pháp lý cho việc quản lý và thực hiện các đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây gánh nặng về chi phí đối với các tổ chức, cá nhân chủ trì đề tài, dự án.
❓ Frequently asked questions
Định mức xây dựng và phân bổ kinh phí áp dụng cho ai?
Định mức này áp dụng cho các đề tài, dự án khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước được phê duyệt.
Chi phí tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ bao nhiêu?
Cấp tỉnh 1.000 đồng/Đề tài, dự án (800 đồng/cơ sở); Chủ tịch Hội đồng 300 đồng/Đề tài, dự án (240 đồng/cơ sở).
Chi phí tư vấn tuyển chọn, xét chọn tổ chức, cá nhân chủ trì bao nhiêu?
Cấp tỉnh 350-250 đồng/hồ sơ đăng ký (280-160 đồng/cơ sở); Chủ tịch Hội đồng 300 đồng/Đề tài, dự án (240 đồng/cơ sở).
Chi phí thẩm định nội dung, tài chính của đề tài, dự án bao nhiêu?
Cấp tỉnh 250 đồng/Đề tài, dự án (200 đồng/cơ sở).
Chi phí tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức ở cấp quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ bao nhiêu?
Chủ tịch Hội đồng 350-100 đồng/Đề tài, dự án (280-80 đồng/cơ sở); Thành viên, thư ký khoa học 250-70 đồng/Đề tài, dự án (200-60 đồng/cơ sở).
Full text
| ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG ------------- Số: 03/2008/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ------------------------ Sóc Trăng, ngày 01 tháng 02 năm 2008 |
| Nơi nhận: - Như Điều 4: - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tư pháp, Bộ Khoa học và Công nghệ; Bộ Tài chính; - TT. Tỉnh ủy, TT.HĐND tỉnh; - Trung tâm Công báo; - Lưu: NC, LT. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Trương Minh Chánh |
| TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Định mức chi | |
| Cấp tỉnh | Cấp cơ sở | |||
| 1. Chi về tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ | | | | |
| a | Xây dựng đề bài được duyệt của đề tài, dự án để công bố | Đề tài, dự án | 1.000 | 800 |
| b | Họp Hội đồng tư vấn xác định đề tài, dự án | Đề tài, dự án | | |
| - | Chủ tịch Hội đồng | | 300 | 240 |
| - | Thành viên, thư ký khoa học | | 200 | 160 |
| - | Thư ký hành chính | | 150 | 120 |
| - | Đại biểu được mời tham dự | | 70 | 60 |
| 2. Chi về tư vấn tuyển chọn, xét chọn tổ chức, cá nhân chủ trì | ||||
| a | Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện | | | |
| - | Nhiệm vụ có tới 03 hồ sơ đăng ký | 01 hồ sơ | 350 | 280 |
| - | Nhiệm vụ có từ 04 đến 06 hồ sơ đăng ký | 01 hồ sơ | 300 | 240 |
| - | Nhiệm vụ có từ 07 hồ sơ đăng ký trở lên | 01 hồ sơ | 250 | 200 |
| b | Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng | | | |
| - | Nhiệm vụ có đến 03 hồ sơ đăng ký | 01 hồ sơ | 250 | 200 |
| - | Nhiệm vụ có từ 04 đến 06 hồ sơ đăng ký | 01 hồ sơ | 220 | 180 |
| - | Nhiệm vụ có từ 07 hồ sơ đăng ký trở lên | 01 hồ sơ | 200 | 160 |
| c | Chi họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, xét chọn đề tài, dự án | Đề tài, dự án | | |
| - | Chủ tịch Hội đồng | | 300 | 240 |
| - | Thành viên, thư ký khoa học | | 200 | 160 |
| - | Thư ký hành chính | | 150 | 120 |
| - | Đại biểu được mời dự | | 70 | 60 |
| 3. Chi thẩm định nội dung, tài chính của đề tài, dự án | ||||
| - | Tổ trưởng tổ thẩm định | Đề tài, dự án | 250 | 200 |
| - | Thành viên tham gia thẩm định | Đề tài, dự án | 200 | 160 |
| 4.Chi tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức ở cấp quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ | ||||
| a | Nhận xét đánh giá | | | |
| - | Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện | Đề tài, dự án | 500 | 400 |
| - | Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng | Đề tài, dự án | 300 | 240 |
| b | Chuyên gia phân tích, đánh giá, khảo nghiệm kết quả, sản phẩm của nhiệm vụ trước khi đánh giá nghiệm thu ở cấp quản lý. (Số lượng do chuyên gia cấp có thẩm quyền quyết định, nhưng không quá 05 chuyên gia/đề tài, dự án). | Báo cáo | 500 | 400 |
| c | Họp Tổ chuyên gia (nếu có) | Đề tài, dự án | | |
| - | Tổ trưởng | | 250 | 200 |
| - | Thành viên | | 200 | 160 |
| - | Đại biểu được mời tham dự | | 70 | 60 |
| d | Họp Hội đồng nghiệm thu chính thức | Đề tài, dự án | | |
| - | Chủ tịch Hội đồng | | 350 | 280 |
| - | Thành viên, thư ký khoa học | | 250 | 200 |
| - | Thư ký hành chính | | 150 | 120 |
| - | Đại biểu được mời tham dự | | 70 | 60 |
| TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Định mức chi dựa trên mức kinh phí sự nghiệp khoa học công nghệ hỗ trợ | |||||
| Dưới 100 triệu | Từ 100-300 triệu | Từ trên 300 triệu | ||||||
| Cấp tỉnh | Cấp cơ sở | Cấp tỉnh | Cấp cơ sở | Cấp tỉnh | Cấp cơ sở | |||
| 1 | Xây dựng đề cương chi tiết được duyệt | Đề tài, dự án | 1.000 | 800 | 1.500 | 1.200 | 2.000 | 1.600 |
| 2 | Chuyên đề nghiên cứu xây dựng quy trình KHCN và khoa học tự nhiên (chuyên đề xây dựng theo sản phẩm của đề tài, dự án) | Chuyên đề | | | | | | |
| - | Chuyên đề loại 1 | | 6.000 | 5.000 | 7.000 | 6.000 | 8.000 | 7.400 |
| - | Chuyên đề loại 2 | | 16.000 | 12.000 | 18.000 | 14.000 | 20.000 | 16.000 |
| 3 | Chuyên đề nghiên cứu trong lĩnh vực KHXH và nhân văn | Chuyên đề | | | | | | |
| - | Chuyên đề loại 1 | | 6.000 | 4.000 | 7.000 | 5.000 | 8.000 | 6.000 |
| - | Chuyên đề loại 2 | | 8.000 | 6.000 | 9.000 | 7.000 | 10.000 | 8.000 |
| 4 | Báo cáo tổng thuật tài liệu | Báo cáo | 1.000 | 800 | 2.000 | 1.600 | 3.000 | 2.400 |
| 5 | Lập mẫu phiếu điều tra: - Trong nghiên cứu KHCN - Trong nghiên cứu KHXH và nhân văn: + Đến 30 chỉ tiêu + Trên 30 chỉ tiêu | Phiếu mẫu được duyệt | 200 200 300 | 160 160 240 | 200 200 300 | 160 160 240 | 200 200 300 | 160 160 240 |
| 6 | Cung cấp thông tin: - Trong nghiên cứu KHCN - Trong nghiên cứu KHXH và nhân văn: + Đến 30 chỉ tiêu + Trên 30 chỉ tiêu | Phiếu | 40 40 50 | 30 30 40 | 40 40 50 | 30 30 40 | 40 40 50 | 30 30 40 |
| 7 | Báo cáo xử lý, phân tích số liệu điều tra | Đề tài, dự án | 1.000 | 800 | 2.000 | 1.600 | 3.000 | 2.400 |
| 8 | Báo cáo khoa học tổng kết đề tài, dự án (bao gồm báo cáo chính và báo cáo tóm tắt) | Đề tài, dự án | 3.000 | 2.400 | 5.000 | 4.000 | 8.000 | 6.400 |
| 9 | Tư vấn đánh giá nghiệm thu nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở (nghiệm thu nội bộ) | | | | | | | |
| a | Nhận xét đánh giá | | | | | | | |
| - | Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện | Đề tài, dự án | 200 | 160 | 300 | 240 | 400 | 320 |
| - | Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng | Đề tài, dự án | 100 | 80 | 200 | 160 | 300 | 240 |
| b | Chuyên gia phân tích, đánh giá, khảo nghiệm kết quả, sản phẩm của nhiệm vụ trước khi đánh giá nghiệm thu cấp cơ sở/ nghiệm thu nội bộ (số lượng chuyên gia do cấp có thẩm quyền quyết định, nhưng không quá 05 chuyên gia/đề tài, dự án). | Báo cáo | 200 | 160 | 300 | 240 | 400 | 320 |
| c | Họp tổ chuyên gia (nếu có) | Đề tài, dự án | | | | | | |
| - | Tổ trưởng | | 150 | 120 | 150 | 120 | 150 | 120 |
| - | Thành viên | | 100 | 80 | 100 | 80 | 100 | 80 |
| - | Đại biểu được mời tham dự | | 50 | 40 | 50 | 40 | 50 | 40 |
| d | Họp Hội đồng đánh giá nghiệm thu | Đề tài, dự án | | | | | | |
| - | Chủ tịch Hội đồng | | 100 | 80 | 150 | 120 | 200 | 160 |
| - | Thành viên, thư ký khoa học | | 70 | 60 | 100 | 80 | 150 | 120 |
| - | Thư ký hành chính | | 70 | 60 | 100 | 80 | 100 | 80 |
| - | Đại biểu được mời tham dự | | 50 | 40 | 50 | 40 | 50 | 40 |
| 10 | Hội thảo khoa học | Đề tài, dự án | | | | | | |
| - | Người chủ trì | | 100 | 80 | 150 | 120 | 200 | 160 |
| - | Thư ký hội thảo | | 70 | 60 | 100 | 80 | 100 | 80 |
| - | Báo cáo tham luận theo đơn đặt hàng | | 300 | 240 | 400 | 320 | 500 | 400 |
| - | Đại biểu được mời tham dự | | 50 | 40 | 50 | 40 | 50 | 40 |
| 11 | Thù lao trách nhiệm điều hành chung của chủ nhiệm đề tài, dự án | Tháng | 300 | 240 | 450 | 360 | 600 | 480 |
| 12 | Quản lý chung nhiệm vụ KH&CN (trong đó có chi thù lao trách nhiệm cho thư ký và kế toán của đề tài, dự án theo mức do chủ nhiệm đề tài, dự án quyết định). | Năm | 6.000 | 4.800 | 7.200 | 6.600 | 9.600 | 8.400 |
Original document (PDF)
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.