Quyết định số 03/2024/QĐ-UBND Quy định Danh mục loài cây sinh trưởng nhanh, cây sinh trưởng chậm; cây mục đích, cây phi mục đích đối với rừng phòng hộ và rừng sản xuất trên địa bàn tỉnh Lai Châu

문서 번호03/2024/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Lai Châu
서명자Hà Trọng Hải — Phó Chủ tịch
업데이트24. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일16. 01. 2024
발효일01. 02. 2024
효력 만료일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 03/2024/QĐ-UBND

Lai Châu, ngày 16 tháng 01 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH
Quy định Danh mục loài cây sinh trưởng nhanh, cây sinh trưởng chậm;

loài cây mục đích, cây phi mục đích đối với rừng phòng hộ và rừng sản xuất

trên địa bàn tỉnh Lai Châu

__________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Thông tư số 29/2018/TT- BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định về các biện pháp lâm sinh; Thông tư số 17/2022/TT- BNNPTNT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ Nông nghiệp và PTNT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 29/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định về các biện pháp lâm sinh;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Quyết định này quy định Danh mục loài cây sinh trưởng nhanh, cây sinh trưởng chậm; loài cây mục đích, cây phi mục đích đối với rừng phòng hộ và rừng sản xuất trên địa bàn tỉnh Lai Châu.

2. Đối với các loài cây không quy định trong Danh mục loài cây sinh trưởng nhanh, cây sinh trưởng chậm; loài cây mục đích, cây phi mục đích đối với rừng phòng hộ và rừng sản xuất theo quy định tại khoản 1 điều này thì được thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Quyết định này áp dụng đối với cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân, hộ gia đình và cộng đồng dân cư có hoạt động liên quan đến các biện pháp lâm sinh, bao gồm:

1. Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên; khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung;

2. Nuôi dưỡng rừng, làm giàu rừng;

3. Cải tạo rừng tự nhiên;

4. Trồng rừng mới, trồng lại rừng; chăm sóc, nuôi dưỡng rừng trồng.

Điều 3. Danh mục loài cây sinh trưởng nhanh, cây sinh trưởng chậm; loài cây mục đích, cây phi mục đích đối với rừng phòng hộ và rừng sản xuất

1. Danh mục loài cây sinh trưởng nhanh, cây sinh trưởng chậm trên địa bàn tỉnh Lai Châu được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quyết định này.

2. Danh mục loài cây mục đích, cây phi mục đích đối với rừng phòng hộ và rừng sản xuất trên địa bàn tỉnh Lai Châu được quy định tại Phụ lục II kèm theo Quyết định này.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, cơ quan, đơn vị liên quan hướng dẫn, kiểm tra, đánh giá việc thực hiện. Theo dõi, tổng hợp đề xuất của các địa phương, cơ quan, đơn vị, kịp thời tham mưu Uỷ ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung danh mục cho phù hợp với tình hình triển khai công tác phát triển rừng.

2. Các sở, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Danh mục loài cây sinh trưởng nhanh, cây sinh trưởng chậm; loài cây mục đích, cây phi mục đích đối với rừng phòng hộ và rừng sản xuất để triển khai thực hiện đảm bảo quy định của pháp luật.

Điều 5. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 02 năm 2024.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


TM. UỶ BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Hà Trọng Hải

Phụ lục I
DANH MỤC LOÀI CÂY SINH TRƯỞNG NHANH, CÂY SINH TRƯỞNG CHẬM TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LAI CHÂU
(Kèm theo Quyết định số: 03/2024/QĐ-UBND ngày 16/01/2024 của UBND tỉnh Lai Châu)

_______________

I. LOÀI CÂY SINH TRƯỞNG NHANH

TT Tên Việt Nam Tên khoa học
1 Bạch đàn cự vỹ Eucalyptus urophylla × Eucalyptus grandis
2 Bồ đề Styrax tonkinensis
3 Hông Paulownia tomentosa
4 Keo lai Acacia mangium × Acacia auriculiformis
5 Keo tai tượng Acacia mangium
6 Mỡ Manglietia conifera
7 Tếch Tectona grandis
8 Trẩu Vernicia montana
9 Xoan ta Melia azedarach
10 Xoan đào Prunus arborea

II. LOÀI CÂY SINH TRƯỞNG CHẬM

TT Tên Việt Nam Tên khoa học
1 Bạch đàn urô Eucalyptus urophylla
2 Giổi ăn hạt Michelia tonkinensis
3 Giổi xanh Michelia mediocris
4 Lát hoa Chukrasia tabularis
5 Lim xanh Erythrophleum fordii
6 Mắc ca Macadamia integrifolia
7 Quế Cinnamomum cassia
8 Re hương Cinnamomum parthenoxylon
9 Sa mộc (Sa mu) Cunninghamia lanceolata
10 Sấu Dracontomelum duperreanum
11 Sơn tra Docynia indica
12 Sưa Dalbergia tonkinensis
13 Thông nhựa Pinus merkusii
14 Thông ba lá Pinus kesiya
15 Thông mã vĩ (Thông đuôi ngựa) Pinus massoniana
16 Tống quá sủ Alnus nepalensis
17 Trám đen Canarium tramdenum
18 Vối thuốc Schima wallichii

Phụ lục II
DANH MỤC LOÀI CÂY MỤC ĐÍCH, CÂY PHI MỤC ĐÍCH ĐỐI VỚI RỪNG PHÒNG HỘ VÀ RỪNG SẢN XUẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LAI CHÂU
(Kèm theo Quyết định số …/2024/QĐ-UBND ngày …/…/2024 của UBND tỉnh Lai Châu)

__________________

I. LOÀI CÂY MỤC ĐÍCH

TT Tên Việt Nam Tên khoa học Phòng hộ Sản xuất
1 Bạch đàn cự vỹ Eucalyptus urophylla × Eucalyptus grandis x
2 Bạch đàn urô Eucalyptus urophylla x
3 Bách xanh Calocedrus macrolepis x x
4 Bồ đề Styrax tonkinensis x
5 Bời lời Litsea cubeba x x
6 Cáng lò Betula alnoides x x
7 Cao su Hevea brasiliensis x
8 Chè Shan Camellia sinensis x x
9 Chò chỉ Parashorea chinensis x x
10 Chò đãi Annamocarya sinensis x x
11 Chò nâu Dipterocarpus retusus x
12 Chò xanh Terminalia myriocarpa x
13 Cọ phèn Protium serratum x x
14 Cứt ngựa Archidendron balansae x x
15 Dạ nâu Chaetocarpus castanocarpus x
16 Dầu đa Baccaurea ramiflora x
17 Dẻ ăn quả Castanopsis boissii x x
18 Dẻ gai Ấn Độ Castanopsis indica x x
19 Dẻ gai lá dày Castanopsis crassifolia x x
20 Dướng Broussonetia papyrifera x
21 Đa búp đỏ Ficus elastica x
22 Đinh Markhamia stipulata x x
23 Đinh vân nam Radermachera yunnanensis x x
24 Đinh vàng Fernandoa collignonii x x
25 Dó ngọn Craibiodendron tonkinense x
26 Gáo Anthocephalus indicus x x
27 Gáo vàng Nauclea orientalis x x
28 Giổi ăn hạt Michelia tonkinensis x x
29 Giổi bà Michelia balansae x x
30 Giổi găng Paramichelia baillonii x x
31 Giổi xanh Michelia mediocris x x
32 Gội nếp Aglaia spectabilis x x
33 Gội núi Aglaia glomerata x x
34 Gù hương Cinnamomum balansae x x
35 gụ mật Sindora siamensis x
36 Hồi Illicium verum x
37 Hông Paulownia tomentosa x
38 Huỷnh đàn hai tuyến Dysoxylum gotadhora x
39 Keo dậu giống Markhamia stipulata x
40 Keo lá tràm Acacia auriculiformis x
41 Keo lai Acacia hybrid x
42 Keo tai tượng Acacia mangium x
43 Kháo Machilus odoratissima x x
44 Kim giao Podocarpus fleuryi x x
45 Lá nến Macaranga sampsonii x
46 Lát hoa Chukrasia tabularis x x
47 Lát khét Toona sureni x
48 Lim xanh Erythrophleum fordii x x
49 Lim xẹt Peltophorum dasyrachis x x
50 Long não Cinnamomum camphora x x
51 Mắc ca Macadamia integrifolia x x
52 Mắc nua Diospyros mollis x
53 Mận dại Archidendron clypearia x
54 Màng tang Litsea cubeba x
55 Me Tamarindus indica x x
56 Me rừng Phyllanthus emblica x
57 Mỡ Manglietia conifera x x
58 Móng bò sọc Bauhinia variegata x
59 Móng bò tím Bauhinia purpurea x
60 Mun Diospyros mun x
61 Muồng xanh Albizia procera x
62 Ngát Gironniera subaequalis x x
63 Nghiến Burretiodendron hsienmu x x
64 Ngọc lan lông Magnolia albosericea x
65 Nhội Bischofia trifoliata x x
66 Nụ Garcinia xanthochymus x x
67 Óc chó Juglans regia x x
68 Phay sừng Duabanga sonneratioides x x
69 Pơ mu Fokienia hodginsii x x
70 Quế Cinnamomum cassia x x
71 Ràng ràng mít Ormosia balansae x x
72 Re gừng Cinnamomum bejolghota x x
73 Re hương Cinnamomum parthenoxylon x x
74 Sa mộc Cunninghamia lanceolata x x
75 Săng Amesiodendron chinensis x
76 Săng máu Horsfieldia amygdalina x
77 Săng nhung Sterculia lanceolata x
78 Sanh Ficus benjamina x
79 Sao đen Hopea odorata x x
80 Sấu Dracontomelum duperreanum x x
81 Sau sau Liquidambar formosana x
82 Sến mật Madhuca pasquieri x x
83 Si Ficus retusa x
84 Sồi phảng Castanopsis cerebrina x
85 Sồi tía Sapium discolor x
86 Sồi xanh Lithocarpus pseudosundaicus x x
87 Sơn tra Docynia indica x x
88 Sơn vè Garcinia merguensis x
89 Sưa Dalbergia tonkinensis x x
90 Sữa Alstonia scholaris x x
91 Tàu muối Vatica odorata x x
92 Tếch Tectona grandis x
93 Thầu tấu lá dày Aporosa tetragona x
94 Thông ba lá Pinus kesiya x x
95 Thông mã vĩ Pinus massoniana x x
96 Thông nhựa Pinus merkusii x x
97 Thừng mực lông Wrightia pubescens x
98 Tổ hợp điển biển Altingia siamensis x x
99 Tống dù Toona sinensis x
100 Tống quá sủ Alnus nepalensis x
101 Trai lý Garcinia fagraeoides x x
102 Trám chim Canarium tonkinense x x
103 Trám đen Canarium tramdenum x x
104 Trám hồng Canarium bengalense x x
105 Trám trắng Canarium album x x
106 Trẩu Vernicia montana x
107 Trường mật Pometia pinnata x
108 Vàng anh Saraca dives x x
109 Vàng tâm Manglietia dandyi x x
110 Vạng trứng Endospermum chinense x x
111 Vối thuốc Schima wallichii x x
112 Xà cừ Khaya senegalensis x
113 Xoan đào Prunus arborea x
114 Xoan ta Melia azedarach x

II. LOÀI CÂY PHI MỤC ĐÍCH

TT Tên Việt Nam Tên khoa học
1 Ba bét lông Mallotus barbatus
2 Ba soi Macaranga denticulata
3 Ban trắng Bauhinia variegata
4 Bọ nẹt Alchornea rugosa
5 Bứa Garcinia oblongifolia
6 Cơi Pterocarya tonkinensis
7 Dọc Garcinia multiflora
8 Duối Streblus asper
9 Du đủ rừng Trevesia cavaleriei
10 Gạo Bombax ceiba
11 Hu đay Trema orientalis
12 Muối Rhus chinensis
13 Ngái Ficus hispida
14 Núc nác Oroxylum indicum
15 Sổ xoan Dillenia ovata
16 Sồng rắn Albizia chinensis
17 Sung Ficus racemosa
18 Thàn mát Millettia ichthyochtona
19 Thành ngạnh Cratoxylon polyanthum
20 Thổ mật Bridelia monoica
21 Vả Ficus auriculata

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗