Nghị quyết số 03/2021/NQ-HĐND V/v Quy định chính sách hỗ trợ kinh phí tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh, giai đoạn 2021 - 2025

文号03/2021/NQ-HĐND
文件类型决议
发布机关Bắc Ninh
签署人Nguyễn Quốc Chung — Chủ tịch
更新25/06/2026
领域Chưa Phân Loại
发布日期16/07/2021
生效日期01/08/2021
失效日期
状态生效中
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 03/2021/NQ-HĐND
Bắc Ninh, ngày 16 tháng 7 năm 2021

NGHỊ QUYẾT

V/v Quy định chính sách hỗ trợ kinh phí tham gia bảo hiểm xã hội

tự nguyện, bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh, giai đoạn 2021 - 2025

__________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH

KHÓA XIX, KỲ HỌP THỨ 2

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Bảo hiểm xã hội ngày 20 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Luật Bảo hiểm y tế ngày 14 tháng 11 năm 2008 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế ngày 13 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 134/2015/NĐ-CP ngày 29 tháng 12 năm 2015 của Chính phủ, quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội tự nguyện;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Xét Tờ trình số 399/TTr-UBND  ngày 05 tháng 7 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh, về việc đề nghị ban hành nghị quyết quy định chính sách hỗ trợ kinh phí tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2021 - 2025; Báo cáo thẩm tra của Ban văn hóa - xã hội và ý kiến thảo luận của đại biểu.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định chính sách hỗ trợ kinh phí tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm y tế cho người dân đang thường trú (có hộ khẩu thường trú) và sinh sống trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh, giai đoạn 2021 - 2025.

2. Đối tượng áp dụng

a) Đối tượng được hỗ trợ kinh phí tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện: Người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện đang thường trú (có hộ khẩu thường trú) và sinh sống trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (kể cả đối tượng đã tham gia và mới tham gia lần đầu).

b) Đối tượng được hỗ trợ kinh phí tham gia bảo hiểm y tế

- Cựu quân nhân nhập ngũ sau ngày 30/4/1975 đến 31/8/1989 đã hoàn thành nghĩa vụ quân sự trở về địa phương, chưa được hỗ trợ kinh phí tham gia bảo hiểm y tế, đang thường trú (có hộ khẩu thường trú) và sinh sống trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh;

- Người đang thực hiện công việc thu gom rác thải sinh hoạt tại các thôn, khu phố thuộc các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh (không bao gồm các đối tượng thu gom rác thải sinh hoạt đã ký kết hợp đồng lao động với các công ty, đơn vị hoạt động theo luật doanh nghiệp), đang thường trú (có hộ khẩu thường trú) và sinh sống trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh;

- Chức sắc, chức việc, nhà tu hành của 02 tổ chức tôn giáo: Phật giáo và Công giáo, đang thường trú (có hộ khẩu thường trú), sinh hoạt và hoạt động tôn giáo hợp pháp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.

Điều 2. Mức hỗ trợ, thời gian hỗ trợ và kinh phí thực hiện

1. Mức hỗ trợ

a) Hỗ trợ kinh phí tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện

Hỗ trợ bằng 30% mức đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện hằng tháng theo mức đóng chuẩn hộ nghèo của khu vực nông thôn theo từng thời kỳ do Thủ tướng Chính phủ quy định (Mức hỗ trợ này chưa bao gồm mức hỗ trợ theo Nghị định số 134/2015/NĐ-CP ngày 29/12/2015 của Chính phủ).

b) Hỗ trợ kinh phí tham gia bảo hiểm y tế

- Mức 100% kinh phí tham gia bảo hiểm y tế hằng tháng theo mức đóng bảo hiểm y tế hộ gia đình của người thứ nhất trong hộ gia đình đối với cựu quân nhân nhập ngũ sau ngày 30/4/1975 đến 31/8/1989 đã hoàn thành nghĩa vụ quân sự trở về địa phương, chưa được hỗ trợ kinh phí tham gia bảo hiểm y tế;

- Mức 50% kinh phí tham gia bảo hiểm y tế theo mức đóng bảo hiểm y tế hộ gia đình hằng tháng của người thứ nhất trong hộ gia đình đối với người đang thực hiện công việc thu gom rác thải sinh hoạt tại các thôn, khu phố thuộc các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh;

- Mức 50% kinh phí tham gia bảo hiểm y tế hằng tháng theo mức đóng bảo hiểm y tế hộ gia đình của người thứ nhất trong hộ gia đình đối với chức sắc, chức việc, nhà tu hành của 02 tổ chức tôn giáo: Phật giáo và Công giáo.

2. Thời gian hỗ trợ

Theo thời gian thực tế tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm y tế của các đối tượng trên từ khi Nghị quyết này có hiệu lực đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025.

3. Kinh phí thực hiện: Từ nguồn ngân sách của tỉnh.

Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, xử lý các kiến nghị của Ban văn hóa - xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh trong báo cáo thẩm tra trình tại kỳ họp và tổ chức thực hiện Nghị quyết này. Hằng năm, báo cáo kết quả thực hiện tại kỳ họp thường lệ cuối năm của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Điều 4. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh có trách nhiệm đôn đốc, giám sát, kiểm tra việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh khóa XIX, kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 16 tháng 7 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2021./.

CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Nguyễn Quốc Chung

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 14
80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 已失效 58/2014/QH13 Luật Bảo hiểm xã hội số 58/2014/QH13 已失效 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 已失效 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 已失效 46/2014/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế số 46/2014/QH13 生效中 25/2008/QH12 Luật Bảo hiểm y tế số 25/2008/QH12 生效中 134/2015/NĐ-CP Nghị định số 134/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của luật bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội tự nguyện 已失效 163/2016/NĐ-CP Nghị định số 163/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước 已失效 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 已失效 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 已失效 24/2025/QĐ-UBND Quyết định số 24/2025/QĐ-UBND Về việc quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án, mô hình Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 生效中 18/2022/QĐ-UBND Quyết định số 18/2022/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 21/2016/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành Quy chế về quản lý và sử dụng kinh phí Chương trình Xúc tiến Thương mại trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 生效中 21/2021/QĐ-UBND Quyết định số 21/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 11/2021/QĐ-UBND ngày 31/3/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định mức chi công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021-2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 已失效 26/2021/QĐ-UBND Quyết định số 26/2021/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội 生效中
被其废止 11
99/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 99/2025/NQ-HĐND quy định chính sách hỗ trợ kinh phí tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh, giai đoạn 2026- 2030 生效中 41/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư trong lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 生效中 17/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2025/NQ-HĐND Ban hành quy định một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Lào Cai thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh 生效中 06/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND Quy định một số nội dung chi, mức chi đặc thù hỗ trợ công tác phòng, chống ma túy của thành phố Hà Nội 生效中 08/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND Bãi bỏ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi 生效中 10/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2024/NQ-HĐND Bãi bỏ một số Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương 生效中 08/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2024/NQ-HĐND bãi bỏ các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên 生效中 21/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2023/NQ-HĐND Bãi bỏ các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức hỗ trợ từ ngân sách Nhà nước thực hiện xây dựng nông thôn mới giai đoạn đến năm 2020 trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 生效中 45/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 45/2023/NQ-HĐND Bãi bỏ một số Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình quy định về mức thu học phí. 生效中 12/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2022/NQ-HĐND Về quy định nội dung chi và mức chi thực hiện Chương trình quốc gia hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Long An giai đoạn 2022-2030 已失效 30/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2022/NQ-HĐND Quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập thuộc tỉnh Gia Lai năm học 2022 - 2023 已失效
03/2021/NQ-HĐND
Nghị quyết số 03/2021/NQ-HĐND V/v Quy định chính sách hỗ trợ kinh phí tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh, giai đoạn 2021 - 2025
生效中
↓ 受本文件影响的文件
相关 89
89/2025/QH15 Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15 生效中 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 已失效 31/2018/QH14 Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 生效中 32/2018/QH14 Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 生效中 11/2019/TT-BCT Thông tư số 11/2019/TT-BCT Hướng dẫn thực hiện hoạt động xúc tiến thương mại phát triển ngoại thương thuộc Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại 生效中 43/2019/QH14 Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 生效中 39/2019/QH14 Luật đầu tư công số 39/2019/QH14 生效中 36/2019/NĐ-CP Nghị định số 36/2019/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bôt sung một số điều của Luật thể dục thể thao 生效中 12/2019/QĐ-TTg Quyết định số 12/2019/QĐ-TTg Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại quốc gia ban hành kèm theo Quyết định số 72/2010/QĐ-TTg ngày 15 tháng 11 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ 生效中 02/2021/TT-BYT Thông tư số 02/2021/TT-BYT Quy định tiêu chuẩn, nhiệm vụ của cộng tác viên dân số 生效中 97/2019/QH14 Nghị quyết số 97/2019/QH14 Thí điểm tổ chức mô hình chính quyền đô thị tại thành phố Hà Nội 已失效 32/2021/NĐ-CP Nghị định số 32/2021/NĐ-CP Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Nghị quyết số 97/2019/QH14 ngày 27 tháng 11 năm 2019 của Quốc hội về thí điểm tổ chức mô hình chính quyền đô thị tại thành phố Hà Nội 已失效 11/2020/TT-BLĐTBXH Thông tư số 11/2020/TT-BLĐTBXH Ban hành danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm 生效中 154/2020/NĐ-CP Nghị định số 154/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 已失效 86/2020/TT-BTC Thông tư số 86/2020/TT-BTC Quy định chi tiết chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên thể thao thành tích cao, vận động viên thể thao thành tích cao 生效中 102/2020/TT-BTC Thông tư số 102/2020/TT-BTC Hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021-2026 已失效 973/2020/UBTVQH14 Nghị quyết số 973/2020/UBTVQH14 Quy định về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021 - 2025 生效中 26/2020/QĐ-TTg Quyết định số 26/2020/QĐ-TTg Quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị quyết 973/2020/UBTVQH14 ngày 8 tháng 7 năm 2020 của ủy ban thường vụ Quốc hội quy định về các nguyên tắc , tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021-2025 生效中 72/2020/NĐ-CP Nghị định số 72/2020/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Dân quân tự vệ về tổ chức xây dựng lực lượng và chế độ, chính sách đối với Dân quân tự vệ 生效中 27/2020/TT-BTC Thông tư số 27/2020/TT-BTC Hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí xây dựng tiêu chuẩn quốc gia và quy chuẩn kỹ thuật 生效中 40/2020/NĐ-CP Nghị định số 40/2020/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công 生效中 13/2020/NĐ-CP Nghị định số 13/2020/NĐ-CP Hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi 生效中 85/2019/TT-BTC Thông tư số 85/2019/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 生效中 52/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật cán bộ, công chức và Luật viên chức số 52/2019/QH14 已失效 48/2019/QH14 Luật Dân quân tự vệ số 48/2019/QH14 生效中 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 已失效 75/2019/TT-BTC Thông tư số 75/2019/TT-BTC Quy định quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông 生效中 23/2019/TT-BNNPTNT Thông tư số 23/2019/TT-BNNPTNT Hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về hoạt động chăn nuôi 生效中 629/2019/UBTVQH14 Nghị quyết số 629/2019/UBTVQH14 Hướng dẫn một số hoạt động của Hội đồng nhân dân 生效中 26/2019/NĐ-CP Nghị định số 26/2019/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản 生效中 35/2018/QH14 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch số 35/2018/QH14 生效中 26/2018/QH14 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 生效中 21/2017/QH14 Luật quy hoạch số 21/2017/QH14 生效中 39/2018/NĐ-CP Nghị định số 39/2018/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Hỗ trợ doanh nghiệp vừa và nhỏ 已失效 77/2018/NĐ-CP Nghị định số 77/2018/NĐ-CP Quy định hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước 生效中 83/2018/NĐ-CP Nghị định số 83/2018/NĐ-CP Về Khuyến nông 生效中 96/2018/NĐ-CP Nghị định số 96/2018/NĐ-CP quy định chi tiết về giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi và hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi 已失效 78/2018/NĐ-CP Nghị định số 78/2018/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số đều của Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật. 生效中 08/2017/QH14 Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 生效中 18/2017/QH14 Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 生效中 16/2017/QH14 Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14 生效中 342/2016/TT-BTC Thông tư số 342/2016/TT-BTC Quy định chi tiết và hướn dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước 生效中 163/2016/NĐ-CP Nghị định số 163/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước 已失效 149/2016/NĐ-CP Nghị định số 149/2016/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá 已失效 158/2016/NĐ-CP Nghị định số 158/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản. 生效中 120/2016/NĐ-CP Nghị định số 120/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí 已失效 63/2016/NĐ-CP Nghị định số 63/2016/NĐ-CP Quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới 已失效 1206/2016/NQ-UBTVQH13 Nghị quyết số 1206/2016/NQ-UBTVQH13 Quy định về chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân 生效中 07/2016/TT-BNNPTNT Thông tư số 07/2016/TT-BNNPTNT Quy định về phòng, chống dịch bệnh động vật trên cạn 生效中 05/2016/TT-BLĐTBXH Thông tư số 05/2016/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 26/2016/NĐ-CP ngày 06/04/2016 của Chính phủ quy định chế độ quản lý trợ cấp, phụ cấp đối với công chức, viên chức và người lao động làm việc tại các cơ sở quản lý người nghiện ma túy, người sau cai nghiện ma túy và cơ sở trợ giúp xã hội công lập 生效中 35/2016/NĐ-CP Nghị định số 35/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật thú y 生效中 34/2016/NĐ-CP Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 已失效 87/2015/QH13 Luật Hoạt động giám sát của Quốc hội và Hội đồng nhân dân số 87/2015/QH13 生效中 134/2015/NĐ-CP Nghị định số 134/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của luật bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội tự nguyện 已失效 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 已失效 85/2015/QH13 Luật Bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân số 85/2015/QH13 生效中 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 已失效 79/2015/QH13 Luật Thú y số 79/2015/QH13 生效中 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 已失效 23/2015/NĐ-CP Nghị định số 23/2015/NĐ-CP Về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch 生效中 67/2014/QH13 Luật Đầu tư số 67/2014/QH13 已失效 58/2014/QH13 Luật Bảo hiểm xã hội số 58/2014/QH13 已失效 28/2018/NĐ-CP Nghị định số 28/2018/NĐ-CP Quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương 生效中 23/2014/TT-BTNMT Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT Về Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 生效中 54/2014/TTLT-BTNMT-BTC Thông tư liên tịch số 54/2014/TTLT-BTNMT-BTC Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 22/2012/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ quy định về đấu giá quyền khai thác khoáng sản 生效中 171/2014/TT-BTC Thông tư số 171/2014/TT-BTC Hướng dẫn cơ chế tài chính hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hỉện Chương trình Xúc tiến thương mại quốc gia 已失效 25/2014/TT-BTC Thông tư số 25/2014/TT-BTC Quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ 已失效 46/2014/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế số 46/2014/QH13 生效中 177/2013/NĐ-CP Nghị định số 177/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá 已失效 08/2014/NĐ-CP Nghị định số 08/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và công nghệ 生效中 29/2013/QH13 Luật Khoa học và công nghệ số 29/2013/QH13 生效中 22/2012/NĐ-CP Nghị định số 22/2012/NĐ-CP Quy định về đấu giá quyền khai thác khoáng sản 生效中 28/2012/NĐ-CP Nghị định số 28/2012/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người khuyết tật 生效中 11/2012/QH13 Luật Giá số 11/2012/QH13 已失效 58/2010/QH12 Luật Viên chức số 58/2010/QH12 生效中 60/2010/QH12 Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12 已失效 72/2010/QĐ-TTg Quyết định số 72/2010/QĐ-TTg Về việc ban hành quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại quốc gia 生效中 21/2007/TT-BKHCN Thông tư số 21/2007/TT-BKHCN Hướng dẫn về xây dựng và áp dụng tiêu chuẩn 已失效 06/2011/NĐ-CP Nghị định số 06/2011/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người cao tuổi 生效中 39/2009/QH12 Luật Người cao tuổi số 39/2009/QH12 生效中 73/2009/NĐ-CP Nghị định số 73/2009/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Công an xã 已失效 02/2002/QH11 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 02/2002/QH11 已失效 50/2005/QH11 Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 生效中 77/2006/QH11 Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 生效中 127/2007/NĐ-CP Nghị định số 127/2007/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật 生效中 22/2008/QH12 Luật Cán bộ, công chức số 22/2008/QH12 已失效 06/2008/PL-UBTVQH12 Pháp lệnh số 06/2008/PL-UBTVQH12 Công an xã 生效中 25/2008/QH12 Luật Bảo hiểm y tế số 25/2008/QH12 生效中 03/2026/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2026/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ nâng cấp, thay thế thiết bị và cước thuê bao giám sát hành trình tàu cá trên địa bàn tỉnh Cà Mau 生效中
替代 8
64/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 64/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ kinh phí tiêm vắc-xin phòng, chống dịch bệnh cho gia súc, gia cầm và chó, mèo trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 30/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2025/NQ-HĐND Quy định nội dung chi và mức chi phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 生效中 63/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 63/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi xây dựng tiêu chuẩn cơ sở và quy chuẩn kỹ thuật địa phương trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 生效中 08/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước trên địa bàn Thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2026-2030 生效中 48/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 48/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ các nhóm đối tượng bảo trợ xã hội và mức phí chi trả trợ giúp xã hội trên địa bàn thành phố Hải Phòng 生效中 '40/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số '40/2025/NQ-HĐND Quy định mức phụ cấp đối với Thôn đội trưởng và mức trợ cấp ngày công lao động đối với dân quân khi làm nhiệm vụ 生效中 06/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2024/NQ-HĐND Quy định Danh mục các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý thu chi đối với các dịch vụ hỗ trợ hoạt động giáo dục của các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Điện Biên 生效中 05/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2024/NQ-HĐND Quy định tiêu chí thành lập và tiêu chí số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; nội dung và mức hỗ trợ đối với lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 生效中
引用 6
05/2019/TT-BKHĐT Thông tư số 05/2019/TT-BKHĐT Hướng dẫn hỗ trợ phát triển nguồn nhân lực cho doanh nghiệp nhỏ và vừa 已失效 26/2020/QĐ-TTg Quyết định số 26/2020/QĐ-TTg Quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị quyết 973/2020/UBTVQH14 ngày 8 tháng 7 năm 2020 của ủy ban thường vụ Quốc hội quy định về các nguyên tắc , tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021-2025 生效中 338/2016/TT-BTC Thông tư số 338/2016/TT-BTC Quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật 已失效 02/2015/TT-BLĐTBXH Thông tư số 02/2015/TT-BLĐTBXH Quy định mức lương đối với chuyên gia tư vấn trong nước làm cơ sở dự toán gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn áp dụng hình thức hợp đồng theo thời gian sử dụng vốn nhà nước 已失效 04/2017/QH14 Luật hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa số 04/2017/QH14 生效中 103/NQ-CP Nghị quyết số 103/NQ-CP Về việc ban hành Chương trình hành động của Chính Phủ thực hiện Nghị quyết số 02-NQ/TW ngày 25 tháng 4 năm 2011 của Bộ Chính trị về Định hướng chiến lược khoáng sản và công nghiệp khai khoáng đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 生效中
修订补充 5
15/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai quy định cơ chế, chính sách trên địa bàn tỉnh Lào Cai 生效中 07/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2024/NQ-HĐND Sửa đổi khoản 1 Điều 1 của Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội, đối tượng và chế độ đối với một số đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hải Dương ban hành kèm theo Nghị quyết số 03/2021/NQHĐND ngày 30/6/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương 已失效 06/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2023/NQ-HĐND Quy định một số nội dung chi, mức chi thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội 生效中 19/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2022/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 4 Nghị quyết số 03/2021/NQ-HĐND ngày 17 tháng 8 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chính sách hỗ trợ tiêm vắc-xin phòng, chống dịch bệnh cho gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2021-2025 已失效 30/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2022/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 2 Nghị quyết số 03/2021/NQ-HĐND ngày 01 tháng 7 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 生效中
废止 1

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。