Quyết định số 03/2018/QĐ-UBND Quy định mức trần chi phí in, chụp (photocopy), đánh máy giấy tờ, văn bản trong thực hiện chứng thực trên địa bàn tỉnh Hà Giang

Quyết định số 03/2018/QĐ-UBND quy định mức trần chi phí in, chụp (photocopy), đánh máy giấy tờ, văn bản trong thực hiện chứng thực trên địa bàn tỉnh Hà Giang, áp dụng cho các tổ chức, cá nhân có nhu cầu thực hiện chứng thực và các cơ quan thực hiện chứng thực. Điểm nổi bật là mức giá cụ thể cho từng loại dịch vụ.

문서 번호03/2018/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Tuyên Quang
서명자Nguyễn Văn Sơn — Chủ tịch
업데이트14. 07. 2026
산업Tư Pháp
분야Chứng Thực
발행일01. 02. 2018
발효일12. 02. 2018
효력 만료일29. 09. 2025
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 03/2018/QĐ-UBND quy định mức trần chi phí in, chụp (photocopy), đánh máy giấy tờ, văn bản trong thực hiện chứng thực trên địa bàn tỉnh Hà Giang, áp dụng cho các tổ chức, cá nhân có nhu cầu thực hiện chứng thực và các cơ quan thực hiện chứng thực. Điểm nổi bật là mức giá cụ thể cho từng loại dịch vụ.

적용 범위

Các tổ chức, cá nhân có nhu cầu in, chụp (photocopy), đánh máy giấy tờ, văn bản khi thực hiện yêu cầu cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch; các cơ quan thực hiện chứng thực.

핵심 사항

  • Các tổ chức, cá nhân → in giấy tờ, văn bản (trang A4) 1.000 đồng/trang, (trang A3) 2.000 đồng/trang
  • → chụp (photocopy) giấy tờ, văn bản (trang A4) 500 đồng/trang, (trang A3) 1.000 đồng/trang, (trang giấy khác ngoài trang A3, A4) 5.000 đồng/trang
  • → đánh máy giấy tờ, văn bản (chưa bao gồm chi phí in) 5.000 đồng/trang
  • Các cơ quan thực hiện chứng thực → không thu vượt quá mức trần và niêm yết công khai mức thu cụ thể tại trụ sở cơ quan
  • Quyết định có hiệu lực từ ngày 12 tháng 02 năm 2018

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giảm gánh nặng về chi phí cho tổ chức, cá nhân khi thực hiện chứng thực; tăng minh bạch trong quản lý và sử dụng nguồn thu.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho các cơ quan thực hiện chứng thực nếu không có nguồn lực để đáp ứng nhu cầu in ấn, chụp (photocopy), đánh máy.

❓ 자주 묻는 질문

Mức phí in giấy tờ, văn bản là bao nhiêu?

Mức phí in giấy tờ, văn bản (trang A4) là 1.000 đồng/trang, (trang A3) là 2.000 đồng/trang.

Các cơ quan thực hiện chứng thực có được thu phí không?

Các cơ quan thực hiện chứng thực không được thu vượt quá mức trần chi phí in, chụp (photocopy), đánh máy giấy tờ, văn bản trong thực hiện chứng thực quy định tại Quyết định này.

Mức phí chụp (photocopy) giấy tờ, văn bản là bao nhiêu?

Mức phí chụp (photocopy) giấy tờ, văn bản (trang A4) là 500 đồng/trang, (trang A3) là 1.000 đồng/trang, (trang giấy khác ngoài trang A3, A4) là 5.000 đồng/trang.

Các cơ quan thực hiện chứng thực cần niêm yết công khai mức thu cụ thể ở đâu?

Các cơ quan thực hiện chứng thực cần niêm yết công khai mức thu cụ thể tại trụ sở cơ quan.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực từ ngày 12 tháng 02 năm 2018.

전문

 

QUYẾT ĐỊNH

 Quy định mức trần chi phí in, chụp (photocopy), đánh máy giấy tờ, văn bản

trong thực hiện chứng thực trên địa bàn tỉnh Hà Giang

_____________________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 18/TTr-STP ngày 19 tháng 01 năm 2018.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định về mức trần chi phí in, chụp (photocopy), đánh máy giấy tờ, văn bản trong thực hiện chứng thực trên địa bàn tỉnh Hà Giang.

2. Đối tượng áp dụng

a) Các tổ chức, cá nhân có nhu cầu in, chụp (photocopy), đánh máy giấy tờ, văn bản khi thực hiện yêu cầu cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch.

b) Các cơ quan thực hiện chứng thực: Ủy ban nhân dân cấp xã, Phòng Tư pháp cấp huyện, tổ chức hành nghề công chứng.

Điều 2. Mức trần chi phí in, chụp (photocopy), đánh máy giấy tờ, văn bản trong thực hiện chứng thực

1. In giấy tờ, văn bản:

a) In giấy tờ, văn bản (trang A4) 1.000 đồng/trang.

b) In giấy tờ, văn bản (trang A3) 2.000 đồng/trang.

2. Chụp (photocopy) giấy tờ, văn bản:

a) Chụp giấy tờ, văn bản (trang A4) 500 đồng/trang.

b) Chụp giấy tờ, văn bản (trang A3) 1.000 đồng/trang.

c) Chụp văn bản (trang giấy khác ngoài trang A3, A4) 5.000 đồng/trang.

3. Đánh máy giấy tờ, văn bản (chưa bao gồm chi phí in): 5.000 đồng/trang.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 12 tháng  02 năm 2018.

Các cơ quan thực hiện chứng thực không thu vượt quá mức trần chi phí in, chụp (photocopy), đánh máy giấy tờ, văn bản trong thực hiện chứng thực quy định tại Quyết định này và niêm yết công khai mức thu cụ thể tại trụ sở cơ quan; quản lý và sử dụng nguồn thu theo đúng quy định của pháp luật.

2. Giao cho Sở Tư pháp hướng dẫn, giám sát, kiểm tra, thanh tra việc thực hiện Quyết định.

3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; các tổ chức hành nghề công chứng và các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

03/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 03/2018/QĐ-UBND Quy định mức trần chi phí in, chụp (photocopy), đánh máy giấy tờ, văn bản trong thực hiện chứng thực trên địa bàn tỉnh Hà Giang
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
폐지 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.