Nghị quyết số 03/2011/NQ-HĐND Về mục tiêu, nhiệm vụ, giải pháp, chính sách phòng, chống và kiểm soát ma tuý trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2011 - 2015

文号03/2011/NQ-HĐND
文件类型决议
发布机关Sơn La
签署人Hoàng Văn Chất — Chủ tịch
更新22/06/2026
发布10/08/2011
生效20/08/2011
自此生效
状态生效中
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------------------------
Số: 03/2011/NQ-HĐND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------------------
Hà Nội, ngày 20 tháng 06 năm 2011
 
 
NGHỊ QUYẾT
Về việc xác nhận kết quả bầu các chức danh do HĐND thành phố Hà Nội
khóa XIV, nhiệm kỳ 2011 – 2016 bầu tại kỳ họp thứ nhất
------------------------------------
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
KHÓA XIV, KỲ HỌP THỨ NHẤT
(ngày 20/6/2011)
 
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ kết quả bầu cử tại biên bản kiểm phiếu bầu Phó Chủ tịch, Ủy viên Thường trực và các Ban HĐND thành phố Hà Nội; Chủ tịch, các Phó Chủ tịch và các Ủy viên UBND Thành phố; Thư ký kỳ họp với Hội thẩm nhân dân Tòa án nhân dân Thành phố tại kỳ họp thứ nhất khóa XIV, nhiệm kỳ 2011 – 2016,
 
 
QUYẾT NGHỊ:
 
 
Điều 1. xác nhận kết quả bầu cử các chức danh do HĐND Hà Nội khóa XIV, nhiệm kỳ 2011-2016 bầu tại kỳ họp thứ nhất như sau:
I. PHÓ CHỦ TỊCH, ỦY VIÊN THƯỜNG TRỰC VÀ CÁC BAN CỦA HĐND THÀNH PHỐ HÀ NỘI:
1. Ông Lê Văn Hoạt, Phó chủ tịch HĐND TP
2. Ông Nguyễn Văn Nam, Ủy viên thường trực HĐND TP
3. Ban Kinh tế và Ngân sách HĐND Thành phố
3.1. Ông Nguyễn Văn Nam, Trưởng ban Kinh tế và Ngân sách HĐND TP.
3.2. Ông Nguyễn Tuấn Thịnh, Phó trưởng ban chuyên trách
3.3. Bà Trần Thị Vân Hoa, Phó trưởng ban kiêm nhiệm
3.4. Ông Vũ Đức Bảo, Ủy viên
3.5. Ông Nguyễn Quốc Cường, Ủy viên
3.6. Ông Nguyễn Đình Dương, Ủy viên
3.7. Ông Nguyễn Văn Hải, Ủy viên
3.8. Bà Phạm Thị Thanh Mai, Ủy viên.
3.9. Bà Nguyễn Thị mai Sương, Ủy viên
3.10. Ông Khuất Văn Thành, Ủy viên
3.11. Ông Lê Hồng Thăng, Ủy viên
3.12. Ông Nguyễn Hữu Thắng, Ủy viên
3.13. Ông Nguyễn Anh Tuấn, Ủy viên
3.14. Ông Nguyễn Ngọc Tuấn, Ủy viên
3.15. Ông Hoàng Thanh Vân, Ủy viên
4. Ban Văn hóa và Xã hội HĐND Thành phố
4.1. Bà Nguyễn Thị Thùy, Trưởng ban chuyên trách
4.2. Ông Đỗ Trung Hai, Phó Trưởng ban chuyên trách
4.3. Ông Đặng Việt Quân, Phó trưởng ban kiêm nhiệm
4.4. Ông Đặng Văn Chính, Ủy viên
4.5. Ông Vũ Mạnh Hải, Ủy viên
4.6. Ông Bùi Đức Hiếu, Ủy viên
4.7. Ông Nguyễn Khắc Lợi, Ủy viên
4.8. Ông Vũ Cao Minh, Ủy viên
4.9. Bà Nguyễn Thị Xuân Nữ, Ủy viên
4.10. Ông Nguyễn Văn Phong, Ủy viên
4.11. Ông Hoàng Trọng Quyết, Ủy viên
4.12. Ông Phạm Xuân Tài, Ủy viên
4.13. Ông Nguyễn Ngọc Thạch, Ủy viên
4.14. Ông Lê Văn Thành, Ủy viên
4.15. Bà Nguyễn Thị Tuyết, Ủy viên
5. Ban Pháp chế HĐND Thành phố
5.1. Ông Nguyễn Hoài Nam, Trưởng ban chuyên trách
5.2. Bà Bùi Huyền Mai, Phó Trưởng ban chuyên trách
5.3. Bà Lê Thị Hà, Phó trưởng ban kiêm nhiệm
5.4. Ông Nguyễn Doãn Anh, Ủy viên
5.5. Ông Tô Văn Cường, Ủy viên
5.6. Ông Nguyễn Xuân Diên, Ủy viên
5.7. Ông Nguyễn Duy Hồng, Ủy viên
5.8. Ông Lưu Quang Lợi, Ủy viên
5.9. Bà Nguyễn Lan Hương (Bí thư Quận ủy Hai Bà Trưng), Ủy viên
5.10. Bà Nguyễn Lan Hương (Bí thư Quận đoàn Đống Đa), Ủy viên
5.11. Ông Nguyễn Quốc Khánh, Ủy viên
5.12. Ông Hoàng Công Khôi, Ủy viên
5.13. Bà Trần Thị Thanh Nhàn. Ủy viên
5.14. Ông Nguyễn Nguyên Quân, Ủy viên
5.15. Ông Nguyễn Văn Tài, Ủy viên
II. CHỦ TỊCH, CÁC PHÓ CHỦ TỊCH VÀ ỦY VIÊN UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Ông Nguyễn Thế Thảo, Chủ tịch UBND Thành phố.
Ông Vũ Hồng Khanh, Phó Chủ tịch UBND Thành phố.
Bà Nguyễn Thị Bích Ngọc, Phó Chủ tịch UBND Thành phố
Ông Nguyễn Văn Sửu, Phó Chủ tịch UBND Thành phố
Ông Nguyễn Huy Tưởng, Phó Chủ tịch UBND Thành phố
Ông Trần Xuân Việt, Phó Chủ tịch UBND Thành phố
Ông Nguyễn Đình Đức, Ủy viên UBND Thành phố
Ông Nguyễn Đức Nhanh, Ủy viên UBND Thành phố
Ông Trần Huy Sáng, Ủy viên UBND Thành phố
Ông Phí Quốc Tuấn, Ủy viên UBND Thành phố
Ông Nguyễn Thịnh Thành, Ủy viên UBND Thành phố
III. THƯ KÝ CÁC KỲ HỌP HĐND THÀNH PHỐ
Bà Vũ Thị Hải
Bà Bùi Huyền Mai
Ông Nguyễn Nguyên Quân
IV. HỘI THẨM NHÂN DÂN CỦA TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Gồm 100 vị (có danh sách kèm theo)
Điều 2. Giao Thường trực HĐND và UBND thành phố hoàn tất thủ tục, trình Ủy ban Thường vụ Quốc hộivà Chính phủ phê chuẩn các chức danh của HĐND và UBND Thành phố nhiệm kỳ 2011 - 2016 theo quy định của Pháp luật.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội khóa XIV, kỳ họp thứ nhất thông qua ngày 20 tháng 6 năm 2011./.
 

 

 
CHỦ TỊCH
 
 

Ngô Thị Doãn Thanh
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
DANH SÁCH HỘI THẨM NHÂN DÂN CỦA TÒA ÁN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI KHÓA XIV, NHIỆM KỲ 2011 – 2016
(Ban hành kèm theo Nghị quyết 03/NQ-HĐND ngày 20/6/2011)
-------------------------------------------
 

 

Số TT
Họ và Tên
Số TT
Họ và Tên
1
Phùng Thị Ngọc Anh
26
Nguyễn Thanh Hả
2
Ngô Thị Bích
27
Nguyễn Thanh Hải
3
Ngô Thị Bích Ngọc
28
Hoàng Thế Hiền
4
Phạm Hải Bình
29
Bùi Đăng Hiểu
5
Nguyễn Quốc Bình
30
Ngọ Duy Hiểu
6
Nguyễn Thị Bình
31
Lê Diệu Hoa
7
Nguyễn Hữu Cần
32
Phạm Hữu Hoan
8
Đỗ Thị Minh Chi
33
Nguyễn Đức Hòa
9
Bùi Thị Chúc
34
Phạm Thị Mai Hồng
10
Nguyễn Chí Cường
35
Lê Phú Hợp
11
Nguyễn Mạnh Cường
36
Đặng Viết Hùng
12
Nguyễn Văn Cường
37
Phùng Như Hùng
13
Phạm Khắc Diến
38
Lê Thị Thiên Hương
14
Nguyễn Thị Doanh
39
Phạm Thị Thanh Hương
15
Nguyễn Ngọc Duy
40
Trần Thị Mai Hương
16
Đỗ Đức Dục
41
Phan Thị Tú Lan
17
Ngô Tiến Dụng
42
Hồ Ngọc Lâm
18
Vũ Mạnh Đam
43
Trần Văn Lâm
19
Nguyễn Cung Đỉnh
44
Phạm Thanh Liêm
20
Nguyễn Hùng Đức
45
Phạm Đình Lân
21
Dương Việt Hà
46
Nguyễn Thị Liên
22
Đào Thị Thu Hà
47
Nguyễn Thị Loan
23
Trần Hán
48
Tô Hải Long
24
Nguyễn Hồng Hạnh
49
Công Thị Minh Lợi
25
Trần Hồng Hạnh
50
Nguyễn Ngọc Lân
51
Nguyễn Văn Lý
76
Hoàng Quang Thịnh
52
Vũ Xuân Miễn
77
Vũ Văn Thịnh
53
Nguyễn Thị My
78
Nguyễn Văn Thông
54
Đinh Hoài Nam
79
Phan Thị Thu
55
Ngô Văn Nam
80
Nguyễn Thị Thúy
56
Trần Thị Năm
81
Vương Thanh Thúy
57
Phùng Bích Nga
82
Nguyễn Thị Thu Thủy
58
Hòa Quang Ngạc
83
Nguyễn Thị Thư
59
Phùng Tuấn Ngọc
84
Nguyễn Thị Thư
60
Nguyễn Thị Nha
85
Dương Văn Tiu
61
Nguyễn Văn Nhiên
86
Nguyễn Hồng Toán
62
Bùi Xuân Phái
87
Trịnh Quốc Toản
63
Nguyễn Thị Phúc
88
Cát Ngọc Trình
64
Đỗ Đức Phương
89
Đỗ Văn Tuất
65
Nguyễn Huy Quang
90
Trần Văn Tung
66
Vũ Mạnh Quang
91
Hoàng Anh Tú
67
Phan Quân
92
Nguyễn Thiên Tú
68
Trần Quốc Quân
93
Lê Minh Tùng
69
Nguyễn Thanh Sơn
94
Nguyến Mạnh Tùng
70
An Thị Minh Suốt
95
Nguyễn Thị Hồng Tươi
71
Lương Văn Tâm
96
Cao Bạch Vân
72
Trần Thị Thanh Tâm
97
Phùng Xuân Việt
73
Đỗ Thị Thái
98
Trần Thế Vinh
74
Vũ Thị Thêu
99
Chu Xuân Vượng
75
Phùng Văn Thiệp
100
Ngô Thị Yến
 
本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

03/2011/NQ-HĐND
Nghị quyết số 03/2011/NQ-HĐND Về mục tiêu, nhiệm vụ, giải pháp, chính sách phòng, chống và kiểm soát ma tuý trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2011 - 2015
生效中
↓ 受本文件影响的文件
相关 15
05/2008/TT-BNN Thông tư số 05/2008/TT-BNN Hướng dẫn lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng 已失效 60/2010/QĐ-TTg Quyết định số 60/2010/QĐ-TTg Ban hành các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2011 – 2015 生效中 09/2011/QĐ-TTg Quyết định số 09/2011/QĐ-TTg Về việc ban hành chuẩn hộ nghèo, hộ cận nghèo áp dụng cho giai đoạn 2011- 2015 已失效 58/2010/NĐ-CP Nghị định số 58/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Dân quân tự vệ 已失效 24/2008/NQ-CP Nghị quyết số 24/2008/NQ-CP Ban hành chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết hội nghị lần thứ 7 Ban chấp hành Trung ương Đảng khóa X về nông nghiệp, nông dân, nông thôn 生效中 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 已失效 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 已失效 60/2003/NĐ-CP Nghị định số 60/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước 已失效 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 已失效 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 已失效 23/2006/NĐ-CP Nghị định số 23/2006/NĐ-CP Về thi hành Luật Bảo vệ và phát triển rừng 已失效 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 已失效 91/2006/NĐ-CP Nghị định số 91/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân 已失效 97/2006/TT-BTC Thông tư số 97/2006/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 已失效 190/2007/NĐ-CP Nghị định số 190/2007/NĐ-CP Hướng dẫn một số điều của Luật bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội tự nguyện 已失效
替代 1

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。