Quyết định số 03/2022/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật một số cây trồng, vật nuôi và thủy sản trên địa bàn tỉnh. Quyết định này áp dụng cho các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động nông lâm nghiệp, thủy sản và khuyến nông. Các định mức mới thay thế cho các quyết định cũ từ năm 2011.
적용 범위
Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động nông lâm nghiệp, thủy sản và khuyến nông trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
핵심 사항
- Các cơ quan, tổ chức, cá nhân được áp dụng Định mức kinh tế - kỹ thuật một số cây trồng, vật nuôi và thủy sản quy định tại Phụ lục I, II, III ban hành kèm theo Quyết định này.
- Quyết định này có hiệu lực từ ngày 23 tháng 1 năm 2022, thay thế cho các quyết định cũ từ năm 2011.
- Đối với các loại cây trồng, vật nuôi, thủy sản chưa có Định mức kinh tế - kỹ thuật quy định tại Quyết định này, vận dụng theo Định mức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đã ban hành.
- Các chương trình, kế hoạch, dự án, mô hình khuyến nông đã được phê duyệt trước ngày Quyết định có hiệu lực vẫn tiếp tục thực hiện theo các quyết định cũ cho đến khi nghiệm thu, kết thúc.
- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, đơn vị, địa phương theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Cung cấp thông tin về Định mức kinh tế - kỹ thuật cho các cơ quan, tổ chức, cá nhân, giúp họ quản lý hiệu quả hoạt động nông lâm nghiệp và thủy sản.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong quá trình chuyển đổi từ định mức cũ sang mới đối với một số đơn vị chưa nắm rõ quy định.
❓ 자주 묻는 질문
Quyết định này áp dụng cho ai?
Quyết định áp dụng cho các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động nông lâm nghiệp, thủy sản và khuyến nông trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Định mức kinh tế - kỹ thuật được quy định ở đâu?
Định mức kinh tế - kỹ thuật một số cây trồng, vật nuôi và thủy sản được quy định tại Phụ lục I, II, III ban hành kèm theo Quyết định này.
Quyết định có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định có hiệu lực từ ngày 23 tháng 1 năm 2022.
Các quyết định cũ từ năm 2011 còn hiệu lực không?
Các quyết định số 390/QĐ-UBND và 391/QĐ-UBND ngày 27 tháng 5 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật một số cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực.
Các chương trình, kế hoạch đã được phê duyệt trước khi quyết định có hiệu lực sẽ làm gì?
Các chương trình, kế hoạch, dự án, mô hình khuyến nông đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực vẫn tiếp tục thực hiện theo các quyết định cũ cho đến khi nghiệm thu, kết thúc.
전문
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật một số cây trồng,
vật nuôi và thủy sản trên địa bàn tỉnh Gia Lai
_______________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luậtngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Thú y ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Thủy sản ngày 21 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật Chăn nuôi ngày 19 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Luật Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật ngày 25 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật Trồng trọtngày 19 tháng 11 năm2018;
Căn cứ Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ về khuyến nông;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ Quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Thông tư số 06/2021/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 7 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định về xây dựng, ban hành định mức kinh tế kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ công do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờtrình số 339/TTr-SNNPTNT ngày 14 tháng 12 năm 2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật một số cây trồng, vật nuôi và thủy sản trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Điều 2.Đối tượng áp dụng
Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động nônglâm nghiệp, thủy sản và khuyến nông trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Điều 3. Định mức kinh tế - kỹ thuật một số cây trồng, vật nuôi và thủy sản
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật một sốcây trồng quy định tại Phụ lụcIban hành kèm theo Quyết định này.
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật một số vật nuôi quy định tại Phụ lục IIban hành kèm theo Quyết định này.
3. Định mức kinh tế - kỹ thuật một số thủy sản quy định tại Phụ lụcIIIban hành kèm theo Quyết định này.
Điều4. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày23tháng01năm 2022.
2. Quyết định số 390/QĐ-UBND ngày 27 tháng 5 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật một số cây trồng trên địa bàn tỉnh Gia Lai và Quyết định số 391/QĐ-UBND ngày 27 tháng 5 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật một số vật nuôi trên địa bàn tỉnh Gia Lai hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
3. Đối với các loại cây trồng, vật nuôi, thủy sản chưa có Định mức kinh tế - kỹ thuật quy định tại Quyết định này thì các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân vận dụng theo các Định mức kinh tế - kỹ thuật của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đãban hành.
4.Các chương trình, kế hoạch, dự án, mô hình khuyến nông đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực và đang thực hiện thì tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 390/QĐ-UBND ngày 27 tháng 5 năm 2011, Quyết định số 391/QĐ-UBND ngày 27 tháng 5 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai và các văn bản hướng dẫn có liên quan cho tới khi nghiệm thu, kết thúc.
5. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, đơn vị, địa phương có liên quan theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này, định kỳ báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định.
Điều 5.Trách nhiệm thực hiện
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Kpă Thuyên
Phụ lục I
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
ĐỐI VỚI MỘT SỐ LOẠI CÂY TRỒNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 03/2022/QĐ-UBND ngày13tháng01năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)
_________________
I. CÂY LƯƠNG THỰC
1. Cây Lúa thuần
Quymô: 01 ha. Lượng hạt giống 100 kg. Năng suất: Vụ Đông Xuân 65 tạ/ha, vụ Mùa 60 tạ/ha.
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
|
I |
Định mức vật tư |
|
|
|
|
1 |
Hạt giống |
kg |
100 |
|
|
2
|
Phân bón |
|
|
|
|
- Phân hữu cơ |
tấn |
10 |
|
|
|
- Phân Urê |
kg |
250 |
|
|
|
- Phân Lân |
kg |
500 |
|
|
|
- Phân Kali |
kg |
150 |
|
|
|
- Vôi bột |
kg |
500 |
|
|
|
3 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
kg, lít |
4 |
|
|
II |
Định mức lao động |
|
|
|
|
1
|
Làm đất |
|
|
|
|
- Thủ công |
công |
30 |
|
|
|
- Hoặc bằng máy (cày, phay) |
ca máy |
1 |
8 giờ/ca |
|
|
2 |
Ngâm, ủ, sạ |
công |
5 |
|
|
3
|
Chăm sóc |
|
|
|
|
- Bón phân |
công |
15 |
|
|
|
- Dặm, tỉa, làm cỏ, điều tiết nước |
công |
25 |
|
|
|
- Phun thuốc bảo vệ thực vật |
công |
6 |
|
|
|
4 |
Thu hoạch |
|
|
|
|
- Thủ công |
|
|
|
|
|
+ Gặt lúa |
công |
26 |
|
|
|
+ Tuốt lúa |
ca máy |
0,3 |
8 giờ/ca |
|
|
- Hoặc bằng máy gặt đập liên hợp |
ca máy |
0,5 |
8 giờ/ca |
2. Cây Lúa lai
Quy mô: 01 ha. Lượng hạt giống 40 - 50 kg. Năng suất: Vụ Đông Xuân 70 tạ/ha, vụ Mùa 65 tạ/ha.
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
|
I |
Định mức vật tư |
|
|
|
|
1 |
Hạt giống |
kg |
40 - 50 |
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
- Phân hữu cơ |
tấn |
10 |
|
|
|
- Phân Urê |
kg |
300 |
|
|
|
- Phân Lân |
kg |
550 |
|
|
|
- Phân Kali |
kg |
170 |
|
|
|
- Vôi bột |
kg |
500 |
|
|
|
3 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
kg, lít |
4 |
|
|
II |
Định mức lao động |
|
|
|
|
1 |
Làm đất |
|
|
|
|
- Thủ công |
công |
30 |
|
|
|
- Hoặc bằng máy (cày, phay) |
ca máy |
1 |
8 giờ/ca |
|
|
2 |
Ngâm, ủ, sạ |
công |
5 |
|
|
3 |
Chăm sóc |
|
|
|
|
- Bón phân |
công |
8 |
|
|
|
- Dặm, tỉa, làm cỏ, điều tiết nước |
công |
25 |
|
|
|
- Phun thuốc bảo vệ thực vật |
công |
6 |
|
|
|
4 |
Thu hoạch |
|
|
|
|
- Thủ công |
|
|
|
|
|
+ Gặt lúa |
công |
27 |
|
|
|
+ Tuốt lúa |
ca máy |
0,3 |
8 giờ/ca |
|
|
- Hoặc bằng máy gặt đập liên hợp |
ca máy |
0,5 |
8 giờ/ca |
3. Cây Lúa rẫy (lúa cạn)
Quy mô: 01 ha. Lượng hạt giống 110 - 120 kg. Năng suất: 15 - 16 tạ/ha.
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
|
I |
Định mức vật tư |
|
|
|
|
1 |
Hạt giống |
kg |
110 - 120 |
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
- Phân hữu cơ |
tấn |
5 |
|
|
|
- Phân Urê |
kg |
150 |
|
|
|
- Phân Lân |
kg |
250 |
|
|
|
- Phân Kali |
kg |
120 |
|
|
|
3 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
kg, lít |
2,5 |
|
|
II |
Định mức lao động |
|
|
|
|
1 |
Làm đất |
|
|
|
|
- Thủ công |
công |
30 |
|
|
|
- Hoặc bằng máy (cày, phay) |
ca máy |
1,5 |
8 giờ/ca |
|
|
2 |
Trồng |
công |
8 |
|
|
3 |
Chăm sóc |
|
|
|
|
- Bón phân |
công |
8 |
|
|
|
- Dặm, tỉa, làm cỏ |
công |
22 |
|
|
|
- Phun thuốc bảo vệ thực vật |
công |
5 |
|
|
|
4 |
Thu hoạch |
|
|
|
|
- Gặt lúa |
công |
30 |
|
|
|
- Tuốt lúa |
ca máy |
0,3 |
8 giờ/ca |
4. Cây Ngô lai
Quy mô: 01 ha. Lượng hạt giống 15 kg. Mật độ trồng 57.140 cây (25 cm x 70 cm). Năng suất: 65 - 75 tạ/ha.
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
|
I |
Định mức vật tư |
|
|
|
|
1 |
Hạt giống |
kg |
15 |
|
|
2
|
Phân bón |
|
|
|
|
- Phân hữu cơ |
tấn |
10 |
|
|
|
- Phân Urê |
kg |
300 |
|
|
|
- Phân Lân |
kg |
500 |
|
|
|
- Phân Kali |
kg |
150 |
|
|
|
- Vôi bột |
kg |
500 |
|
|
|
3 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
kg, lít |
2 |
|
|
II |
Định mức lao động |
|
|
|
|
1 |
Làm đất |
|
|
|
|
- Thủ công (dọn thực bì) |
công |
10 |
|
|
|
- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ) |
ca máy |
0,5 |
8 giờ/ca |
|
|
2 |
Cuốc hốc |
công |
10 |
|
|
3 |
Gieo trồng |
công |
10 |
|
|
4 |
Chăm sóc |
|
|
|
|
- Bón phân |
công |
12 |
|
|
|
- Làm cỏ, vun gốc |
công |
40 |
2 đợt |
|
|
- Tưới tiêu |
công |
9 |
|
|
|
- Phun thuốc bảo vệ thực vật |
công |
5 |
|
|
|
5 |
Thu hoạch |
|
|
|
|
- Thủ công |
công |
30 |
|
|
|
- Tách hạt (bằng máy) |
ca máy |
0,5 |
8 giờ/ca |
5. Cây Ngô sinh khối
Quy mô: 01 ha. Lượng hạt giống 25 kg. Mật độ trồng 83.330 cây (60 cm x 20 cm). Năng suất: 45 - 55 tấn/ha.
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
|
I |
Định mức vật tư |
|
|
|
|
1 |
Hạt giống |
kg |
25 |
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
- Phân hữu cơ |
tấn |
10 |
|
|
|
- Phân Urê |
kg |
350 |
|
|
|
- Phân Lân |
kg |
600 |
|
|
|
- Phân Kali |
kg |
165 |
|
|
|
- Vôi bột |
kg |
500 |
|
|
|
3 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
kg, lít |
2 |
|
|
II |
Định mức lao động |
|
|
|
|
1 |
Làm đất |
|
|
|
|
- Thủ công (dọn thực bì) |
công |
10 |
|
|
|
- Hoặc bằng máy (cày, phay) |
ca máy |
0,5 |
8 giờ/ca |
|
|
2 |
Cuốc hốc |
công |
10 |
|
|
3 |
Gieo trồng |
công |
18 |
|
|
4 |
Chăm sóc |
|
|
|
|
- Bón phân |
công |
14 |
|
|
|
- Làm cỏ |
công |
9 |
|
|
|
- Vun gốc |
công |
15 |
|
|
|
- Tưới tiêu |
công |
9 |
|
|
|
- Phun thuốc bảo vệ thực vật |
công |
6 |
|
|
|
5 |
Thu hoạch |
công |
20 |
|
6. Cây Khoai lang
Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 1.200 - 1.400 kg dây giống (3,5 - 4 dây/m2, khoảng 40.000 dây). Năng suất: 12 - 14 tấn/ha.
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
|
I |
Định mức vật tư |
|
|
|
|
1 |
Dây giống |
kg |
1.200 - 1.400 |
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
- Phân hữu cơ |
tấn |
15 |
|
|
|
- Phân Urê |
kg |
130 |
|
|
|
- Phân Lân |
kg |
350 |
|
|
|
- Phân Kali |
kg |
200 |
|
|
|
- Phân bón lá |
kg, lít |
5 |
|
|
|
- Vôi bột |
kg |
100 |
|
|
|
3 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
kg, lít |
2 |
|
|
II |
Định mức lao động |
|
|
|
|
1 |
Làm đất |
|
|
|
|
- Thủ công (làm đất, lên luống) |
công |
40 |
|
|
|
- Hoặc bằng máy (cày, phay, lên luống) |
ca máy |
2 |
8 giờ/ca |
|
|
2 |
Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới |
công |
20 |
|
|
3 |
Trồng |
công |
20 |
|
|
4 |
Chăm sóc |
|
|
|
|
- Bón phân, làm cỏ |
công |
25 |
|
|
|
- Tưới nước |
|
|
|
|
|
+ Thủ công |
công |
15 |
|
|
|
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) |
công |
5 |
|
|
|
- Vén dây, nhấc dây |
công |
10 |
|
|
|
- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá |
công |
25 |
|
|
|
5 |
Thu hoạch |
công |
20 |
|
|
III |
Định mức tưới tiết kiệm |
|
|
|
|
1 |
Ống cấp PVC Ø60 mm |
m |
150 |
|
|
2 |
Roăng cao su Ø16 mm |
cái |
176 |
|
|
3 |
Dây nhỏ giọt dẹp Ø16 mm |
m |
10.000 |
|
|
4 |
Khóa Ø34 mm |
cái |
4 |
|
|
5 |
T Ø34 mm |
cái |
4 |
|
|
6 |
Bít Ø34 mm |
cái |
4 |
|
|
7 |
Bít Ø16 mm |
cái |
176 |
|
|
8 |
Keo dán |
kg |
2 |
|
|
9 |
Bộ máy bơm |
bộ |
1 |
|
|
10 |
Bồn ngâm phân |
cái |
1 |
|
|
11 |
Bồn hòa phân |
cái |
1 |
|
|
12 |
Bộ hút phân |
cái |
1 |
|
7. Cây Đậu xanh
Quy mô: 01 ha. Lượng hạt giống 25 kg. Mật độ trồng 375.000 cây (40 cm x 20 cm x 3 cây/hốc). Năng suất: 2,0 - 2,2 tấn/ha.
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
|
I |
Định mức vật tư |
|
|
|
|
1 |
Hạt giống |
kg |
25 |
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
- Phân hữu cơ |
tấn |
10 |
|
|
|
- Phân Urê |
kg |
100 |
|
|
|
- Phân Lân |
kg |
400 |
|
|
|
- Phân Kali |
kg |
100 |
|
|
|
- Phân bón lá |
kg, lít |
5 |
|
|
|
- Vôi bột |
kg |
500 |
|
|
|
3 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
kg, lít |
2 |
|
|
II |
Định mức lao động |
|
|
|
|
1 |
Làm đất |
|
|
|
|
- Thủ công (dọn thực bì, lên luống) |
công |
40 |
|
|
|
- Hoặc bằng máy (cày, phay) |
ca máy |
2 |
8 giờ/ca |
|
|
2 |
Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới |
công |
20 |
|
|
3 |
Trồng (gieo, dặm) |
công |
12 |
|
|
4 |
Chăm sóc |
|
|
|
|
- Bón phân, làm cỏ |
công |
30 |
|
|
|
- Tưới nước |
|
|
|
|
|
+ Thủ công |
công |
15 |
|
|
|
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) |
công |
5 |
|
|
|
- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá |
công |
6 |
|
|
|
5 |
Thu hoạch |
công |
25 |
|
|
III |
Định mức tưới tiết kiệm |
|
|
|
|
1 |
Ống cấp PVC Ø60 mm |
m |
150 |
|
|
2 |
Roăng cao su Ø16 mm |
cái |
176 |
|
|
3 |
Dây nhỏ giọt dẹp Ø16 mm |
m |
10.000 |
|
|
4 |
Khóa Ø34 mm |
cái |
4 |
|
|
5 |
T Ø34 mm |
cái |
4 |
|
|
6 |
Bít Ø34 mm |
cái |
4 |
|
|
7 |
Bít Ø16 mm |
cái |
176 |
|
|
8 |
Keo dán |
kg |
2 |
|
|
9 |
Bộ máy bơm |
bộ |
1 |
|
|
10 |
Bồn ngâm phân |
cái |
1 |
|
|
11 |
Bồn hòa phân |
cái |
1 |
|
|
12 |
Bộ hút phân |
cái |
1 |
|
II. CÂY THỰC PHẨM
1. Rau ăn lá các loại (cải xanh, cải ngọt,…)
Quy mô: 01 ha. Lượng hạt giống 8 - 10 kg. Năng suất: 17 - 23 tấn/ha.
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
|
I |
Định mức vật tư |
|
|
|
|
1 |
Hạt giống (tùy thuộc loại cải) |
kg |
8 - 10 |
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
- Phân hữu cơ |
tấn |
10 |
|
|
|
- Phân Urê |
kg |
76 |
|
|
|
- Phân Lân |
kg |
156 |
|
|
|
- Phân Kali |
kg |
75 |
|
|
|
- Phân bón lá |
kg, lít |
2 |
|
|
|
- Vôi bột |
kg |
500 |
|
|
|
3 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
kg, lít |
2 |
|
|
II |
Định mức lao động |
|
|
|
|
1 |
Làm đất |
|
|
|
|
- Thủ công |
công |
30 |
|
|
|
- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ) |
ca máy |
1,5 |
8 giờ/ca |
|
|
2 |
Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới |
công |
7 |
|
|
3 |
Làm luống |
công |
20 |
|
|
4 |
Gieo trồng |
công |
10 |
|
|
5 |
Chăm sóc |
|
59 |
|
|
- Bón phân |
công |
10 |
|
|
|
- Làm cỏ, vun xới |
công |
15 |
|
|
|
- Tưới nước |
|
|
|
|
|
+ Thủ công |
công |
30 |
|
|
|
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) |
công |
8 |
|
|
|
- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá |
công |
4 |
|
|
|
6 |
Thu hoạch |
công |
25 |
|
|
III |
Định mức tưới tiết kiệm |
|
|
|
|
1 |
Ống cấp 1: Ø60 mm |
m |
200 |
|
|
2 |
Ống cấp 2: Ø27 mm |
m |
2.500 |
|
|
3 |
Ống cấp 3: Ø21 mm |
m |
625 |
|
|
4 |
Khóa Ø60 mm |
cái |
2 |
|
|
5 |
Bít Ø60 mm |
cái |
2 |
|
|
6 |
T Ø60 mm |
cái |
2 |
|
|
7 |
T Ø60 → Ø27 mm |
cái |
50 |
|
|
8 |
Nối ống Ø27 mm |
cái |
25 |
|
|
9 |
T Ø27 → Ø21 mm |
cái |
625 |
|
|
10 |
Béc phun |
cái |
625 |
|
|
11 |
Khóa Ø27 mm |
cái |
50 |
|
|
12 |
Bộ bịt Ø27 mm ren trong hoặc ren ngoài |
cái |
50 |
|
|
13 |
Keo dán |
kg |
1 |
|
|
14 |
Kẽm 2 mm |
kg |
10 |
|
|
15 |
Bộ máy bơm |
bộ |
1 |
|
|
16 |
Bồn ngâm phân |
cái |
1 |
|
|
17 |
Bồn hòa phân |
cái |
1 |
|
|
18 |
Bộ hút phân |
cái |
1 |
|
2. Cây Súp lơ
Quy mô: 01 ha. Lượng hạt giống 300 g. Mật độ trồng 31.000 cây (50cm x 65cm). Năng suất: 14 - 18 tấn/ha.
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
|
I |
Định mức vật tư |
|
|
|
|
1 |
Hạt giống |
g |
300 |
|
|
Hoặc cây giống (31.000 cây + 5% trồng dặm) |
cây |
32.550 |
|
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
- Phân hữu cơ |
tấn |
10 |
|
|
|
- Phân Urê |
kg |
260 |
|
|
|
- Phân Lân |
kg |
375 |
|
|
|
- Phân Kali |
kg |
200 |
|
|
|
- Phân bón lá |
kg, lít |
4 |
|
|
|
- Vôi bột |
kg |
500 |
|
|
|
3 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
kg, lít |
2,5 |
|
|
II |
Định mức lao động |
|
|
|
|
1 |
Làm đất |
|
|
|
|
- Thủ công |
công |
30 |
|
|
|
- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ) |
ca máy |
1,5 |
8 giờ/ca |
|
|
2 |
Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới |
công |
7 |
|
|
3 |
Làm luống |
công |
17 |
|
|
4 |
Gieo trồng |
công |
27 |
|
|
5 |
Chăm sóc |
|
|
|
|
- Bón phân |
công |
15 |
|
|
|
- Làm cỏ, vun xới, ... |
công |
20 |
|
|
|
- Tưới nước |
|
|
|
|
|
+ Thủ công |
công |
40 |
|
|
|
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) |
công |
8 |
|
|
|
- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá |
công |
12 |
|
|
|
6 |
Thu hoạch |
công |
20 |
|
|
III |
Định mức tưới tiết kiệm |
|
|
|
|
1 |
Ống cấp 1: Ø60 mm |
m |
200 |
|
|
2 |
Ống cấp 2: Ø27 mm |
m |
2.500 |
|
|
3 |
Ống cấp 3: Ø21 mm |
m |
625 |
|
|
4 |
Khóa Ø60 mm |
cái |
2 |
|
|
5 |
Bít Ø60 mm |
cái |
2 |
|
|
6 |
T Ø60 mm |
cái |
2 |
|
|
7 |
T Ø60 → Ø27 mm |
cái |
50 |
|
|
8 |
Nối ống Ø27 mm |
cái |
25 |
|
|
9 |
T Ø27 → Ø21 mm |
cái |
625 |
|
|
10 |
Béc phun |
cái |
625 |
|
|
11 |
Khóa Ø27 mm |
cái |
50 |
|
|
12 |
Bộ bịt Ø27 mm ren trong hoặc ren ngoài |
cái |
50 |
|
|
13 |
Keo dán |
kg |
1 |
|
|
14 |
Kẽm 2 mm |
kg |
10 |
|
|
15 |
Bộ máy bơm |
bộ |
1 |
|
|
16 |
Bồn ngâm phân |
cái |
1 |
|
|
17 |
Bồn hòa phân |
cái |
1 |
|
|
18 |
Bộ hút phân |
cái |
1 |
|
3. Cây Bắp cải (Bắp sú)
Quy mô: 01 ha. Lượng hạt giống 300 g. Mật độ trồng 28.500 cây (65cm x 54cm). Năng suất: 20 - 27 tấn/ha.
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
|
I |
Định mức vật tư |
|
|
|
|
1 |
Hạt giống |
g |
300 |
|
|
Hoặc cây giống (28.500cây + 5% trồng dặm) |
cây |
30.000 |
|
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
- Phân hữu cơ |
tấn |
10 |
|
|
|
- Phân Urê |
kg |
260 |
|
|
|
- Phân Lân |
kg |
375 |
|
|
|
- Phân Kali |
kg |
200 |
|
|
|
- Phân bón lá |
kg, lít |
4 |
|
|
|
- Vôi bột |
kg |
500 |
|
|
|
3 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
kg, lít |
4 |
|
|
II |
Định mức lao động |
|
|
|
|
1 |
Làm đất |
|
|
|
|
- Thủ công |
công |
30 |
|
|
|
- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ) |
ca máy |
1,5 |
8 giờ/ca |
|
|
2 |
Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới |
công |
7 |
|
|
3 |
Làm luống |
công |
25 |
|
|
4 |
Gieo trồng |
công |
21 |
|
|
5 |
Chăm sóc |
|
|
|
|
- Bón phân |
công |
15 |
|
|
|
- Làm cỏ, vun xới,… |
công |
20 |
|
|
|
- Tưới nước |
|
|
|
|
|
+ Thủ công |
công |
40 |
|
|
|
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) |
công |
8 |
|
|
|
- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá |
công |
12 |
|
|
|
6 |
Thu hoạch |
công |
20 |
|
|
III |
Định mức tưới tiết kiệm |
|
|
|
|
1 |
Ống cấp 1: Ø60 mm |
m |
200 |
|
|
2 |
Ống cấp 2: Ø27 mm |
m |
2.500 |
|
|
3 |
Ống cấp 3: Ø21 mm |
m |
625 |
|
|
4 |
Khóa Ø60 mm |
cái |
2 |
|
|
5 |
Bít Ø60 mm |
cái |
2 |
|
|
6 |
T Ø60 mm |
cái |
2 |
|
|
7 |
T Ø60 → Ø27 mm |
cái |
50 |
|
|
8 |
Nối ống Ø27 mm |
cái |
25 |
|
|
9 |
T Ø27 → Ø21 mm |
cái |
625 |
|
|
10 |
Béc phun |
cái |
625 |
|
|
11 |
Khóa Ø27 mm |
cái |
50 |
|
|
12 |
Bộ bịt Ø27 mm ren trong hoặc ren ngoài |
cái |
50 |
|
|
13 |
Keo dán |
kg |
1 |
|
|
14 |
Kẽm 2 mm |
kg |
10 |
|
|
15 |
Bộ máy bơm |
kộ |
1 |
|
|
16 |
Bồn ngâm phân |
cái |
1 |
|
|
17 |
Bồn hòa phân |
cái |
1 |
|
|
18 |
Bộ hút phân |
cái |
1 |
|
4. Cây Cà chua
Quy mô: 01 ha. Lượng hạt giống 200 - 250 g. Mật độ trồng 31.750 cây (70 cm x 45 cm). Năng suất: 16 - 21 tấn/ha.
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
|
I |
Định mức vật tư |
|
|
|
|
1 |
Hạt giống |
g |
200 - 250 |
|
|
Hoặc cây giống (31.750cây + 5% trồng dặm) |
cây |
33.300 |
|
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
- Phân hữu cơ |
tấn |
10 |
|
|
|
- Phân Urê |
kg |
250 |
|
|
|
- Phân Lân |
kg |
600 |
|
|
|
- Phân Kali |
kg |
300 |
|
|
|
- Phân bón lá |
kg, lít |
2 |
|
|
|
- Vôi bột |
kg |
500 |
|
|
|
3 |
Chà cắm |
cây |
1.500 |
|
|
Kẽm |
kg |
250 |
|
|
|
4 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
kg, lít |
4 |
|
|
II |
Định mức lao động |
|
|
|
|
1 |
Làm đất |
|
|
|
|
- Thủ công |
công |
30 |
|
|
|
- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ) |
ca máy |
1,5 |
8 giờ/ca |
|
|
2 |
Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới |
công |
7 |
|
|
3 |
Làm luống |
công |
12 |
|
|
4 |
Gieo trồng |
công |
19 |
|
|
5 |
Làm giàn |
công |
15 |
|
|
6 |
Chăm sóc |
|
|
|
|
- Bón phân |
công |
15 |
|
|
|
- Làm cỏ, vun xới,… |
công |
20 |
|
|
|
- Tưới nước |
|
|
|
|
|
+ Thủ công |
công |
40 |
|
|
|
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) |
công |
8 |
|
|
|
- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá |
công |
4 |
|
|
|
7 |
Thu hoạch |
công |
25 |
|
|
III |
Định mức tưới tiết kiệm |
|
|
|
|
1 |
Ống cấp 1: Ø60 mm |
m |
200 |
|
|
2 |
Ống cấp 2: Ø27 mm |
m |
2500 |
|
|
3 |
Ống cấp 3: Ø21 mm |
m |
625 |
|
|
4 |
Khóa Ø60 mm |
cái |
2 |
|
|
5 |
Bít Ø60 mm |
cái |
2 |
|
|
6 |
T Ø60 mm |
cái |
2 |
|
|
7 |
T Ø60 → Ø27 mm |
cái |
50 |
|
|
8 |
Nối ống Ø27 mm |
cái |
25 |
|
|
9 |
T Ø27 → Ø21 mm |
cái |
625 |
|
|
10 |
Béc phun |
cái |
625 |
|
|
11 |
Khóa Ø27 mm |
cái |
50 |
|
|
12 |
Bộ bịt Ø27 mm ren trong hoặc ren ngoài |
cái |
50 |
|
|
13 |
Keo dán |
kg |
1 |
|
|
14 |
Kẽm 2 mm |
kg |
10 |
|
|
15 |
Bộ máy bơm |
bộ |
1 |
|
|
16 |
Bồn ngâm phân |
cái |
1 |
|
|
17 |
Bồn hòa phân |
cái |
1 |
|
|
18 |
Bộ hút phân |
cái |
1 |
|
5. Cây Su hào
Quy mô: 01 ha. Lượng hạt giống 700 g. Mật độ trồng 55.550 cây (40 cm x 45 cm). Năng suất: 12 - 16 tấn/ha.
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
|
I |
Định mức vật tư |
|
|
|
|
1 |
Hạt giống |
g |
700 |
|
|
Hoặc cây giống (55.550 cây + 5% trồng dặm) |
cây |
58.330 |
|
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
- Phân hữu cơ |
tấn |
10 |
|
|
|
- Phân Urê |
kg |
217 |
|
|
|
- Phân Lân |
kg |
375 |
|
|
|
- Phân Kali |
kg |
150 |
|
|
|
- Vôi bột |
kg |
500 |
|
|
|
3 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
kg, lít |
4 |
|
|
II |
Định mức lao động |
|
|
|
|
1 |
Làm đất |
|
|
|
|
- Thủ công |
công |
30 |
|
|
|
- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ) |
ca máy |
1,5 |
8 giờ/ca |
|
|
2 |
Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới |
công |
7 |
|
|
3 |
Làm luống |
công |
24 |
|
|
4 |
Gieo trồng |
công |
29 |
|
|
5 |
Chăm sóc |
|
|
|
|
- Bón phân |
công |
11 |
|
|
|
- Làm cỏ, vun xới,… |
công |
20 |
|
|
|
- Tưới nước |
|
|
|
|
|
+ Thủ công |
công |
40 |
|
|
|
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) |
công |
8 |
|
|
|
- Phun thuốc bảo vệ thực vật |
công |
5 |
|
|
|
6 |
Thu hoạch |
công |
18 |
|
|
III |
Định mức tưới tiết kiệm |
|
|
|
|
1 |
Ống cấp 1: Ø60 mm |
m |
200 |
|
|
2 |
Ống cấp 2: Ø27 mm |
m |
2.500 |
|
|
3 |
Ống cấp 3: Ø21 mm |
m |
625 |
|
|
4 |
Khóa Ø60 mm |
cái |
2 |
|
|
5 |
Bít Ø60 mm |
cái |
2 |
|
|
6 |
T Ø60 mm |
cái |
2 |
|
|
7 |
T Ø60 → Ø27 mm |
cái |
50 |
|
|
8 |
Nối ống Ø27 mm |
cái |
25 |
|
|
9 |
T Ø27 → Ø21 mm |
cái |
625 |
|
|
10 |
Béc phun |
cái |
625 |
|
|
11 |
Khóa Ø27 mm |
cái |
50 |
|
|
12 |
Bộ bịt Ø27 mm ren trong hoặc ren ngoài |
cái |
50 |
|
|
13 |
Keo dán |
kg |
1 |
|
|
14 |
Kẽm 2 mm |
kg |
10 |
|
|
15 |
Bộ máy bơm |
bộ |
1 |
|
|
16 |
Bồn ngâm phân |
cái |
1 |
|
|
17 |
Bồn hòa phân |
cái |
1 |
|
|
18 |
Bộ hút phân |
cái |
1 |
|
6. Cây Khổ qua
Quy mô: 01 ha. Lượng hạt giống 2,5 kg. Mật độ trồng 25.000 cây (80 cm x 50 cm). Năng suất: 16 - 21 tấn/ha.
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
|
I |
Định mức vật tư |
|
|
|
|
1 |
Hạt giống |
kg |
2,5 |
|
|
Hoặc cây giống (25.000 cây + 5% trồng dặm) |
cây |
26.250 |
|
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
- Phân hữu cơ |
tấn |
10 |
|
|
|
- Phân Urê |
kg |
260 |
|
|
|
- Phân Lân |
kg |
562 |
|
|
|
- Phân Kali |
kg |
200 |
|
|
|
- Phân bón lá |
kg, lít |
2 |
|
|
|
- Vôi bột |
kg |
500 |
|
|
|
3 |
Chà cắm |
cây |
1.500 |
|
|
4 |
Kẽm |
kg |
250 |
|
|
5 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
kg, lít |
2 |
|
|
II |
Định mức lao động |
|
|
|
|
1 |
Làm đất |
|
|
|
|
- Thủ công |
công |
30 |
|
|
|
- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ) |
ca máy |
1,5 |
8 giờ/ca |
|
|
2 |
Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới |
công |
7 |
|
|
3 |
Làm luống |
công |
16 |
|
|
4 |
Gieo trồng |
công |
24 |
|
|
5 |
Làm giàn |
công |
16 |
|
|
6 |
Chăm sóc |
|
|
|
|
- Bón phân |
công |
15 |
|
|
|
- Làm cỏ, vun xới,… |
công |
20 |
|
|
|
- Tưới nước |
|
|
|
|
|
+ Thủ công |
công |
40 |
|
|
|
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) |
công |
8 |
|
|
|
- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá |
công |
9 |
|
|
|
7 |
Thu hoạch |
công |
17 |
|
|
III |
Định mức tưới tiết kiệm |
|
|
|
|
1 |
Ống cấp 1 Ø34 mm |
m |
300 |
|
|
2 |
Roăng cao su Ø16 mm |
cái |
500 |
|
|
3 |
Dây nhỏ giọt dẹp Ø16 mm |
m |
12.500 |
|
|
4 |
Khóa Ø34 mm |
cái |
4 |
|
|
5 |
T Ø34 mm |
cái |
4 |
|
|
6 |
Bít Ø34 mm |
cái |
4 |
|
|
7 |
Bít Ø16 mm |
cái |
500 |
|
|
8 |
Keo dán |
kg |
2 |
|
|
9 |
Bộ máy bơm |
bộ |
1 |
|
|
10 |
Bồn ngâm phân |
cái |
1 |
|
|
11 |
Bồn hòa phân |
cái |
1 |
|
|
12 |
Bộ hút phân |
cái |
1 |
|
7. Cây Dưa leo
Quy mô: 01 ha. Lượng hạt giống 1kg. Mật độ trồng 28.500 cây (65cm x 54cm). Năng suất: 18 - 24 tấn/ha.
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
|
I |
Định mức vật tư |
|
|
|
|
1 |
Hạt giống |
kg |
1 |
|
|
Hoặc cây giống (28.500 cây + 5% trồng dặm) |
cây |
30.000 |
|
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
- Phân hữu cơ |
tấn |
15 |
|
|
|
- Phân Urê |
kg |
260 |
|
|
|
- Phân Lân |
kg |
562 |
|
|
|
- Phân Kali |
kg |
200 |
|
|
|
- Phân bón lá |
kg, lít |
2 |
|
|
|
- Vôi bột |
kg |
500 |
|
|
|
3 |
Chà cắm |
cây |
1.500 |
|
|
4 |
Kẽm |
kg |
250 |
|
|
5 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
kg, lít |
4 |
|
|
II |
Định mức lao động |
|
|
|
|
1 |
Làm đất |
|
|
|
|
- Thủ công |
công |
30 |
|
|
|
- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ) |
ca máy |
1,5 |
8 giờ/ca |
|
|
2 |
Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới |
công |
7 |
|
|
3 |
Làm luống |
công |
21 |
|
|
4 |
Gieo trồng |
công |
21 |
|
|
5 |
Làm giàn |
công |
20 |
|
|
6 |
Chăm sóc |
|
|
|
|
- Bón phân |
công |
15 |
|
|
|
- Làm cỏ, vun xới,… |
công |
20 |
|
|
|
- Tưới nước |
|
|
|
|
|
+ Thủ công |
công |
40 |
|
|
|
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) |
công |
8 |
|
|
|
- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá |
công |
9 |
|
|
|
7 |
Thu hoạch |
công |
25 |
|
|
III |
Định mức tưới tiết kiệm |
|
|
|
|
1 |
Ống cấp 1 Ø34 mm |
m |
300 |
|
|
2 |
Roăng cao su Ø16 mm |
cái |
500 |
|
|
3 |
Dây nhỏ giọt dẹp Ø16 mm |
m |
12.500 |
|
|
4 |
Khóa Ø34 mm |
cái |
4 |
|
|
5 |
T Ø34 mm |
cái |
4 |
|
|
6 |
Bít Ø34 mm |
cái |
4 |
|
|
7 |
Bít Ø16 mm |
cái |
500 |
|
|
8 |
Keo dán |
kg |
2 |
|
|
9 |
Bộ máy bơm |
bộ |
1 |
|
|
10 |
Bồn ngâm phân |
cái |
1 |
|
|
11 |
Bồn hòa phân |
cái |
1 |
|
|
12 |
Bộ hút phân |
cái |
1 |
|
8. Cây Bí đỏ
Quy mô: 01 ha. Lượng hạt giống 500 - 700 g. Mật độ trồng 7.140 cây (1,4 m x 1m). Năng suất: 19 - 25 tấn/ha.
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
|
I |
Định mức vật tư |
|
|
|
|
1 |
Hạt giống |
g |
500 - 700 |
|
|
Hoặc cây giống (7.140cây + 5% trồng dặm) |
cây |
7.500 |
|
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
- Phân hữu cơ |
tấn |
10 |
|
|
|
- Phân Urê |
kg |
250 |
|
|
|
- Phân Lân |
kg |
550 |
|
|
|
- Phân Kali |
kg |
170 |
|
|
|
- Phân bón lá |
kg, lít |
2 |
|
|
|
- Vôi bột |
kg |
1.000 |
|
|
|
3 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
kg, lít |
2 |
|
|
II |
Định mức lao động |
|
|
|
|
1 |
Làm đất |
|
|
|
|
- Thủ công |
công |
30 |
|
|
|
- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ) |
ca máy |
1,5 |
8 giờ/ca |
|
|
2 |
Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới |
công |
7 |
|
|
3 |
Làm luống |
công |
12 |
|
|
4 |
Gieo trồng |
công |
14 |
|
|
5 |
Chăm sóc |
|
|
|
|
- Trồng dặm |
công |
2 |
|
|
|
- Bón phân |
công |
15 |
|
|
|
- Làm cỏ, vun xới,… |
công |
20 |
|
|
|
- Tưới nước |
|
|
|
|
|
+ Thủ công |
công |
40 |
|
|
|
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) |
công |
8 |
|
|
|
- Đốn dây |
công |
20 |
|
|
|
- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá |
công |
12 |
|
|
|
6 |
Thu hoạch |
công |
25 |
|
|
III |
Định mức tưới tiết kiệm |
|
|
|
|
1 |
Ống cấp 1 Ø34 mm |
m |
300 |
|
|
2 |
Roăng cao su Ø16 mm |
cái |
176 |
|
|
3 |
Dây nhỏ giọt dẹp Ø16 mm |
m |
4.400 |
|
|
4 |
Khóa Ø34 mm |
cái |
4 |
|
|
5 |
T Ø34 mm |
cái |
4 |
|
|
6 |
Bít Ø34 mm |
cái |
4 |
|
|
7 |
Bít Ø16 mm |
cái |
176 |
|
|
8 |
Keo dán |
kg |
2 |
|
|
9 |
Bộ máy bơm |
bộ |
1 |
|
|
10 |
Bồn ngâm phân |
cái |
1 |
|
|
11 |
Bồn hòa phân |
cái |
1 |
|
|
12 |
Bộ hút phân |
cái |
1 |
|
9. Cây Bầu
Quy mô: 01 ha. Lượng hạt giống 500 g. Mật độ trồng 4.000 cây (2,5 m x 1 m). Năng suất: 16 - 21 tấn/ha.
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
|
I |
Định mức vật tư |
|
|
|
|
1 |
Hạt giống |
g |
500 |
|
|
Hoặc cây giống (4.000 cây + 5% trồng dặm) |
cây |
4.200 |
|
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
- Phân hữu cơ |
tấn |
10 |
|
|
|
- Phân Urê |
kg |
320 |
|
|
|
- PhânLân |
kg |
990 |
|
|
|
- Phân Kali |
kg |
170 |
|
|
|
- Vôi bột |
kg |
500 |
|
|
|
3 |
Màng phủ nông nghiệp |
cuộn |
15 |
|
|
4 |
Chà cắm |
cây |
1.000 |
|
|
5 |
Kẽm |
kg |
250 |
|
|
6 |
Lưới cước |
kg |
100 |
|
|
7 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
kg, lít |
4 |
|
|
II |
Định mức lao động |
|
|
|
|
1 |
Làm đất |
|
|
|
|
- Thủ công |
công |
30 |
|
|
|
- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ) |
ca máy |
1,5 |
8 giờ/ca |
|
|
2 |
Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới |
công |
7 |
|
|
3 |
Lên luống |
công |
20 |
|
|
4 |
Làm giàn |
công |
10 |
|
|
5 |
Gieo trồng |
công |
8 |
|
|
6 |
Chăm sóc |
công |
20 |
|
|
- Bón phân |
công |
10 |
|
|
|
- Làm cỏ, vun xới |
công |
10 |
|
|
|
- Tưới nước |
|
|
|
|
|
+ Thủ công |
công |
40 |
|
|
|
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) |
công |
8 |
|
|
|
- Phun thuốc bảo vệ thực vật |
công |
15 |
|
|
|
7 |
Thu hoạch |
công |
25 |
|
|
III |
Định mức tưới tiết kiệm |
|
|
|
|
1 |
Ống cấp 1 Ø34 mm |
m |
300 |
|
|
2 |
Roăng cao su Ø16 mm |
cái |
176 |
|
|
3 |
Dây nhỏ giọt dẹp Ø16 mm |
m |
4.400 |
|
|
4 |
Khóa Ø34 mm |
cái |
4 |
|
|
5 |
T Ø34 mm |
cái |
4 |
|
|
6 |
Bít Ø34 mm |
cái |
4 |
|
|
7 |
Bít Ø16 mm |
cái |
176 |
|
|
8 |
Keo dán |
kg |
2 |
|
|
9 |
Bộ máy bơm |
bộ |
1 |
|
|
10 |
Bồn ngâm phân |
cái |
1 |
|
|
11 |
Bồn hòa phân |
cái |
1 |
|
|
12 |
Bộ hút phân |
cái |
1 |
|
10. Cây Bí xanh (bí đao)
Quy mô: 01 ha. Lượng hạt giống 800 - 1.000 g. Mật độ trồng 10.000 cây (2,5 m x 0,4 m). Năng suất: 17 - 22 tấn/ha.
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
|
I |
Định mức vật tư |
|
|
|
|
1 |
Hạt giống |
g |
800 - 1.000 |
|
|
Hoặc cây giống (10.000 cây + 5% trồng dặm) |
cây |
10.500 |
|
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
- Phân hữu cơ |
tấn |
10 |
|
|
|
- Phân Urê |
kg |
320 |
|
|
|
- Phân Lân |
kg |
990 |
|
|
|
- Phân Kali |
kg |
170 |
|
|
|
- Vôi bột |
kg |
500 |
|
|
|
3 |
Màng phủ nông nghiệp |
cuộn |
15 |
|
|
4 |
Chà cắm |
cây |
1.000 |
|
|
5 |
Kẽm |
kg |
250 |
|
|
6 |
Lưới cước |
kg |
100 |
|
|
7 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
kg, lít |
4 |
|
|
II |
Định mức lao động |
|
|
|
|
1 |
Làm đất |
|
|
|
|
- Thủ công |
công |
30 |
|
|
|
- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ) |
ca máy |
1,5 |
8 giờ/ca |
|
|
2 |
Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới |
công |
7 |
|
|
3 |
Lên luống |
công |
20 |
|
|
4 |
Làm giàn |
công |
10 |
|
|
5 |
Gieo trồng |
công |
8 |
|
|
6 |
Chăm sóc |
|
|
|
|
- Bón phân |
công |
10 |
|
|
|
- Làm cỏ, vun xới |
công |
10 |
|
|
|
- Tưới nước |
|
|
|
|
|
+ Thủ công |
công |
40 |
|
|
|
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) |
công |
8 |
|
|
|
- Phun thuốc bảo vệ thực vật |
công |
15 |
|
|
|
7 |
Thu hoạch |
công |
25 |
|
|
III |
Định mức tưới tiết kiệm |
|
|
|
|
1 |
Ống cấp 1 Ø34 mm |
m |
300 |
|
|
2 |
Roăng cao su Ø16 mm |
cái |
176 |
|
|
3 |
Dây nhỏ giọt dẹp Ø16 mm |
m |
4.400 |
|
|
4 |
Khóa Ø34 mm |
cái |
4 |
|
|
5 |
T Ø34 mm |
cái |
4 |
|
|
6 |
Bít Ø34 mm |
cái |
4 |
|
|
7 |
Bít Ø16 mm |
cái |
176 |
|
|
8 |
Keo dán |
kg |
2 |
|
|
9 |
Bộ máy bơm |
bộ |
1 |
|
|
10 |
Bồn ngâm phân |
cái |
1 |
|
|
11 |
Bồn hòa phân |
cái |
1 |
|
|
12 |
Bộ hút phân |
cái |
1 |
|
11. Cây Mướp
Quy mô: 01 ha. Lượng hạt giống 1 kg. Mật độ trồng 12.500 cây (0,4 m x 2 m). Năng suất: 20 - 25 tấn/ha.
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
|
I |
Định mức vật tư |
|
|
|
|
1 |
Hạt giống |
kg |
1 |
|
|
Hoặc cây giống (12.500 cây + 5% trồng dặm) |
cây |
13.130 |
|
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
- Phân hữu cơ |
tấn |
10 |
|
|
|
- Phân Urê |
kg |
500 |
|
|
|
- Phân Lân |
kg |
1.000 |
|
|
|
- Phân Kali |
kg |
150 |
|
|
|
- Phân bón lá |
kg, lít |
2 |
|
|
|
- Vôi bột |
kg |
1.200 |
|
|
|
3 |
Màng phủ nông nghiệp |
cuộn |
15 |
|
|
4 |
Chà cắm |
cây |
1.000 |
|
|
5 |
Kẽm |
kg |
250 |
|
|
6 |
Lưới cước |
kg |
100 |
|
|
7 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
kg, lít |
10 |
|
|
II |
Định mức lao động |
|
|
|
|
1 |
Làm đất |
|
|
|
|
- Thủ công |
công |
30 |
|
|
|
- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ) |
ca máy |
1,5 |
8 giờ/ca |
|
|
2 |
Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới |
công |
7 |
|
|
3 |
Lên luống |
công |
10 |
|
|
4 |
Làm giàn |
công |
10 |
|
|
5 |
Công trồng |
công |
8 |
|
|
6
|
Chăm sóc |
|
|
|
|
- Bón phân |
công |
10 |
|
|
|
- Làm cỏ, vun xới |
công |
10 |
|
|
|
- Tưới nước |
|
|
|
|
|
+ Thủ công |
công |
40 |
|
|
|
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) |
công |
8 |
|
|
|
- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá |
công |
15 |
|
|
|
7 |
Công thu hoạch |
công |
60 |
|
|
III |
Định mức tưới tiết kiệm |
|
|
|
|
1 |
Ống cấp 1 Ø34 mm |
m |
300 |
|
|
2 |
Roăng cao su Ø16 mm |
cái |
500 |
|
|
3 |
Dây nhỏ giọt dẹp Ø16 mm |
m |
12.500 |
|
|
4 |
Khóa Ø34 mm |
cái |
4 |
|
|
5 |
T Ø34 mm |
cái |
4 |
|
|
6 |
Bít Ø34 mm |
cái |
4 |
|
|
7 |
Bít Ø16 mm |
cái |
500 |
|
|
8 |
Keo dán |
kg |
2 |
|
|
9 |
Bộ máy bơm |
bộ |
1 |
|
|
10 |
Bồn ngâm phân |
cái |
1 |
|
|
11 |
Bồn hòa phân |
cái |
1 |
|
|
12 |
Bộ hút phân |
cái |
1 |
|
12. Cây Đậu Cô ve
Quy mô: 01 ha. Lượng hạt giống 20 kg. Mật độ trồng 51.280 cây (0,3 m x 1,3 m x 2 hạt/hốc). Năng suất: 15 - 20 tấn/ha.
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
|
I |
Định mức vật tư |
|
|
|
|
1 |
Hạt giống |
kg |
20 |
|
|
2 |
Chà cắm |
cây |
51.280 |
|
|
3 |
Phân bón |
|
|
|
|
- Phân hữu cơ |
tấn |
10 |
|
|
|
- Phân Urê |
kg |
283 |
|
|
|
- Phân Lân |
kg |
500 |
|
|
|
- Phân Kali |
kg |
217 |
|
|
|
- Vôi bột |
kg |
1.000 |
|
|
|
4 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
kg, lít |
8 |
|
|
II |
Định mức lao động |
|
|
|
|
1 |
Làm đất |
|
|
|
|
- Thủ công |
công |
30 |
|
|
|
- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ) |
ca máy |
1,5 |
8 giờ/ca |
|
|
2 |
Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới |
công |
7 |
|
|
3 |
Gieo trồng |
công |
24 |
|
|
4 |
Làm giàn |
công |
16 |
|
|
5 |
Chăm sóc |
|
|
|
|
- Bón phân |
công |
15 |
|
|
|
- Làm cỏ, vun xới,… |
công |
30 |
|
|
|
- Tưới nước |
|
|
|
|
|
+ Thủ công |
công |
40 |
|
|
|
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) |
công |
8 |
|
|
|
- Phun thuốc bảo vệ thực vật |
công |
9 |
|
|
|
6 |
Thu hoạch |
công |
20 |
|
|
III |
Định mức tưới tiết kiệm |
|
|
|
|
1 |
Ống cấp 1 Ø34 mm |
m |
300 |
|
|
2 |
Roăng cao su Ø16 mm |
cái |
268 |
|
|
3 |
Dây nhỏ giọt dẹp Ø16 mm |
m |
6.700 |
|
|
4 |
Khóa Ø34 mm |
cái |
4 |
|
|
5 |
T Ø34 mm |
cái |
4 |
|
|
6 |
Bít Ø34 mm |
cái |
4 |
|
|
7 |
Bít Ø16 mm |
cái |
268 |
|
|
8 |
Keo dán |
kg |
2 |
|
|
9 |
Bộ máy bơm |
bộ |
1 |
|
|
10 |
Bồn ngâm phân |
cái |
1 |
|
|
11 |
Bồn hòa phân |
cái |
1 |
|
|
12 |
Bộ hút phân |
cái |
1 |
|
13. Cây Ớt
Quy mô: 01 ha. Lượng hạt giống 300 - 400 g. Mật độ trồng 35.700 cây (40 cm x 70 cm). Năng suất: 15 - 20 tấn/ha.
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
|
I |
Định mức vật tư |
|
|
|
|
1 |
Hạt giống |
g |
300 - 400 |
|
|
Hoặc cây giống (35.700 cây + 5% trồng dặm) |
cây |
37.500 |
|
|
|
2 |
Màng phủ nông nghiệp (chiều dài 400 m, chiều rộng 1,2 m) |
cuộn |
20 |
|
|
3 |
Phân bón |
|
|
|
|
- Phân hữu cơ |
tấn |
10 |
|
|
|
- Phân Urê |
kg |
300 |
|
|
|
- Phân Lân |
kg |
300 |
|
|
|
- Phân Kali |
kg |
400 |
|
|
|
- Phân bón lá |
kg, lít |
2 |
|
|
|
- Vôi bột |
kg |
1.000 |
|
|
|
4 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
kg, lít |
8 |
|
|
II |
Định mức lao động |
|
|
|
|
1 |
Làm đất |
|
|
|
|
- Thủ công |
công |
30 |
|
|
|
- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ) |
ca máy |
1,5 |
8 giờ/ca |
|
|
2 |
Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới |
công |
7 |
|
|
3 |
Gieo trồng |
công |
20 |
|
|
4 |
Chăm sóc |
|
|
|
|
- Bón phân |
công |
15 |
|
|
|
- Làm cỏ, vun xới,... |
công |
10 |
|
|
|
- Tưới nước |
|
|
|
|
|
+ Thủ công |
công |
40 |
|
|
|
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) |
công |
8 |
|
|
|
- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá |
công |
15 |
|
|
|
5 |
Thu hoạch |
công |
100 |
|
|
III |
Định mức tưới tiết kiệm |
|
|
|
|
1 |
Ống cấp 1 Ø34 mm |
m |
300 |
|
|
2 |
Roăng cao su Ø16 mm |
cái |
268 |
|
|
3 |
Dây nhỏ giọt dẹp Ø16 mm |
m |
6.700 |
|
|
4 |
Khóa Ø34 mm |
cái |
4 |
|
|
5 |
T Ø34 mm |
cái |
4 |
|
|
6 |
Bít Ø34 mm |
cái |
4 |
|
|
7 |
Bít Ø16 mm |
cái |
268 |
|
|
8 |
Keo dán |
kg |
2 |
|
|
9 |
Bộ máy bơm |
bộ |
1 |
|
|
10 |
Bồn ngâm phân |
cái |
1 |
|
|
11 |
Bồn hòa phân |
cái |
1 |
|
|
12 |
Bộ hút phân |
cái |
1 |
|
14. Cây Cà rốt
Quy mô: 01 ha. Lượng hạt giống 3 kg. Mật độ trồng 250.000 cây (20 cm x 20 cm). Năng suất: 20 - 25 tấn/ha.
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
|
I |
Định mức vật tư |
|
|
|
|
1 |
Hạt giống |
kg |
3 |
|
|
Hoặc cây giống (250.000 cây + 5% trồng dặm) |
cây |
262.500 |
|
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
- Phân hữu cơ |
tấn |
20 |
|
|
|
- Phân Urê |
kg |
326 |
|
|
|
- Phân Lân |
kg |
940 |
|
|
|
- Phân Kali |
kg |
400 |
|
|
|
- Vôi bột |
kg |
1.000 |
|
|
|
3 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
kg, lít |
10 |
|
|
II |
Định mức lao động |
|
|
|
|
1 |
Làm đất |
|
|
|
|
- Thủ công |
công |
30 |
|
|
|
- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ) |
ca máy |
1,5 |
8 giờ/ca |
|
|
2 |
Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới |
công |
7 |
|
|
3 |
Gieo trồng |
công |
21 |
|
|
4 |
Chăm sóc |
|
|
|
|
- Bón phân |
công |
15 |
|
|
|
- Làm cỏ, vun xới,... |
công |
20 |
|
|
|
- Tưới nước |
|
|
|
|
|
+ Thủ công |
công |
40 |
|
|
|
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) |
công |
8 |
|
|
|
- Phun thuốc bảo vệ thực vật |
công |
12 |
|
|
|
5 |
Thu hoạch |
công |
25 |
|
|
III |
Định mức tưới tiết kiệm |
|
|
|
|
1 |
Ống cấp 1: Ø60 mm |
m |
200 |
|
|
2 |
Ống cấp 2: Ø27 mm |
m |
2.500 |
|
|
3 |
Ống cấp 3: Ø21 mm |
m |
625 |
|
|
4 |
Khóa Ø60 mm |
cái |
2 |
|
|
5 |
Bít Ø60 mm |
cái |
2 |
|
|
6 |
T Ø60 mm |
cái |
2 |
|
|
7 |
T Ø60 → Ø27 mm |
cái |
50 |
|
|
8 |
Nối ống Ø27 mm |
cái |
25 |
|
|
9 |
T Ø27 → Ø21 mm |
cái |
625 |
|
|
10 |
Béc phun |
cái |
625 |
|
|
11 |
Khóa Ø27 mm |
cái |
50 |
|
|
12 |
Bộ bịt Ø27 mm ren trong hoặc ren ngoài |
cái |
50 |
|
|
13 |
Keo dán |
kg |
1 |
|
|
14 |
Kẽm 2 mm |
kg |
10 |
|
|
15 |
Bộ máy bơm |
bộ |
1 |
|
|
16 |
Bồn ngâm phân |
cái |
1 |
|
|
17 |
Bồn hòa phân |
cái |
1 |
|
|
18 |
Bộ hút phân |
cái |
1 |
|
15. Cây Măng tây
Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 18.180 cây (0,5 m x 1,1m). Năng suất: 20 - 25 tấn/ha.
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
|
I |
Định mức vật tư |
|
|
|
|
Năm 1
|
1. Cây giống (18.180 cây + 5% trồng dặm) |
cây |
19.090 |
|
|
2. Phân bón |
|
|
|
|
|
- Phân hữu cơ |
tấn |
20 |
|
|
|
- Phân Urê |
kg |
400 |
|
|
|
- Phân Lân |
kg |
350 |
|
|
|
- Phân Kali |
kg |
250 |
|
|
|
- Vôi bột |
kg |
1.000 |
|
|
|
3. Thuốc bảo vệ thực vật |
kg, lít |
6 |
|
|
|
4. Cọc tre làm trụ đỡ |
cây |
2.500 |
|
|
|
5. Dây cước nilon làm giá đỡ |
kg |
80 |
|
|
|
Năm 2
|
1. Phân bón |
|
|
|
|
- Phân hữu cơ |
tấn |
30 |
|
|
|
- Phân Urê |
kg |
400 |
|
|
|
- Phân Lân |
kg |
350 |
|
|
|
- Phân Kali |
kg |
280 |
|
|
|
2. Thuốc bảo vệ thực vật |
kg, lít |
8 |
|
|
|
II |
Định mức lao động |
|
|
|
|
Năm 1 |
1. Làm đất, làm giàn |
|
|
|
|
- Thủ công |
công |
30 |
|
|
|
- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ) |
ca máy |
1,5 |
8 giờ/ca |
|
|
- Đánh hàng, lên luống |
công |
30 |
|
|
|
- Cắm cọc, giăng dây |
công |
40 |
|
|
|
2. Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới |
công |
7 |
|
|
|
3. Gieo trồng |
công |
20 |
|
|
|
4. Chăm sóc |
|
|
|
|
|
- Bón phân |
công |
15 |
|
|
|
- Làm cỏ, vun xới,... |
công |
20 |
|
|
|
- Tưới nước |
|
|
|
|
|
+ Thủ công |
công |
40 |
|
|
|
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) |
công |
8 |
|
|
|
- Phun thuốc bảo vệ thực vật |
công |
6 |
|
|
|
5. Thu hoạch |
công |
300 |
|
|
|
Năm 2
|
1. Chăm sóc |
|
|
|
|
- Bón phân |
công |
15 |
|
|
|
- Làm cỏ, vun xới,... |
công |
20 |
|
|
|
- Tưới nước |
|
|
|
|
|
+ Thủ công |
công |
40 |
|
|
|
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) |
công |
8 |
|
|
|
- Phun thuốc bảo vệ thực vật |
công |
8 |
|
|
|
2. Thu hoạch |
công |
800 |
|
|
|
III |
Định mức tưới tiết kiệm |
|
|
|
|
1 |
Ống cấp 1: Ø60 mm |
m |
200 |
|
|
2 |
Ống cấp 2: Ø27 mm |
m |
2.500 |
|
|
3 |
Ống cấp 3: Ø21 mm |
m |
625 |
|
|
4 |
Khóa Ø60 mm |
cái |
2 |
|
|
5 |
Bít Ø60 mm |
cái |
2 |
|
|
6 |
T Ø60 mm |
cái |
2 |
|
|
7 |
T Ø60 → Ø27 mm |
cái |
50 |
|
|
8 |
Nối ống Ø27 mm |
cái |
25 |
|
|
9 |
T Ø27 → Ø21 mm |
cái |
625 |
|
|
10 |
Béc phun |
cái |
625 |
|
|
11 |
Khóa Ø27 mm |
cái |
50 |
|
|
12 |
Bộ bịt Ø27 mm ren trong hoặc ren ngoài |
cái |
50 |
|
|
13 |
Keo dán |
kg |
1 |
|
|
14 |
Kẽm 2 mm |
kg |
10 |
|
|
15 |
Bộ máy bơm |
bộ |
1 |
|
|
16 |
Bồn ngâm phân |
cái |
1 |
|
|
17 |
Bồn hòa phân |
cái |
1 |
|
|
18 |
Bộ hút phân |
cái |
1 |
|
16.Nấm rơm (trồng trong nhà)
Quy mô: 100 m2. Meo giống: 22,5 kg.
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
|
I |
Định mức vật tư |
|
|
|
|
1 |
Meo giống |
kg |
22,5 |
|
|
2 |
Nguyên liệu rơm khô |
kg |
1.000 |
|
|
3 |
Phân bón |
|
|
|
|
- Phân Urê |
kg |
5,2 |
|
|
|
- Phân Lân |
kg |
15 |
|
|
|
- Phân Kali |
kg |
2 |
|
|
|
- Cám |
kg |
15 |
|
|
|
- Vôi bột |
kg |
3,5 |
|
|
|
4 |
Xây dựng nhà và kệ trồng nấm (gạch, đá, cát, xi măng, sắt, thép,...) |
|
Theo thực tế khi xây dựng nhà trồng |
|
|
- Bạt nhựa đen |
m2 |
280 |
|
|
|
- Cao su trắng |
m2 |
280 |
|
|
|
- Lưới lan giảm nhiệt |
m2 |
200 |
|
|
|
- Túi khí cách nhiệt |
m2 |
180 |
|
|
|
- Âm kế |
cái |
02 |
|
|
|
- Nhiệt kế |
cái |
02 |
|
|
|
II |
Định mức lao động |
|
|
|
|
1 |
Ủ rơm, đảo rơm, chất mô, chăm sóc, thu hoạch |
công |
25 |
|
|
2 |
Tưới nước |
công |
2 |
|
III. CÂY CÔNG NGHIỆP NGẮN NGÀY
1. Cây Mía
Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 35.700 hom giống (40 cm x 70 cm). Năng suất: 70,5 - 75 tấn/ha.
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
|
I |
Định mức vật tư |
|
|
|
|
Mía tơ |
1. Hom giống (35.700 hom + 5% trồng dặm) |
hom |
37.500 |
|
|
2. Phân bón |
|
|
|
|
|
- Phân hữu cơ |
tấn |
15 |
|
|
|
- Phân Urê |
kg |
380 |
|
|
|
- Phân Lân |
kg |
440 |
|
|
|
- Phân Kali |
kg |
225 |
|
|
|
- Vôi bột |
kg |
1.500 |
|
|
|
3. Thuốc bảo vệ thực vật |
kg, lít |
14 |
|
|
|
Mía |
1. Phân bón |
|
|
|
|
- Phân hữu cơ |
tấn |
15 |
|
|
|
- Phân Urê |
kg |
420 |
|
|
|
- Phân Lân |
kg |
360 |
|
|
|
- Phân Kali |
kg |
250 |
|
|
|
- Vôi bột |
kg |
700 |
|
|
|
2. Thuốc bảo vệ thực vật |
kg, lít |
6 |
|
|
|
II |
Định mức lao động |
|
|
|
|
Mía tơ |
1. Làm đất |
|
|
|
|
- Thủ công |
công |
25 |
|
|
|
- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ) |
ca máy |
1 |
8 giờ/ca |
|
|
2. Gieo trồng |
|
|
|
|
|
- Xử lý hom |
công |
5 |
|
|
|
- Trồng |
công |
20 |
|
|
|
3. Chăm sóc |
|
|
|
|
|
- Bón phân |
công |
10 |
|
|
|
- Làm cỏ, xới xáo, vun gốc, phá váng, bóc lá khô,… |
công |
45 |
|
|
|
- Phun thuốc bảo vệ thực vật |
công |
3 |
|
|
|
4. Thu hoạch |
công |
30 |
|
|
|
Mía lưu gốc |
1. Làm đất (cày, cuốc hai bên luống) |
|
|
|
|
- Thủ công |
công |
5 |
|
|
|
- Hoặc bằng máy (cày hai bên luống) |
ca máy |
0,5 |
8 giờ/ca |
|
|
2. Chăm sóc |
|
|
|
|
|
- Bón phân |
công |
8 |
|
|
|
- Làm cỏ, xới xáo, vun gốc, phá váng, bóc lá khô,… |
công |
45 |
|
|
|
- Phun thuốc bảo vệ thực vật |
công |
5 |
|
|
|
3. Thu hoạch |
công |
30 |
|
2. Cây Thuốc lá
Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 23.800 cây (60 cm x 70 cm). Năng suất: 2,3 - 2,65 tấn/ha.
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
|
I |
Định mức vật tư |
|
|
|
|
1 |
Cây giống (23.800 cây + 5% trồng dặm) |
cây |
25.000 |
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
- Phân hữu cơ |
tấn |
20 |
|
|
|
- Phân Urê |
kg |
150 |
|
|
|
- Phân Lân |
kg |
850 |
|
|
|
- Phân Kali |
kg |
450 |
|
|
|
- Vôi bột |
kg |
1.000 |
|
|
|
3 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
kg, lít |
5 |
|
|
II |
Định mức lao động |
|
|
|
|
1 |
Làm đất |
|
|
|
|
- Thủ công |
công |
30 |
|
|
|
- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ) |
ca máy |
1,5 |
8 giờ/ca |
|
|
2 |
Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới |
công |
20 |
|
|
3 |
Trồng |
công |
25 |
|
|
4 |
Chăm sóc |
|
|
|
|
- Bón phân |
công |
10 |
|
|
|
- Làm cỏ, vun xới,… |
công |
10 |
|
|
|
- Tưới nước |
|
|
|
|
|
+ Thủ công |
công |
15 |
|
|
|
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) |
công |
5 |
|
|
|
- Phun thuốc bảo vệ thực vật |
công |
5 |
|
|
|
5 |
Thu hoạch, sơ chế |
công |
220 |
|
|
6 |
Sấy |
công |
15 |
|
|
III |
Định mức tưới tiết kiệm |
|
|
|
|
1 |
Ống cấp PVC Ø60 mm |
m |
150 |
|
|
2 |
Roăng cao su Ø16 mm |
cái |
176 |
|
|
3 |
Dây nhỏ giọt dẹp Ø16 mm |
m |
10.000 |
|
|
4 |
Khóa Ø34 mm |
cái |
4 |
|
|
5 |
T Ø34 mm |
cái |
4 |
|
|
6 |
Bít Ø34 mm |
cái |
4 |
|
|
7 |
Bít Ø16 mm |
cái |
176 |
|
|
8 |
Keo dán |
kg |
2 |
|
|
9 |
Bộ máy bơm |
bộ |
1 |
|
|
10 |
Bồn ngâm phân |
cái |
1 |
|
|
11 |
Bồn hòa phân |
cái |
1 |
|
|
12 |
Bộ hút phân |
cái |
1 |
|
3. Cây Sắn
Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 12.350 hom giống (90 cm x 90 cm). Năng suất: 20 - 26 tấn tươi/ha.
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
|
I |
Định mức vật tư |
|
|
|
|
1 |
Hom giống (12.350 hom + 5% trồng dặm) |
hom |
13.000 |
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
- Phân hữu cơ |
tấn |
10 |
|
|
|
- Phân Urê |
kg |
195 |
|
|
|
- Phân Lân |
kg |
333 |
|
|
|
- Phân Kali Clorua |
kg |
200 |
|
|
|
- Vôi bột |
kg |
400 |
|
|
|
3 |
Thuốc bảo vệ thực vật (thuốc cỏ, thuốc sâu, bệnh) |
kg, lít |
3 |
|
|
II |
Định mức lao động |
|
|
|
|
1 |
Làm đất |
|
|
|
|
- Thủ công |
|
|
|
|
|
+ Phát dọn thực bì |
công |
10 |
|
|
|
+ Cày bừa, cuốc hốc |
công |
25 |
|
|
|
- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ) |
ca máy |
1,5 |
8 giờ/ca |
|
|
2 |
Gieo trồng |
công |
10 |
|
|
3 |
Chăm sóc |
|
|
|
|
- Bón phân |
công |
10 |
|
|
|
- Làm cỏ, vun gốc,… |
công |
20 |
|
|
|
- Phun thuốc bảo vệ thực vật |
công |
2 |
|
|
|
4 |
Thu hoạch |
công |
40 |
|
IV. CÂY CÔNG NGHIỆP DÀI NGÀY
1. Cây Cà phê vối
Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 1.110 cây (3 m x 3 m). Năng suất: 16 - 20 tấn tươi/ha.
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
|
I |
Định mức vật tư |
|
|
|
|
Năm 1 |
1. Cây giống |
|
|
|
|
- Cây giống (1.110 cây + 5% trồng dặm) |
cây |
1.165 |
|
|
|
- Cây che bóng (9 m x 12 m) |
cây |
92 |
|
|
|
2. Phân bón |
|
|
|
|
|
- Phân hữu cơ |
tấn |
20 |
|
|
|
- Phân Urê |
kg |
140 |
|
|
|
- Phân Lân |
kg |
550 |
|
|
|
- Phân Kali |
kg |
70 |
|
|
|
- Phân bón lá |
kg, lít |
2 |
|
|
|
- Vôi bột |
kg |
1.000 |
|
|
|
3. Thuốc bảo vệ thực vật |
kg, lít |
2 |
|
|
|
Năm 2 |
1. Phân bón |
|
|
|
|
- Phân Urê |
kg |
200 |
|
|
|
- Phân Lân |
kg |
550 |
|
|
|
- Phân Kali |
kg |
70 |
|
|
|
- Phân bón lá |
kg, lít |
4 |
|
|
|
2. Thuốc bảo vệ thực vật |
kg, lít |
2 |
|
|
|
Năm 3 |
1. Phân bón |
|
|
|
|
- Phân Urê |
kg |
250 |
|
|
|
- Phân Lân |
kg |
550 |
|
|
|
- Phân Kali |
kg |
200 |
|
|
|
- Phân bón lá |
kg, lít |
6 |
|
|
|
2. Thuốc bảo vệ thực vật |
kg, lít |
2 |
|
|
|
Năm 4 (kinh doanh) |
1. Phân bón |
|
|
|
|
- Phân hữu cơ |
tấn |
10 |
|
|
|
- Phân Urê |
kg |
450 |
|
|
|
- Phân Lân |
kg |
550 |
|
|
|
- Phân Kali |
kg |
370 |
|
|
|
- Phân bón lá |
kg, lít |
15 |
|
|
|
- Vôi bột |
kg |
550 |
|
|
|
2. Thuốc bảo vệ thực vật |
kg, lít |
3 |
|
|
|
II |
Định mức lao động |
|
|
|
|
Năm 1 |
1. Làm đất |
|
|
|
|
- Thủ công (phát dọn thực bì) |
công |
10 |
|
|
|
- Hoặc bằngmáy (cày, phay, rà rễ) |
ca máy |
0,5 |
8 giờ/ca |
|
|
2.Thiết kế phóng lô |
công |
4 |
|
|
|
3. Đào hố (60 cm x 60 cm x 60 cm) |
|
|
|
|
|
- Thủ công |
công |
48 |
|
|
|
- Hoặc bằng máy |
ca máy |
2 |
8 giờ/ca |
|
|
4. Đào hố cây che bóng, chắn gió |
công |
2 |
|
|
|
5. Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới |
công |
20 |
|
|
|
6. Trồng cây |
|
|
|
|
|
- Móc hố và trồng chính |
công |
12 |
|
|
|
- Trồng dặm |
công |
1 |
|
|
|
- Trồng cây che bóng, chắn gió |
công |
2 |
|
|
|
7. Chăm sóc |
|
|
|
|
|
- Bón phân |
công |
14 |
|
|
|
- Tủ gốc |
công |
20 |
|
|
|
- Làm cỏ |
công |
30 |
|
|
|
- Tỉa chồi |
công |
2 |
|
|
|
- Tưới nước |
|
|
|
|
|
+ Thủ công |
công |
8 |
|
|
|
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) |
công |
5 |
|
|
|
- Chăm sóc cây chắn gió, che bóng (rong tỉa cành, làm cỏ,…) |
công |
6 |
|
|
|
- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá |
công |
2 |
|
|
|
Năm 2 |
Chăm sóc |
|
|
|
|
- Bón phân |
công |
3 |
|
|
|
- Đào rãnh, ép xanh |
công |
20 |
|
|
|
- Mở bồn tưới |
công |
10 |
|
|
|
- Làm cỏ |
công |
30 |
|
|
|
- Tưới nước |
|
|
|
|
|
+ Thủ công |
công |
12 |
|
|
|
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) |
công |
5 |
|
|
|
- Tạo hình, hãm ngọn, tỉa chồi |
công |
10 |
|
|
|
- Rong tỉa cành cây chắn gió, cây che bóng |
công |
6 |
|
|
|
- Phát cỏ bờ lô |
công |
1 |
|
|
|
- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá |
công |
3 |
|
|
|
Năm 3 |
1. Chăm sóc |
|
|
|
|
- Bón phân |
công |
6 |
|
|
|
- Làm cỏ |
công |
30 |
|
|
|
- Tưới nước |
|
|
|
|
|
+ Thủ công |
công |
15 |
|
|
|
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) |
công |
5 |
|
|
|
- Tỉa chồi, hãm ngọn |
công |
40 |
|
|
|
- Rong tỉa cành cây chắn gió, cây che bóng |
công |
6 |
|
|
|
- Phát cỏ bờ lô |
công |
2 |
|
|
|
- Tủ ẩm, sửa bồn |
công |
12 |
|
|
|
- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá |
công |
6 |
|
|
|
2. Thu hoạch |
công |
64 |
|
|
|
Năm 4 |
1. Chăm sóc |
|
|
|
|
- Bón phân |
công |
14 |
|
|
|
- Tạo hình, cắt cành |
công |
30 |
|
|
|
- Tỉa chồi |
công |
3 |
|
|
|
- Làm cỏ |
công |
30 |
|
|
|
- Tưới nước |
công |
|
|
|
|
+ Thủ công |
công |
20 |
|
|
|
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) |
công |
5 |
|
|
|
- Rong tỉa cành cây chắn gió, cây che bóng |
công |
2 |
|
|
|
- Phát cỏ bờ lô |
công |
2 |
|
|
|
- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá |
công |
8 |
|
|
|
2. Thu hoạch |
công |
94 |
|
|
|
III |
Định mức tưới tiết kiệm |
|
|
|
|
1 |
Ống cấp 1: Ø60 mm |
m |
200 |
|
|
2 |
Ống cấp 2: Ø27 mm |
m |
3.400 |
|
|
3 |
Ống cấp 3: Ø21 mm |
m |
1.112 |
|
|
4 |
Khóa Ø60 mm |
cái |
2 |
|
|
5 |
Bít Ø60 mm |
cái |
2 |
|
|
6 |
T Ø60 mm |
cái |
2 |
|
|
7 |
T Ø60 → Ø27 mm |
cái |
68 |
|
|
8 |
T Ø27 → Ø21 mm |
cái |
1.112 |
|
|
9 |
Béc phun |
cái |
1.112 |
|
|
10 |
Nối ống Ø27 mm |
cái |
34 |
|
|
11 |
Khóa Ø27 mm |
cái |
68 |
|
|
12 |
Bộ bịt Ø27 mm ren trong hoặc ren ngoài |
cái |
68 |
|
|
13 |
Keo dán |
kg |
1,5 |
|
|
14 |
Kẽm 2 mm |
kg |
12 |
|
|
15 |
Bộ máy bơm |
bộ |
1 |
|
|
16 |
Bồn ngâm phân |
cái |
1 |
|
|
17 |
Bồn hòa phân |
cái |
1 |
|
|
18 |
Bộ hút phân |
cái |
1 |
|
2. Cây Hồ tiêu
Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 3.200 cây (1.600 trụ; khoảng cách 2,5 m x 2,5 m). Năng suất: 7 - 8 tấn tươi/ha.
2.1. Đối với cây Hồ tiêu trồng trụ sống
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
|
I |
Định mức vật tư |
|
|
|
|
Năm 1 |
1. Cây giống |
|
|
|
|
- Giống trồng mới (2 bầu/hố) |
bầu, hom |
3.200 |
|
|
|
- Giống trồng dặm (5%) |
bầu, hom |
160 |
|
|
|
- Cây trụ sống |
trụ |
1.600 |
|
|
|
- Cây dặm trụ sống (5%) |
cây |
80 |
|
|
|
- Cây trụ tạm (cao 2m; Ф > 8cm) |
trụ |
1.600 |
|
|
|
2. Phân bón |
|
|
|
|
|
- Phân hữu cơ |
tấn |
10 |
|
|
|
- Phân Urê |
kg |
100 |
|
|
|
- Phân Lân |
kg |
60 |
|
|
|
- Phân Kali |
kg |
90 |
|
|
|
- Vôi bột |
kg |
1.000 |
|
|
|
3. Thuốc bảo vệ thực vật |
kg, lít |
6 |
|
|
|
4. Thuốc xử lý đất |
kg, lít |
5 |
|
|
|
5. Rơm rạ, cỏ tủ gốc |
m3 |
20 |
|
|
|
Năm 2 |
1. Phân bón |
|
|
|
|
- Phân hữu cơ |
tấn |
15 |
|
|
|
- Phân Urê |
kg |
200 |
|
|
|
- Phân Lân |
kg |
100 |
|
|
|
- Phân Kali |
kg |
150 |
|
|
|
- Phân bón lá |
kg, lít |
4 |
|
|
|
- Vôi bột |
kg |
500 |
|
|
|
2. Thuốc bảo vệ thực vật |
kg, lít |
6 |
|
|
|
Năm 3 |
1. Phân bón |
|
|
|
|
- Phân hữu cơ |
tấn |
15 |
|
|
|
- Phân Urê |
kg |
200 |
|
|
|
- Phân Lân |
kg |
100 |
|
|
|
- Phân Kali |
kg |
150 |
|
|
|
- Phân bón lá |
kg, lít |
8 |
|
|
|
- Vôi bột |
kg |
500 |
|
|
|
2. Thuốc bảo vệ thực vật |
kg, lít |
6 |
|
|
|
Năm 4 |
1. Phân bón |
|
|
|
|
- Phân hữu cơ |
tấn |
15 |
|
|
|
- Phân Urê |
kg |
350 |
|
|
|
- Phân Lân |
kg |
200 |
|
|
|
- Phân Kali |
kg |
250 |
|
|
|
- Phân bón lá |
kg, lít |
12 |
|
|
|
- Vôi bột |
kg |
500 |
|
|
|
2. Thuốc bảo vệ thực vật |
kg, lít |
8 |
|
|
|
II |
Định mức lao động |
|
|
|
|
Năm 1 |
1. Làm đất |
|
|
|
|
- Thủ công (phát dọn thực bì) |
công |
10 |
|
|
|
- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ) |
ca máy |
0,5 |
8 giờ/ca |
|
|
2. Thiết kế phóng lô |
công |
6 |
|
|
|
3. Đào hố |
|
|
|
|
|
- Thủ công (trồng trụ tạm, trụ sống, cây tiêu) |
công |
87 |
|
|
|
- Hoặc bằng máy |
ca máy |
3 |
8 giờ/ca |
|
|
4. Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới |
công |
20 |
|
|
|
5. Trồng cây |
|
|
|
|
|
- Trồng cây trụ sống |
công |
16 |
|
|
|
- Trồng cây trụ tạm |
công |
16 |
|
|
|
- Trồng cây tiêu |
công |
16 |
|
|
|
6. Chăm sóc |
|
|
|
|
|
- Bón phân |
công |
16 |
|
|
|
- Làm túp che nắng |
công |
20 |
|
|
|
- Làm cỏ, phá váng |
công |
45 |
|
|
|
- Buộc dây tiêu |
công |
16 |
|
|
|
- Trồng dặm (tiêu 5%, cây trụ sống) |
công |
3 |
|
|
|
- Phun thuốc bảo vệ thực vật |
công |
4 |
|
|
|
- Phát cỏ bờ lô |
công |
3 |
|
|
|
- Tủ gốc |
công |
10 |
|
|
|
- Tưới nước |
|
|
|
|
|
+ Thủ công |
công |
12 |
|
|
|
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) |
công |
5 |
|
|
|
Năm 2 |
Chăm sóc |
|
|
|
|
- Bón phân |
công |
20 |
|
|
|
- Làm cỏ, phá váng |
công |
48 |
|
|
|
- Tưới nước |
|
|
|
|
|
+ Thủ công |
công |
15 |
|
|
|
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) |
công |
5 |
|
|
|
- Đào rãnh, đốn tiêu và lấp đất |
công |
64 |
|
|
|
- Buộc dây |
công |
44 |
|
|
|
- Rong tỉa cành cây trụ sống |
công |
5 |
|
|
|
- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá |
công |
8 |
|
|
|
- Phát cỏ bờ lô |
công |
3 |
|
|
|
Năm 3 |
Chăm sóc |
|
|
|
|
- Bón phân |
công |
20 |
|
|
|
- Làm cỏ |
công |
40 |
|
|
|
- Tưới nước |
|
|
|
|
|
+ Thủ công |
công |
19 |
|
|
|
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) |
công |
5 |
|
|
|
- Buộc dây |
công |
24 |
|
|
|
- Rong tỉa cây trụ sống |
công |
5 |
|
|
|
- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá |
công |
8 |
|
|
|
- Phát cỏ bờ lô |
công |
3 |
|
|
|
- Chuyển dây tiêu qua trụ sống |
công |
10 |
|
|
|
Năm 4 (kinh doanh) |
1. Chăm sóc |
|
|
|
|
- Bón phân |
công |
20 |
|
|
|
- Làm cỏ |
công |
30 |
|
|
|
- Tưới nước |
|
|
|
|
|
+ Thủ công |
công |
22 |
|
|
|
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) |
công |
5 |
|
|
|
- Rong tỉa cành cây trụ sống |
công |
5 |
|
|
|
- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá |
công |
15 |
|
|
|
- Phát cỏ bờ lô |
công |
3 |
|
|
|
2. Thu hoạch (hái, phơi) |
công |
194 |
|
|
|
III |
Định mức tưới tiết kiệm |
|
|
|
|
1 |
Ống cấp 1: Ø60 mm |
m |
300 |
|
|
2 |
Ống cấp 2: Ø27 mm |
m |
800 |
|
|
3 |
Ống cấp 3: Ø5 mm |
m |
2.000 |
|
|
4 |
T Ø60 → Ø27 mm |
cái |
34 |
|
|
5 |
Khóa Ø60 mm |
cái |
7 |
|
|
6 |
Bít Ø60 mm |
cái |
14 |
|
|
7 |
Khóa Ø27 mm |
cái |
12 |
|
|
8 |
T Ø60 mm |
cái |
12 |
|
|
9 |
T Ø27 → Ø5 mm |
cái |
1.400 |
|
|
10 |
Keo dán |
kg |
1,5 |
|
|
11 |
Kẽm 2 mm |
kg |
9 |
|
|
12 |
Bộ máy bơm |
bộ |
1 |
|
|
13 |
Bồn ngâm phân |
cái |
1 |
|
|
14 |
Bồn hòa phân |
cái |
1 |
|
|
15 |
Bộ hút phân |
cái |
1 |
|
2.2. Đối với cây Hồ tiêu trên trụ bê tông
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
|
I |
Định mức vật tư |
|
|
|
|
Năm 1 |
1. Cây giống |
|
|
|
|
- Giống trồng mới (2 bầu/hố) |
bầu, hom |
3.200 |
|
|
|
- Giống trồng dặm (5%) |
bầu, hom |
160 |
|
|
|
- Cây che bóng (10 m x 10 m) |
cây |
100 |
|
|
|
2. Phân bón |
|
|
|
|
|
- Phân hữu cơ |
tấn |
16 |
|
|
|
- Phân Urê |
kg |
200 |
|
|
|
- Phân Lân |
kg |
240 |
|
|
|
- Phân Kali |
kg |
130 |
|
|
|
- Vôi bột |
kg |
500 |
|
|
|
3. Thuốc bảo vệ thực vật |
kg, lít |
11 |
|
|
|
4. Cây trụ (cao 4 m, vuông 15 cm) |
trụ |
1.600 |
|
|
|
Năm 2 |
1. Phân bón |
|
|
|
|
- Phân hữu cơ |
tấn |
16 |
|
|
|
- Phân Urê |
kg |
380 |
|
|
|
- Phân Lân |
kg |
270 |
|
|
|
- Phân Kali |
kg |
200 |
|
|
|
- Phân bón lá |
kg, lít |
7 |
|
|
|
- Vôi bột |
kg |
500 |
|
|
|
2. Thuốc bảo vệ thực vật |
kg, lít |
6 |
|
|
|
Năm 3 |
1. Phân bón |
|
|
|
|
- Phân hữu cơ |
tấn |
24 |
|
|
|
- Phân Urê |
kg |
420 |
|
|
|
- Phân Lân |
kg |
430 |
|
|
|
- Phân Kali |
kg |
330 |
|
|
|
- Phân bón lá |
kg, lít |
7 |
|
|
|
- Vôi bột |
kg |
500 |
|
|
|
2. Thuốc bảo vệ thực vật |
kg, lít |
6 |
|
|
|
Năm 4 (kinh doanh) |
1. Phân bón |
|
|
|
|
- Phân hữu cơ |
tấn |
24 |
|
|
|
- Phân Urê |
kg |
550 |
|
|
|
- Phân Lân |
kg |
530 |
|
|
|
- Phân Kali |
kg |
330 |
|
|
|
- Phân bón lá |
kg, lít |
11 |
|
|
|
- Vôi bột |
kg |
500 |
|
|
|
2. Thuốc bảo vệ thực vật |
kg, lít |
8 |
|
|
|
II |
Định mức lao động |
|
|
|
|
Năm 1 |
1. Làm đất |
|
|
|
|
- Thủ công (phát dọn thực bì) |
công |
10 |
|
|
|
- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ) |
ca máy |
0,5 |
8 giờ/ca |
|
|
2. Thiết kế phóng lô |
công |
6 |
|
|
|
3. Đào hố |
|
|
|
|
|
- Thủ công (trồng trụ, trồng cây che bóng, trồng tiêu) |
công |
95 |
|
|
|
- Hoặc bằng máy |
|
|
|
|
|
+ Đào hố tiêu, hố cây che bóng |
ca máy |
3 |
8 giờ/ca |
|
|
+ Khoan hố chôn trụ (sâu 1m) |
ca máy |
2,5 |
8 giờ/ca |
|
|
4. Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới |
công |
20 |
|
|
|
5. Trồng cây |
|
|
|
|
|
- Trồng cây che bóng |
công |
1 |
|
|
|
- Trồng cây tiêu |
công |
16 |
|
|
|
- Trồng dặm tiêu |
công |
3 |
|
|
|
6. Chăm sóc |
|
|
|
|
|
- Bón phân |
công |
14 |
|
|
|
- Làm túp che tiêu |
công |
20 |
|
|
|
- Làm cỏ |
công |
45 |
|
|
|
- Buộc dây tiêu |
công |
16 |
|
|
|
- Phun thuốc bảo vệ thực vật |
công |
4 |
|
|
|
- Làm cỏ bờ lô |
công |
3 |
|
|
|
- Tủ gốc |
công |
10 |
|
|
|
- Tưới nước |
|
|
|
|
|
+ Thủ công |
công |
36 |
|
|
|
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) |
công |
5 |
|
|
|
Năm 2 |
Chăm sóc |
|
|
|
|
- Bón phân |
công |
16 |
|
|
|
- Làm cỏ |
công |
45 |
|
|
|
- Tưới nước |
|
|
|
|
|
+ Thủ công |
công |
36 |
|
|
|
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) |
công |
5 |
|
|
|
- Đào rãnh đôn tiêu và lấp đất |
công |
64 |
|
|
|
- Buộc dây tiêu |
công |
44 |
|
|
|
- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá |
công |
8 |
|
|
|
- Phát cỏ bờ lô |
công |
3 |
|
|
|
Năm 3 |
1. Chăm sóc |
|
|
|
|
- Bón phân |
công |
17 |
|
|
|
- Làm cỏ |
công |
40 |
|
|
|
- Tưới nước |
|
|
|
|
|
+ Thủ công |
công |
36 |
|
|
|
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) |
công |
5 |
|
|
|
- Buộc dây tiêu |
công |
24 |
|
|
|
- Rong tỉa cành cây che bóng |
công |
2 |
|
|
|
- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá |
công |
12 |
|
|
|
- Phát cỏ bờ lô |
công |
3 |
|
|
|
2. Thu hoạch |
công |
50 |
|
|
|
Năm 4 (kinh doanh) |
1. Chăm sóc |
|
|
|
|
- Bón phân |
công |
25 |
|
|
|
- Làm cỏ |
công |
40 |
|
|
|
- Tưới nước |
|
|
|
|
|
+ Thủ công |
công |
40 |
|
|
|
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) |
công |
5 |
|
|
|
- Rong tỉa cành cây che bóng |
công |
2 |
|
|
|
- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá |
công |
9 |
|
|
|
- Phát cỏ bờ lô |
công |
3 |
|
|
|
2. Thu hoạch |
công |
208 |
|
|
|
III |
Định mức tưới tiết kiệm |
|
|
|
|
1 |
Ống cấp 1: Ø60 mm |
m |
300 |
|
|
2 |
Ống cấp 2: Ø27 mm |
m |
800 |
|
|
3 |
Ống cấp 3: Ø5 mm |
m |
2.000 |
|
|
4 |
T Ø60 → Ø27 mm |
cái |
34 |
|
|
5 |
Khóa Ø60 mm |
cái |
7 |
|
|
6 |
Bít Ø60 mm |
cái |
14 |
|
|
7 |
Khóa Ø27 mm |
cái |
12 |
|
|
8 |
T Ø60 mm |
cái |
12 |
|
|
9 |
T Ø27 → Ø5 mm |
cái |
1.400 |
|
|
10 |
Keo dán |
kg |
1,5 |
|
|
11 |
Kẽm 2 mm |
kg |
9 |
|
|
12 |
bộ máy bơm |
bộ |
1 |
|
|
13 |
Bồn ngâm phân |
cái |
1 |
|
|
14 |
Bồn hòa phân |
cái |
1 |
|
|
15 |
Bộ hút phân |
cái |
1 |
|
3. Cây Cao su
Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 555 cây (3 m x 6 m). Năng suất: 4,5 - 5 tấn mủ tươi/ha.
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
|
I |
Định mức vật tư |
|
|
|
|
Năm 1 |
1. Cây giống (555 cây giống + 5% trồng dặm) |
cây |
582 |
|
|
2. Phân bón |
|
|
|
|
|
- Phân hữu cơ |
tấn |
10 |
|
|
|
- Phân Urê |
kg |
50 |
|
|
|
- Phân Lân |
kg |
150 |
|
|
|
- Phân Kali |
kg |
15 |
|
|
|
- Vôi bột |
kg |
300 |
|
|
|
3. Thuốc bảo vệ thực vật |
kg, lít |
6 |
|
|
|
Năm 2 |
1. Phân bón |
|
|
|
|
- Phân vi sinh |
kg |
200 |
|
|
|
- Phân Urê |
kg |
110 |
|
|
|
- Phân Lân |
kg |
330 |
|
|
|
- Phân Kali |
kg |
30 |
|
|
|
2. Thuốc bảo vệ thực vật |
kg, lít |
1 |
|
|
|
Năm 3 |
1. Phân bón |
|
|
|
|
- Phân vi sinh |
kg |
200 |
|
|
|
- Phân Urê |
Kg |
130 |
|
|
|
- Phân Lân |
Kg |
400 |
|
|
|
- Phân Kali |
Kg |
35 |
|
|
|
2. Thuốc bảo vệ thực vật |
kg, lít |
2,5 |
|
|
|
Năm 4 |
1. Phân bón |
|
|
|
|
- Phân vi sinh |
kg |
250 |
|
|
|
- Phân Urê |
Kg |
140 |
|
|
|
- Phân Lân |
Kg |
430 |
|
|
|
- Phân Kali |
kg |
40 |
|
|
|
- Vôi bột |
kg |
300 |
|
|
|
2. Thuốc bảo vệ thực vật |
kg, lít |
2,5 |
|
|
|
Năm 5 |
1. Phân bón |
|
|
|
|
- Phân vi sinh |
kg |
300 |
|
|
|
- Phân Urê |
kg |
140 |
|
|
|
- Phân Lân |
kg |
430 |
|
|
|
- Phân Kali |
kg |
40 |
|
|
|
2. Thuốc bảo vệ thực vật |
kg, lít |
3 |
|
|
|
Năm 6 |
1. Phân bón |
|
|
|
|
- Phân vi sinh |
kg |
300 |
|
|
|
- Phân Urê |
kg |
140 |
|
|
|
- Phân Lân |
kg |
430 |
|
|
|
- Phân Kali |
kg |
40 |
|
|
|
2. Thuốc bảo vệ thực vật |
kg, lít |
3 |
|
|
|
Năm 7 |
1. Phân bón |
|
|
|
|
- Phân hữu cơ |
tấn |
5,5 |
|
|
|
- Phân Urê |
kg |
140 |
|
|
|
- Phân Lân |
kg |
430 |
|
|
|
- Phân Kali |
kg |
40 |
|
|
|
- Vôi bột |
kg |
400 |
|
|
|
2. Thuốc bảo vệ thực vật |
kg, lít |
4 |
|
|
|
3. Các loại công cụ, dụng cụ chính |
|
|
|
|
|
- Chén hứng mủ |
cái |
400 |
|
|
|
- Máng hứng mủ |
cái |
400 |
|
|
|
- Kiềng |
cái |
400 |
|
|
|
Kinh doanh từ năm 1-10 |
1. Phân bón |
|
|
|
|
- Phân vi sinh |
kg |
300 |
|
|
|
- Phân Urê |
kg |
250 |
|
|
|
- Phân Lân |
kg |
550 |
|
|
|
- Phân Kali |
kg |
150 |
|
|
|
2. Thuốc bảo vệ thực vật |
kg, lít |
4 |
|
|
|
3. Các loại công cụ, dụng cụ chính khác |
|
|
|
|
|
- Chén hứng mủ |
cái |
200 |
|
|
|
- Máng hứng mủ |
cái |
200 |
|
|
|
- Kiềng |
cái |
200 |
|
|
|
Kinh doanh từ năm 11 trở đi
|
1. Phân bón |
|
|
|
|
- Phân vi sinh |
kg |
300 |
|
|
|
- Phân Urê |
kg |
250 |
|
|
|
- Phân Lân |
kg |
550 |
|
|
|
- Phân Kali |
kg |
200 |
|
|
|
- Vôi bột |
kg |
400 |
|
|
|
2. Thuốc bảo vệ thực vật |
kg, lít |
4 |
|
|
|
3. Các loại công cụ, dụng cụ chính khác |
|
|
|
|
|
- Chén hứng mủ |
cái |
200 |
|
|
|
- Máng hứng mủ |
cái |
200 |
|
|
|
- Kiềng |
cái |
200 |
|
|
|
II |
Định mức lao động |
|
|
|
|
Năm 1 |
1. Làm đất |
|
|
|
|
- Thủ công (phát dọn thực bì) |
công |
10 |
|
|
|
- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ) |
ca máy |
0,5 |
8 giờ/ca |
|
|
2. Thiết kế phóng lô |
công |
5 |
|
|
|
3. Đào hố (60 cm x 60 cm x 60 cm) |
|
|
|
|
|
- Thủ công |
công |
24 |
|
|
|
- Hoặc bằng máy |
ca máy |
1,5 |
8 giờ/ca |
|
|
4. Trồng cây (tum) + Trồng dặm |
công |
5,5 |
|
|
|
5. Chăm sóc |
|
|
|
|
|
- Bón phân |
công |
12 |
|
|
|
- Làm cỏ quanh hố, phá váng; phát cỏ 2 đường lô |
công |
44 |
|
|
|
- Tủ gốc, lấp đất |
công |
9 |
|
|
|
- Tỉa cành, phòng cháy |
công |
2 |
|
|
|
- Phun thuốc bảo vệ thực vật |
công |
2 |
|
|
|
- Bảo vệ thường xuyên |
công |
3 |
|
|
|
Năm 2 |
Chăm sóc |
|
|
|
|
- Trồng dặm |
công |
3 |
|
|
|
- Bón phân |
công |
12 |
|
|
|
- Làm cỏ quanh hố, phá váng; phát cỏ 2 đường lô |
công |
30 |
|
|
|
- Tủ gốc, lấp đất |
công |
9 |
|
|
|
- Tỉa chồi, phòng cháy,… |
công |
3 |
|
|
|
- Phun thuốc bảo vệ thực vật |
công |
2 |
|
|
|
- Bảo vệ thường xuyên |
công |
3 |
|
|
|
Năm 3 |
Chăm sóc |
|
|
|
|
- Bón phân |
công |
10 |
|
|
|
- Làm cỏ quanh hố, phá váng; phát cỏ 2 đường lô |
công |
28 |
|
|
|
- Tỉa chồi, phòng cháy,… |
công |
2 |
|
|
|
- Phun thuốc bảo vệ thực vật |
công |
4 |
|
|
|
- Bảo vệ thường xuyên |
công |
3 |
|
|
|
Năm 4 |
Chăm sóc |
|
|
|
|
- Bón phân |
công |
10 |
|
|
|
- Làm cỏ quanh hố, phá váng; phát cỏ 2 đường lô |
công |
26 |
|
|
|
- Phòng chống cháy,… |
công |
2 |
|
|
|
- Phun thuốc bảo vệ thực vật |
công |
4 |
|
|
|
- Bảo vệ thường xuyên |
công |
3 |
|
|
|
Năm 5 |
Chăm sóc |
|
|
|
|
- Bón phân |
công |
10 |
|
|
|
- Làm cỏ quanh hố, phá váng; phát cỏ 2 đường lô |
công |
20 |
|
|
|
- Phòng chống cháy,… |
công |
2 |
|
|
|
- Phun thuốc bảo vệ thực vật |
công |
4 |
|
|
|
- Bảo vệ thường xuyên |
công |
3 |
|
|
|
Năm 6 |
Chăm sóc |
|
|
|
|
- Bón phân |
công |
10 |
|
|
|
- Làm cỏ quanh hố, phá váng; phát cỏ 2 đường lô |
công |
12 |
|
|
|
- Phòng chống cháy,… |
công |
2 |
|
|
|
- Phun thuốc bảo vệ thực vật |
công |
2 |
|
|
|
- Bảo vệ thường xuyên |
công |
3 |
|
|
|
Năm 7 (mở mới) |
1. Chăm sóc |
|
|
|
|
- Bón phân |
công |
10 |
|
|
|
- Làm cỏ quanh hố, phá váng; phát cỏ 2 đường lô |
công |
12 |
|
|
|
- Phòng chống cháy,… |
công |
2 |
|
|
|
- Phun thuốc bảo vệ thực vật |
công |
2 |
|
|
|
- Bảo vệ thường xuyên |
công |
3 |
|
|
|
2. Thu hoạch |
công |
90 |
|
|
|
Kinh doanh năm 1-10 |
1. Chăm sóc |
|
|
|
|
- Bón phân |
công |
10 |
|
|
|
- Làm cỏ quanh hố, phá váng; phát cỏ 2 đường lô |
công |
12 |
|
|
|
- Phòng chống cháy,… |
công |
2 |
|
|
|
- Phun thuốc bảo vệ thực vật |
công |
2 |
|
|
|
- Bảo vệ, dọn vườn |
công |
3 |
|
|
|
2. Thu hoạch |
công |
90 |
|
|
|
Kinh doanh năm 11-20 |
1. Chăm sóc |
|
|
|
|
- Bón phân |
công |
10 |
|
|
|
- Làm cỏ quanh hố, phá váng; phát cỏ 2 đường lô |
công |
12 |
|
|
|
- Phòng chống cháy,… |
công |
2 |
|
|
|
- Phun thuốc bảo vệ thực vật |
công |
5 |
|
|
|
- Bảo vệ, dọn vườn |
công |
3 |
|
|
|
2. Thu hoạch |
công |
90 |
|
4. Cây Điều
Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 208 cây (8 m x 6 m). Năng suất: 1,5 - 2 tấn tươi/ha.
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
|
I |
Định mức vật tư |
|
|
|
|
Năm 1 |
1. Cây giống (208 cây + 5% trồng dặm) |
cây |
218 |
|
|
2. Phân bón |
|
|
|
|
|
- Phân hữu cơ |
tấn |
3 |
|
|
|
- Phân Urê |
kg |
130 |
|
|
|
- Phân Lân |
kg |
151 |
|
|
|
- Phân Kali |
kg |
35 |
|
|
|
- Vôi bột |
kg |
210 |
|
|
|
3. Thuốc bảo vệ thực vật |
kg, lít |
2 |
|
|
|
Năm 2 |
1. Phân bón |
|
|
|
|
- Phân Urê |
kg |
280 |
|
|
|
- Phân Lân |
kg |
252 |
|
|
|
- Phân Kali |
kg |
60 |
|
|
|
2. Thuốc bảo vệ thực vật |
kg, lít |
4 |
|
|
|
Năm 3 |
1. Phân bón |
|
|
|
|
- Phân Urê |
kg |
550 |
|
|
|
- Phân Lân |
kg |
503 |
|
|
|
- Phân Kali |
kg |
120 |
|
|
|
2. Thuốc bảo vệ thực vật |
kg, lít |
6 |
|
|
|
Năm 4 |
1. Phân bón |
|
|
|
|
- Phân Urê |
kg |
300 |
|
|
|
- Phân Lân |
kg |
420 |
|
|
|
- Phân Kali |
kg |
120 |
|
|
|
2. Thuốc bảo vệ thực vật |
kg, lít |
8 |
|
|
|
Năm 5 (kinh doanh) |
1. Phân bón |
|
|
|
|
- Phân Urê |
kg |
360 |
|
|
|
- Phân Lân |
kg |
500 |
|
|
|
- Phân Kali |
kg |
140 |
|
|
|
2. Thuốc bảo vệ thực vật |
kg, lít |
8 |
|
|
|
II |
Định mức lao động |
|
|
|
|
Năm 1 |
1. Làm đất |
|
|
|
|
- Thủ công |
công |
10 |
|
|
|
- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ) |
ca máy |
0,5 |
8 giờ/ca |
|
|
2. Thiết kế phóng lô |
công |
2 |
|
|
|
3. Đào hố (60 cm x 60 cm x 60 cm) |
|
|
|
|
|
- Thủ công |
công |
9 |
|
|
|
- Hoặc bằng máy |
ca máy |
0,5 |
8 giờ/ca |
|
|
4. Trồng cây |
công |
3 |
|
|
|
5. Chăm sóc |
|
|
|
|
|
- Bón phân |
công |
4 |
|
|
|
- Làm cỏ, tỉa cành,… |
công |
20 |
|
|
|
- Phun thuốc bảo vệ thực vật |
công |
4 |
|
|
|
Năm 2 |
Chăm sóc |
|
|
|
|
- Bón phân |
công |
2 |
|
|
|
- Làm cỏ, tỉa cành,… |
công |
20 |
|
|
|
- Phun thuốc bảo vệ thực vật |
công |
6 |
|
|
|
Năm 3 |
Chăm sóc |
|
|
|
|
- Bón phân |
công |
3 |
|
|
|
- Làm cỏ, tỉa cành,… |
công |
20 |
|
|
|
- Phun thuốc bảo vệ thực vật |
công |
6 |
|
|
|
Năm 4 |
Chăm sóc |
|
|
|
|
- Bón phân |
công |
2 |
|
|
|
- Làm cỏ, tỉa cành,… |
công |
20 |
|
|
|
- Phun thuốc bảo vệ thực vật |
công |
8 |
|
|
|
Năm 5 (kinh doanh) |
1. Chăm sóc |
|
|
|
|
- Bón phân |
công |
2 |
|
|
|
- Làm cỏ, tỉa cành,… |
công |
20 |
|
|
|
- Phun thuốc bảo vệ thực vật |
công |
6 |
|
|
|
2. Thu hoạch |
công |
20 |
|
V. CÂY ĂN QUẢ
1. Cây Bơ
Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 208 cây (6 m x 8 m). Năng suất: 10 - 15 tấn/ha.
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
|
I |
Định mức vật tư |
|
|
|
|
Năm 1 |
1. Cây giống (208 cây + 5% trồng dặm) |
cây |
218 |
|
|
2. Phân bón |
|
|
|
|
|
- Phân hữu cơ |
tấn |
3 |
|
|
|
- Phân Urê |
kg |
63 |
|
|
|
- Phân Lân |
kg |
104 |
|
|
|
- Phân Kali |
kg |
42 |
|
|
|
- Phân bón lá |
kg, lít |
1 |
|
|
|
- Vôi bột |
kg |
104 |
|
|
|
3. Thuốc bảo vệ thực vật |
kg, lít |
7 |
|
|
|
Năm 2 |
1. Phân bón |
|
|
|
|
- Phân Urê |
kg |
104 |
|
|
|
- Phân Lân |
kg |
156 |
|
|
|
- Phân Kali |
kg |
83 |
|
|
|
- Phân bón lá |
kg, lít |
3 |
|
|
|
2. Thuốc bảo vệ thực vật |
kg, lít |
6 |
|
|
|
Năm 3 |
1. Phân bón |
|
|
|
|
- Phân hữu cơ |
tấn |
3 |
|
|
|
- Phân Urê |
kg |
156 |
|
|
|
- Phân Lân |
kg |
204 |
|
|
|
- Phân Kali |
kg |
156 |
|
|
|
- Phân bón lá |
kg, lít |
6 |
|
|
|
- Vôi bột |
kg |
145 |
|
|
|
2. Thuốc bảo vệ thực vật |
kg, lít |
8 |
|
|
|
Năm 4 |
1. Phân bón |
|
|
|
|
- Phân Urê |
kg |
208 |
|
|
|
- Phân Lân |
kg |
250 |
|
|
|
- Phân Kali |
kg |
208 |
|
|
|
- Phân bón lá |
kg, lít |
8 |
|
|
|
- Vôi bột |
kg |
145 |
|
|
|
2. Thuốc bảo vệ thực vật |
kg, lít |
22 |
|
|
|
Năm 5 (kinh doanh) |
1. Phân bón |
|
|
|
|
- Phân hữu cơ |
tấn |
5 |
|
|
|
- Phân Urê |
kg |
208 |
|
|
|
- Phân Lân |
kg |
250 |
|
|
|
- Phân Kali |
kg |
208 |
|
|
|
- Phân bón lá |
kg, lít |
10 |
|
|
|
- Vôi bột |
kg |
145 |
|
|
|
3. Thuốc bảo vệ thực vật |
kg, lít |
22 |
|
|
|
II |
Định mức lao động |
|
|
|
|
Năm 1 |
1. Làm đất |
|
|
|
|
- Thủ công (phát dọn thực bì) |
công |
10 |
|
|
|
- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ) |
ca máy |
0,5 |
8 giờ/ca |
|
|
2. Thiết kế phóng lô |
công |
1 |
|
|
|
3. Đào hố (60 cm x 60 cm x 60 cm) |
|
|
|
|
|
- Thủ công |
công |
8 |
|
|
|
- Hoặc bằng máy |
ca máy |
0,5 |
8 giờ/ca |
|
|
4. Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới |
công |
20 |
|
|
|
5. Trồng cây |
công |
5 |
|
|
|
6. Chăm sóc |
|
|
|
|
|
- Bón phân |
công |
6 |
|
|
|
- Tưới nước |
|
|
|
|
|
+ Thủ công |
công |
6 |
|
|
|
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) |
công |
5 |
|
|
|
- Làm cỏ, tỉa cành,… |
công |
21 |
|
|
|
- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá |
công |
3 |
|
|
|
Năm 2 |
Chăm sóc |
|
|
|
|
- Bón phân |
công |
4 |
|
|
|
- Tưới nước |
|
|
|
|
|
+ Thủ công |
công |
8 |
|
|
|
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) |
công |
5 |
|
|
|
- Làm cỏ, tỉa cành,… |
công |
24 |
|
|
|
- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá |
công |
4 |
|
|
|
Năm 3 |
Chăm sóc |
|
|
|
|
- Bón phân |
công |
12 |
|
|
|
- Làm cỏ, tỉa cành,… |
công |
26 |
|
|
|
- Tưới nước |
|
|
|
|
|
+ Thủ công |
công |
10 |
|
|
|
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) |
công |
5 |
|
|
|
- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá |
công |
5 |
|
|
|
Năm 4 |
Chăm sóc |
|
|
|
|
- Bón phân |
công |
5 |
|
|
|
- Làm cỏ, tỉa cành,… |
công |
26 |
|
|
|
- Tưới nước |
|
|
|
|
|
+ Thủ công |
công |
12 |
|
|
|
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) |
công |
5 |
|
|
|
- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá |
công |
8 |
|
|
|
Năm 5 (kinh doanh) |
1. Chăm sóc |
|
|
|
|
- Bón phân |
công |
16 |
|
|
|
- Làm cỏ, tỉa cành,… |
công |
26 |
|
|
|
- Tưới nước |
|
|
|
|
|
+ Thủ công |
công |
12 |
|
|
|
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) |
công |
5 |
|
|
|
- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá |
công |
10 |
|
|
|
2. Thu hoạch |
công |
18 |
|
|
|
III |
Định mức tưới tiết kiệm |
|
|
|
|
1 |
Ống cấp 1: Ø60 mm |
m |
250 |
|
|
2 |
Ống cấp 2: Ø49 mm |
m |
225 |
|
|
3 |
Ống cấp 3: Ø27 mm |
m |
1.110 |
|
|
4 |
T Ø60 → Ø49 mm |
cái |
12 |
|
|
5 |
Khóa Ø60 mm |
cái |
7 |
|
|
6 |
Bít Ø60 mm |
cái |
14 |
|
|
7 |
Khóa Ø49 mm |
cái |
12 |
|
|
8 |
T Ø60 mm |
cái |
12 |
|
|
9 |
T Ø49 → Ø27 mm |
cái |
12 |
|
|
10 |
Keo dán |
kg |
1,5 |
|
|
11 |
Kẽm 2 mm |
kg |
9 |
|
|
12 |
Bộ máy bơm |
bộ |
1 |
|
|
13 |
Bồn ngâm phân |
cái |
1 |
|
|
14 |
Bồn hòa phân |
cái |
1 |
|
|
15 |
Bộ hút phân |
cái |
1 |
|
2. Cây Sầu riêng
Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 125 cây (8 m x 10 m). Năng suất: 15 - 20 tấn/ha.
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
|
I |
Định mức vật tư |
|
|
|
|
Năm 1 |
1. Cây giống (125 cây + 5% trồng dặm) |
cây |
131 |
|
|
2. Phân bón |
|
|
|
|
|
- Phân hữu cơ |
tấn |
5 |
|
|
|
- Phân Urê |
kg |
75 |
|
|
|
- Phân Lân |
kg |
200 |
|
|
|
- Phân Kali |
kg |
60 |
|
|
|
- Phân bón lá |
kg, lít |
1 |
|
|
|
- Vôi bột |
kg |
200 |
|
|
|
3. Thuốc bảo vệ thực vật |
kg, lít |
3 |
|
|
|
Năm 2 |
1. Phân bón |
|
|
|
|
- Phân Urê |
kg |
75 |
|
|
|
- Phân Lân |
kg |
200 |
|
|
|
- Phân Kali |
kg |
60 |
|
|
|
- Phân bón lá |
kg, lít |
3 |
|
|
|
2. Thuốc bảo vệ thực vật |
kg, lít |
3 |
|
|
|
Năm 3 |
1. Phân bón |
|
|
|
|
- Phân hữu cơ |
tấn |
5 |
|
|
|
- Phân Urê |
kg |
100 |
|
|
|
- Phân Lân |
kg |
200 |
|
|
|
- Phân Kali |
kg |
100 |
|
|
|
- Phân bón lá |
kg, lít |
6 |
|
|
|
- Vôi bột |
kg |
250 |
|
|
|
2. Thuốc bảo vệ thực vật |
kg, lít |
4 |
|
|
|
Năm 4 |
1. Phân bón |
|
|
|
|
- Phân Urê |
kg |
140 |
|
|
|
- Phân Lân |
kg |
200 |
|
|
|
- Phân Kali |
kg |
100 |
|
|
|
- Phân bón lá |
kg, lít |
8 |
|
|
|
- Vôi bột |
kg |
250 |
|
|
|
2. Thuốc bảo vệ thực vật |
kg, lít |
4 |
|
|
|
Năm 5 (kinh doanh) |
1. Phân bón |
|
|
|
|
- Phân hữu cơ |
tấn |
5 |
|
|
|
- Phân Urê |
kg |
570 |
|
|
|
- Phân Lân |
kg |
620 |
|
|
|
- Phân Kali |
kg |
330 |
|
|
|
- Phân bón lá |
kg, lít |
10 |
|
|
|
- Vôi bột |
kg |
500 |
|
|
|
2. Thuốc bảo vệ thực vật |
kg, lít |
8 |
|
|
|
II |
Định mức lao động |
|
|
|
|
Năm 1 |
1. Làm đất |
|
|
|
|
- Thủ công (phát dọn thực bì) |
công |
10 |
|
|
|
- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ) |
ca máy |
0,5 |
8 giờ/ca |
|
|
2. Thiết kế phóng lô |
công |
1 |
|
|
|
3. Đào hố (60 cm x 60 cm x 60 cm) |
|
|
|
|
|
- Thủ công |
công |
8 |
|
|
|
- Hoặc bằng máy |
ca máy |
0,5 |
8giờ/ca |
|
|
4. Thiết kế, lắp đặthệ thống tưới |
công |
20 |
|
|
|
5. Trồng cây |
công |
4 |
|
|
|
6. Chăm sóc |
|
|
|
|
|
- Bón phân |
công |
10 |
|
|
|
- Làm cỏ, tỉa cành,… |
công |
20 |
|
|
|
- Tưới nước |
|
|
|
|
|
+ Thủ công |
công |
6 |
|
|
|
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) |
công |
5 |
|
|
|
- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá |
công |
3 |
|
|
|
Năm 2 |
Chăm sóc |
|
|
|
|
- Bón phân |
công |
4 |
|
|
|
- Làm cỏ, tỉa cành,… |
công |
30 |
|
|
|
- Tưới nước |
|
|
|
|
|
+ Thủ công |
công |
8 |
|
|
|
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) |
công |
5 |
|
|
|
- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá |
công |
4 |
|
|
|
Năm 3 |
Chăm sóc |
|
|
|
|
- Bón phân |
công |
10 |
|
|
|
- Làm cỏ, tỉa cành,… |
công |
40 |
|
|
|
- Tưới nước |
|
|
|
|
|
+ Thủ công |
công |
10 |
|
|
|
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) |
công |
5 |
|
|
|
- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá |
công |
5 |
|
|
|
Năm 4 |
Chăm sóc |
|
|
|
|
- Bón phân |
công |
5 |
|
|
|
- Làm cỏ, tỉa cành,… |
công |
30 |
|
|
|
- Tưới nước |
|
|
|
|
|
+ Thủ công |
công |
12 |
|
|
|
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) |
công |
5 |
|
|
|
- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá |
công |
8 |
|
|
|
Năm 5 (kinh doanh) |
1. Chăm sóc |
|
|
|
|
- Bón phân |
công |
12 |
|
|
|
- Làm cỏ, tỉa cành,… |
công |
30 |
|
|
|
- Tưới nước |
|
|
|
|
|
+ Thủ công |
công |
15 |
|
|
|
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) |
công |
5 |
|
|
|
- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá |
công |
10 |
|
|
|
2. Thu hoạch |
công |
30 |
|
|
|
III |
Định mức tưới tiết kiệm |
|
|
|
|
1 |
Ống cấp 1: Ø60 mm |
m |
150 |
|
|
2 |
Ống cấp 2: Ø49 mm |
m |
250 |
|
|
3 |
Ống cấp 3: Ø27 mm |
m |
690 |
|
|
4 |
T Ø60 → Ø49 mm |
cái |
12 |
|
|
5 |
Khóa Ø60 mm |
cái |
7 |
|
|
6 |
Bít Ø60 mm |
cái |
14 |
|
|
7 |
Khóa Ø49 mm |
cái |
12 |
|
|
8 |
T Ø60 mm |
cái |
12 |
|
|
9 |
T Ø49 → Ø27 mm |
cái |
12 |
|
|
10 |
Keo dán |
kg |
1,5 |
|
|
11 |
Kẽm 2 mm |
kg |
9 |
|
|
12 |
Bộ máy bơm |
bộ |
1 |
|
|
13 |
Bồn ngâm phân |
cái |
1 |
|
|
14 |
Bồn hòa phân |
cái |
1 |
|
|
15 |
Bộ hút phân |
cái |
1 |
|
3. Cây Xoài
Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 400 cây (5 m x 5 m). Năng suất: 8 - 10 tấn/ha.
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
|
I |
Định mức vật tư |
|
|
|
|
Năm 1 |
1. Cây giống (400 cây + 5% trồng dặm) |
cây |
420 |
|
|
2. Phân bón |
|
|
|
|
|
- Phân hữu cơ |
tấn |
3 |
|
|
|
- Phân Urê |
kg |
150 |
|
|
|
- Phân Lân |
kg |
400 |
|
|
|
- Phân Kali |
kg |
120 |
|
|
|
- Phân bón lá |
kg, lít |
2 |
|
|
|
- Vôi bột |
kg |
400 |
|
|
|
3. Thuốc bảo vệ thực vật |
kg, lít |
3 |
|
|
|
Năm 2 |
1. Phân bón |
|
|
|
|
- Phân Urê |
kg |
150 |
|
|
|
- Phân Lân |
kg |
400 |
|
|
|
- Phân Kali |
kg |
120 |
|
|
|
- Phân bón lá |
kg, lít |
3 |
|
|
|
2. Thuốc bảo vệ thực vật |
kg, lít |
1 |
|
|
|
Năm 3 |
1. Phân bón |
|
|
|
|
- Phân hữu cơ |
tấn |
3 |
|
|
|
- Phân Urê |
kg |
200 |
|
|
|
- Phân Lân |
kg |
400 |
|
|
|
- Phân Kali |
kg |
280 |
|
|
|
- Phân bón lá |
kg, lít |
6 |
|
|
|
2. Thuốc bảo vệ thực vật |
kg, lít |
2 |
|
|
|
Năm 4 |
1. Phân bón |
|
|
|
|
- Phân Urê |
kg |
280 |
|
|
|
- Phân Lân |
kg |
400 |
|
|
|
- Phân Kali |
kg |
250 |
|
|
|
- Phân bón lá |
kg, lít |
8 |
|
|
|
- Vôi bột |
kg |
400 |
|
|
|
2. Thuốc bảo vệ thực vật |
kg, lít |
2 |
|
|
|
Năm 5 (kinh doanh) |
1. Phân bón |
|
|
|
|
- Phân hữu cơ |
tấn |
5 |
|
|
|
- Phân Urê |
kg |
280 |
|
|
|
- Phân Lân |
kg |
400 |
|
|
|
- Phân Kali |
kg |
250 |
|
|
|
- Phân bón lá |
lít |
10 |
|
|
|
- Vôi bột |
kg |
400 |
|
|
|
2. Thuốc bảo vệ thực vật |
kg, lít |
2 |
|
|
|
II |
Định mức lao động |
|
|
|
|
Năm 1 |
1. Làm đất |
|
|
|
|
- Thủ công (phát dọn thực bì) |
công |
10 |
|
|
|
- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ) |
ca máy |
0,5 |
8 giờ/ca |
|
|
2.Thiết kế phóng lô |
công |
1 |
|
|
|
3. Đào hố (70 cm x 70 cm x 70 cm) |
|
|
|
|
|
- Thủ công |
công |
10 |
|
|
|
- Hoặc bằng máy |
ca máy |
0,5 |
8giờ/ca |
|
|
4. Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới |
công |
20 |
|
|
|
5. Trồng cây |
công |
6 |
|
|
|
6. Chăm sóc |
|
|
|
|
|
- Bón phân |
công |
8 |
|
|
|
- Làm cỏ, tỉa cành,… |
công |
20 |
|
|
|
- Tưới nước |
|
|
|
|
|
+ Thủ công |
công |
6 |
|
|
|
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) |
công |
5 |
|
|
|
- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá |
công |
3 |
|
|
|
Năm 2 |
Chăm sóc |
|
|
|
|
- Bón phân |
công |
6 |
|
|
|
- Làm cỏ, tỉa cành,… |
công |
30 |
|
|
|
- Tưới nước |
|
|
|
|
|
+ Thủ công |
công |
8 |
|
|
|
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) |
công |
5 |
|
|
|
- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá |
công |
4 |
|
|
|
Năm 3 |
Chăm sóc |
|
|
|
|
- Bón phân |
công |
12 |
|
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.