이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.
🌐 이 문서의 사회적 영향
업데이트 중.
❓ 자주 묻는 질문
업데이트 중.
전문
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH --------------------- Số: 03/2012/NQ-HĐND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ----------------- TP. Hồ Chí Minh, ngày 01 tháng 3 năm 2012 |
NGHỊ QUYẾT
Về việc tăng phí lưu giữ, bảo quản tang vật, phương tiện
bị tạm giữ trên địa bàn thành phố
-----------------------
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
KHÓA VIII, KỲ HỌP THỨ TƯ
(Ngày 01 tháng 3 năm 2012)
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân năm 2004;
Căn cứ Nghị định số 70/2006/NĐ-CP ngày 24 tháng 7 năm 2006 của Chính phủ quy định việc quản lý tang vật, phương tiện bị tạm giữ theo thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 19/2007/TT-BTC ngày 13 tháng 3 năm 2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn về quản lý, xử lý tang vật, phương tiện hết thời hạn tạm giữ bị tịch thu theo thủ tục hành chính và thu, nộp, quản lý, sử dụng phí lưu giữ, bảo quản tang vật, phương tiện bị tạm giữ;
Căn cứ Nghị quyết số 08/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2009 về việc thu phí bảo quản tang vật phương tiện tạm giữ trên địa bàn thành phố;
Xét Tờ trình số 843/TTr-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2012 của Ủy ban nhân thành phố và Báo cáo thẩm tra số 44/BC-PC ngày 28 tháng 02 năm 2012 của Ban Pháp chế, Hội đồng nhân dân thành phố; ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố,
QUYẾT NGHỊ:
Điều1: Thông qua nội dung Tờ trình số 843/TTr-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2012 của Ủy ban nhân thành phố về việc thực hiện tăng mức phí lưu giữ, bảo quản tang vật, phương tiện tạm giữ trên địa bàn thành phố là 500.000đ/ngày/chiếc đối với 08 hành vi vi phạm.
Điều 2: Giao Ủy ban nhân thành phố sử dụng nguồn thu từ việc tạm giữ phương tiện vi phạm nêu trên theo đúng quy định hiện hành.
Điều 3: Thời gian áp dụng: Từ ngày 10 tháng 3 năm 2012.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố khóa VIII, kỳ họp thứ tư thông qua ngày 01 tháng 3 năm 2012./.
CHỦ TỊCH
Nguyễn Thị Quyết Tâm
원본 문서(PDF)
관계도
↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 4
11/2003/QH11
Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11
만료됨
122/2011/TTLT-BTC-BTP
Thông tư liên tịch số 122/2011/TTLT-BTC-BTP Quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật
만료됨
31/2004/QH11
Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11
만료됨
40/2010/NĐ-CP
Nghị định số 40/2010/NĐ-CP Về kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật
만료됨
지침을 받음 1
16/2017/NQ-HĐND
Nghị quyết số 16/2017/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi cho công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
시스템에 없음
대체됨 1
09/2023/NQ-HĐND
Nghị quyết số 09/2023/NQ-HĐND Quy định mức chi bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
시스템에 없음
03/2012/NQ-HĐND
Nghị quyết số 03/2012/NQ-HĐND về việc Ban hành Quy định một số mức chi đặc thù bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
만료됨
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.