Nghị quyết số 03/2017/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Nghị quyết này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. Mức phí được xác định dựa trên tổng vốn đầu tư của dự án, áp dụng cho các tổ chức, cá nhân có yêu cầu cơ quan nhà nước thẩm định.

문서 번호03/2017/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Huế
서명자Lê Trường Lưu — Chủ tịch
업데이트15. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Chưa Phân Loại
발행일31. 03. 2017
발효일10. 04. 2017
효력 만료일16. 01. 2023
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Nghị quyết này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. Mức phí được xác định dựa trên tổng vốn đầu tư của dự án, áp dụng cho các tổ chức, cá nhân có yêu cầu cơ quan nhà nước thẩm định.

적용 범위

Các tổ chức, cá nhân có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung thuộc thẩm quyền quyết định, phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế.

핵심 사항

  • Các tổ chức, cá nhân nộp phí khi có yêu cầu cơ quan nhà nước thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường hoặc phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung. Mức phí phụ thuộc vào tổng vốn đầu tư của dự án.
  • Mức thu phí cụ thể: từ 7.700.000 đồng đến 19.000.000 đồng tùy theo tổng vốn đầu tư của dự án, áp dụng cho cả trường hợp thẩm định riêng và cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt.
  • Trường hợp thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường có mức thu bằng 50% mức phí tại biểu trên.
  • Chi cục Bảo vệ môi trường thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường và Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế là cơ quan thu phí.
  • Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thực hiện theo quy định tại Nghị định số 120/2016/NĐ-CP và Thông tư số 250/2016/TT-BTC. Cơ quan thu phí được để lại 90% để chi trả cho các hoạt động thu phí, 10% nộp vào ngân sách nhà nước.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Tạo cơ sở pháp lý cho việc quản lý và sử dụng hiệu quả nguồn thu từ phí thẩm định.
  • Tác động tiêu cực: Có thể tăng chi phí cho các tổ chức, cá nhân thực hiện dự án cải tạo, phục hồi môi trường.

❓ 자주 묻는 질문

Mức phí cụ thể là bao nhiêu?

Mức phí được quy định như sau: Dự án có vốn đầu tư ≤ 50 tỷ đồng phải nộp 7.700.000 đồng, từ 51 đến 100 tỷ đồng phải nộp 9.500.000 đồng, từ 101 đến 200 tỷ đồng phải nộp 14.200.000 đồng, từ 201 đến 500 tỷ đồng phải nộp 16.100.000 đồng và dự án có vốn đầu tư > 500 tỷ đồng phải nộp 19.000.000 đồng.

Có bao nhiêu trường hợp áp dụng mức phí?

Có hai trường hợp áp dụng mức phí: Trường hợp 1 là khi Phương án cải tạo, phục hồi môi trường, phương án cải tạo phục hồi môi trường bổ sung và Báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng cơ quan thẩm quyền phê duyệt; Trường hợp 2 là khi cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt.

Cơ quan nào thu phí?

Chi cục Bảo vệ môi trường thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường và Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế là cơ quan thu phí.

Mức nộp vào ngân sách nhà nước là bao nhiêu?

Cơ quan thu phí nộp 10% mức phí thu được vào ngân sách nhà nước theo quy định.

Nghị quyết này có hiệu lực từ khi nào?

Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 4 năm 2017.

전문

NGHỊ QUYẾT

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định

phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi

môi trường bổ sung trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

_________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

KHÓA VII, KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ LẦN THỨ NHẤT

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường số 55/2014/QH13 ngày 26 tháng 3 năm 2014;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 19/2015/NĐ-CP ngày 14  tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật bảo vệ môi trường;

Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí;

Căn cứ Thông tư số 38/2015/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản;

Căn cứ Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Xét Tờ trình số 1600/TTr-UBND ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị ban hành Nghị quyết quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết; phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế với các nội dung như sau:

1. Đối tượng nộp phí:

Các tổ chức, cá nhân có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung thuộc thẩm quyền quyết định, phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế.

2. Mức thu phí:

a) Mức thu phí cụ thể:

TT

Tổng vốn đầu tư

(tỷ đồng)

Mức thu phí đối với các dự án

(đồng)

Trường hợp 1

Trường hợp 2

1

Dự án có vốn đầu tư ≤ 50

7.700.000

5.600.000

2

Dự án có vốn đầu tư > 50 đến ≤ 100

9.500.000

7.200.000

3

Dự án có vốn đầu tư > 100 đến ≤ 200

14.200.000

10.800.000

4

Dự án có vốn đầu tư > 200 đến ≤ 500

16.100.000

12.200.000

5

Dự án có vốn đầu tư > 500

19.000.000

14.400.000

 

- Trường hợp 1: Áp dụng khi Phương án cải tạo, phục hồi môi trường, phương án cải tạo phục hồi môi trường bổ sung và Báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng cơ quan thẩm quyền phê duyệt;

- Trường hợp 2: Áp dụng khi cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt.

b) Trường hợp thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường, phương án cải tạo phục hồi môi trường bổ sung có mức thu bằng 50% mức thu phí tại biểu trên.

3. Cơ quan thu phí:

- Chi cục Bảo vệ môi trường thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường.

- Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế.

4. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí:

- Việc thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thực hiện theo quy định tại Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ, Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính.

- Cơ quan thu phí được để lại 90% để chi trả cho các hoạt động thu phí, 10% nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp với Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này theo nhiệm vụ, quyền hạn đã được pháp luật quy định.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế khóa VII, kỳ họp chuyên đề lần thứ nhất thông qua ngày 31 tháng 3 năm 2017 và có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 4 năm 2017./.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

03/2017/NQ-HĐND
Nghị quyết số 03/2017/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
대체 1
관련 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.