Quyết định số 03/2018/QĐ-UBND Quy định giá tính thuế đối với tài nguyên trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Quyết định số 03/2018/QĐ-UBND quy định giá tính thuế đối với tài nguyên trên địa bàn tỉnh Tiền Giang, áp dụng cho các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân khai thác tài nguyên. Giá tính thuế được xác định cụ thể cho từng loại tài nguyên như đất, cát, nước thiên nhiên, với mức giá từ 2.000 đồng/m3 đến 50.000 đồng/m3.

문서 번호03/2018/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Đồng Tháp
서명자Lê Văn Nghĩa — Phó Chủ tịch
업데이트14. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Chưa Phân Loại
발행일13. 03. 2018
발효일01. 04. 2018
효력 만료일01. 08. 2021
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 03/2018/QĐ-UBND quy định giá tính thuế đối với tài nguyên trên địa bàn tỉnh Tiền Giang, áp dụng cho các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân khai thác tài nguyên. Giá tính thuế được xác định cụ thể cho từng loại tài nguyên như đất, cát, nước thiên nhiên, với mức giá từ 2.000 đồng/m3 đến 50.000 đồng/m3.

적용 범위

Các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân khai thác tài nguyên thuộc đối tượng chịu thuế tài nguyên theo quy định tại Điều 3 Luật Thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

핵심 사항

  • Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khai thác đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình → phải nộp thuế với giá 50.000 đồng/m3
  • Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn) → phải nộp thuế với giá 60.000 đồng/m3
  • Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói) → phải nộp thuế với giá 120.000 đồng/m3
  • Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình → phải nộp thuế với giá 200.000 đồng/m3
  • Nước mặt → phải nộp thuế với giá 2.000 đồng/m3

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Tăng nguồn thu cho ngân sách địa phương, khuyến khích bảo vệ tài nguyên.
  • Tác động tiêu cực: Chi phí tăng lên đối với các doanh nghiệp khai thác tài nguyên, có thể ảnh hưởng đến hoạt động sản xuất kinh doanh.

❓ 자주 묻는 질문

Giá tính thuế cho đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình là bao nhiêu?

Giá tính thuế cho đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình là 50.000 đồng/m3.

Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn) phải nộp bao nhiêu tiền thuế?

Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn) phải nộp 60.000 đồng/m3 thuế.

Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói) có giá tính thuế bao nhiêu?

Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói) phải nộp 120.000 đồng/m3 thuế.

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình có giá tính thuế bao nhiêu?

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình phải nộp 200.000 đồng/m3 thuế.

Nước mặt có giá tính thuế bao nhiêu?

Nước mặt phải nộp 2.000 đồng/m3 thuế.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Quy định giá tính thuế đối với tài nguyên

trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

_________________ 

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh:

Quy định giá tính thuế đối với tài nguyên trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

2. Đối tượng nộp thuế:

Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khai thác tài nguyên thuộc đối tượng chịu thuế tài nguyên theo quy định tại Điều 3 Luật Thuế tài nguyên.

Điều 2. Giá tính thuế đối với tài nguyên

1. Giá tính thuế:

Mã, nhóm loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên

Ghi chú

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

II

 

 

 

 

Khoáng sản không kim loại

 

 

 

 

II1

 

 

 

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

đồng/m3

50.000

 

 

II5

 

 

 

Cát

 

 

 

 

 

II501

 

 

Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn)

đồng/m3

60.000

 

  

II7

 

 

 

Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói)

đồng/m3

120.000

 

V

 

 

 

 

Nước thiên nhiên

 

 

 

 

V1

 

 

 

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

 

 

 

 

 

V101

 

 

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp

 

 

 

 

 

 

V10101

 

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế)

đồng/m3

200.000

 

 

 

V102

 

 

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

 

 

 

 

 

 

V10201

 

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

đồng/m3

100.000

 

 

V2

 

 

 

Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch

 

 

 

 

 

V301

 

 

Nước mặt

đồng/m3

2.000

 

 

 

V302

 

 

Nước dưới đất (nước ngầm)

đồng/m3

4.000

 

 

V3

 

 

 

Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác

 

 

 

 

 

V301

 

 

Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá

đồng/m3

40.000

 

 

 

V303

 

 

Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác (làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho sản xuất, chế biến thủy sản, hải sản, nông sản,...)

đồng/m3

3.000

 

 

2. Giá tính thuế đối với tài nguyên quy định tại khoản 1 Điều này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và chi phí vận chuyển.

3. Các tài nguyên khác nếu có phát sinh khai thác trên địa bàn tỉnh Tiền Giang chưa được quy định tại Quyết định này thì áp dụng giá tính thuế tài nguyên tối thiểu theo quy định tại Thông tư số 44/2017/TT-BTC.

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 4 năm 2018.

2. Quyết định này thay thế các Quyết định:

- Quyết định số 48/2011/QĐ-UBND ngày 22/12/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang quy định về giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

- Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND ngày 21/7/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang sửa đổi Quyết định số 48/2011/QĐ-UBND ngày 22/12/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang quy định về giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tiền Giang và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

03/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 03/2018/QĐ-UBND Quy định giá tính thuế đối với tài nguyên trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
대체 2

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.