Nghị quyết số 03/2023/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ công trình phúc lợi cho các xã, huyện được công nhận đạt chuẩn nông thôn mới; xã đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao, nông thôn mới kiểu mẫu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2023-2025

Nghị quyết này quy định mức hỗ trợ công trình phúc lợi cho các xã, huyện đạt chuẩn nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2023-2025. Mức hỗ trợ dao động từ 1 tỷ đồng đến 10 tỷ đồng tùy theo loại xã và huyện được công nhận. Nghị quyết có hiệu lực từ ngày 26/6/2023.

문서 번호03/2023/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Vĩnh Long
서명자Bùi Văn Nghiêm — Chủ tịch
업데이트07. 07. 2026
발행일15. 06. 2023
발효일26. 06. 2023
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Nghị quyết này quy định mức hỗ trợ công trình phúc lợi cho các xã, huyện đạt chuẩn nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2023-2025. Mức hỗ trợ dao động từ 1 tỷ đồng đến 10 tỷ đồng tùy theo loại xã và huyện được công nhận. Nghị quyết có hiệu lực từ ngày 26/6/2023.

적용 범위

Huyện, xã đạt chuẩn nông thôn mới; các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan.

핵심 사항

  • Xã đạt chuẩn nông thôn mới: 1.000 triệu đồng/xã
  • Xã đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao: 500 triệu đồng/xã
  • Xã đạt chuẩn nông thôn mới kiểu mẫu: 1.000 triệu đồng/xã
  • Huyện đạt chuẩn nông thôn mới: 10.000 triệu đồng/huyện
  • Nguồn kinh phí từ ngân sách cấp tỉnh

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Tăng cường đầu tư công trình phúc lợi, cải thiện chất lượng cuộc sống người dân.
  • Tác động tiêu cực: Chi phí ngân sách tăng cao.

❓ 자주 묻는 질문

Mức hỗ trợ cho xã đạt chuẩn nông thôn mới là bao nhiêu?

Mức hỗ trợ cho xã đạt chuẩn nông thôn mới là 1.000 triệu đồng/xã (Điều 2.a).

Huyện nào được hỗ trợ công trình phúc lợi?

Chỉ có huyện đạt chuẩn nông thôn mới mới được hỗ trợ, với mức 10.000 triệu đồng/huyện (Điều 2.d).

Nguồn kinh phí hỗ trợ từ đâu?

Nguồn kinh phí hỗ trợ từ ngân sách cấp tỉnh (Điều 2).

Thời gian có hiệu lực của Nghị quyết là bao lâu?

Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 26 tháng 6 năm 2023 (Điều 3).

Có ai giám sát việc thực hiện Nghị quyết không?

Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh sẽ giám sát việc thực hiện Nghị quyết (Điều 3.2).

전문

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 03/2023/NQ-HĐND
Vĩnh Long, ngày 15 tháng 6 năm 2023
NGHỊ QUYẾT
Quy định mức hỗ trợ công trình phúc lợi cho các xã, huyện được công nhận
đạt chuẩn nông thôn mới; xã đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao, nông thôn
mới kiểu mẫu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2023-2025
_____________________________
 
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
KHÓA X, KỲ HỌP THỨ 6

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Nghị quyết số 25/2021/QH15 ngày 28 tháng 7 năm 2021 của Quốc hội phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025;

Xét Tờ trình số 92/TTr-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Nghị quyết quy định mức hỗ trợ công trình phúc lợi cho các xã, huyện được công nhận đạt chuẩn nông thôn mới; xã đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao, nông thôn mới kiểu mẫu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2023 -2025; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định mức hỗ trợ công trình phúc lợi cho các xã, huyện được công nhận đạt chuẩn nông thôn mới; xã đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao, nông thôn mới kiểu mẫu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2023-2025

1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định mức hỗ trợ công trình phúc lợi cho các xã, huyện được công nhận đạt chuẩn nông thôn mới; xã đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao, nông thôn mới kiểu mẫu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2023 -2025.

2. Đối tượng áp dụng

a) Huyện được

b) Xã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới, xã đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao, xã đạt chuẩn nông thôn mới kiểu mẫu.

c) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.

Điều 2. Mức hỗ trợ và nguồn kinh phí hỗ trợ

1. Mức hỗ trợ công trình phúc lợi

a) Xã đạt chuẩn nông thôn mới: 1.000 triệu đồng/xã.

b) Xã đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao: 500 triệu đồng/xã.

c) Xã đạt chuẩn nông thôn mới kiểu mẫu: 1.000 triệu đồng/xã.

d) Huyện đạt chuẩn nông thôn mới: 10.000 triệu đồng/huyện.

2. Nguồn kinh phí Từ nguồn đầu tư xây dựng cơ bản ngân sách cấp tỉnh.

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh phối hợp với Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long khóa X, Kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 15 tháng 6 năm 2023 và có hiệu lực từ ngày 26 tháng 6 năm 2023.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long khóa X, Kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 15 tháng 6 năm 2023 và có hiệu lực từ ngày 26 tháng 6 năm 2023./.

CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Bùi Văn Nghiêm

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.