Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2020-2025

Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND quy định chính sách hỗ trợ người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc từ năm 2020 đến 2025. Chính sách này áp dụng cho những người đủ 15 tuổi trở lên, không thuộc đối tượng bắt buộc và tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện tại các cơ quan bảo hiểm xã hội của tỉnh. Mức hỗ trợ tiền đóng theo tỷ lệ phần trăm trên mức đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện hằng tháng.

문서 번호03/2020/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Phú Thọ
서명자Trần Văn Vĩnh — Chủ tịch
업데이트11. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일17. 07. 2020
발효일01. 08. 2020
효력 만료일01. 01. 2026
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND quy định chính sách hỗ trợ người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc từ năm 2020 đến 2025. Chính sách này áp dụng cho những người đủ 15 tuổi trở lên, không thuộc đối tượng bắt buộc và tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện tại các cơ quan bảo hiểm xã hội của tỉnh. Mức hỗ trợ tiền đóng theo tỷ lệ phần trăm trên mức đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện hằng tháng.

적용 범위

Người có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Vĩnh Phúc, từ đủ 15 tuổi trở lên, không thuộc đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc; các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến bảo hiểm xã hội tự nguyện.

핵심 사항

  • Người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện được hỗ trợ theo thời gian tham gia thực tế từ khi Nghị quyết có hiệu lực đến hết tháng 12 năm 2025, đồng thời được hưởng chính sách hỗ trợ của Chính phủ.
  • Mức hỗ trợ là 30% cho người thuộc hộ nghèo, 25% cho người thuộc hộ cận nghèo và 10% cho các đối tượng khác, dựa trên mức đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện hằng tháng theo chuẩn hộ nghèo khu vực nông thôn.
  • Kinh phí thực hiện từ nguồn ngân sách tỉnh Vĩnh Phúc.
  • Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
  • Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh sẽ kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giúp người nghèo và cận nghèo tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện dễ dàng hơn, tăng cường sự an toàn về mặt kinh tế cho họ.
  • Tác động tiêu cực: Chi phí từ ngân sách tỉnh có thể gây áp lực lên ngân sách địa phương.

❓ 자주 묻는 질문

Người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện được hỗ trợ bao nhiêu?

Người thuộc hộ nghèo được hỗ trợ 30%, người thuộc hộ cận nghèo được hỗ trợ 25% và các đối tượng khác được hỗ trợ 10% trên mức đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện hằng tháng.

Mức hỗ trợ áp dụng cho thời gian nào?

Mức hỗ trợ áp dụng từ khi Nghị quyết có hiệu lực đến hết tháng 12 năm 2025.

Ai chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết này?

Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết này.

Người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện có được hưởng chính sách hỗ trợ của Chính phủ không?

Có, người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện đồng thời được hưởng chính sách hỗ trợ theo quy định của Nghị quyết này và Chính phủ.

Kinh phí cho chính sách hỗ trợ này từ đâu?

Kinh phí thực hiện từ nguồn ngân sách tỉnh Vĩnh Phúc.

전문

Ký bời: Cổng Thông tin-Giao tiếp điện tử Vĩnh Phúc Email: [email protected]. vn

HỘI ĐÒNG NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH PHÚC

Số: ũ ỉ /2020/NQ-HĐND

Vĩnh Phúc, ngàyytf~tháng 7 năm 2020

NGHỊ QƯYÉT

Quy định chính sách hỗ trợ người tham gia bảo hiểm xã hội
tự nguyện trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2020-2025

HỘI ĐÒNG NHÂN DÂN TỈNH VĨNH PHÚC
KHÓA XVI KỲ HỌP THỨ 17

Căn cứ Luật tô chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật bảo hiểm xã hội ngày 20 thảng 11 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chỉnh phủ quy định chi tiết thi hành một số điều cùa Luật Ngân sách Nhà nước;

Căn cứ Nghị định sẻ 134/2015/NĐ-CP ngày 29 thảng 12 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điểu của Luật Bảo hiểm xã hội ve Bảo hiểm xã hội tự nguyên;

Xét Tờ trình số 72/TTr-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2020 của ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị ban hành Nghị quyết của Hội đông nhân dán tỉnh vê chính sách ho trợ người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2020-2025; Báo cảo tham tra của Ban Vàn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ỷ kiến thảo luận của đại biếu Hội đồng nhản dân tỉnh tại kỳ họp.

QƯYÉT NGHỊ:

Điều 1. Quy định chính sách hỗ trợ ngưòi tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện trên địa bàn tính Vĩnh Phúc giai đoạn 2020-2025 như sau:

  1. Đối tượng áp dụng

  1. Người có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Vĩnh Phúc, từ đủ 15 tuổi trờ lên, không thuộc đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc, tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện tại các cơ quan bảo hiểm xã hội trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2020-2025;

  2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến bảo hiểm xã hội tự nguyện.

  1. Nguyên tắc hỗ trợ

  1. Hỗ trợ theo thời gian tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện thực tế của mỗi người tại các cơ quan bảo hiểm xã hội trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc kể từ khi Nghị quyết này có hiệu lực đến hết tháng 12 năm 2025;

  2. Người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện được hưởng chính sách hỗ trợ theo quy định của Nghị quyết này, đồng thời được hưởng chính sách hỗ trợ theo quy định của Chính phủ.

  1. Mức hỗ trợ

Người tham gia bảo hiểm xà hội tự nguyện được ngân sách tỉnh hỗ trợ tiền đóng theo tỷ lệ phần trăm (%) trên mức đóng bào hiểm xã hội tự nguyện hằng tháng theo mức chuẩn hộ nghèo của khu vực nông thôn áp dụng trong từng thời kỳ do Thủ tướng Chính phủ quy định, cụ thể:

  1. Bằng 30% đối với người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện thuộc hộ nghèo;

  2. Bằng 25% đối với người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện thuộc hộ cận nghèo;

  3. Bằng 10% đối với các đối tượng khác.

  1. Kinh phí thực hiện: Nguồn ngân sách tỉnh.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

  1. ủy ban nhân dân tỉnh tồ chức thực hiện Nghị quyết này.

  2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Văn Vinh

CHỦ TỊCH

Nơi nhận:

  • ửy ban thường vụ Quốc hội, Chính phủ;

  • Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chính phù;

  • Bộ Lao động- Thưong binh và Xã hội, Bộ Tài chính;

  • Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;

  • Thường trực Tình ùy, Thường trực Hội đồng Nhân ủy ban Nhân dân, ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Đoàn đại biểu Quốc hội tình;

  • Đại biểu Hội đồng Nhân dân tinh;

  • Các Sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tinh;

  • Đảng ùy Khối các cơ quan, Đảng ủy Khối Doanh nghiệp tinh;

  • Văn phòng: Tỉnh ủy, ủy ban Nhân dân, Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;

  • Thường trực các huyện, thành ủy;

  • Hội đồng nhân dân, Ưỷ ban nhân dân, ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp huyện;

  • Báo Vĩnh Phúc, Đài Phát thanh - Truyền hình tinh Vinh Phúc, Cổng Thông tin - Giao tiếp điện tử tinh Vĩnh Phúc;

  • Chánh, Phó Vãn phòng và chuyên viên Văn phòng Hội đồng nhân dân tinh;

-Lưu: VT,TH(01).L(100).

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

이 문서의 관계도가 아직 없습니다.