Nghị quyết số 03/2024/NQ-HĐND Quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024 trên địa bàn tỉnh An Giang

Nghị quyết này quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập năm học 2023 - 2024 trên địa bàn tỉnh An Giang. Mức học phí được chia thành các vùng khác nhau và áp dụng cho trẻ em, học sinh đang học tại các cơ sở giáo dục công lập.

문서 번호03/2024/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관An Giang
서명자Lê Văn Nưng — Chủ tịch
업데이트06. 07. 2026
산업Giáo Dục Và Đào Tạo
분야Chưa Phân Loại
발행일19. 04. 2024
발효일29. 04. 2024
효력 만료일28. 07. 2024
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Nghị quyết này quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập năm học 2023 - 2024 trên địa bàn tỉnh An Giang. Mức học phí được chia thành các vùng khác nhau và áp dụng cho trẻ em, học sinh đang học tại các cơ sở giáo dục công lập.

적용 범위

Trẻ em, học sinh, học viên đang học tại các cơ sở giáo dục công lập: mầm non, phổ thông, giáo dục thường xuyên thực hiện chương trình giáo dục phổ thông; các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông, giáo dục thường xuyên; các tổ chức, cá nhân có liên quan.

핵심 사항

  • Trẻ em, học sinh, học viên đang học tại các cơ sở giáo dục công lập: Mức học phí từ 30.000 đến 180.000 đồng/học sinh/tháng tùy theo vùng và cấp học.
  • Cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông, giáo dục thường xuyên thực hiện chương trình giáo dục phổ thông áp dụng mức học phí tương đương với cơ sở giáo dục phổ thông công lập cùng cấp học trên địa bàn.
  • miễn, giảm học phí được quy định theo Nghị định số 81/2021/NĐ-CP của Chính phủ.
  • Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 29 tháng 4 năm 2024 và thay thế Nghị quyết số 11/2022/NQ-HĐND.
  • Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Người dân sẽ phải trả mức học phí cao hơn so với năm trước, đặc biệt ở các vùng nông thôn và miền núi.
  • Doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực giáo dục có thể gặp khó khăn về chi phí vận hành do tăng học phí.
  • Các cơ sở giáo dục công lập cần điều chỉnh ngân sách để đảm bảo thu đúng mức học phí theo quy định.

❓ 자주 묻는 질문

Mức học phí cụ thể là bao nhiêu?

Mức học phí từ 30.000 đến 180.000 đồng/học sinh/tháng tùy theo vùng và cấp học.

Ai được miễn, giảm học phí?

Đối tượng miễn, giảm học phí được quy định theo Nghị định số 81/2021/NĐ-CP của Chính phủ.

Nghị quyết này có hiệu lực từ khi nào?

Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 29 tháng 4 năm 2024.

Các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập áp dụng mức học phí như thế nào?

Cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông, giáo dục thường xuyên thực hiện chương trình giáo dục phổ thông áp dụng mức học phí tương đương với cơ sở giáo dục phổ thông công lập cùng cấp học trên địa bàn.

Ai chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết này?

Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết.

전문

NGHỊ QUYẾT

Quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024 trên địa bàn tỉnh An Giang

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG

KHÓA X KỲ HỌP THỨ 19 (CHUYÊN ĐỀ)

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 81/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 8 năm 2021 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo;

Căn cứ Nghị định số 97/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 81/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 8 năm 2021 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo;

Xét Tờ trình số 364/TTr-UBND ngày 09 tháng 4 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh dự thảo Nghị quyết quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024 trên địa bàn tỉnh An Giang; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - xã hội; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định về mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông thực hiện chương trình giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh An Giang năm học 2023 - 2024.

2. Đối tượng áp dụng

a) Trẻ em, học sinh, học viên đang học tại các cơ sở giáo dục công lập: Mầm non, phổ thông, giáo dục thường xuyên thực hiện chương trình giáo dục phổ thông;

b) Cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên  thực hiện chương trình giáo dục phổ thông;

c) Các tổ chức, cá nhân có liên quan.

Điều 2. Quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024 trên địa bàn tỉnh An Giang

1. Mức học phí này áp dụng đối với hình thức học trực tiếp và trực tuyến tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên:

Đơn vị tính: đồng/học sinh/tháng

STT

Vùng (địa bàn)

Nhà trẻ

Mẫu giáo bán trú

Mẫu giáo 3, 4 tuổi

Mẫu giáo

5 tuổi

Trung học cơ sở

Trung học phổ thông

1

Thành thị

Phường thuộc thành phố, thị xã

120.000

180.000

120.000

60.000

60.000

75.000

Thị trấn thuộc huyện

75.000

135.000

65.000

60.000

60.000

60.000

2

Nông thôn

Xã thuộc thành phố, thị xã

75.000

135.000

65.000

60.000

60.000

60.000

Xã thuộc huyện

40.000

75.000

45.000

0

30.000

30.000

3

Các xã vùng dân tộc thiểu số và miền núi

15.000

40.000

20.000

0

20.000

20.000

2. Đối với cơ sở giáo dục thường xuyên, cơ sở đào tạo khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông được áp dụng mức học phí tương đương với mức học phí của cơ sở giáo dục phổ thông công lập cùng cấp học trên địa bàn.

Điều 3. Đối tượng và cơ chế miễn, giảm học phí; tổ chức thu, quản lý và sử dụng học phí

Thực hiện theo Nghị định số 81/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 8 năm 2021 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo.

Điều 4. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.

Điều 5. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang Khóa X Kỳ họp thứ 19 (chuyên đề) thông qua ngày 19 tháng 4 năm 2024, có hiệu lực từ ngày 29 tháng 4 năm 2024 và thay thế Nghị quyết số 11/2022/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức học phí giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022 - 2023 trên địa bàn tỉnh An Giang.

 

Nơi nhận:

- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;

- Chính phủ;

- Ủy ban Trung ương MTTQVN;

- Ban Công tác đại biểu - UBTVQH;

- Văn phòng Quốc hội;

- Văn phòng Chính phủ;

- Bộ Tài chính;

- Bộ Giáo dục và Đào tạo;

- Vụ Công tác Quốc hội, Địa phương và Đoàn thể - VPCP;

- Vụ pháp chế các bộ: Tài chính, Giáo dục và Đào tạo;

- Kiểm toán Nhà nước Khu vực IX;

- Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp;

- Website Chính phủ;

- Bí thư Tỉnh ủy;

- Thường trực Tỉnh ủy, Ban Thường vụ Tỉnh ủy;

- Thường trực HĐND tỉnh;

- UBND tỉnh, Ban Thường trực Ủy ban MTTQVN tỉnh;

- Đoàn ĐBQH tỉnh;

- Đại biểu HĐND tỉnh;

- Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;

- Văn phòng: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;

- Thường trực HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố;

- Cơ quan thường trú TTXVN tại AG, Báo Nhân dân tại AG, Truyền hình Quốc hội tại tỉnh An Giang;

- Báo An Giang, Đài Phát thanh - Truyền hình An Giang;

- Website tỉnh, Trung tâm Công báo - Tin học;

- Cổng Thông tin điện tử VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;

- Lưu: VT, Phòng Công tác HĐND-P.

CHỦ TỊCH

 

 

 

 

 

Lê Văn Nưng

 

 

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

03/2024/NQ-HĐND
Nghị quyết số 03/2024/NQ-HĐND Quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024 trên địa bàn tỉnh An Giang
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
대체 2
11/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2022/NQ-HĐND Quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao đang tập trung tập huấn, thi đấu của tỉnh Tuyên Quang 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.