Quyết định số 03/2012/QĐ-UBND của Ủy ban Nhân dân tỉnh Hậu Giang sửa đổi, bổ sung một số khoản thu phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm trích lại cho cơ quan thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh. Quyết định áp dụng cho các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc nộp phí, lệ phí theo quy định mới.
적용 범위
Các tổ chức, cá nhân có giao dịch kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, đăng ký giao dịch bảo đảm, cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm, nộp lệ phí trước bạ cho xe ôtô dưới 10 chỗ ngồi, và các đối tượng phải nộp phí vệ sinh.
핵심 사항
- Tổ chức thu phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô: 65% trích lại cho đơn vị thu, 35% nộp NSNN (Khoản a)
- Tổ chức thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm: 70% trích lại cho đơn vị thu, 30% nộp NSNN (Khoản b)
- Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô (cấp lại, cấp đổi): 65% trích lại cho đơn vị thu, 35% nộp NSNN (Khoản a)
- Tỷ lệ % thu phí trước bạ đối với xe ôtô dưới 10 chỗ ngồi: 10% (Khoản 2 Điều 1)
- Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm: 70% trích lại cho đơn vị thu, 30% nộp NSNN (Khoản d)
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Giảm gánh nặng tài chính cho doanh nghiệp thông qua việc điều chỉnh tỷ lệ trích lại phí.
- Tác động tiêu cực: Có thể tăng chi phí cho cá nhân và tổ chức khi phải nộp thêm phí theo quy định mới.
- Lợi ích: Doanh nghiệp có thể tiết kiệm được một phần chi phí quản lý doanh nghiệp thông qua việc điều chỉnh tỷ lệ trích lại phí.
- Chi phí: Cá nhân và tổ chức cần tuân thủ các quy định mới về thu phí, lệ phí.
❓ 자주 묻는 질문
Tỷ lệ trích lại cho đơn vị thu phí là bao nhiêu?
Tỷ lệ trích lại cho đơn vị thu phí dao động từ 50% đến 70%, tùy thuộc vào loại phí, lệ phí cụ thể (ví dụ: 65% đối với phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô và 70% đối với lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm).
Tỷ lệ nộp NSNN là bao nhiêu?
Tỷ lệ nộp NSNN dao động từ 30% đến 50%, tùy thuộc vào loại phí, lệ phí cụ thể (ví dụ: 35% đối với phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô và 30% đối với lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm).
Mức thu phí cho việc cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô là bao nhiêu?
Mức thu phí cho việc cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô là 200.000 đồng/giấy phép (Khoản a).
Tỷ lệ trích lại cho đơn vị thu phí khi đăng ký giao dịch bảo đảm là bao nhiêu?
Tỷ lệ trích lại cho đơn vị thu phí khi đăng ký giao dịch bảo đảm là 70% (Khoản b).
Mức thu phí trước bạ đối với xe ôtô dưới 10 chỗ ngồi là bao nhiêu?
Tỷ lệ % thu phí trước bạ đối với xe ôtô dưới 10 chỗ ngồi là 10% (Khoản 2 Điều 1).
전문
QUYẾT ÐỊNH
Về việc sửa đổi, bổ sung một số khoản thu phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm (%) trích lại cho cơ quan thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
_________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí ngày 28 tháng 8 năm 2001;
Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí;
Căn cứ Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí;
Căn cứ Chỉ thị số 24/2007/CT-TTg ngày 01 tháng 11 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về việc tăng cường chấn chỉnh việc thực hiện các quy định của pháp luật về phí, lệ phí, chính sách huy động và sử dụng các khoản đóng góp của nhân dân;
Căn cứ Thông tư số 97/2006/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trương ương;
Căn cứ Thông tư số 66/2011/TT-BTC ngày 18 tháng 5 năm 2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô;
Căn cứ Thông tư số 69/2011/TTLT-BTC-BTP ngày 18 tháng 5 năm 2011 của Bộ Tài chính và Bộ Tư pháp hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm và phí sử dụng dịch vụ khách hàng thường xuyên;
Căn cứ Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31 tháng 8 năm 2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn lệ phí trước bạ;
Căn cứ Nghị quyết số 27/2011/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc sửa đổi, bổ sung một số khoản thu phí, lệ phí và tỷ lệ % trích lại cho cơ quan thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hậu Giang;
Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Hậu Giang tại Tờ trình 1225/TTr-CT ngày 29 tháng 12 năm 2011,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản thu phí, lệ phí và tỷ lệ % trích lại cho cơ quan thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hậu Giang, cụ thể:
1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 37/2008/QĐ-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang Quy định về quản lý thu phí, lệ phí và đấu thầu phí trên địa bàn tỉnh Hậu Giang như sau:
a) Bổ sung lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng ôtô:
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Mức thu |
Phân chia số thu |
|
|
Tỷ lệ % |
Tỷ lệ % |
||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
|
1 |
Lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô |
Đồng/giấy phép |
200.000 |
65% |
35% |
|
2 |
Lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô (Cấp lại, cấp đổi) |
Đồng/lần cấp |
50.000 |
65% |
35% |
b) Bổ sung lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm:
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Mức thu |
Phân chia số thu |
||||
|
Tổ chức |
Cá nhân, |
Đơn vị sự nghiệp công lập được giaoquyền tự chủ |
Cơ quan quản lý hành chính Nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập chưa được giao quyền tự chủ |
|||||
|
Tỷ lệ % |
Tỷ lệ % |
Tỷ lệ % |
Tỷ lệ % |
|||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
|
1 |
Đăng kýgiao dịch bảođảm |
Đồng/hồ sơ |
80.000 |
60.000 |
70% |
30% |
50% |
50% |
|
2 |
Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm |
Đồng/hồ sơ |
70.000 |
50.000 |
70% |
30% |
50% |
50% |
|
3 |
Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký |
Đồng/hồ sơ |
60.000 |
40.000 |
70% |
30% |
50% |
50% |
|
4 |
Xóa đăng ký giao dịch bảo đảm |
Đồng/hồ sơ |
20.000 |
20.000 |
70% |
30% |
50% |
50% |
c) Bổ sung phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm:
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Mức thu |
Phân chia số thu |
||||
|
Tổ chức |
Cá nhân, |
Đơn vị sự nghiệp công lập được giao quyền tự chủ |
Cơ quan quản lý hành chính Nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập chưa được giao quyền tự chủ |
|||||
|
Tỷ lệ % |
Tỷ lệ % |
Tỷ lệ % |
Tỷ lệ % |
|||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
|
|
Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm (bao gồm cả trường hợp cung cấp văn bản chứng nhận hoặc bản sao văn bản chứng nhận về giao dịch bảo đảm, hợp đồng) |
Đồng/ trường hợp |
30.000 |
20.000 |
70% |
30% |
50% |
50% |
d) Sửa đổi Mục XII phần Danh mục phí, lệ phí và các mức thu phí, lệ phí ban hành kèm theo Quyết định số 37/2008/QĐ-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2008 quy định về phí vệ sinh như sau:
|
TT |
Nội dung |
Mức thu |
ĐVT |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
1 |
Hộ sản xuất, kinh doanh |
|
|
|
|
- Hộ sản xuất kinh doanh ngoài chợ |
50.000 |
Đồng/tháng |
|
- Hộ kinh doanh tại chợ (lô cố định) |
15.000 |
Đồng/tháng |
|
|
2 |
Hộ gia đình không sản xuất kinh doanh |
|
|
|
|
- Trong hẻm |
10.000 |
Đồng/tháng |
|
|
- Nhà mặt tiền |
15.000 |
Đồng/tháng |
|
3 |
Cơ quan, ban, ngành, đoàn thể |
|
|
|
|
- Trụ sở nằm độc lập |
30.000 |
Đồng/tháng |
|
- Trụ sở nằm chung 1 khuôn viên (nhiều trụ sở) |
15.000 |
Đồng/tháng |
|
|
4 |
Trường học các cấp |
|
|
|
|
- Trường có đến 10 phòng |
30.000 |
Đồng/tháng |
|
- Trường trên 10 phòng đến 20 phòng |
50.000 |
Đồng/tháng |
|
|
- Trường có trên 20 phòng |
80.000 |
Đồng/tháng |
|
|
5 |
Trụ sở văn phòng các doanh nghiệp các thành phần kinh tế |
|
|
|
|
- Văn phòng độc lập |
100.000 |
Đồng/tháng |
|
|
- Văn phòng các Công ty, XN có sản xuất kinh doanh |
100.000 |
Đồng/tháng |
|
6 |
Kinh doanh nhà trọ |
5.000 |
Đồng/tháng/ |
|
7 |
Khách sạn |
160.000 |
Đồng/m3 |
|
8 |
Nhà hàng |
160.000 |
Đồng/m3 |
|
9 |
Khách sạn và nhà hàng |
160.000 |
Đồng/m3 |
|
10 |
Rác sinh hoạt Bệnh viện |
160.000 |
Đồng/m3 |
đ) Bổ sung phân chia số thu lệ phí đăng ký hộ tịch:
|
TT |
Nội dung |
Phân chia số thu |
||
|
Tỷ lệ % |
Tỷ lệ % |
|||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
|
|
Tỷ lệ % trích lại trên tổng số thu lệ phí đăng ký hộ tịch |
50% |
50% |
|
e) Bổ sung phân chia số thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường:
|
TT |
Nội dung |
Phân chia số thu |
|
|
Tỷ lệ % |
Tỷ lệ % |
||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
|
Tỷ lệ % trích lại trên tổng số thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường |
80% |
20% |
2. Sửa đổi Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 54/2008/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ban hành Quy định tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với xe ôtô dưới 10 chỗ ngồi; mức thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực và tỷ lệ phần trăm (%) trích lại cho đơn vị được ủy quyền thu trên địa bàn tỉnh Hậu Giang như sau:
“1. Tỷ lệ % thu phí trước bạ đối với xe ôtô dưới 10 chỗ ngồi: Tỷ lệ % thu lệ phí trước bạ đối với xe ôtô dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) bao gồm cả trường hợp ôtô bán tải vừa chở người, vừa chở hàng hóa là 10%.”
Điều 2. Các nội dung khác liên quan đến việc tổ chức thu, nộp, quản lý, sử dụng, công khai chế độ thu phí, lệ phí không đề cập tại Quyết định này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 66/2011/TT-BTC ngày 18 tháng 5 năm 2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô; Thông tư số 69/2011/TTLT-BTC-BTP ngày 18 tháng 5 năm 2011 của Bộ Tài chính và Bộ Tư pháp hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm và phí sử dụng dịch vụ khách hàng thường xuyên; Quyết định số 37/2008/QĐ-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang quy định về quản lý thu phí, lệ phí và đấu thầu phí trên địa bàn tỉnh Hậu Giang; Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí, lệ phí và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký. Giao Cục trưởng Cục Thuế Hậu Giangphối hợp với Giám đốc Sở Tài chính và các cơ quan liên quan hướng dẫn, triển khai thực hiện Quyết định này.
Điều 4. Giám đốc sở; Thủ trưởng cơ quan, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn; các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.