Nghị quyết số 03/2009/NQ-HĐND Về việc Quy định mức hỗ trợ phát triển vùng rau chế biến giai đoạn 2010 - 2012 tỉnh Bắc Giang

文号03/2009/NQ-HĐND
文件类型决议
发布机关Bắc Ninh
签署人Đào Xuân Cần — Chủ tịch
更新03/07/2026
行业Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn
领域Phát Triển Nông Thôn
发布日期08/07/2009
生效日期01/01/2010
失效日期31/12/2012
状态已失效
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

NGHỊ QUYẾT

Về việc Quy định mức hỗ trợ phát triển vùng rau chế biến

 giai đoạn 2010 - 2012 tỉnh Bắc Giang

-----------------------

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG

KHOÁ XVI - KỲ HỌP THỨ 15

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 56/2005/NĐ-CP ngày 26/4/2005 của Chính phủ về khuyến nông, khuyến ngư;

Căn cứ Quyết định số 80/2002/QĐ-TTg ngày 24/6/2002 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách khuyến khích tiêu thụ nông sản hàng hoá thông qua hợp đồng; Quyết định số 52/2007/QĐ- BNN ngày 05/6/2007 của Bộ Nông nghiệp & PTNT phê duyệt Quy hoạch phát triển rau quả và hoa cây cảnh đến năm 2010, tầm nhìn 2020;

Xét Tờ trình số 26 /TTr-UBND ngày 30/6/2009 của UBND tỉnh Bắc Giang; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách HĐND tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu HĐND tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định mức hỗ trợ phát triển vùng rau chế biến giai đoạn 2010-2012 trên địa bàn tỉnh Bắc Giang như sau:

1. Đối tượng được hỗ trợ

a. Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình trên địa bàn tỉnh đầu tư phát triển sản xuất rau chế biến thành vùng tập trung cung cấp nguyên liệu cho các doanh nghiệp chế biến và xuất khẩu trong và ngoài tỉnh (sau đây gọi tắt là hộ sản xuất rau chế biến).

b. Rau chế biến là các loại cây rau cho sản phẩm (thân, lá, củ, quả) dùng làm nguyên liệu phục vụ cho các nhà máy chế biến.

2. Điều kiện được hỗ trợ

a. Hộ sản xuất rau chế biến hoặc đại diện hộ sản xuất rau chế biến phải ký kết hợp đồng sản xuất và tiêu thụ nông sản hàng hoá với các doanh nghiệp chế biến và xuất khẩu theo Quyết định số 80/2002/QĐ-TTg ngày 24/6/2002 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách khuyến khích tiêu thụ nông sản hàng hoá thông qua hợp đồng.

b. Vùng sản xuất rau chế biến tập trung quy mô từ 01 ha trở lên.

c. Hỗ trợ xây dựng, cải tạo cơ sở hạ tầng khu vực sản xuất quy mô từ 05 ha trở lên và có dự án đầu tư được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

3. Nội dung và các mức hỗ trợ

a. Hỗ trợ sản xuất

Ngân sách tỉnh hỗ trợ 3 triệu đồng/ha/vụ cho các hộ sản xuất rau chế biến mua phân bón và thuốc bảo vệ thực vật phục vụ sản xuất.

     b. Hỗ trợ đào tạo, tập huấn kỹ thuật

Ngân sách tỉnh hỗ trợ 100% kinh phí đào tạo, tập huấn quy trình kỹ thuật trồng, chăm sóc rau chế biến cho các hộ sản xuất.

c. Hỗ trợ xây dựng cơ sở hạ tầng khu vực sản xuất

Những vùng sản xuất tập trung có quy mô từ 05 ha trở lên, ngoài hai nội dung được hỗ trợ quy định tại điểm a và điểm b khoản 3 Điều này, được ngân sách tỉnh hỗ trợ 20 triệu đồng/ha xây dựng, cải tạo, cứng hoá kênh mương, trạm bơm tưới khu vực sản xuất.

4. Nguồn kinh phí hỗ trợ: Nguồn ngân sách tỉnh.

Điều 2.  Nghị quyết có hiệu lực từ ngày 01/01/2010 đến 31/12/2012.

Điều 3. Giao UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết đư­ợc Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang khoá XVI kỳ họp thứ 15 thông qua./.

 

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 2
56/2005/NĐ-CP Nghị định số 56/2005/NĐ-CP Về khuyến nông, khuyến ngư 已失效
03/2009/NQ-HĐND
Nghị quyết số 03/2009/NQ-HĐND Về việc Quy định mức hỗ trợ phát triển vùng rau chế biến giai đoạn 2010 - 2012 tỉnh Bắc Giang
已失效
↓ 受本文件影响的文件
相关 1

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。