Quyết định số 03/2022/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật một số cây trồng, vật nuôi và thủy sản trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Quyết định số 03/2022/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật một số cây trồng, vật nuôi và thủy sản trên địa bàn tỉnh. Quyết định này áp dụng cho các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động nông lâm nghiệp, thủy sản và khuyến nông. Các định mức mới thay thế cho các quyết định cũ từ năm 2011.

문서 번호03/2022/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Gia Lai
서명자Kpă Thuyên — Phó Chủ tịch
업데이트09. 07. 2026
산업Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn
분야Chưa Phân Loại
발행일13. 01. 2022
발효일23. 01. 2022
효력 만료일31. 10. 2025
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 03/2022/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật một số cây trồng, vật nuôi và thủy sản trên địa bàn tỉnh. Quyết định này áp dụng cho các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động nông lâm nghiệp, thủy sản và khuyến nông. Các định mức mới thay thế cho các quyết định cũ từ năm 2011.

적용 범위

Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động nông lâm nghiệp, thủy sản và khuyến nông trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

핵심 사항

  • Các cơ quan, tổ chức, cá nhân được áp dụng Định mức kinh tế - kỹ thuật một số cây trồng, vật nuôi và thủy sản quy định tại Phụ lục I, II, III ban hành kèm theo Quyết định này.
  • Quyết định này có hiệu lực từ ngày 23 tháng 1 năm 2022, thay thế cho các quyết định cũ từ năm 2011.
  • Đối với các loại cây trồng, vật nuôi, thủy sản chưa có Định mức kinh tế - kỹ thuật quy định tại Quyết định này, vận dụng theo Định mức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đã ban hành.
  • Các chương trình, kế hoạch, dự án, mô hình khuyến nông đã được phê duyệt trước ngày Quyết định có hiệu lực vẫn tiếp tục thực hiện theo các quyết định cũ cho đến khi nghiệm thu, kết thúc.
  • Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, đơn vị, địa phương theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Cung cấp thông tin về Định mức kinh tế - kỹ thuật cho các cơ quan, tổ chức, cá nhân, giúp họ quản lý hiệu quả hoạt động nông lâm nghiệp và thủy sản.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong quá trình chuyển đổi từ định mức cũ sang mới đối với một số đơn vị chưa nắm rõ quy định.

❓ 자주 묻는 질문

Quyết định này áp dụng cho ai?

Quyết định áp dụng cho các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động nông lâm nghiệp, thủy sản và khuyến nông trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Định mức kinh tế - kỹ thuật được quy định ở đâu?

Định mức kinh tế - kỹ thuật một số cây trồng, vật nuôi và thủy sản được quy định tại Phụ lục I, II, III ban hành kèm theo Quyết định này.

Quyết định có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định có hiệu lực từ ngày 23 tháng 1 năm 2022.

Các quyết định cũ từ năm 2011 còn hiệu lực không?

Các quyết định số 390/QĐ-UBND và 391/QĐ-UBND ngày 27 tháng 5 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật một số cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực.

Các chương trình, kế hoạch đã được phê duyệt trước khi quyết định có hiệu lực sẽ làm gì?

Các chương trình, kế hoạch, dự án, mô hình khuyến nông đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực vẫn tiếp tục thực hiện theo các quyết định cũ cho đến khi nghiệm thu, kết thúc.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật một số cây trồng,

vật nuôi và thủy sản trên địa bàn tỉnh Gia Lai

_______________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019; 

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luậtngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Thú y ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Thủy sản ngày 21 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật Chăn nuôi ngày 19 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Luật Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật ngày 25 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật Trồng trọtngày 19 tháng 11 năm2018;

Căn cứ Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ về khuyến nông;

Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ Quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Thông tư số 06/2021/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 7 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định về xây dựng, ban hành định mức kinh tế kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ công do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý; 

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờtrình số 339/TTr-SNNPTNT ngày 14 tháng 12 năm 2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật một số cây trồng, vật nuôi và thủy sản trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Điều 2.Đối tượng áp dụng

Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động nônglâm nghiệp, thủy sản và khuyến nông trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Điều 3. Định mức kinh tế - kỹ thuật một số cây trồng, vật nuôi và thủy sản

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật một sốcây trồng quy định tại Phụ lụcIban hành kèm theo Quyết định này.

2. Định mức kinh tế - kỹ thuật một số vật nuôi quy định tại Phụ lục IIban hành kèm theo Quyết định này.

3. Định mức kinh tế - kỹ thuật một số thủy sản quy định tại Phụ lụcIIIban hành kèm theo Quyết định này.

Điều4. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày23tháng01năm 2022.

2. Quyết định số 390/QĐ-UBND ngày 27 tháng 5 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật một số cây trồng trên địa bàn tỉnh Gia Lai và Quyết định số 391/QĐ-UBND ngày 27 tháng 5 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật một số vật nuôi trên địa bàn tỉnh Gia Lai hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.

3. Đối với các loại cây trồng, vật nuôi, thủy sản chưa có Định mức kinh tế - kỹ thuật quy định tại Quyết định này thì các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân vận dụng theo các Định mức kinh tế - kỹ thuật của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đãban hành.

4.Các chương trình, kế hoạch, dự án, mô hình khuyến nông đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực và đang thực hiện thì tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 390/QĐ-UBND ngày 27 tháng 5 năm 2011, Quyết định số 391/QĐ-UBND ngày 27 tháng 5 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai và các văn bản hướng dẫn có liên quan cho tới khi nghiệm thu, kết thúc.

5. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, đơn vị, địa phương có liên quan theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này, định kỳ báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định.

Điều 5.Trách nhiệm thực hiện

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Kpă Thuyên

Phụ lục I

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

ĐỐI VỚI MỘT SỐ LOẠI CÂY TRỒNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 03/2022/QĐ-UBND  ngày13tháng01năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)

_________________

I.  CÂY LƯƠNG THỰC

  1. Cây Lúa thuần

Quymô: 01 ha. Lượng hạt giống 100 kg. Năng suất: Vụ Đông Xuân 65 tạ/ha, vụ Mùa 60 tạ/ha.

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

 

 

 

1

Hạt giống

kg

100

 

2

 

Phân bón

 

 

 

- Phân hữu cơ

tấn

10

 

- Phân Urê

kg

250

 

- Phân Lân

kg

500

 

- Phân Kali

kg

150

 

- Vôi bột

kg

500

 

3

Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

4

 

II

Định mức lao động

 

 

 

1

 

Làm đất

 

 

 

- Thủ công

công

30

 

- Hoặc bằng máy (cày, phay)

ca máy

1

8 giờ/ca

2

Ngâm, ủ, sạ

công

5

 

3

 

Chăm sóc

 

 

 

- Bón phân

công

15

 

- Dặm, tỉa, làm cỏ, điều tiết nước

công

25

 

- Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

6

 

4

Thu hoạch

 

 

 

- Thủ công

 

 

 

+ Gặt lúa

công

26

 

+ Tuốt lúa

ca máy

0,3

8 giờ/ca

- Hoặc bằng máy gặt đập liên hợp

ca máy

0,5

8 giờ/ca

 

2. Cây Lúa lai

Quy mô: 01 ha. Lượng hạt giống 40 - 50 kg. Năng suất: Vụ Đông Xuân 70 tạ/ha, vụ Mùa 65 tạ/ha.

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

 

 

 

1

Hạt giống

kg

40 - 50

 

2

Phân bón

 

 

 

- Phân hữu cơ

tấn

10

 

- Phân Urê

kg

300

 

- Phân Lân

kg

550

 

- Phân Kali

kg

170

 

- Vôi bột

kg

500

 

3

Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

4

 

II

Định mức lao động

 

 

 

1

Làm đất

 

 

 

- Thủ công

công

30

 

- Hoặc bằng máy (cày, phay)

ca máy

1

8 giờ/ca

2

Ngâm, ủ, sạ

công

5

 

3

Chăm sóc

 

 

 

- Bón phân

công

8

 

- Dặm, tỉa, làm cỏ, điều tiết nước

công

25

 

- Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

6

 

4

Thu hoạch

 

 

 

- Thủ công

 

 

 

+ Gặt lúa

công

27

 

+ Tuốt lúa

ca máy

0,3

8 giờ/ca

- Hoặc bằng máy gặt đập liên hợp

ca máy

0,5

8 giờ/ca

 

3. Cây Lúa rẫy (lúa cạn)

            Quy mô: 01 ha. Lượng hạt giống 110 - 120 kg. Năng suất: 15 - 16 tạ/ha.

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

 

 

 

1

Hạt giống                

kg

110 - 120

 

2

Phân bón

 

 

 

- Phân hữu cơ

tấn

5

 

- Phân Urê

kg

150

 

- Phân Lân

kg

250

 

- Phân Kali

kg

120

 

3

Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

2,5

 

II

Định mức lao động

 

 

 

1

Làm đất

 

 

 

- Thủ công

công

30

 

- Hoặc bằng máy (cày, phay)

ca máy

1,5

8 giờ/ca

2

Trồng

công

8

 

3

Chăm sóc

 

 

 

- Bón phân

công

8

 

- Dặm, tỉa, làm cỏ

công

22

 

- Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

5

 

4

Thu hoạch

 

 

 

- Gặt lúa

công

30

 

- Tuốt lúa

ca máy

0,3

8 giờ/ca

 

 

4. Cây Ngô lai

             Quy mô: 01 ha. Lượng hạt giống 15 kg. Mật độ trồng 57.140 cây (25 cm x 70 cm). Năng suất: 65 - 75 tạ/ha.

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

 

 

 

1

Hạt giống

kg

15

 

2

 

Phân bón

 

 

 

- Phân hữu cơ

tấn

10

 

- Phân Urê

kg

300

 

- Phân Lân

kg

500

 

- Phân Kali

kg

150

 

- Vôi bột

kg

500

 

3

Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

2

 

II

Định mức lao động

 

 

 

1

Làm đất

 

 

 

- Thủ công (dọn thực bì)

công

10

 

- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)

ca máy

0,5

8 giờ/ca

2

Cuốc hốc

công

10

 

3

Gieo trồng

công

10

 

4

Chăm sóc

 

 

 

- Bón phân

công

12

 

- Làm cỏ, vun gốc

công

40

2 đợt

- Tưới tiêu

công

9

 

- Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

5

 

5

Thu hoạch

 

 

 

- Thủ công

công 

30

 

- Tách hạt (bằng máy)

ca máy

0,5

8 giờ/ca

 

5. Cây Ngô sinh khối

             Quy mô: 01 ha. Lượng hạt giống 25 kg. Mật độ trồng 83.330 cây (60 cm x 20 cm). Năng suất: 45 - 55 tấn/ha.

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

 

 

 

1

Hạt giống                                          

kg

25

 

2

Phân bón            

 

 

 

- Phân hữu cơ

tấn

10

 

- Phân Urê

kg

350

 

- Phân Lân

kg

600

 

- Phân Kali

kg

165

 

- Vôi bột

kg

500

 

3

Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

2

 

II

Định mức lao động

 

 

 

1

Làm đất

 

 

 

- Thủ công (dọn thực bì)

công

10

 

- Hoặc bằng máy (cày, phay)

ca máy

0,5

8 giờ/ca

2

Cuốc hốc

công

10

 

3

Gieo trồng

công

18

 

4

Chăm sóc

 

 

 

- Bón phân

công

14

 

- Làm cỏ

công

9

 

- Vun gốc

công

15

 

- Tưới tiêu

công

9

 

- Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

6

 

5

Thu hoạch

công

20

 

 

6. Cây Khoai lang

            Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 1.200 - 1.400 kg dây giống (3,5 - 4 dây/m2, khoảng 40.000 dây). Năng suất: 12 - 14 tấn/ha.

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

 

 

 

1

Dây giống

kg

1.200 - 1.400

 

2

Phân bón

 

 

 

- Phân hữu cơ

tấn

15

 

- Phân Urê

kg

130

 

- Phân Lân

kg

350

 

- Phân Kali

kg

200

 

- Phân bón lá

kg, lít

5

 

- Vôi bột

kg

100

 

3

Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

2

 

II

Định mức lao động

 

 

 

1

Làm đất

 

 

 

- Thủ công (làm đất, lên luống)

công

40

 

- Hoặc bằng máy (cày, phay, lên luống)

ca máy

2

8 giờ/ca

2

Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới

công

20

 

3

Trồng

công

20

 

4

Chăm sóc

 

 

 

- Bón phân, làm cỏ

công

25

 

- Tưới nước

 

 

 

+ Thủ công

công

15

 

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

 

- Vén dây, nhấc dây

công

10

 

- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá

công

25

 

5

Thu hoạch

công

20

 

III

Định mức tưới tiết kiệm

 

 

 

1

Ống cấp PVC Ø60 mm

m

150

 

2

Roăng cao su Ø16 mm

cái

176

 

3

Dây nhỏ giọt dẹp Ø16 mm

 m

10.000

 

4

Khóa Ø34 mm

cái

4

 

5

T Ø34 mm

cái

4

 

6

Bít Ø34 mm

cái

4

 

7

Bít Ø16 mm

cái

176

 

8

Keo dán

kg

2

 

9

Bộ máy bơm

bộ

1

 

10

Bồn ngâm phân

cái

1

 

11

Bồn hòa phân

cái

1

 

12

Bộ hút phân

cái

1

 

 

7. Cây Đậu xanh

             Quy mô: 01 ha. Lượng hạt giống 25 kg. Mật độ trồng 375.000 cây (40 cm x 20 cm x 3 cây/hốc). Năng suất: 2,0 - 2,2 tấn/ha.

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

 

 

 

1

Hạt giống

kg

25

 

2

Phân bón

 

 

 

- Phân hữu cơ

tấn

10

 

- Phân Urê

kg

100

 

- Phân Lân

kg

400

 

- Phân Kali

kg

100

 

- Phân bón lá

kg, lít

5

 

- Vôi bột

kg

500

 

3

Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

2

 

II

Định mức lao động

 

 

 

1

Làm đất

 

 

 

- Thủ công (dọn thực bì, lên luống)

công

40

 

- Hoặc bằng máy (cày, phay)

ca máy

2

8 giờ/ca

2

Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới

công

20

 

3

Trồng (gieo, dặm)

công

12

 

4

Chăm sóc

 

 

 

- Bón phân, làm cỏ

công

30

 

- Tưới nước

 

 

 

+ Thủ công

công

15

 

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

 

- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá

công

6

 

5

Thu hoạch

công

25

 

III

Định mức tưới tiết kiệm

 

 

 

1

Ống cấp PVC Ø60 mm

m

150

 

2

Roăng cao su Ø16 mm

cái

176

 

3

Dây nhỏ giọt dẹp Ø16 mm

 m

10.000

 

4

Khóa Ø34 mm

cái

4

 

5

T Ø34 mm

cái

4

 

6

Bít Ø34 mm

cái

4

 

7

Bít Ø16 mm

 cái

176

 

8

Keo dán

kg

2

 

9

Bộ máy bơm

bộ

1

 

10

Bồn ngâm phân

cái

1

 

11

Bồn hòa phân

cái

1

 

12

Bộ hút phân

cái

1

 

 

II. CÂY THỰC PHẨM

1. Rau ăn lá các loại (cải xanh, cải ngọt,…)

Quy mô: 01 ha. Lượng hạt giống 8 - 10 kg. Năng suất: 17 - 23 tấn/ha.

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

 

 

 

1

Hạt giống (tùy thuộc loại cải)

kg

8 - 10

 

2

Phân bón

 

 

 

- Phân hữu cơ

tấn

10

 

- Phân Urê

kg

76

 

- Phân Lân

kg

156

 

- Phân Kali

kg

75

 

- Phân bón lá

kg, lít

2

 

- Vôi bột

kg

500

 

3

Thuốc bảo vệ thực vật

 kg, lít

2

 

II

Định mức lao động

 

 

 

1

Làm đất

 

 

 

- Thủ công

công

30

 

- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)

ca máy

1,5

8 giờ/ca

2

Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới

công

7

 

3

Làm luống

công

20

 

4

Gieo trồng

công

10

 

 

5

Chăm sóc

 

59

 

- Bón phân

công

10

 

- Làm cỏ, vun xới

công

15

 

- Tưới nước

 

 

 

+ Thủ công

công

30

 

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

8

 

- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá

công

4

 

6

Thu hoạch

công

25

 

III

Định mức tưới tiết kiệm

 

 

 

1

Ống cấp 1: Ø60 mm

m

200

 

2

Ống cấp 2: Ø27 mm

m

2.500

 

3

Ống cấp 3: Ø21 mm

m

625

 

4

Khóa Ø60 mm

cái

2

 

5

Bít Ø60 mm

cái

2

 

6

T Ø60 mm

cái

2

 

7

T Ø60 → Ø27 mm

cái

50

 

8

Nối ống Ø27 mm

cái

25

 

9

T Ø27 → Ø21 mm

cái

625

 

10

Béc phun

cái

625

 

11

Khóa Ø27 mm

cái

50

 

12

Bộ bịt Ø27 mm ren trong hoặc ren ngoài

cái

50

 

13

Keo dán

kg

1

 

14

Kẽm 2 mm

kg

10

 

15

Bộ máy bơm

bộ

1

 

16

Bồn ngâm phân

cái

1

 

17

Bồn hòa phân

cái

1

 

18

Bộ hút phân

cái

1

 

 

          2. Cây Súp lơ

            Quy mô: 01 ha. Lượng hạt giống 300 g. Mật độ trồng 31.000 cây (50cm x 65cm). Năng suất: 14 - 18 tấn/ha.

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

 

 

 

1

Hạt giống

g

300

 

Hoặc cây giống (31.000 cây + 5% trồng dặm)

cây

32.550

 

2

Phân bón

 

 

 

- Phân hữu cơ

tấn

10

 

- Phân Urê

kg

260

 

- Phân Lân

kg

375

 

- Phân Kali

kg

200

 

- Phân bón lá

kg, lít

4

 

- Vôi bột

kg

500

 

3

Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

2,5

 

II

Định mức lao động

 

 

 

1

Làm đất

 

 

 

- Thủ công

công

30

 

- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)

ca máy

1,5

8 giờ/ca

2

Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới

công

7

 

3

Làm luống

công

17

 

4

Gieo trồng

công

27

 

5

Chăm sóc

 

 

 

- Bón phân

công

15

 

- Làm cỏ, vun xới, ...

công

20

 

- Tưới nước

 

 

 

+ Thủ công

công

40

 

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

8

 

- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá

công

12

 

6

Thu hoạch

công

20

 

III

Định mức tưới tiết kiệm

 

 

 

1

Ống cấp 1: Ø60 mm

m

200

 

2

Ống cấp 2: Ø27 mm

m

2.500

 

3

Ống cấp 3: Ø21 mm

m

625

 

4

Khóa Ø60 mm

cái

2

 

5

Bít Ø60 mm

cái

2

 

6

T Ø60 mm

cái

2

 

7

T Ø60 → Ø27 mm

cái

50

 

8

Nối ống Ø27 mm

cái

25

 

9

T Ø27 → Ø21 mm

cái

625

 

10

Béc phun

cái

625

 

11

Khóa Ø27 mm

cái

50

 

12

Bộ bịt Ø27 mm ren trong hoặc ren ngoài

cái

50

 

13

Keo dán

kg

1

 

14

Kẽm 2 mm

kg

10

 

15

Bộ máy bơm

bộ

1

 

16

Bồn ngâm phân

cái

1

 

17

Bồn hòa phân

cái

1

 

18

Bộ hút phân

cái

1

 

 

3. Cây Bắp cải (Bắp sú)

            Quy mô: 01 ha. Lượng hạt giống 300 g. Mật độ trồng 28.500 cây (65cm x 54cm). Năng suất: 20 - 27 tấn/ha.

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

 

 

 

1

Hạt giống

g

300

 

Hoặc cây giống (28.500cây + 5% trồng dặm)

cây

30.000

 

2

Phân bón

 

 

 

- Phân hữu cơ

tấn

10

 

- Phân Urê

kg

260

 

- Phân Lân

kg

375

 

- Phân Kali

kg

200

 

- Phân bón lá

kg, lít

4

 

- Vôi bột

kg

500

 

3

Thuốc bảo vệ thực vật

 kg, lít

4

 

II

Định mức lao động

 

 

 

1

Làm đất

 

 

 

- Thủ công

công

30

 

- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)

ca máy

1,5

8 giờ/ca

2

Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới

công

7

 

3

Làm luống

công

25

 

4

Gieo trồng

công

21

 

5

Chăm sóc

 

 

 

- Bón phân

công

15

 

- Làm cỏ, vun xới,…

công

20

 

- Tưới nước

 

 

 

+ Thủ công

công

40

 

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

8

 

- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá

công

12

 

6

Thu hoạch

công

20

 

III

Định mức tưới tiết kiệm

 

 

 

1

Ống cấp 1: Ø60 mm

m

200

 

2

Ống cấp 2: Ø27 mm

m

2.500

 

3

Ống cấp 3: Ø21 mm

m

625

 

4

Khóa Ø60 mm

cái

2

 

5

Bít Ø60 mm

cái

2

 

6

T Ø60 mm

cái

2

 

7

T Ø60 → Ø27 mm

cái

50

 

8

Nối ống Ø27 mm

cái

25

 

9

T Ø27 → Ø21 mm

cái

625

 

10

Béc phun

cái

625

 

11

Khóa Ø27 mm

cái

50

 

12

Bộ bịt Ø27 mm ren trong hoặc ren ngoài

cái

50

 

13

Keo dán

kg

1

 

14

Kẽm 2 mm

kg

10

 

15

Bộ máy bơm

kộ

1

 

16

Bồn ngâm phân

cái

1

 

17

Bồn hòa phân

cái

1

 

18

Bộ hút phân

cái

1

 

 

4. Cây Cà chua

            Quy mô: 01 ha. Lượng hạt giống 200 - 250 g. Mật độ trồng 31.750 cây (70 cm x 45 cm). Năng suất: 16 - 21 tấn/ha.

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

 

 

 

1

Hạt giống

g

200 - 250

 

Hoặc cây giống (31.750cây + 5% trồng dặm)

cây

33.300

 

2

Phân bón

 

 

 

- Phân hữu cơ

tấn

10

 

- Phân Urê

kg

250

 

- Phân Lân

kg

600

 

- Phân Kali

kg

300

 

- Phân bón lá

kg, lít

2

 

- Vôi bột

kg

500

 

3

Chà cắm

cây

1.500

 

Kẽm

kg

250

 

4

Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

4

 

II

Định mức lao động

 

 

 

1

Làm đất

 

 

 

- Thủ công

công

30

 

- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)

ca máy

1,5

8 giờ/ca

2

Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới

công

7

 

3

Làm luống

công

12

 

4

Gieo trồng

công

19

 

5

Làm giàn

công

15

 

6

Chăm sóc

 

 

 

- Bón phân

công

15

 

- Làm cỏ, vun xới,…

công

20

 

- Tưới nước

 

 

 

+ Thủ công

công

40

 

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

8

 

- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá

công

4

 

7

Thu hoạch

công

25

 

III

Định mức tưới tiết kiệm

 

 

 

1

Ống cấp 1: Ø60 mm

m

200

 

2

Ống cấp 2: Ø27 mm

m

2500

 

3

Ống cấp 3: Ø21 mm

m

625

 

4

Khóa Ø60 mm

cái

2

 

5

Bít Ø60 mm

cái

2

 

6

T Ø60 mm

cái

2

 

7

T Ø60 → Ø27 mm

cái

50

 

8

Nối ống Ø27 mm

cái

25

 

9

T Ø27 → Ø21 mm

cái

625

 

10

Béc phun

cái

625

 

11

Khóa Ø27 mm

cái

50

 

12

Bộ bịt Ø27 mm ren trong hoặc ren ngoài

cái

50

 

13

Keo dán

kg

1

 

14

Kẽm 2 mm

kg

10

 

15

Bộ máy bơm

bộ

1

 

16

Bồn ngâm phân

cái

1

 

17

Bồn hòa phân

cái

1

 

18

Bộ hút phân

cái

1

 

 

5. Cây Su hào

            Quy mô: 01 ha. Lượng hạt giống 700 g. Mật độ trồng 55.550 cây (40 cm x 45 cm). Năng suất: 12 - 16 tấn/ha.

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

 

 

 

1

Hạt giống

g

700

 

Hoặc cây giống (55.550 cây + 5% trồng dặm)

cây

58.330

 

2

Phân bón

 

 

 

- Phân hữu cơ

tấn

10

 

- Phân Urê

kg

217

 

- Phân Lân

kg

375

 

- Phân Kali

kg

150

 

- Vôi bột

kg

500

 

3

Thuốc bảo vệ thực vật

 kg, lít

4

 

II

Định mức lao động

 

 

 

1

Làm đất

 

 

 

- Thủ công

công

30

 

- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)

ca máy

1,5

8 giờ/ca

2

Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới

công

7

 

3

Làm luống

công

24

 

4

Gieo trồng

công

29

 

5

Chăm sóc

 

 

 

- Bón phân

công

11

 

- Làm cỏ, vun xới,…

công

20

 

- Tưới nước

 

 

 

+ Thủ công

công

40

 

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

8

 

- Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

5

 

6

Thu hoạch

công

18

 

III

 Định mức tưới tiết kiệm

 

 

 

1

Ống cấp 1: Ø60 mm

m

200

 

2

Ống cấp 2: Ø27 mm

m

2.500

 

3

Ống cấp 3: Ø21 mm

m

625

 

4

Khóa Ø60 mm

cái

2

 

5

Bít Ø60 mm

cái

2

 

6

T Ø60 mm

cái

2

 

7

T Ø60 → Ø27 mm

cái

50

 

8

Nối ống Ø27 mm

cái

25

 

9

T Ø27 → Ø21 mm

cái

625

 

10

Béc phun

cái

625

 

11

Khóa Ø27 mm

cái

50

 

12

Bộ bịt Ø27 mm ren trong hoặc ren ngoài

cái

50

 

13

Keo dán

kg

1

 

14

Kẽm 2 mm

kg

10

 

15

Bộ máy bơm

bộ

1

 

16

Bồn ngâm phân

cái

1

 

17

Bồn hòa phân

cái

1

 

18

Bộ hút phân

cái

1

 

 

6. Cây Khổ qua

            Quy mô: 01 ha. Lượng hạt giống 2,5 kg. Mật độ trồng 25.000 cây (80 cm x 50 cm). Năng suất: 16 - 21 tấn/ha.

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

 

 

 

1

Hạt giống

kg

2,5

 

Hoặc cây giống (25.000 cây + 5% trồng dặm)

cây

26.250

 

2

Phân bón

 

 

 

- Phân hữu cơ

tấn

10

 

- Phân Urê

kg

260

 

- Phân Lân

kg

562

 

- Phân Kali

kg

200

 

- Phân bón lá

kg, lít

2

 

- Vôi bột

kg

500

 

3

Chà cắm

cây

1.500

 

4

Kẽm

kg

250

 

5

Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít 

2

 

II

Định mức lao động

 

 

 

1

Làm đất

 

 

 

- Thủ công

công

30

 

- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)

ca máy

1,5

8 giờ/ca

2

Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới

công

7

 

3

Làm luống

công

16

 

4

Gieo trồng

công

24

 

5

Làm giàn

công

16

 

6

Chăm sóc

 

 

 

- Bón phân

công

15

 

- Làm cỏ, vun xới,…

công

20

 

- Tưới nước

 

 

 

+ Thủ công

công

40

 

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

8

 

- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá

công

9

 

7

Thu hoạch

công

17

 

III

Định mức tưới tiết kiệm

 

 

 

1

Ống cấp 1 Ø34 mm

m

300

 

2

Roăng cao su Ø16 mm

cái

500

 

3

Dây nhỏ giọt dẹp Ø16 mm

m

12.500

 

4

Khóa Ø34 mm

cái

4

 

5

T Ø34 mm

cái

4

 

6

Bít Ø34 mm

cái

4

 

7

Bít Ø16 mm

cái

500

 

8

Keo dán

kg

2

 

9

Bộ máy bơm

bộ

1

 

10

Bồn ngâm phân

cái

1

 

11

Bồn hòa phân

cái

1

 

12

Bộ hút phân

cái

1

 

 

7. Cây Dưa leo

            Quy mô: 01 ha. Lượng hạt giống 1kg. Mật độ trồng 28.500 cây (65cm x 54cm). Năng suất: 18 - 24 tấn/ha.

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

 

 

 

1

Hạt giống

kg

1

 

Hoặc cây giống (28.500 cây + 5% trồng dặm)

cây

30.000

 

2

Phân bón

 

 

 

- Phân hữu cơ

tấn

15

 

- Phân Urê

kg

260

 

- Phân Lân

kg

562

 

- Phân Kali

kg

200

 

- Phân bón lá

kg, lít

2

 

- Vôi bột

kg

500

 

3

Chà cắm

cây

1.500

 

4

Kẽm

kg

250

 

5

Thuốc bảo vệ thực vật

 kg, lít

4

 

II

Định mức lao động

 

 

 

1

Làm đất

 

 

 

- Thủ công

công

30

 

- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)

ca máy

1,5

8 giờ/ca

2

Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới

công

7

 

3

Làm luống

công

21

 

4

Gieo trồng

công

21

 

5

Làm giàn

công

20

 

6

Chăm sóc

 

 

 

- Bón phân

công

15

 

- Làm cỏ, vun xới,…

công

20

 

- Tưới nước

 

 

 

+ Thủ công

công

40

 

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

8

 

- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá

công

9

 

7

Thu hoạch

công

25

 

III

Định mức tưới tiết kiệm

 

 

 

1

Ống cấp 1 Ø34 mm

m

300

 

2

Roăng cao su Ø16 mm

cái

500

 

3

Dây nhỏ giọt dẹp Ø16 mm

m

12.500

 

4

Khóa Ø34 mm

cái

4

 

5

T Ø34 mm

cái

4

 

6

Bít Ø34 mm

cái

4

 

7

Bít Ø16 mm

cái

500

 

8

Keo dán

kg

2

 

9

Bộ máy bơm

bộ

1

 

10

Bồn ngâm phân

cái

1

 

11

Bồn hòa phân

cái

1

 

12

Bộ hút phân

cái

1

 

 

8. Cây Bí đỏ

Quy mô: 01 ha. Lượng hạt giống 500 - 700 g. Mật độ trồng 7.140 cây (1,4 m x 1m). Năng suất: 19 - 25 tấn/ha.

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

 

 

 

1

Hạt giống

g

500 - 700

 

Hoặc cây giống (7.140cây + 5% trồng dặm)

cây

7.500

 

2

Phân bón

 

 

 

- Phân hữu cơ

tấn

10

 

- Phân Urê

kg

250

 

- Phân Lân

kg

550

 

- Phân Kali

kg

170

 

- Phân bón lá

kg, lít

2

 

- Vôi bột

kg

1.000

 

3

Thuốc bảo vệ thực vật

 kg, lít

 2

 

II

Định mức lao động

 

 

 

1

Làm đất

 

 

 

- Thủ công

công

30

 

- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)

ca máy

1,5

8 giờ/ca

2

Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới

công

7

 

3

Làm luống

công

12

 

4

Gieo trồng

công

14

 

5

Chăm sóc

 

 

 

- Trồng dặm

công

2

 

- Bón phân

công

15

 

- Làm cỏ, vun xới,…

công

20

 

- Tưới nước

 

 

 

+ Thủ công

công

40

 

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

8

 

- Đốn dây

công

20

 

- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá

công

12

 

6

Thu hoạch

công

25

 

III

Định mức tưới tiết kiệm

 

 

 

1

Ống cấp 1 Ø34 mm

m

300

 

2

Roăng cao su Ø16 mm

cái

176

 

3

Dây nhỏ giọt dẹp Ø16 mm

m

4.400

 

4

Khóa Ø34 mm

cái

4

 

5

T Ø34 mm

cái

4

 

6

Bít Ø34 mm

cái

4

 

7

Bít Ø16 mm

 cái

176

 

8

Keo dán

kg

2

 

9

Bộ máy bơm

bộ

1

 

10

Bồn ngâm phân

cái

1

 

11

Bồn hòa phân

cái

1

 

12

Bộ hút phân

cái

1

 

 

9. Cây Bầu

Quy mô: 01 ha. Lượng hạt giống 500 g. Mật độ trồng 4.000 cây (2,5 m x 1 m). Năng suất: 16 - 21 tấn/ha.

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

 

 

 

1

Hạt giống

g

500

 

Hoặc cây giống (4.000 cây + 5% trồng dặm)

cây

4.200

 

2

Phân bón

 

 

 

- Phân hữu cơ

tấn

10

 

- Phân Urê

kg

320

 

- PhânLân

kg

990

 

- Phân Kali

kg

170

 

- Vôi bột

kg

500

 

3

Màng phủ nông nghiệp

cuộn

15

 

4

Chà cắm

cây

1.000

 

5

Kẽm

kg

250

 

6

Lưới cước

kg

100

 

7

Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít 

4

 

II

Định mức lao động

 

 

 

1

Làm đất

 

 

 

- Thủ công

công

30

 

- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)

ca máy

1,5

8 giờ/ca

2

Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới

công

7

 

3

Lên luống

công

20

 

4

Làm giàn

công

10

 

5

Gieo trồng

công

8

 

6

Chăm sóc

công

20

 

- Bón phân

công

10

 

- Làm cỏ, vun xới

công

10

 

- Tưới nước

 

 

 

+ Thủ công

công

40

 

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

8

 

- Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

15

 

7

Thu hoạch

công

25

 

III

Định mức tưới tiết kiệm

 

 

 

1

Ống cấp 1 Ø34 mm

m

300

 

2

Roăng cao su Ø16 mm

cái

176

 

3

Dây nhỏ giọt dẹp Ø16 mm

m

4.400

 

4

Khóa Ø34 mm

cái

4

 

5

T Ø34 mm

cái

4

 

6

Bít Ø34 mm

cái

4

 

7

Bít Ø16 mm

 cái

176

 

8

Keo dán

kg

2

 

9

Bộ máy bơm

bộ

1

 

10

Bồn ngâm phân

cái

1

 

11

Bồn hòa phân

cái

1

 

12

Bộ hút phân

cái

1

 

 

10. Cây Bí xanh (bí đao)

Quy mô: 01 ha. Lượng hạt giống 800 - 1.000 g. Mật độ trồng 10.000 cây (2,5 m x 0,4 m). Năng suất: 17 - 22 tấn/ha.

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

 

 

 

1

Hạt giống

g

800 - 1.000

 

Hoặc cây giống (10.000 cây + 5% trồng dặm)

cây

10.500

 

2

Phân bón

 

 

 

- Phân hữu cơ

tấn

10

 

- Phân Urê

kg

320

 

- Phân Lân

kg

990

 

- Phân Kali

kg

170

 

- Vôi bột

kg

500

 

3

Màng phủ nông nghiệp

cuộn

15

 

4

Chà cắm

cây

1.000

 

5

Kẽm

kg

250

 

6

Lưới cước

kg

100

 

7

Thuốc bảo vệ thực vật

 kg, lít

4

 

II

Định mức lao động

 

 

 

1

Làm đất

 

 

 

- Thủ công

công

30

 

- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)

ca máy

1,5

8 giờ/ca

2

Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới

công

7

 

3

Lên luống

công

20

 

4

Làm giàn

công

10

 

5

Gieo trồng

công

8

 

6

Chăm sóc

 

 

 

- Bón phân

công

10

 

- Làm cỏ, vun xới

công

10

 

- Tưới nước

 

 

 

+ Thủ công

công

40

 

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

8

 

- Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

15

 

7

Thu hoạch

công

25

 

III

Định mức tưới tiết kiệm

 

 

 

1

Ống cấp 1 Ø34 mm

m

300

 

2

Roăng cao su Ø16 mm

cái

176

 

3

Dây nhỏ giọt dẹp Ø16 mm

m

4.400

 

4

Khóa Ø34 mm

cái

4

 

5

T Ø34 mm

cái

4

 

6

Bít Ø34 mm

cái

4

 

7

Bít Ø16 mm

 cái

176

 

8

Keo dán

kg

2

 

9

Bộ máy bơm

bộ

1

 

10

Bồn ngâm phân

cái

1

 

11

Bồn hòa phân

cái

1

 

12

Bộ hút phân

cái

1

 

 

11. Cây Mướp

Quy mô: 01 ha. Lượng hạt giống 1 kg. Mật độ trồng 12.500 cây (0,4 m x 2 m). Năng suất: 20 - 25 tấn/ha.

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

 

 

 

1

Hạt giống

kg

1

 

Hoặc cây giống (12.500 cây + 5% trồng dặm)

cây

13.130

 

2

Phân bón

 

 

 

- Phân hữu cơ

tấn

10

 

- Phân Urê

kg

500

 

- Phân Lân

kg

1.000

 

- Phân Kali

kg

150

 

- Phân bón lá

kg, lít

2

 

- Vôi bột

kg

1.200

 

3

Màng phủ nông nghiệp

cuộn

15

 

4

Chà cắm

cây

1.000

 

5

Kẽm

kg

250

 

6

Lưới cước

kg

100

 

7

Thuốc bảo vệ thực vật

 kg, lít

10 

 

II

Định mức lao động

 

 

 

1

Làm đất

 

 

 

- Thủ công

công

30

 

- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)

ca máy

1,5

8 giờ/ca

2

Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới

công

7

 

3

Lên luống

công

10

 

4

Làm giàn

công

10

 

5

Công trồng

công

8

 

6

 

 

Chăm sóc

 

 

 

- Bón phân

công

10

 

- Làm cỏ, vun xới

công

10

 

- Tưới nước

 

 

 

+ Thủ công

công

40

 

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

8

 

- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá

công

15

 

7

Công thu hoạch

công

60

 

III

Định mức tưới tiết kiệm

 

 

 

1

Ống cấp 1 Ø34 mm

m

300

 

2

Roăng cao su Ø16 mm

cái

500

 

3

Dây nhỏ giọt dẹp Ø16 mm

m

12.500

 

4

Khóa Ø34 mm

cái

4

 

5

T Ø34 mm

cái

4

 

6

Bít Ø34 mm

cái

4

 

7

Bít Ø16 mm

 cái

500

 

8

Keo dán

kg

2

 

9

Bộ máy bơm

bộ

1

 

10

Bồn ngâm phân

cái

1

 

11

Bồn hòa phân

cái

1

 

12

Bộ hút phân

cái

1

 

 

12. Cây Đậu Cô ve

Quy mô: 01 ha. Lượng hạt giống 20 kg. Mật độ trồng 51.280 cây (0,3 m x 1,3 m x 2 hạt/hốc). Năng suất: 15 - 20 tấn/ha.

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

 

 

 

1

Hạt giống

kg

20

 

2

Chà cắm

cây

51.280

 

3

 Phân bón

 

 

 

- Phân hữu cơ

tấn

10

 

- Phân Urê

kg

283

 

- Phân Lân

kg

500

 

- Phân Kali

kg

217

 

- Vôi bột

kg

1.000

 

4

Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

8

 

II

Định mức lao động

 

 

 

1

Làm đất

 

 

 

- Thủ công

công

30

 

- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)

ca máy

1,5

8 giờ/ca

2

Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới

công

7

 

3

Gieo trồng

công

24

 

4

Làm giàn

công

16

 

5

Chăm sóc

 

 

 

- Bón phân

công

15

 

- Làm cỏ, vun xới,…

công

30

 

- Tưới nước

 

 

 

+ Thủ công

công

40

 

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

8

 

- Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

9

 

6

Thu hoạch

công

20

 

III

Định mức tưới tiết kiệm

 

 

 

1

Ống cấp 1 Ø34 mm

m

300

 

2

Roăng cao su Ø16 mm

cái

268

 

3

Dây nhỏ giọt dẹp Ø16 mm

m

6.700

 

4

Khóa Ø34 mm

cái

4

 

5

T Ø34 mm

cái

4

 

6

Bít Ø34 mm

cái

4

 

7

Bít Ø16 mm

 cái

268

 

8

Keo dán

kg

2

 

9

Bộ máy bơm

bộ

1

 

10

Bồn ngâm phân

cái

1

 

11

Bồn hòa phân

cái

1

 

12

Bộ hút phân

cái

1

 

 

13. Cây Ớt

Quy mô: 01 ha. Lượng hạt giống 300 - 400 g. Mật độ trồng 35.700 cây (40 cm x 70 cm). Năng suất: 15 - 20 tấn/ha.

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

 

 

 

1

Hạt giống

g

300 - 400

 

Hoặc cây giống (35.700 cây + 5% trồng dặm)

cây

37.500

 

2

Màng phủ nông nghiệp (chiều dài 400 m, chiều rộng 1,2 m)

cuộn

20

 

3

Phân bón

 

 

 

- Phân hữu cơ

tấn

10

 

- Phân Urê

kg

300

 

- Phân Lân

kg

300

 

- Phân Kali

kg

400

 

- Phân bón lá

kg, lít

2

 

- Vôi bột

kg

1.000

 

4

Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

8

 

II

Định mức lao động

 

 

 

1

Làm đất

 

 

 

- Thủ công

công

30

 

- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)

ca máy

1,5

8 giờ/ca

2

Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới

công

7

 

3

Gieo trồng

công

20

 

4

Chăm sóc

 

 

 

- Bón phân

công

15

 

- Làm cỏ, vun xới,...

công

10

 

- Tưới nước

 

 

 

+ Thủ công

công

40

 

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

8

 

- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá

công

15

 

5

Thu hoạch

công

100

 

III

Định mức tưới tiết kiệm

 

 

 

1

Ống cấp 1 Ø34 mm

m

300

 

2

Roăng cao su Ø16 mm

cái

268

 

3

Dây nhỏ giọt dẹp Ø16 mm

m

6.700

 

4

Khóa Ø34 mm

cái

4

 

5

T Ø34 mm

cái

4

 

6

Bít Ø34 mm

cái

4

 

7

Bít Ø16 mm

 cái

268

 

8

Keo dán

kg

2

 

9

Bộ máy bơm

bộ

1

 

10

Bồn ngâm phân

cái

1

 

11

Bồn hòa phân

cái

1

 

12

Bộ hút phân

cái

1

 

 

14. Cây Cà rốt

Quy mô: 01 ha. Lượng hạt giống 3 kg. Mật độ trồng 250.000 cây (20 cm x 20 cm). Năng suất: 20 - 25 tấn/ha.

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

 

 

 

1

Hạt giống

kg

3

 

Hoặc cây giống (250.000 cây + 5% trồng dặm)

cây

262.500

 

2

Phân bón

 

 

 

- Phân hữu cơ

tấn

20

 

- Phân Urê

kg

326

 

- Phân Lân

kg

940

 

- Phân Kali

kg

400

 

- Vôi bột

kg

1.000

 

3

Thuốc bảo vệ thực vật

 kg, lít

10

 

II

Định mức lao động

 

 

 

1

Làm đất

 

 

 

- Thủ công

công

30

 

- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)

ca máy

1,5

8 giờ/ca

2

Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới

công

7

 

3

Gieo trồng

công

21

 

4

Chăm sóc

 

 

 

- Bón phân

công

15

 

- Làm cỏ, vun xới,...

công

20

 

- Tưới nước

 

 

 

+ Thủ công

công

40

 

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

8

 

- Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

12

 

5

Thu hoạch

công

25

 

III

Định mức tưới tiết kiệm

 

 

 

1

Ống cấp 1: Ø60 mm

m

200

 

2

Ống cấp 2: Ø27 mm

m

2.500

 

3

Ống cấp 3: Ø21 mm

m

625

 

4

Khóa Ø60 mm

cái

2

 

5

Bít Ø60 mm

cái

2

 

6

T Ø60 mm

cái

2

 

7

T Ø60 → Ø27 mm

cái

50

 

8

Nối ống Ø27 mm

cái

25

 

9

T Ø27 → Ø21 mm

cái

625

 

10

Béc phun

cái

625

 

11

Khóa Ø27 mm

cái

50

 

12

Bộ bịt Ø27 mm ren trong hoặc ren ngoài

cái

50

 

13

Keo dán

kg

1

 

14

Kẽm 2 mm

kg

10

 

15

Bộ máy bơm

bộ

1

 

16

Bồn ngâm phân

cái

1

 

17

Bồn hòa phân

cái

1

 

18

Bộ hút phân

cái

1

 

 

15. Cây Măng tây

Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 18.180 cây (0,5 m x 1,1m). Năng suất: 20 - 25 tấn/ha.

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

 

 

 

Năm 1

 

1. Cây giống (18.180 cây + 5% trồng dặm)

cây

19.090

 

2. Phân bón

 

 

 

- Phân hữu cơ

tấn

20

 

- Phân Urê

kg

400

 

- Phân Lân

kg

350

 

- Phân Kali

kg

250

 

- Vôi bột

kg

1.000

 

3. Thuốc bảo vệ thực vật

 kg, lít

6

 

4. Cọc tre làm trụ đỡ

cây

2.500

 

5. Dây cước nilon làm giá đỡ

kg

80

 

Năm 2

 

1. Phân bón

 

 

 

- Phân hữu cơ

tấn

30

 

- Phân Urê

kg

400

 

- Phân Lân

kg

350

 

- Phân Kali

kg

280

 

2. Thuốc bảo vệ thực vật

 kg, lít

8

 

II

Định mức lao động

 

 

 

Năm 1

1. Làm đất, làm giàn

 

 

 

- Thủ công

công

30

 

- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)

ca máy

1,5

8 giờ/ca

- Đánh hàng, lên luống

công

30

 

- Cắm cọc, giăng dây

công

40

 

2. Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới

công

7

 

3. Gieo trồng

công

20

 

4. Chăm sóc

 

 

 

- Bón phân

công

15

 

- Làm cỏ, vun xới,...

công

20

 

- Tưới nước

 

 

 

+ Thủ công

công

40

 

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

8

 

- Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

6

 

5. Thu hoạch

công

300

 

Năm 2

 

1. Chăm sóc

 

 

 

- Bón phân

công

15

 

- Làm cỏ, vun xới,...

công

20

 

- Tưới nước

 

 

 

+ Thủ công

công

40

 

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

8

 

- Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

8

 

2. Thu hoạch

công

800

 

III

Định mức tưới tiết kiệm

 

 

 

1

Ống cấp 1: Ø60 mm

m

200

 

2

Ống cấp 2: Ø27 mm

m

2.500

 

3

Ống cấp 3: Ø21 mm

m

625

 

4

Khóa Ø60 mm

cái

2

 

5

Bít Ø60 mm

cái

2

 

6

T Ø60 mm

cái

2

 

7

T Ø60 → Ø27 mm

cái

50

 

8

Nối ống Ø27 mm

cái

25

 

9

T Ø27 → Ø21 mm

cái

625

 

10

Béc phun

cái

625

 

11

Khóa Ø27 mm

cái

50

 

12

Bộ bịt Ø27 mm ren trong hoặc ren ngoài

cái

50

 

13

Keo dán

kg

1

 

14

Kẽm 2 mm

kg

10

 

15

Bộ máy bơm

bộ

1

 

16

Bồn ngâm phân

cái

1

 

17

Bồn hòa phân

cái

1

 

18

Bộ hút phân

cái

1

 

 

16.Nấm rơm (trồng trong nhà)

            Quy mô: 100 m2. Meo giống: 22,5 kg.

 

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

 

 

 

1

Meo giống

kg

22,5

 

2

Nguyên liệu rơm khô

kg

1.000

 

3

Phân bón

 

 

 

- Phân Urê

kg

5,2

 

- Phân Lân

kg

15

 

- Phân Kali

kg

2

 

- Cám

kg

15

 

- Vôi bột

kg

3,5

 

4

Xây dựng nhà và kệ trồng nấm (gạch, đá, cát, xi măng, sắt, thép,...)

 

Theo thực tế khi xây dựng nhà trồng

- Bạt nhựa đen

m2

280

 

- Cao su trắng

m2

280

 

- Lưới lan giảm nhiệt

m2

200

 

- Túi khí cách nhiệt

m2

180

 

- Âm kế

cái

02

 

- Nhiệt kế

cái

02

 

II

Định mức lao động

 

 

 

1

Ủ rơm, đảo rơm, chất mô, chăm sóc, thu hoạch

công

25

 

2

Tưới nước

công

2

 

 

III. CÂY CÔNG NGHIỆP NGẮN NGÀY

1. Cây Mía

Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 35.700 hom giống (40 cm x 70 cm). Năng suất: 70,5 - 75 tấn/ha.

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

 

 

  

Mía tơ

1. Hom giống (35.700 hom + 5% trồng dặm)

hom

37.500

 

2. Phân bón

 

 

 

- Phân hữu cơ

tấn

15

 

- Phân Urê

kg

380

 

- Phân Lân

kg

440

 

- Phân Kali

kg

225

 

- Vôi bột

kg

1.500

 

3. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít 

14

 

Mía
 lưu gốc

1. Phân bón

 

 

 

- Phân hữu cơ

tấn

15

 

- Phân Urê

kg

420

 

- Phân Lân

kg

360

 

- Phân Kali

kg

250

 

- Vôi bột

kg

700

 

2. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

6

 

II

Định mức lao động

 

 

 

Mía tơ

1. Làm đất

 

 

 

- Thủ công

công

25

 

- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)

ca máy

1

8 giờ/ca

2. Gieo trồng

 

 

 

- Xử lý hom

công

5

 

- Trồng

công

20

 

3. Chăm sóc

 

 

 

- Bón phân

công

10

 

- Làm cỏ, xới xáo, vun gốc, phá váng, bóc lá khô,…

công

45

 

- Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

3

 

4. Thu hoạch

công

30

 

Mía  lưu gốc

1. Làm đất (cày, cuốc hai bên luống)

 

 

 

- Thủ công

công

5

 

- Hoặc bằng máy (cày hai bên luống)

ca máy

0,5

8 giờ/ca

2. Chăm sóc

 

 

 

- Bón phân

công

8

 

- Làm cỏ, xới xáo, vun gốc, phá váng, bóc lá khô,…

công

45

 

- Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

5

 

3. Thu hoạch

công

30

 

 

2. Cây Thuốc lá

Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 23.800 cây (60 cm x 70 cm). Năng suất: 2,3 - 2,65 tấn/ha.

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

 

 

 

1

Cây giống (23.800 cây + 5% trồng dặm)

cây

25.000

 

2

Phân bón

 

 

 

- Phân hữu cơ

tấn

20

 

- Phân Urê

kg

150

 

- Phân Lân

kg

850

 

- Phân Kali

kg

450

 

- Vôi bột

kg

1.000

 

3

Thuốc bảo vệ thực vật

 kg, lít

5

 

II

Định mức lao động

 

 

 

1

Làm đất

 

 

 

- Thủ công

công

30

 

- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)

ca máy

1,5

8 giờ/ca

2

Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới

công

20

 

3

Trồng

công

25

 

4

Chăm sóc

 

 

 

- Bón phân

công

10

 

- Làm cỏ, vun xới,…

công

10

 

- Tưới nước

 

 

 

+ Thủ công

công

15

 

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

 

- Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

5

 

5

Thu hoạch, sơ chế

công

220

 

6

Sấy

công

15

 

III

Định mức tưới tiết kiệm

 

 

 

1

Ống cấp PVC Ø60 mm

m

150

 

2

Roăng cao su Ø16 mm

cái

176

 

3

Dây nhỏ giọt dẹp Ø16 mm

m

10.000

 

4

Khóa Ø34 mm

cái

4

 

5

T Ø34 mm

cái

4

 

6

Bít Ø34 mm

cái

4

 

7

Bít Ø16 mm

 cái

176

 

8

Keo dán

kg

2

 

9

Bộ máy bơm

bộ

1

 

10

Bồn ngâm phân

cái

1

 

11

Bồn hòa phân

cái

1

 

12

Bộ hút phân

cái

1

 

 

3. Cây Sắn

            Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 12.350 hom giống (90 cm x 90 cm). Năng suất: 20 - 26 tấn tươi/ha.

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

 

 

 

1

Hom giống (12.350 hom + 5% trồng dặm)

hom

13.000

 

2

Phân bón

 

 

 

- Phân hữu cơ

tấn

10

 

- Phân Urê

kg

195

 

- Phân Lân

kg

333

 

- Phân Kali Clorua

kg

200

 

- Vôi bột

kg

400

 

3

Thuốc bảo vệ thực vật (thuốc cỏ, thuốc sâu, bệnh)

kg, lít 

3

 

II

Định mức lao động

 

 

 

1

Làm đất

 

 

 

- Thủ công

 

 

 

+ Phát dọn thực bì

công

10

 

+ Cày bừa, cuốc hốc

công

25

 

- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)

ca máy

1,5

8 giờ/ca

2

Gieo trồng

công

10

 

3

Chăm sóc

 

 

 

- Bón phân

công

10

 

- Làm cỏ, vun gốc,…

công

20

 

- Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

2

 

4

Thu hoạch

công

40

 

 

 

IV. CÂY CÔNG NGHIỆP DÀI NGÀY

          1. Cây Cà phê vối

            Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 1.110 cây (3 m x 3 m). Năng suất: 16 - 20 tấn tươi/ha.

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

 

 

  

Năm 1

1. Cây giống

 

 

 

- Cây giống (1.110 cây + 5% trồng dặm)

cây

1.165

 

- Cây che bóng (9 m x 12 m)

cây

92

 

2. Phân bón

 

 

 

- Phân hữu cơ

tấn

20

 

- Phân Urê

kg

140

 

- Phân Lân

kg

550

 

- Phân Kali

kg

70

 

- Phân bón lá

kg, lít

2

 

- Vôi bột

kg

1.000

 

3. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

2

 

Năm 2

1. Phân bón

 

 

 

- Phân Urê

kg

200

 

- Phân Lân

kg

550

 

- Phân Kali

kg

70

 

- Phân bón lá

kg, lít

4

 

2. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

2

 

Năm 3

1. Phân bón

 

 

 

- Phân Urê

kg

250

 

- Phân Lân

kg

550

 

- Phân Kali

kg

200

 

- Phân bón lá

kg, lít

6

 

2. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít 

2

 

Năm 4

(kinh doanh)

1. Phân bón

 

 

 

- Phân hữu cơ

tấn

10

 

- Phân Urê

kg

450

 

- Phân Lân

kg

550

 

- Phân Kali

kg

370

 

- Phân bón lá

kg, lít

15

 

- Vôi bột

kg

550

 

2. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

3

 

II

Định mức lao động

 

 

 

Năm 1

1. Làm đất

 

 

 

- Thủ công (phát dọn thực bì)

công

10

 

- Hoặc bằngmáy (cày, phay, rà rễ)

ca máy

0,5

8 giờ/ca

2.Thiết kế phóng lô

công

4

 

3. Đào hố (60 cm x 60 cm x 60 cm)

 

 

 

- Thủ công

công

48

 

- Hoặc bằng máy

ca máy

2

8 giờ/ca

4. Đào hố cây che bóng, chắn gió

công

2

 

5. Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới

công

20

 

6. Trồng cây

 

 

 

- Móc hố và trồng chính

công

12

 

- Trồng dặm

công

1

 

- Trồng cây che bóng, chắn gió

công

2

 

7. Chăm sóc

 

 

 

- Bón phân

công

14

 

- Tủ gốc

công

20

 

- Làm cỏ

công

30

 

- Tỉa chồi

công

2

 

- Tưới nước

 

 

 

+ Thủ công

công

8

 

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

 

- Chăm sóc cây chắn gió, che bóng (rong tỉa cành, làm cỏ,…)

công

6

 

- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá

công

2

 

Năm 2

Chăm sóc

 

 

 

- Bón phân

công

3

 

- Đào rãnh, ép xanh

công

20

 

- Mở bồn tưới

công

10

 

- Làm cỏ

công

30

 

- Tưới nước

 

 

 

+ Thủ công

công

12

 

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

 

- Tạo hình, hãm ngọn, tỉa chồi

công

10

 

- Rong tỉa cành cây chắn gió, cây che bóng

công

6

 

- Phát cỏ bờ lô

công

1

 

- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá

công

3

 

Năm 3

1. Chăm sóc

 

 

 

- Bón phân

công

6

 

- Làm cỏ

công

30

 

- Tưới nước

 

 

 

+ Thủ công

công

15

 

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

 

- Tỉa chồi, hãm ngọn

công

40

 

- Rong tỉa cành cây chắn gió, cây che bóng

công

6

 

- Phát cỏ bờ lô

công

2

 

- Tủ ẩm, sửa bồn

công

12

 

- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá

công

6

 

2. Thu hoạch 

công

64

 

Năm 4

1. Chăm sóc

 

 

 

- Bón phân

công

14

 

- Tạo hình, cắt cành

công

30

 

- Tỉa chồi

công

3

 

- Làm cỏ

công

30

 

- Tưới nước

công

 

 

+ Thủ công

công

20

 

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

 

- Rong tỉa cành cây chắn gió, cây che bóng

công

2

 

- Phát cỏ bờ lô

công

2

 

- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá

công

8

 

2. Thu hoạch

công 

94

 

III

 Định mức tưới tiết kiệm

 

 

 

1

Ống cấp 1: Ø60 mm

m

200

 

2

Ống cấp 2: Ø27 mm

m

3.400

 

3

Ống cấp 3: Ø21 mm

m

1.112

 

4

Khóa Ø60 mm

cái

2

 

5

Bít Ø60 mm

cái

2

 

6

T Ø60 mm

cái

2

 

7

T Ø60 → Ø27 mm

cái

68

 

8

T Ø27 → Ø21 mm

cái

1.112

 

9

Béc phun

cái

1.112

 

10

Nối ống Ø27 mm

cái

34

 

11

Khóa Ø27 mm

cái

68

 

12

Bộ bịt Ø27 mm ren trong hoặc ren ngoài

cái

68

 

13

Keo dán

kg

1,5

 

14

Kẽm 2 mm

kg

12

 

15

Bộ máy bơm

bộ

1

 

16

Bồn ngâm phân

cái

1

 

17

Bồn hòa phân

cái

1

 

18

Bộ hút phân

cái

1

 

 

2. Cây Hồ tiêu

            Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 3.200 cây (1.600 trụ; khoảng cách 2,5 m x 2,5 m). Năng suất: 7 - 8 tấn tươi/ha.

          2.1. Đối với cây Hồ tiêu trồng trụ sống

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

 

 

 

Năm 1

1. Cây giống

 

 

 

- Giống trồng mới (2 bầu/hố)

bầu, hom

3.200

 

- Giống trồng dặm (5%)

bầu, hom

160

 

- Cây trụ sống

trụ

1.600

 

- Cây dặm trụ sống (5%)

cây

80

 

- Cây trụ tạm (cao 2m; Ф > 8cm)

trụ

1.600

 

2. Phân bón

 

 

 

- Phân hữu cơ

tấn

10

 

- Phân Urê

kg

100

 

- Phân Lân

kg

60

 

- Phân Kali

kg

90

 

- Vôi bột

kg

1.000

 

3. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

6

 

4. Thuốc xử lý đất

kg, lít

5

 

5. Rơm rạ, cỏ tủ gốc

m3

20

 

Năm 2

1. Phân bón

 

 

 

- Phân hữu cơ

tấn

15

 

- Phân Urê

kg

200

 

- Phân Lân

kg

100

 

- Phân Kali

kg

150

 

- Phân bón lá

kg, lít

4

 

- Vôi bột

kg

500

 

2. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

6

 

Năm 3

1. Phân bón

 

 

 

- Phân hữu cơ

tấn

15

 

- Phân Urê

kg

200

 

- Phân Lân

kg

100

 

- Phân Kali

kg

150

 

- Phân bón lá

kg, lít

8

 

- Vôi bột

kg

500

 

2. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

6

 

Năm 4
(kinh doanh)

1. Phân bón

 

 

 

- Phân hữu cơ

tấn

15

 

- Phân Urê

kg

350

 

- Phân Lân

kg

200

 

- Phân Kali

kg

250

 

- Phân bón lá

kg, lít

12

 

- Vôi bột

kg

500

 

2. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

8

 

II

Định mức lao động

 

 

 

Năm 1

1. Làm đất

 

 

 

- Thủ công (phát dọn thực bì)

công

10

 

- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)

ca máy

0,5

8 giờ/ca

2. Thiết kế phóng lô

công

6

 

3. Đào hố

 

 

 

- Thủ công (trồng trụ tạm, trụ sống, cây tiêu)

công

87

 

- Hoặc bằng máy

ca máy

3

8 giờ/ca

4. Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới

công

20

 

5. Trồng cây

 

 

 

- Trồng cây trụ sống

công

16

 

- Trồng cây trụ tạm

công

16

 

- Trồng cây tiêu

công

16

 

6. Chăm sóc

 

 

 

- Bón phân

công

16

 

- Làm túp che nắng

công

20

 

- Làm cỏ, phá váng

công

45

 

- Buộc dây tiêu

công

16

 

- Trồng dặm (tiêu 5%, cây trụ sống)

công

3

 

- Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

4

 

- Phát cỏ bờ lô

công

3

 

- Tủ gốc

công

10

 

- Tưới nước

 

 

 

+ Thủ công

công

12

 

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

 

Năm 2

Chăm sóc

 

 

 

- Bón phân

công

20

 

- Làm cỏ, phá váng

công

48

 

- Tưới nước

 

 

 

+ Thủ công

công

15

 

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

 

- Đào rãnh, đốn tiêu và lấp đất

công

64

 

- Buộc dây

công

44

 

- Rong tỉa cành cây trụ sống

công

5

 

- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá

công

8

 

- Phát cỏ bờ lô

công

3

 

Năm 3

Chăm sóc

 

 

 

- Bón phân

công

20

 

- Làm cỏ

công

40

 

- Tưới nước

 

 

 

+ Thủ công

công

19

 

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

 

- Buộc dây

công

24

 

- Rong tỉa cây trụ sống

công

5

 

- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá

công

8

 

- Phát cỏ bờ lô

công

3

 

- Chuyển dây tiêu qua trụ sống

công

10

 

Năm 4 (kinh doanh)

1. Chăm sóc

 

 

 

- Bón phân

công

20

 

- Làm cỏ

công

30

 

- Tưới nước

 

 

 

+ Thủ công

công

22

 

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

 

- Rong tỉa cành cây trụ sống

công

5

 

- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá

công

15

 

- Phát cỏ bờ lô

công

3

 

2. Thu hoạch (hái, phơi)

công

194

 

III

 Định mức tưới tiết kiệm

 

 

 

1

Ống cấp 1: Ø60 mm

m

300

 

2

Ống cấp 2: Ø27 mm

m

800

 

3

Ống cấp 3: Ø5 mm

m

2.000

 

4

T Ø60 → Ø27 mm

cái

34

 

5

Khóa Ø60 mm

cái

7

 

6

Bít Ø60 mm

cái

14

 

7

Khóa Ø27 mm

cái

12

 

8

T Ø60 mm

cái

12

 

9

T Ø27 → Ø5 mm

cái

1.400

 

10

Keo dán

kg

1,5

 

11

Kẽm 2 mm

kg

9

 

12

Bộ máy bơm

bộ

1

 

13

Bồn ngâm phân

cái

1

 

14

Bồn hòa phân

cái

1

 

15

Bộ hút phân

cái

1

 

 

2.2. Đối với cây Hồ tiêu trên trụ bê tông

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

 

 

 

Năm 1

1. Cây giống

 

 

 

- Giống trồng mới (2 bầu/hố)

bầu, hom

3.200

 

- Giống trồng dặm (5%)

bầu, hom

160

 

- Cây che bóng (10 m x 10 m)

cây

100

 

2. Phân bón

 

 

 

- Phân hữu cơ

tấn

16

 

- Phân Urê

kg

200

 

- Phân Lân

kg

240

 

- Phân Kali

kg

130

 

- Vôi bột

kg

500

 

3. Thuốc bảo vệ thực vật

 kg, lít

11

 

4. Cây trụ (cao 4 m, vuông 15 cm)

trụ

1.600

 

Năm 2

1. Phân bón

 

 

 

- Phân hữu cơ

tấn

16

 

- Phân Urê

kg

380

 

- Phân Lân

kg

270

 

- Phân Kali

kg

200

 

- Phân bón lá

kg, lít

7

 

- Vôi bột

kg

500

 

2. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

6

 

Năm 3

1. Phân bón

 

 

 

- Phân hữu cơ

tấn

24

 

- Phân Urê

kg

420

 

- Phân Lân

kg

430

 

- Phân Kali

kg

330

 

- Phân bón lá

kg, lít

7

 

- Vôi bột

kg

500

 

2. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

6

 

Năm 4 (kinh doanh)

1. Phân bón

 

 

 

- Phân hữu cơ

tấn

24

 

- Phân Urê

kg

550

 

- Phân Lân

kg

530

 

- Phân Kali

kg

330

 

- Phân bón lá

kg, lít

11

 

- Vôi bột

kg

500

 

2. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

8

 

II

Định mức lao động

 

 

 

Năm 1

1. Làm đất

 

 

 

- Thủ công (phát dọn thực bì)

công

10

 

- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)

 ca máy

0,5

8 giờ/ca

2. Thiết kế phóng lô

công

6

 

3. Đào hố

 

 

 

- Thủ công (trồng trụ, trồng cây che bóng, trồng tiêu)

công

95

 

- Hoặc bằng máy

 

 

 

+ Đào hố tiêu, hố cây che bóng

ca máy

3

8 giờ/ca

+ Khoan hố chôn trụ (sâu 1m)

ca máy

2,5

8 giờ/ca

4. Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới

công

20

 

5. Trồng cây

 

 

 

- Trồng cây che bóng

công

1

 

- Trồng cây tiêu

công

16

 

- Trồng dặm tiêu

công

3

 

6. Chăm sóc

 

 

 

- Bón phân

công

14

 

- Làm túp che tiêu

công

20

 

- Làm cỏ

công

45

 

- Buộc dây tiêu

công

16

 

- Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

4

 

- Làm cỏ bờ lô

công

3

 

- Tủ gốc

công

10

 

- Tưới nước

 

 

 

+ Thủ công

công

36

 

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

 

Năm 2

Chăm sóc

 

 

 

- Bón phân

công

16

 

- Làm cỏ

công

45

 

- Tưới nước

 

 

 

+ Thủ công

công

36

 

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

 

- Đào rãnh đôn tiêu và lấp đất

công

64

 

- Buộc dây tiêu

công

44

 

- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá

công

8

 

- Phát cỏ bờ lô

công

3

 

Năm 3

1. Chăm sóc

 

 

 

- Bón phân

công

17

 

- Làm cỏ

công

40

 

- Tưới nước

 

 

 

+ Thủ công

công

36

 

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

 

- Buộc dây tiêu

công

24

 

- Rong tỉa cành cây che bóng

công

2

 

- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá

công

12

 

- Phát cỏ bờ lô

công

3

 

2. Thu hoạch

công

50

 

Năm 4 (kinh doanh)

1. Chăm sóc

 

 

 

- Bón phân

công

25

 

- Làm cỏ

công

40

 

- Tưới nước

 

 

 

+ Thủ công

công

40

 

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

 

- Rong tỉa cành cây che bóng

công

2

 

- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá

công

9

 

- Phát cỏ bờ lô

công

3

  

2. Thu hoạch

 công

208

 

III

Định mức tưới tiết kiệm

 

 

 

1

Ống cấp 1: Ø60 mm

m

300

 

2

Ống cấp 2: Ø27 mm

m

800

 

3

Ống cấp 3: Ø5 mm

m

2.000

 

4

T Ø60 → Ø27 mm

cái

34

 

5

Khóa Ø60 mm

cái

7

 

6

Bít Ø60 mm

cái

14

 

7

Khóa Ø27 mm

cái

12

 

8

T Ø60 mm

cái

12

 

9

T Ø27 → Ø5 mm

cái

1.400

 

10

Keo dán

kg

1,5

 

11

Kẽm 2 mm

kg

9

 

12

bộ máy bơm

bộ

1

 

13

Bồn ngâm phân

cái

1

 

14

Bồn hòa phân

cái

1

 

15

Bộ hút phân

cái

1

 

 

3. Cây Cao su

            Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 555 cây  (3 m x 6 m). Năng suất: 4,5 - 5 tấn mủ tươi/ha.

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

 

 

  

Năm 1

1. Cây giống (555 cây giống + 5% trồng dặm)

cây

582

 

2. Phân bón

 

 

 

- Phân hữu cơ

tấn

10

 

- Phân Urê

kg

50

 

- Phân Lân

kg

150

 

- Phân Kali

kg

15

 

- Vôi bột

kg

300

 

3. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

6

 

Năm 2

1. Phân bón

 

 

 

- Phân vi sinh

kg

200

 

- Phân Urê

kg

110

 

- Phân Lân

kg

330

 

- Phân Kali

kg

30

 

2. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

1

 

Năm 3

1. Phân bón

 

 

 

- Phân vi sinh

kg

200

 

- Phân Urê

Kg

130

 

- Phân Lân

Kg

400

 

- Phân Kali

Kg

35

 

2. Thuốc bảo vệ thực vật

 kg, lít

2,5

 

Năm 4

1. Phân bón

 

 

 

- Phân vi sinh

kg

250

 

- Phân Urê

Kg

140

 

- Phân Lân

Kg

430

 

- Phân Kali

kg

40

 

- Vôi bột

kg

300

 

2. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

2,5

 

Năm 5

1. Phân bón

 

 

 

- Phân vi sinh

kg

300

 

- Phân Urê

kg

140

 

- Phân Lân

kg

430

 

- Phân Kali

kg

40

 

2. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

3

 

Năm 6

1. Phân bón

 

 

 

- Phân vi sinh

kg

300

 

- Phân Urê

kg

140

 

- Phân Lân

kg

430

 

- Phân Kali

kg

40

 

2. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít 

3

 

Năm 7
(mở mới)

1. Phân bón

 

 

 

- Phân hữu cơ

tấn

5,5

 

- Phân Urê

kg

140

 

- Phân Lân

kg

430

 

- Phân Kali

kg

40

 

- Vôi bột

kg

400

 

2. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

4

 

3. Các loại công cụ, dụng cụ chính

 

 

 

- Chén hứng mủ

cái

400

 

- Máng hứng mủ

cái

400

 

- Kiềng

cái

400

 

Kinh doanh

từ năm 1-10

1. Phân bón

 

 

 

- Phân vi sinh

kg

300

 

- Phân Urê

kg

250

 

- Phân Lân

kg

550

 

- Phân Kali

kg

150

 

2. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

4

 

3. Các loại công cụ, dụng cụ chính khác

 

 

 

- Chén hứng mủ

cái

200

 

- Máng hứng mủ

cái

200

 

- Kiềng

cái

200

 

Kinh doanh từ năm

11 trở đi

 

 

1. Phân bón

 

 

 

- Phân vi sinh

kg

300

 

- Phân Urê

kg

250

 

- Phân Lân

kg

550

 

- Phân Kali

kg

200

 

- Vôi bột

kg

400

 

2. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

4

 

3. Các loại công cụ, dụng cụ chính khác

 

 

 

- Chén hứng mủ

cái

200

 

- Máng hứng mủ

cái

200

 

- Kiềng

cái

200

 

II

Định mức lao động

 

 

 

Năm 1

1. Làm đất

 

 

 

- Thủ công (phát dọn thực bì)

công

10

 

- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)

ca máy

0,5

8 giờ/ca

2. Thiết kế phóng lô

công

5

 

3. Đào hố (60 cm x 60 cm x 60 cm)

 

 

 

- Thủ công

công

24

 

- Hoặc bằng máy

ca máy

1,5

8 giờ/ca

4. Trồng cây (tum) + Trồng dặm

công

5,5

 

5. Chăm sóc

 

 

 

- Bón phân

công

12

 

- Làm cỏ quanh hố, phá váng; phát cỏ 2 đường lô

công

44

 

- Tủ gốc, lấp đất

công

9

 

- Tỉa cành, phòng cháy

công

2

 

- Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

2

 

- Bảo vệ thường xuyên

công

3

 

Năm 2

Chăm sóc

 

 

 

- Trồng dặm

công

3

 

- Bón phân

công

12

 

- Làm cỏ quanh hố, phá váng; phát cỏ 2 đường lô

công

30

 

- Tủ gốc, lấp đất

công

9

 

- Tỉa chồi, phòng cháy,…

công

3

 

- Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

2

 

- Bảo vệ thường xuyên

công

3

 

Năm 3

Chăm sóc

 

 

 

- Bón phân

công

10

 

- Làm cỏ quanh hố, phá váng; phát cỏ 2 đường lô

công

28

 

- Tỉa chồi, phòng cháy,…

công

2

 

- Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

4

 

- Bảo vệ thường xuyên

công

3

 

Năm 4

Chăm sóc

 

 

 

- Bón phân

công

10

 

- Làm cỏ quanh hố, phá váng; phát cỏ 2 đường lô

công

26

 

- Phòng chống cháy,…

công

2

 

- Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

4

 

- Bảo vệ thường xuyên

công

3

 

Năm 5

Chăm sóc

 

 

 

- Bón phân

công

10

 

- Làm cỏ quanh hố, phá váng; phát cỏ 2 đường lô

công

20

 

- Phòng chống cháy,…

công

2

 

- Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

4

 

- Bảo vệ thường xuyên

công

3

 

Năm 6

Chăm sóc

 

 

 

- Bón phân

công

10

 

- Làm cỏ quanh hố, phá váng; phát cỏ 2 đường lô

công

12

 

- Phòng chống cháy,…

công

2

 

- Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

2

 

- Bảo vệ thường xuyên

công

3

 

Năm 7

(mở mới)

1. Chăm sóc

 

 

 

- Bón phân

công

10

 

- Làm cỏ quanh hố, phá váng; phát cỏ 2 đường lô

công

12

 

- Phòng chống cháy,…

công

2

 

- Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

2

 

- Bảo vệ thường xuyên

công

3

 

2. Thu hoạch

công

90

 

Kinh doanh năm

1-10

1. Chăm sóc

 

 

 

- Bón phân

công

10

 

- Làm cỏ quanh hố, phá váng; phát cỏ 2 đường lô

công

12

 

- Phòng chống cháy,…

công

2

 

- Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

2

 

- Bảo vệ, dọn vườn

công

3

 

2. Thu hoạch

công

90

 

Kinh doanh năm 11-20

1. Chăm sóc

 

 

 

- Bón phân

công

10

 

- Làm cỏ quanh hố, phá váng; phát cỏ 2 đường lô

công

12

 

- Phòng chống cháy,…

công

2

 

- Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

5

 

- Bảo vệ, dọn vườn

công

3

 

2. Thu hoạch

công

90

 

 

4. Cây Điều

            Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 208 cây (8 m x 6 m). Năng suất: 1,5 - 2 tấn tươi/ha.

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

 

 

 

Năm 1

1. Cây giống (208 cây + 5% trồng dặm)

cây

218

 

2. Phân bón

 

 

 

- Phân hữu cơ

tấn

3

 

- Phân Urê

kg

130

 

- Phân Lân

kg

151

 

- Phân Kali

kg

35

 

- Vôi bột

kg

210

 

3. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

2

 

Năm 2

1. Phân bón

 

 

 

- Phân Urê

kg

280

 

- Phân Lân

kg

252

 

- Phân Kali

kg

60

 

2. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

4

 

Năm 3

1. Phân bón

 

 

 

- Phân Urê

kg

550

 

- Phân Lân

kg

503

 

- Phân Kali

kg

120

 

2. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít 

6

 

Năm 4

1. Phân bón

 

 

 

- Phân Urê

kg

300

 

- Phân Lân

kg

420

 

- Phân Kali

kg

120

 

2. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

8

 

Năm 5 (kinh doanh)

1. Phân bón

 

 

 

- Phân Urê

kg

360

 

- Phân Lân

kg

500

 

- Phân Kali

kg

140

 

2. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

8

 

II

Định mức lao động

 

 

 

Năm 1

1. Làm đất

 

 

 

- Thủ công

công

10

 

- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)

ca máy

0,5

8 giờ/ca

2. Thiết kế phóng lô

công

2

 

3. Đào hố (60 cm x 60 cm x 60 cm)

 

 

 

- Thủ công

công

9

 

- Hoặc bằng máy

ca máy

0,5

8 giờ/ca

4. Trồng cây

công

3

 

5. Chăm sóc

 

 

 

- Bón phân

công

4

 

- Làm cỏ, tỉa cành,…

công

20

 

- Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

4

 

Năm 2

Chăm sóc

 

 

 

- Bón phân

công

2

 

- Làm cỏ, tỉa cành,…

công

20

 

- Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

6

 

Năm 3

Chăm sóc

 

 

 

- Bón phân

công

3

 

- Làm cỏ, tỉa cành,…

công

20

 

- Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

6

 

Năm 4

Chăm sóc

 

 

 

- Bón phân

công

2

 

- Làm cỏ, tỉa cành,…

công

20

 

- Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

8

 

Năm 5 (kinh doanh)

1. Chăm sóc

 

 

 

- Bón phân

công

2

 

- Làm cỏ, tỉa cành,…

công

20

 

- Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

6

 

2. Thu hoạch

công

20

 

 

V. CÂY ĂN QUẢ

1. Cây Bơ

Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 208 cây (6 m x 8 m). Năng suất: 10 - 15 tấn/ha.

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

 

 

 

Năm 1

1. Cây giống (208 cây + 5% trồng dặm)

cây

218

 

2. Phân bón

 

 

 

- Phân hữu cơ

tấn

3

 

- Phân Urê

kg

63

 

- Phân Lân

kg

 104

 

- Phân Kali

kg

 42

 

- Phân bón lá

kg, lít

1

 

- Vôi bột

kg

 104

 

3. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít 

7

 

Năm 2

1. Phân bón

 

 

 

- Phân Urê

kg

104 

 

- Phân Lân

kg

156 

 

- Phân Kali

kg

 83

 

- Phân bón lá

kg, lít

 

2. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

6

 

Năm 3

1. Phân bón

 

 

 

- Phân hữu cơ

tấn

3

 

- Phân Urê

kg

156 

 

- Phân Lân

kg

204 

 

- Phân Kali

kg

 156

 

- Phân bón lá

kg, lít

 

- Vôi bột

kg

 145

 

2. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

8

 

Năm 4

1. Phân bón

 

 

 

- Phân Urê

kg

208 

 

- Phân Lân

kg

 250

 

- Phân Kali

kg

 208

 

- Phân bón lá

kg, lít

 8

 

- Vôi bột

kg

145 

 

2. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

22

 

Năm 5 (kinh doanh)

1. Phân bón

 

 

 

- Phân hữu cơ

tấn

5

 

- Phân Urê

kg

208 

 

- Phân Lân

kg

 250

 

- Phân Kali

kg

 208

 

- Phân bón lá

kg, lít

10

 

- Vôi bột

kg

 145

 

3. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

22

 

II

Định mức lao động

 

 

 

Năm 1

1. Làm đất

 

 

 

- Thủ công (phát dọn thực bì)

công

10

 

- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)

ca máy

0,5

8 giờ/ca

2. Thiết kế phóng lô

công

 1

 

3. Đào hố (60 cm x 60 cm x 60 cm)

 

 

 

- Thủ công

công

 8

 

- Hoặc bằng máy

ca máy

0,5

8 giờ/ca

4. Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới

công

20

 

5. Trồng cây

công

 5

 

6. Chăm sóc

 

 

 

- Bón phân

công

6

 

- Tưới nước 

 

 

 

+ Thủ công

công

6

 

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

 

- Làm cỏ, tỉa cành,…

công

 21

 

- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá

công

3

 

Năm 2

Chăm sóc

 

 

 

- Bón phân

công

 

- Tưới nước

 

 

 

+ Thủ công

công

8

 

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

 

- Làm cỏ, tỉa cành,…

công

24

 

- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá

công

4

 

Năm 3

Chăm sóc

 

 

 

- Bón phân

công

12

 

- Làm cỏ, tỉa cành,…

công

 26

 

- Tưới nước 

 

 

 

+ Thủ công

công

10

 

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

 

- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá

công

 

Năm 4

Chăm sóc

 

 

 

- Bón phân

công

5

 

- Làm cỏ, tỉa cành,…

công

26 

 

- Tưới nước

 

 

 

+ Thủ công

công

12

 

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

 

- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá

công

8

 

Năm 5 (kinh doanh)

1. Chăm sóc

 

 

 

- Bón phân

công

16

 

- Làm cỏ, tỉa cành,…

công

26

 

- Tưới nước

 

 

 

+ Thủ công

công

12

 

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

 

- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá

công

10

 

2. Thu hoạch

công

18

 

III

Định mức tưới tiết kiệm

 

 

 

1

Ống cấp 1: Ø60 mm

m

250

 

2

Ống cấp 2: Ø49 mm

m

225

 

3

Ống cấp 3: Ø27 mm

m

1.110

 

4

T Ø60 → Ø49 mm

cái

12

 

5

Khóa Ø60 mm

cái

7

 

6

Bít Ø60 mm

cái

14

 

7

Khóa Ø49 mm

cái

12

 

8

T Ø60 mm

cái

12

 

9

T Ø49 → Ø27 mm

cái

12

 

10

Keo dán

kg

1,5

 

11

Kẽm 2 mm

kg

9

 

12

Bộ máy bơm

bộ

1

 

13

Bồn ngâm phân

cái

1

 

14

Bồn hòa phân

cái

1

 

15

Bộ hút phân

cái

1

 

 

          2. Cây Sầu riêng

            Quy mô: 01 ha.  Mật độ trồng 125 cây (8 m x 10 m). Năng suất: 15 - 20 tấn/ha.

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

 

 

 

Năm 1

1. Cây giống (125 cây + 5% trồng dặm)

cây

131

 

2. Phân bón

 

 

 

- Phân hữu cơ

tấn

5

 

- Phân Urê

kg

75

 

- Phân Lân

kg

 200

 

- Phân Kali 

kg

 60

 

- Phân bón lá

kg, lít

1

 

- Vôi bột

kg

200 

 

3. Thuốc bảo vệ thực vật

 kg, lít

3

 

Năm 2

1. Phân bón

 

 

 

- Phân Urê

kg

 75

 

- Phân Lân

kg

 200

 

- Phân Kali 

kg

 60

 

- Phân bón lá

kg, lít

3

 

2. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

3

 

Năm 3

1. Phân bón

 

 

 

- Phân hữu cơ

tấn

5

 

- Phân Urê

kg

100

 

- Phân Lân

kg

200

 

- Phân Kali 

kg

100

 

- Phân bón lá

kg, lít

6

 

- Vôi bột

kg

250

 

2. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

4

 

Năm 4

1. Phân bón

 

 

 

- Phân Urê

kg

 140

 

- Phân Lân

kg

 200

 

- Phân Kali 

kg

 100

 

- Phân bón lá

kg, lít

8

 

- Vôi bột

kg

250

 

2. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

4

 

Năm 5 (kinh doanh)

1. Phân bón

 

 

 

- Phân hữu cơ

tấn

5

 

- Phân Urê

kg

570 

 

- Phân Lân

kg

620

 

- Phân Kali 

kg

330

 

- Phân bón lá

kg, lít

10

 

- Vôi bột

kg

500

 

2. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

8

 

II

Định mức lao động

 

 

 

Năm 1

1. Làm đất

 

 

 

- Thủ công (phát dọn thực bì)

công

10

 

- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)

ca máy

0,5

8 giờ/ca

2. Thiết kế phóng lô

công

1

 

3. Đào hố (60 cm x 60 cm x 60 cm)

 

 

 

- Thủ công

công

8

 

- Hoặc bằng máy

ca máy

0,5

8giờ/ca

4. Thiết kế, lắp đặthệ thống tưới

công

20

 

5. Trồng cây

công

4

 

6. Chăm sóc

 

 

 

- Bón phân

công

10

 

- Làm cỏ, tỉa cành,…

công

20

 

- Tưới nước 

 

 

 

+ Thủ công

công

6

 

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

 

- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá

công

3

 

Năm 2

Chăm sóc

 

 

 

- Bón phân

công

4

 

- Làm cỏ, tỉa cành,…

công

30

 

- Tưới nước

 

 

 

+ Thủ công

công

8

 

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

 

- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá

công

4

 

Năm 3

Chăm sóc

 

 

 

- Bón phân

công

10

 

- Làm cỏ, tỉa cành,…

công

40

 

- Tưới nước

 

 

 

+ Thủ công

công

10

 

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

 

- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá

công

5

 

Năm 4

Chăm sóc

 

 

 

- Bón phân

công

5

 

- Làm cỏ, tỉa cành,…

công

30

 

- Tưới nước

 

 

 

+ Thủ công

công

12

 

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

 

- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá

công

8

 

Năm 5 (kinh doanh)

1. Chăm sóc

 

 

 

- Bón phân

công

12

 

- Làm cỏ, tỉa cành,…

công

30

 

- Tưới nước 

 

 

 

+ Thủ công

công

15

 

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

 

- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá

công

10

 

2. Thu hoạch

công

30

 

III

Định mức tưới tiết kiệm

 

 

 

1

Ống cấp 1: Ø60 mm

m

150

 

2

Ống cấp 2: Ø49 mm

m

250

 

3

Ống cấp 3: Ø27 mm

m

690

 

4

T Ø60 → Ø49 mm

cái

12

 

5

Khóa Ø60 mm

cái

7

 

6

Bít Ø60 mm

cái

14

 

7

Khóa Ø49 mm

cái

12

 

8

T Ø60 mm

cái

12

 

9

T Ø49 → Ø27 mm

cái

12

 

10

Keo dán

kg

1,5

 

11

Kẽm 2 mm

kg

9

 

12

Bộ máy bơm

bộ

1

 

13

Bồn ngâm phân

cái

1

 

14

Bồn hòa phân

cái

1

 

15

Bộ hút phân

cái

1

 

 

          3. Cây Xoài

Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 400 cây (5 m x 5 m). Năng suất: 8 - 10 tấn/ha.

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

 

 

 

Năm 1

1. Cây giống (400 cây + 5% trồng dặm)

cây

420

 

2. Phân bón

 

 

 

- Phân hữu cơ

tấn

3

 

- Phân Urê

kg

150

 

- Phân Lân

kg

400

 

- Phân Kali 

kg

120

 

- Phân bón lá

kg, lít

2

 

- Vôi bột

kg

400

 

3. Thuốc bảo vệ thực vật

 kg, lít

3

 

Năm 2

1. Phân bón

 

 

 

- Phân Urê

kg

150

 

- Phân Lân

kg

400

 

- Phân Kali 

kg

120

 

- Phân bón lá

kg, lít

3

 

2. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

1

 

Năm 3

1. Phân bón

 

 

 

- Phân hữu cơ

tấn

3

 

- Phân Urê

kg

200

 

- Phân Lân

kg

400

 

- Phân Kali 

kg

280

 

- Phân bón lá

kg, lít

6

 

2. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

2

 

Năm 4

1. Phân bón

 

 

 

- Phân Urê

kg

280

 

- Phân Lân

kg

400

 

- Phân Kali 

kg

250

 

- Phân bón lá

kg, lít

8

 

- Vôi bột

kg

400

 

2. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

2

 

Năm 5 (kinh doanh)

1. Phân bón

 

 

 

- Phân hữu cơ

tấn

5

 

- Phân Urê

kg

280

 

- Phân Lân

kg

400

 

- Phân Kali 

kg

250

 

- Phân bón lá

lít

10

 

- Vôi bột

kg

400

 

2. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít 

2

 

II

Định mức lao động

 

 

 

Năm 1

1. Làm đất

 

 

 

- Thủ công (phát dọn thực bì)

công

10

 

- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)

ca máy

0,5

8 giờ/ca

2.Thiết kế phóng lô

công

1

 

3. Đào hố (70 cm x 70 cm x 70 cm)

 

 

 

- Thủ công

công

10

 

- Hoặc bằng máy

ca máy

0,5

8giờ/ca

4. Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới

công

20

 

5. Trồng cây

công

6

 

6. Chăm sóc

 

 

 

- Bón phân

công

8

 

- Làm cỏ, tỉa cành,…

công

20

 

- Tưới nước 

 

 

 

+ Thủ công

công

6

 

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

 

- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá

công

3

 

Năm 2

Chăm sóc

 

 

 

- Bón phân

công

6

 

- Làm cỏ, tỉa cành,…

công

30

 

- Tưới nước

 

 

 

+ Thủ công

công

8

 

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

 

- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá

công

4

 

Năm 3

Chăm sóc

 

 

 

- Bón phân

công

12

 

[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗