🌐 이 문서의 사회적 영향
업데이트 중.
❓ 자주 묻는 질문
업데이트 중.
전문
TỈNH BẾN TRE
NGHỊ QUYẾT
Về kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn vốn ngân sách nhà nước
tỉnh Bến Tre giai đoạn 2016-2020
_________________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
KHÓA IX - KỲ HỌP THỨ 5
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002 và Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 77/2015/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hàng năm;
Căn cứ Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016-2020;
Xét Tờ trình số 2571/TTr-UBND ngày 12 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc xin thông qua Nghị quyết về Kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn vốn ngân sách nhà nước tỉnh Bến Tre giai đoạn 2016-2020; Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua Kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn vốn ngân sách nhà nước tỉnh Bến Tre giai đoạn 2016-2020, với tổng vốn đầu tư là 7.694,705 tỷ đồng (bảy nghìn sáu trăm chín mươi bốn tỷ, bảy trăm lẻ năm triệu đồng).
Trong đó:
1. Vốn đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương 5.985,39 tỷ đồng, bao gồm:
a) Phân bổ chi tiết 5.386,851 tỷ đồng (90%): - Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức quy định tại Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg ngày 14 tháng 9 năm 2015 của
b) Dự phòng chưa phân bổ 598,539 tỷ đồng (10%).
2. Dự kiến tăng thu nguồn vốn xổ xổ số kiến thiết và tạm ứng nguồn vốn tồn ngân của Kho bạc nhà nước 1.635 tỷ đồng, bao gồm:
- Nguồn tăng thu xổ số kiến thiết 1.335 tỷ đồng;
- Tạm ứng nguồn vốn tồn ngân của Kho bạc nhà nước 300 tỷ đồng.
- Dự kiến nội dung chi: Đầu tư phát triển cơ sở hạ tầng Khu công nghiệp Phú Thuận; trả nợ vay thực hiện Chương trình Kiên cố hóa kênh mương, phát triển giao thông nông thôn, cơ sở hạ tầng nuôi trồng thủy sản và cơ sở hạ tầng làng nghề ở nông thôn; lồng ghép hỗ trợ Chương trình Mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới; thanh toán nợ đọng xây dựng cơ bản và quyết toán, tất toán các dự án hoàn thành.
3. Dự kiến tăng thu nguồn vốn đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất 74,315 tỷ đồng, để chi giải phóng mặt bằng dự án Kho đạn Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh; dự án đầu tư xây dựng Sở Chỉ huy Biên phòng tỉnh. (Chi tiết Kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn vốn ngân sách nhà nước tỉnh Bến Tre giai đoạn 2016-2020 theo các Phụ lục đính kèm)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Trong quá trình tổ chức, triển khai thực hiện, nếu có thay đổi về chỉ tiêu giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước giai đoạn 2016-2020 của Trung ương; hoặc cần điều chỉnh, bổ sung danh mục, mức vốn bố trí của từng dự án cho phù hợp với tình hình thực tế của địa phương, Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh thỏa thuận với Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định; Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm báo cáo lại với Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.
2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh:
a) Căn cứ Nghị quyết này, xây dựng Kế hoạch đầu tư công hàng năm trình Hội đồng nhân dân tỉnh;
b) Chỉ đạo Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố căn cứ mức vốn được giao, xây dựng Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 của địa phương mình, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua;
c) Tổ chức triển khai thực hiện có hiệu quả Kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn vốn ngân sách nhà nước tỉnh Bến Tre giai đoạn 2016-2020 và báo cáo kết quả thực hiện với Hội đồng nhân dân tỉnh.
3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khoá IX, Kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 18 tháng 7 năm 2017 và có hiệu lực kể từ ngày 28 tháng 7 năm 2017.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khoá IX, Kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 18 tháng 7 năm 2017 và có hiệu lực kể từ ngày 28 tháng 7 năm 2017./.
Phụ lục I
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUỒN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
GIAI ĐOẠN 2016-2020 TỈNH BẾN TRE
(Ban hành kèm Nghị quyết số 03/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT |
Danh mục dự án |
Phân loại dự án |
Địa điểm XD |
Năng lực thiết kế |
Thời gian KC-HT |
Quyết định đầu tư |
Lũy kế vốn bố trí đến hết |
Giai đoạn 2016-2020 |
Ghi chú |
|||||||||||||||
|
Đầu tư giai đoạn 2016-2020 |
Kế hoạch 2016 |
Kế hoạch 2017 |
||||||||||||||||||||||
|
Số quyết định ngày, tháng, năm ban hành |
TMĐT |
Trong đó: |
||||||||||||||||||||||
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) |
Trong đó: |
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) |
Trong đó: |
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) |
Trong đó: |
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) |
Trong đó: |
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) |
Trong đó: |
|||||||||||||||
|
Cân đối địa phương theo tiêu chí |
Sử dụng đất |
Cân đối địa phương theo tiêu chí |
Sử dụng đất |
Cân đối địa phương theo tiêu chí |
Sử dụng đất |
Tăng thu sử dụng đất |
Cân đối địa phương theo tiêu chí |
Sử dụng đất |
Tăng thu sử dụng đất |
Cân đối địa phương theo tiêu chí |
Sử dụng đất |
|||||||||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
21 |
22 |
23 |
24 |
23 |
|
|
TỔNG CỘNG |
|
|
|
|
|
8.550.357 |
5.189.350 |
|
1.242.076 |
1.104.239 |
|
2.721.050 |
2.142.742 |
503.993 |
74.315 |
469.465 |
351.000 |
84.150 |
34.315 |
486.100 |
386.100 |
100.000 |
|
|
A |
DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
214.141 |
51.743 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B |
PHÂN BỔ CHI TIẾT 90% THỰC HIỆN DỰ ÁN |
|
|
|
|
|
8.550.357 |
5.189.350 |
- |
1.242.076 |
1.104.239 |
- |
2.664.829 |
1.928.601 |
452.250 |
74.315 |
469.465 |
351.000 |
84.150 |
34.315 |
486.100 |
386.100 |
100.000 |
|
|
I |
CHI TRẢ NỢ LÃI VAY CÁC DỰ ÁN ODA VÀ VỐN ĐỐI ỨNG NGÂN SÁCH TỈNH CHO DỰ ÁN ODA THEO CƠ CẤU |
|
|
|
|
|
1.517.661 |
199.589 |
- |
- |
- |
- |
101.525 |
74.825 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2.500 |
2.500 |
- |
|
|
1 |
Dự án tăng cường QL đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai (VILG) |
B |
Toàn tỉnh |
hệ thống dữ liệu |
2017-2022 |
1236/QĐ-BTNMT 30/5/2016 |
35.684 |
13.455 |
|
|
|
|
5.402 |
5.402 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ phát triển sinh kế bền vững cho người dân vùng ven biển Ba Tri, tỉnh Bến Tre nhằm thích ứng với biến đổi khí hậu (thuộc Hợp phần III, Dự án "Chống chịu khí hậu tổng hợp và sinh kế bền vững đồng bằng sông Cửu Long", vay vốn WB) |
B |
Ba tri |
Tiểu hợp phần |
2016-2020 |
1039/QĐ-UB 9/5/2016 |
310.451 |
38.834 |
|
|
|
|
29.674 |
29.674 |
|
|
|
|
|
|
2.500 |
2.500 |
|
|
|
3 |
Dự án Mở rộng nâng cấp đô thị Việt Nam - Tiểu dự án thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre |
B |
TPBT |
Tiểu dự án |
2016-2020 |
01/NQ-HĐND ngày 24/3/2017 |
1.023.000 |
145.000 |
|
|
|
|
37.449 |
37.449 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Đối ứng vốn các dự án thuộc Chương trình MTQG Biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh - SPRCC |
B |
Bình Đại, Ba Tri, Thạnh Phú |
Trồng rừng ngập mặn |
2016-2020 |
1970/QĐ-UBND ngày 05/10/2015; 2276/QĐ-UBND ngày 29/10/2015; 1971/QĐ-UBND ngày 05/10/2015 |
148.526 |
2.300 |
|
|
|
|
29.000 |
2.300 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP |
|
|
|
|
|
3.437.662 |
3.098.413 |
- |
704.049 |
704.049 |
- |
197.999 |
197.999 |
- |
- |
31.430 |
31.430 |
- |
|
41.000 |
41.000 |
- |
|
|
a) |
Dự án chuyển tiếp hoàn thành trong giai đoạn 2016-2020 |
|
|
|
|
|
978.177 |
884.877 |
- |
704.049 |
704.049 |
- |
67.999 |
67.999 |
- |
- |
31.430 |
31.430 |
- |
- |
26.000 |
26.000 |
- |
|
|
a.1) |
Dự án hoàn thành năm 2016 |
|
|
|
|
|
45.176 |
45.176 |
- |
33.000 |
33.000 |
- |
11.830 |
11.830 |
- |
- |
10.000 |
10.000 |
- |
- |
1.830 |
1.830 |
|
|
|
1 |
Dự án Nhà máy xử lý nước thải 2 và Hệ thống thoát nước thải Khu công nghiệp Giao Long |
C |
Châu Thành |
5000m3/ngày |
2012-2014 |
01/QĐ-SKH 06/01/11 |
45.176 |
45.176 |
|
33.000 |
33.000 |
|
11.830 |
11.830 |
|
|
10.000 |
10.000 |
|
|
1.830 |
1.830 |
|
|
|
a.2) |
Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2016 |
|
|
|
|
|
933.001 |
839.701 |
- |
671.049 |
671.049 |
- |
56.169 |
56.169 |
- |
- |
21.430 |
21.430 |
- |
- |
24.170 |
24.170 |
|
|
|
1 |
Dự án HTCS Khu Công nghiệp An Hiệp |
A |
Châu Thành |
68 ha |
2011-2015 |
1423/QĐ-UB 16/8/13 |
326.289 |
293.660 |
|
270.588 |
270.588 |
|
20.039 |
20.039 |
|
|
6.300 |
6.300 |
|
|
12.000 |
12.000 |
|
|
|
2 |
Dự án CSHT Khu Công nghiệp Giao Long (giai đoạn 2) |
A |
Châu Thành |
7,344 ha |
2008-2012 |
588/QĐ-UB 30/3/12 |
436.940 |
393.246 |
|
272.715 |
272.715 |
|
21.130 |
21.130 |
|
|
11.130 |
11.130 |
|
|
10.000 |
10.000 |
|
|
|
3 |
Dự án CSHT Khu nhà ở công nhân và tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Giao Long |
A |
Châu Thành |
72 ha |
2007-2011 |
915/QĐ-UB 12/06/07 |
169.772 |
152.795 |
|
127.746 |
127.746 |
|
15.000 |
15.000 |
|
|
4.000 |
4.000 |
|
|
2.170 |
2.170 |
|
|
|
b) |
Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016-2020 |
|
|
|
|
|
2.459.485 |
2.213.537 |
|
|
|
|
130.000 |
130.000 |
|
|
|
|
|
|
15.000 |
15.000 |
|
|
|
1 |
CSHT Khu Công nghiệp Phú Thuận |
A |
Bình Đại |
231 ha |
2016-2020 |
05/NQ-HĐND ngày 3/8/2016 |
2.127.000 |
1.914.300 |
|
|
|
|
100.000 |
100.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng Cụm công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp Phong Nẫm |
B |
Giồng Trôm |
42 ha |
2016-2020 |
433/HĐND-CTHĐND ngày 28/7/2016 |
332.485 |
299.237 |
|
|
|
|
30.000 |
30.000 |
|
|
|
|
|
|
15.000 |
15.000 |
|
|
|
III |
LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP & PTNT |
|
|
|
|
|
717.621 |
219.788 |
|
172.072 |
80.543 |
|
223.152 |
70.789 |
|
|
17.791 |
17.791 |
|
|
16.500 |
16.500 |
|
|
|
a) |
Dự án chuyển tiếp hoàn thành trong giai đoạn 2016-2020 |
|
|
|
|
|
717.621 |
219.788 |
|
172.072 |
80.543 |
|
223.152 |
70.789 |
|
|
17.791 |
17.791 |
|
|
16.500 |
16.500 |
|
|
|
1 |
Trung tâm Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao tỉnh Bến Tre |
C |
Châu Thành |
26.361 m2 |
2014-2016 |
1995/QĐ-UBND |
32.713 |
32.713 |
|
26.000 |
26.000 |
|
5.470 |
5.470 |
|
|
5470 |
5.470 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Kè sông Bến Tre phía xã Mỹ Thạnh An (giai đoạn 2) |
B |
TPBT |
4,470 km |
2007-2010 |
2149/QĐ-UB 01/10/2010 |
85.011 |
76.510 |
|
50.700 |
50.700 |
|
25.000 |
25.000 |
|
|
11.139 |
11.139 |
|
|
10.000 |
10.000 |
|
|
|
3 |
Dự án Nâng cao chất lượng, an toàn sản phẩm nông nghiệp và chương trình Khí sinh học (dự án Qseap) |
C |
các huyện, thành phố |
2,1 km2 |
2009-2015 |
414/QĐ-BNN 28/02/2013 |
71.348 |
1.882 |
|
70.000 |
|
|
1.182 |
1.182 |
|
|
1.182 |
1.182 |
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Dự án sắp xếp, ổn định dân cư gắn với bảo vệ rừng xã Thạnh Phong, huyện Thạnh Phú |
B |
Thạnh Phú |
9,926 km đường; 04 cầu |
2013-2017 |
1994/QĐ-UB 30/10/13 |
59.866 |
30.000 |
25.372 |
3.843 |
6.500 |
6.500 |
|
|
|
|
|
|
6.500 |
6.500 |
|
|
||
|
7 |
Khu neo đậu tránh trú bão tàu cá kết hợp cảng cá Ba Tri |
B |
Ba Tri |
600cv |
2016-2020 |
2314/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 |
253.282 |
63.282 |
|
|
|
|
170.000 |
17.637 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Hệ thống thủy lợi Nam Bến Tre |
B |
Mỏ Cày Nam, Thạnh phú |
35.800 ha |
2017 - 2020 |
132/HĐND-TH ngày 20/3/2017 |
215.401 |
15.401 |
|
|
|
|
15.000 |
15.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV |
KHOA HỌC CÔNG NGHỆ - THÔNG TIN TRUYỀN THÔNG |
|
|
|
|
|
72.222 |
65.000 |
- |
- |
- |
- |
50.003 |
50.003 |
- |
|
5.503 |
5.503 |
- |
|
10.500 |
10.500 |
- |
|
|
a) |
Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016-2020 |
|
|
|
|
|
11.225 |
10.103 |
|
|
|
|
9.703 |
9.703 |
|
|
5.503 |
5.503 |
|
|
3.000 |
3.000 |
|
|
|
1 |
Nâng cấp hệ thống mạng, trang thiết bị máy vi tính tại Văn phòng Tỉnh uỷ, các ban đảng tỉnh, các huyện uỷ và thành uỷ |
C |
TPBT |
Nâng cấp hệ thống dữ liệu CNTT |
2015-2017 |
1706/QĐ-UB 27/8/2015 |
3.500 |
3.150 |
|
|
|
|
2.803 |
2.803 |
|
|
2.803 |
2.803 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Nâng cấp Trung tâm tích hợp dữ liệu tỉnh Bến Tre |
C |
TPBT |
Nâng cấp hệ thống dữ liệu CNTT |
2016-2018 |
1718/QĐ-UB 01/9/2015 |
7.725 |
6.953 |
|
|
|
|
6.900 |
6.900 |
|
|
2.700 |
2.700 |
|
|
3.000 |
3.000 |
|
|
|
b) |
Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016-2020 |
|
|
|
|
|
60.997 |
54.897 |
|
|
|
|
40.300 |
40.300 |
|
|
|
|
|
|
7.500 |
7.500 |
|
|
|
1 |
Khu ứng dụng công nghệ sinh học Cái Mơn, huyện Chợ Lách (giai đoạn 2) |
C |
Chợ Lách |
Mở rộng 0,5ha |
2018-2020 |
|
30.000 |
27.000 |
|
|
|
|
13.000 |
13.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan Đảng tỉnh Bến Tre |
C |
TPBT |
Hệ thống trang thiết bị CNTT |
2016-2018 |
2590/QĐ-UB 31/10/2016 |
25.000 |
22.500 |
|
|
|
|
22.000 |
22.000 |
|
|
|
|
|
|
5.000 |
5.000 |
|
|
|
3 |
Đầu tư hạ tầng, xây dựng các hệ thống thông tin phục vụ chỉ đạo, điều hành của Thường trực UBND tỉnh |
C |
TPBT |
Hệ thống trang thiết bị CNTT |
2016-2020 |
2569/QĐ-UB 28/10/2016 |
5.997 |
5.397 |
|
|
|
|
5.300 |
5.300 |
|
|
|
|
|
|
2.500 |
2.500 |
|
|
|
V |
GIÁO DỤC ĐÀO TẠO |
|
|
|
|
|
1.172.295 |
719.909 |
|
154.306 |
154.306 |
|
416.866 |
394.866 |
|
|
106.600 |
106.600 |
|
|
77.000 |
77.000 |
|
|
|
a) |
Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016-2020 |
|
|
|
|
|
828.241 |
567.009 |
|
154.306 |
154.306 |
|
288.866 |
266.866 |
|
|
106.600 |
106.600 |
|
|
77.000 |
77.000 |
|
|
|
1 |
Trường THPT Mỹ Thạnh An (Lạc Long Quân) |
B |
TPBT |
22 phòng |
2011-2015 |
2046/QĐ-UB 19/10/2012 |
67.218 |
60.496 |
|
46.352 |
46.352 |
|
4.470 |
4.470 |
|
|
4.470 |
4.470 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Trường Cao Đẳng Bến Tre |
B |
TPBT |
4200 SV |
2011-2015 |
934/QĐ-UB 25/4/11 |
184.907 |
166.416 |
|
37.330 |
37.330 |
|
18.661 |
18.661 |
|
|
1.661 |
1.661 |
|
|
17.000 |
17.000 |
|
|
|
3 |
Trường Quân sự - Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh |
B |
Giồng Trôm |
62.430 m2 |
2015-2019 |
2148/QĐ-UB 24/10/2014 |
202.536 |
40.000 |
|
20.000 |
20.000 |
|
20.000 |
20.000 |
|
|
15.500 |
15.500 |
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Trường THCS Huỳnh Tấn Phát, huyện Bình Đại |
C |
Bình Đại |
630 HS |
2015-2019 |
171/QĐ-UB 24/01/2014 |
46.068 |
24.000 |
|
9.000 |
9.000 |
|
32.000 |
24.000 |
|
|
11.488 |
11.488 |
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Trường THPT Chợ Lách A (THPT Trần Văn Kiết), huyện Chợ Lách |
C |
Chợ |
1.410 m2 |
2015-2017 |
1769/QĐ-UB 03/9/2014 |
23.165 |
22.562 |
|
1.225 |
1.225 |
|
21.337 |
21.337 |
|
|
11.337 |
11.337 |
|
|
10.000 |
10.000 |
|
|
|
6 |
Trường THPT Thạnh Phước, huyện Bình Đại |
C |
Bình Đại |
750 HS |
2015-2019 |
2181/QĐ-UB 30/10/2014 |
60.869 |
54.782 |
|
4.450 |
4.450 |
|
50.000 |
50.000 |
|
|
15.000 |
15.000 |
|
|
10.000 |
10.000 |
|
|
|
7 |
Trường THPT Phan Liêm (THPT An Hoà Tây) - Ba Tri |
C |
Ba Tri |
1.260 HS |
2014-2018 |
197/QĐ-UB 27/01/14 |
57.427 |
46.153 |
|
10.242 |
10.242 |
|
16.000 |
16.000 |
|
|
11.549 |
11.549 |
|
|
10.000 |
10.000 |
|
|
|
8 |
Trường THPT An Qui (Lương Thế Vinh) - Thạnh Phú |
C |
Thạnh Phú |
800 HS |
2012-2016 |
2723/QĐ-UB 10/12/10 |
51.682 |
46.514 |
|
20.105 |
20.105 |
|
13.500 |
13.500 |
|
|
7.532 |
7.532 |
|
|
10.000 |
10.000 |
|
|
|
9 |
Trường THCS An Ngãi Trung, huyện Ba Tri |
B |
Ba Tri |
633 học sinh |
2016-2020 |
2208/QĐ-UB 29/10/2015 |
44.274 |
31.000 |
|
|
|
|
39.000 |
31.000 |
|
|
11.000 |
11.000 |
|
|
|
|
|
|
|
10 |
Trường THPT Phan Văn Trị, huyện Giồng Trôm (mở rộng) |
C |
Giồng Trôm |
11332 m2 |
2016-2018 |
2416/QĐ-UB 18/10/11 |
35.000 |
31.500 |
|
3.321 |
3.321 |
|
28.000 |
28.000 |
|
|
10.274 |
10.274 |
|
|
10.000 |
10.000 |
|
|
|
11 |
Trường THPT Nguyễn Huệ (THPT Phú Túc), huyện Châu Thành |
C |
Châu Thành |
7.196 m2 |
2016-2018 |
2363/QĐ-UB 12/10/11 |
40.764 |
36.688 |
|
2.281 |
2.281 |
|
33.000 |
33.000 |
|
|
1.072 |
1.072 |
|
|
10.000 |
10.000 |
|
|
|
12 |
Dự án Nâng cấp sửa chữa Trường trung cấp nghề Bến Tre và Cơ sở 2 Trường Cao đẳng Bến Tre để thành lập Trung tâm đào tạo Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tại Bến Tre |
C |
TPBT |
Nâng cấp, sửa chữa |
2016-2018 |
324/QĐ-SXD 30/10/15 |
14.331 |
6.898 |
|
|
|
|
12.898 |
6.898 |
|
|
5.717 |
5.717 |
|
|
|
|
|
|
|
b) |
Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016-2020 |
|
|
|
|
|
344.054 |
152.900 |
|
|
|
|
128.000 |
128.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Trường THPT Chuyên Bến Tre (giai đoạn 2: đầu tư Ký túc xá) |
C |
Thành phố Bến Tre |
1.446 m2 |
2017-2019 |
2258/QĐ-UB 29/9/2016 |
35.696 |
10.000 |
|
|
|
|
10.000 |
10.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Trường THCS Thành phố Bến Tre |
B |
Thành phố Bến Tre |
1738 học sinh |
2017-2021 |
2560/QĐ-UB 27/10/2016 |
113.095 |
20.000 |
|
|
|
|
20.000 |
20.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Trường THCS Tân Hội |
C |
MCN |
600hs |
2019-2021 |
|
36.000 |
32.400 |
|
|
|
|
15.000 |
15.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Trường THCS Tân Mỹ |
C |
Ba Tri |
300hs |
2019-2021 |
|
24.000 |
21.600 |
|
|
|
|
15.000 |
15.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Trường THCS An Quy |
C |
Thạnh Phú |
10 phòng học lý thuyết, các phòng chức năng và HMP |
2018-2020 |
|
21.000 |
18.900 |
|
|
|
|
18.000 |
18.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Dự án đầu tư xây dựng công trình kiên cố hóa trường lớp học mẫu giáo, tiểu học huyện Thạnh Phú, huyện Ba Tri |
B |
Thạnh Phú, Ba Tri |
Thạnh phú 39p; Ba Tri 31p |
2017-2020 |
|
114.263 |
50.000 |
|
|
|
|
50.000 |
50.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VI |
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC - ĐẢNG ĐOÀN THỂ |
|
|
|
|
|
1.092.366 |
636.399 |
|
134.770 |
88.462 |
|
398.439 |
389.839 |
|
|
71.517 |
71.517 |
|
|
77.100 |
77.100 |
|
|
|
a) |
Dự án chuyển tiếp hoàn thành sang giai đoạn 2016-2020 |
|
|
|
|
|
450.025 |
277.776 |
- |
134.770 |
88.462 |
- |
151.139 |
151.139 |
- |
|
71.517 |
71.517 |
- |
|
64.100 |
64.100 |
- |
|
|
1 |
Nhà làm việc của Mặt trận Tổ quốc và các Đoàn thể |
B |
Thành phố Bến Tre |
Khối nhà 10 tầng |
2012-2016 |
2528/QĐ-UB 28/10/2011 |
108.026 |
108.026 |
|
32.475 |
32.475 |
|
54.829 |
54.829 |
|
|
23.591 |
23.591 |
|
|
24.000 |
24.000 |
|
|
|
2 |
Trung tâm hành chính xã Phú Sơn |
C |
Chợ Lách |
498m2 |
2012-2013 |
211/QĐ-SXD 29/11/10 |
13.230 |
13.230 |
|
8.505 |
8.505 |
|
4.534 |
4.534 |
|
|
4.534 |
4.534 |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Trung tâm hành chính xã Hưng Khánh Trung B |
C |
Chợ Lách |
498m3 |
2012-2014 |
51/QĐ-SKH |
16.926 |
16.926 |
|
10.922 |
10.922 |
|
5.290 |
5.290 |
|
|
5.290 |
5.290 |
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Trụ sở UBND xã Long Hoà |
C |
Bình Đại |
11.816 m2 |
2009 - 2013 |
261/QĐ-SXD |
8.133 |
8.133 |
|
1.600 |
1.600 |
|
4.800 |
4.800 |
|
|
1.600 |
1.600 |
|
|
3.200 |
3.200 |
|
|
|
5 |
Trụ sở UBND xã Tam Hiệp |
C |
Bình Đại |
57,600 m2 |
2014-2016 |
203/QĐ-SXD 26/9/2013 |
8.652 |
8.652 |
|
5.000 |
5.000 |
|
1.600 |
1.600 |
|
|
1.600 |
1.600 |
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Trụ sở Uỷ ban nhân dân xã An Đức |
C |
Ba Tri |
3.006 m2 |
2014-2016 |
2267/QĐ-SXD 30/10/2014 |
4.551 |
3.600 |
|
800 |
800 |
|
2.800 |
2.800 |
|
|
1.600 |
1.600 |
|
|
1.200 |
1.200 |
|
|
|
7 |
Trung tâm chính trị hành chính huyện Giồng Trôm |
B |
Giồng Trôm |
68.668 m2 |
2011-2015 |
1989/QĐ-UB 30/10/2013 |
195.083 |
50.000 |
|
50.660 |
10.660 |
|
30.000 |
30.000 |
|
|
10.000 |
10.000 |
|
|
20.000 |
20.000 |
|
|
|
8 |
Trụ sở làm việc Đội nghiệp vụ Hải quan |
C |
Châu Thành |
1.500 m2 |
2014 - 2016 |
149/QĐ-SXD 8/9/2015 |
2.000 |
2.000 |
|
|
|
|
2.000 |
2.000 |
|
|
1.840 |
1.840 |
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Khu hành chính huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre |
C |
Thạnh Phú |
1.194 m2 |
2016-2018 |
2162/QĐ-UB 30/10/2012 |
26.329 |
10.400 |
|
|
|
|
10.400 |
10.400 |
|
|
5.200 |
5.200 |
|
|
5.200 |
5.200 |
|
|
|
10 |
Hội trường 500 chỗ của huyện Chợ Lách |
C |
Chợ Lách |
500 chỗ |
2016-2018 |
187/QĐ-SXD 31/10/2014 |
13.173 |
8.800 |
|
|
|
|
8.800 |
8.800 |
|
|
4.676 |
4.676 |
|
|
3.000 |
3.000 |
|
|
|
11 |
Trung tâm chính trị hành chính xã Châu Hoà, huyện Giồng Trôm |
C |
Giồng Trôm |
670 m2 và các HMP |
2016-2018 |
216/QĐ-SXD 29/10/2015 |
10.973 |
9.876 |
|
|
|
|
9.500 |
9.500 |
|
|
3.800 |
3.800 |
|
|
3.000 |
3.000 |
|
|
|
12 |
Sửa chữa Trụ sở cũ Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh |
C |
TPBT |
Sửa chữa, nâng cấp |
2016-2020 |
185/QĐ-SXD 26/9/2016 |
1.500 |
1.500 |
|
|
|
|
1.500 |
1.500 |
|
|
|
|
|
|
1.500 |
1.500 |
|
|
|
13 |
Sửa chữa Trụ sở Uỷ ban nhân dân tỉnh |
C |
TPBT |
Sửa chữa, nâng cấp |
2014-2015 |
2495/QĐ-UBND 31/12/13 |
14.994 |
14.994 |
|
13.000 |
13.000 |
|
1.547 |
1.547 |
|
|
1.547 |
1.547 |
|
|
|
|
|
|
|
14 |
Sửa chữa hội trường lớn Uỷ ban nhân dân tỉnh |
C |
TPBT |
Sửa chữa, nâng cấp |
2016 |
22/QĐ-SXD 14/5/15 |
1.462 |
1.462 |
|
|
|
|
1.447 |
1.447 |
|
|
1.447 |
1.447 |
|
|
|
|
|
|
|
15 |
Sửa chữa trụ sở làm việc Huyện uỷ - Uỷ ban nhân dân huyện Châu Thành |
C |
Châu Thành |
Sửa chữa, nâng cấp |
2015-2016 |
4677/QĐ-UBND 30/6/14 |
4.215 |
4.215 |
|
1.508 |
|
|
1.800 |
1.800 |
|
|
1.800 |
1.800 |
|
|
|
|
|
|
|
16 |
Đội quản lý thị trường số 6 tại huyện Mỏ Cày Bắc và huyện Chợ Lách |
C |
Mỏ Cày Bắc, Chợ Lách |
01 khối nhà, cấp IV |
2014-2016 |
101/QĐ-SXD 26/6/2014 |
6.019 |
6.019 |
|
3.500 |
3.500 |
|
2.438 |
2.438 |
|
|
2.438 |
2.438 |
|
|
|
|
|
|
|
17 |
Trụ sở làm việc Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn |
C |
TPBT |
Khối nhà 01 trệt 01 lầu, cấp IV |
2013-2015 |
224/QĐ-SXD 24/10/2013 |
12.116 |
7.300 |
|
4.800 |
|
|
7.300 |
7.300 |
|
|
|
|
|
|
3.000 |
3.000 |
|
|
|
18 |
Sửa chữa Nhà văn hóa thiếu nhi tỉnh Bến Tre |
C |
TPBT |
Sửa chữa, nâng cấp |
2015-2016 |
241/QĐ-SXD 31/10/2014 |
2.643 |
2.643 |
|
2.000 |
2.000 |
|
554 |
554 |
|
|
554 |
554 |
|
|
|
|
|
|
|
b) |
Dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020 |
|
|
|
|
|
642.341 |
358.623 |
- |
- |
- |
- |
247.300 |
238.700 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
13.000 |
13.000 |
- |
|
|
1 |
Trụ sở UBND xã Thới Thuận, huyện Bình Đại |
C |
Bình Đại |
525 m2 |
2017-2020 |
282/QĐ-SXD ngày 31/10/2017 |
7.260 |
6.500 |
|
|
|
|
6.500 |
5.200 |
|
|
|
|
|
|
2.000 |
2.000 |
|
|
|
2 |
Trụ sở UBND xã An Nhơn, huyện Thạnh Phú |
C |
Thạnh Phú |
650 m2 |
2017-2020 |
287/QĐ-SXD ngày 31/10/2017 |
7.951 |
7.100 |
|
|
|
|
7.100 |
5.600 |
|
|
|
|
|
|
2.000 |
2.000 |
|
|
|
3 |
Trụ sở UBND xã Tân Thiềng, huyện Chợ Lách |
C |
Chợ Lách |
707 m2 |
2017-2020 |
277/QĐ-SXD ngày 31/10/2017 |
6.985 |
6.200 |
|
|
|
|
6.200 |
4.900 |
|
|
|
|
|
|
2.000 |
2.000 |
|
|
|
4 |
Trụ sở UBND xã Quới Sơn, huyện Châu Thành |
C |
Châu Thành |
02 tầng |
2017-2020 |
107/QĐ-SXD 01/6/2016 |
8.988 |
8.000 |
|
|
|
|
8.000 |
6.400 |
|
|
|
|
|
|
2.000 |
2.000 |
|
|
|
5 |
Dự án đầu tư xây dựng Nhà làm việc các sở, ngành tỉnh Bến Tre (6 sở) |
B |
TPBT |
15 tầng |
2017-2021 |
2208/QĐ-UB 20/9/2016 |
279.000 |
251.000 |
|
|
|
|
140.000 |
140.000 |
|
|
|
|
|
|
3.000 |
3.000 |
|
|
|
6 |
Trụ sở UBND xã Bảo Thạnh, huyện Ba Tri |
C |
Ba Tri |
456 m2 |
2017-2020 |
7.687 |
6.900 |
|
|
|
|
6.900 |
5.500 |
|
|
|
|
|
|
2.000 |
2.000 |
|
|
|
|
7 |
Trụ sở Uỷ ban nhân dân xã Mỹ Hòa |
C |
Ba Tri |
575 m2 |
2017-2021 |
|
8.000 |
7.200 |
|
|
|
|
7.200 |
5.700 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Ủy ban nhân dân tỉnh (giai đoạn 2) |
C |
TPBT |
Sửa chữa, nâng cấp |
2018-2020 |
|
5.500 |
4.950 |
|
|
|
|
4.900 |
4.900 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Trung tâm chính trị hành chính huyện Mỏ Cày Nam |
B |
MCN |
1922m2 |
2018-2020 |
|
299.000 |
50.000 |
|
|
|
|
50.000 |
50.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10 |
Văn phòng Chi cục quản lý thị trường tỉnh và Đội cơ động (giai đoạn 1) |
C |
TPBT |
GPMB |
2018-2020 |
|
11.970 |
10.773 |
|
|
|
|
10.500 |
10.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VII |
AN NINH QUỐC PHÒNG |
|
|
|
|
|
540.530 |
250.252 |
- |
76.879 |
76.879 |
- |
146.700 |
106.700 |
- |
40.000 |
4.500 |
4.500 |
- |
|
27.000 |
27.000 |
- |
|
|
a) |
Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016-2020 |
|
|
|
|
|
94.170 |
93.226 |
|
76.879 |
76.879 |
|
4.500 |
4.500 |
|
|
4.500 |
4.500 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Nhà truyền thống lực lượng vũ trang nhân dân Bến Tre |
C |
TPBT |
2,718 ha |
2011-2013 |
87/QĐ-UB 12/01/09 |
36.226 |
36.226 |
|
26.879 |
26.879 |
|
2.300 |
2.300 |
|
|
2.300 |
2.300 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Doanh trại Ban CHQS huyện Mỏ Cày Bắc/Bộ CHQS tỉnh Bến Tre |
C |
MCB |
Sửa chữa, nâng cấp |
2013-2014 |
81/QĐ-UB 02/6/14 |
57.944 |
57.000 |
|
50.000 |
50.000 |
|
2.200 |
2.200 |
|
|
2.200 |
2.200 |
|
|
|
|
|
|
|
b) |
Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016-2020 |
|
|
|
|
|
446.360 |
157.026 |
|
|
|
|
142.200 |
102.200 |
|
40.000 |
|
|
|
|
27.000 |
27.000 |
|
|
|
1 |
Trưng bày nội thất - Nhà truyền thống lực lượng vũ trang nhân dân Bến Tre |
C |
Thành phố Bến Tre |
TTB |
2016-2018 |
225/QĐ-SXD 7/10/2016 |
13.804 |
12.424 |
|
|
|
|
12.400 |
12.400 |
|
|
|
|
|
|
5.000 |
5.000 |
|
|
|
2 |
Dự án đầu tư xây dựng Trụ sở Hải đội II biên phòng |
C |
Ba Tri |
726,96 m2 |
2017-2019 |
2618/QĐ-UB 31/10/2016 |
33.270 |
29.943 |
|
|
|
|
29.000 |
29.000 |
|
|
|
|
|
|
4.500 |
4.500 |
|
|
|
3 |
Nhà làm việc Ban Chỉ huy quân sự và nhà ở Dân quân xã, phường, thị trấn |
C |
các huyện, thành phố |
21 trụ sở |
2017-2019 |
2619/QĐ-UB 31/10/2016 |
25.528 |
22.975 |
|
|
|
|
22.000 |
22.000 |
|
|
|
|
|
|
4.000 |
4.000 |
|
|
|
4 |
Doanh trại PCCC cứu nạn cứu hộ Khu Công nghiệp Giao Long |
C |
Châu Thành |
Khối nhà chính 3 tầng 690m2 |
2017-2019 |
2582/QĐ-UB 31/10/2015 |
19.978 |
17.980 |
|
|
|
|
17.000 |
17.000 |
|
|
|
|
|
|
4.000 |
4.000 |
|
|
|
5 |
Dự án đầu tư xây dựng Hội trường Công an huyện Thạnh Phú |
C |
Thạnh Phú |
425m2 |
2017-2019 |
141/QĐ-SXD 08/7/2016 |
2.580 |
1.500 |
|
|
|
|
1.500 |
1.500 |
|
|
|
|
|
|
1.500 |
1.500 |
|
|
|
6 |
Trạm cảnh sát giao thông đường thuỷ huyện Chợ Lách |
C |
Chợ |
Đối ứng với BCA |
2016-2020 |
Quyết định của BCA |
15.000 |
8.824 |
|
|
|
|
5.000 |
5.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Xây dựng Sở chỉ huy và cơ quan trực thuộc Bộ CHQS tỉnh |
C |
TPBT |
Đối ứng với BQP |
2016-2020 |
Quyết định của BQP |
142.000 |
8.000 |
|
|
|
|
8.000 |
8.000 |
|
|
|
|
|
|
8.000 |
8.000 |
|
|
|
8 |
Tiểu dự án GPMB - Đầu tư xây dựng Sở Chi huy Biên phòng tỉnh |
C |
TPBT |
Đối ứng với BQP |
2016-2020 |
Quyết định của BQP |
186.000 |
48.000 |
|
|
|
|
40.000 |
|
|
40.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Trạm kiểm soát biên phòng Bình Thắng |
C |
Bình Đại |
410m2 |
2018-2020 |
|
8.200 |
7.380 |
|
|
|
|
7.300 |
7.300 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VIII |
Phân cấp huyện - thành phố |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
849.930 |
578.580 |
271.350 |
|
172.000 |
105.500 |
66.500 |
|
188.000 |
116.000 |
72.000 |
|
|
IX |
Chi phí thẩm định quyết toán |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.000 |
5.000 |
|
|
1.300 |
1.300 |
|
|
1.000 |
1.000 |
|
|
|
X |
Đầu tư và hỗ trợ doanh nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.000 |
10.000 |
|
|
2.000 |
2.000 |
|
|
2.000 |
2.000 |
|
|
|
XI |
Đầu tư phát triển quỹ đất và đo đạc bản đồ địa chính |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
180.900 |
|
180.900 |
|
17.650 |
|
17.650 |
|
28.000 |
|
28.000 |
|
|
XII |
Chuẩn bị đầu tư và chuẩn bị thực hiện dự án |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
84.315 |
50.000 |
|
34.315 |
39.174 |
4.859 |
|
34.315 |
15.500 |
15.500 |
|
|
Phụ lục II
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUỒN VỐN XỔ SỐ KIẾN THIẾT GIAI ĐOẠN 2017-2020 TỈNH BẾN TRE
(Kèm theo Nghị quyết số 03/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT |
Danh mục dự án |
Phân loại dự án |
Địa điểm XD |
Năng lực thiết kế |
Thời gian KC-HT |
Quyết định đầu tư |
Lũy kế vốn bố trí đến hết năm 2015 |
Kế hoạch vốn XSKT năm 2016 đã được giao |
Giai đoạn 2017-2020 |
Ghi chú |
||||||||
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) |
Kế hoạch vốn XSKT được Trung ương giao |
Tổng vốn XSKT các năm trước chuyển sang và tăng thu hàng năm đưa vào cân đối giai đoạn 2017-2020 |
Tổng tạm ứng vốn tồn ngân KBNN giai đoạn 2017-2020 |
|||||||||||||||
|
Số Quyết định |
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) |
Trong đó: vốn xổ số kiến thiết |
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) |
Trong đó: vốn xổ số kiến thiết |
Trong đó: vốn xổ số kiến thiết |
Tổng số vốn XSKT trong giai đoạn |
Trong đó: |
Tổng số các năm trước chuyển sang và tăng thu |
Trong đó: |
|||||||||
|
Kế hoạch năm 2017 |
Vốn XSKT các năm trước chuyển sang năm 2017 | |||||||||||||||||
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.