Quyết định số 03/2020/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho các loại cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh. Quyết định này thay thế và bãi bỏ một số quy định cũ.
적용 범위
Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động nông nghiệp và hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
핵심 사항
- Quyết định này là các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động nông nghiệp và hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
- Quyết định quy định 102 định mức kinh tế - kỹ thuật cho các loại cây trồng, vật nuôi ở ba lĩnh vực: trồng trọt (46 định mức), chăn nuôi (16 định mức) và thủy sản (49 định mức).
- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan chủ trì thực hiện Quyết định này.
- Quyết định có hiệu lực từ ngày 24 tháng 02 năm 2020, thay thế Quyết định số 2023/QĐ-UBND của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Giúp các tổ chức và cá nhân trong ngành nông nghiệp có cơ sở để lập, thẩm định kế hoạch, dự án đầu tư; hỗ trợ thiệt hại trong sản xuất nông nghiệp, thủy sản.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho quá trình thực hiện do cần thời gian thích ứng với các quy định mới.
❓ 자주 묻는 질문
Quyết định này áp dụng đối với ai?
Quyết định áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động nông nghiệp và hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
Có bao nhiêu định mức kinh tế - kỹ thuật được quy định trong Quyết định này?
Quyết định quy định 102 định mức kinh tế - kỹ thuật cho các loại cây trồng, vật nuôi ở ba lĩnh vực: trồng trọt (46 định mức), chăn nuôi (16 định mức) và thủy sản (49 định mức).
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định có hiệu lực từ ngày 24 tháng 02 năm 2020.
Quyết định này thay thế và bãi bỏ quy định nào?
Quyết định này thay thế Quyết định số 2023/QĐ-UBND của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh về việc ban hành Định mức kinh tế, kỹ thuật áp dụng đối với một số loại cây trồng, vật nuôi chính trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
Cơ quan nào chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này?
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành tỉnh có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
전문
|
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH Số: 03/2020/QĐ-UBND |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Trà Vinh, ngày 13 tháng 02 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho
các loại cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
____________________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ về khuyến nông;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho các loại cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, với nội dung như sau:
1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
a) Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho các hoạt động nông nghiệp có liên quan đến việc lập, thẩm định các kế hoạch, dự án, đề án đầu tư, hỗ trợ thiệt hại trong sản xuất nông nghiệp, thủy sản, triển khai thực hiện chính sách đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp và các hoạt động về khuyến nông, chuyển giao công nghệ trong nông nghiệp theo quy định tại Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24/5/2018 của Chính phủ.
b) Đối tượng áp dụng
Quyết định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động nông nghiệp và hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh.
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật
Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho các loại cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Trà Vinh được quy định trên 03 lĩnh vực: Trồng trọt, chăn nuôi và thủy sản, cụ thể:
- Lĩnh vực trồng trọt: Có 46 định mức kinh tế - kỹ thuật;
- Lĩnh vực chăn nuôi: Có 16 định mức kinh tế - kỹ thuật;
- Lĩnh vực thủy sản: Có 40 định mức kinh tế - kỹ thuật và 09 định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất giống.
(Chi tiết tại Định mức kinh tế - kỹ thuật đính kèm)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Chủ trì, phối hợp với các Sở, Ban, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân tổ chức thực hiện Quyết định này.
Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung phù hợp.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 24 tháng 02 năm 2020.
Thay thế Quyết định số 2023/QĐ-UBND ngày 26 tháng 9 năm 2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh về việc ban hành Định mức kinh tế, kỹ thuật áp dụng đối với một số loại cây trồng, vật nuôi chính trên địa bàn tỉnh Trà Vinh. Bãi bỏ các quy định về định mức chi phí trực tiếp cho sản xuất cây trồng, vật nuôi trước đây trái với định mức tại Quyết định này.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành tỉnh có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: - Bộ NN&PTNT; Văn phòng Chính phủ; - Cục KTVBQPPL - Bộ Tư pháp; - TT.TU, TT.HĐND tỉnh; - CT, các PCT.UBND tỉnh; - UBMTTQVN tỉnh; - Các CQCM thuộc UBND tỉnh; - Kho bạc Nhà nước TV; - HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố; - Báo, Đài PT&TH Trà Vinh; - Website Chính phủ; - LĐVP; các Phòng: KT, CN-XD, KG-VX, NC, TH-NV và TT. TH-CB; - Lưu: VT, NN. |
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Trung Hoàng
|
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.