Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND Bổ sung Danh mục nghề ban hành kèm theo Quyết định số 31/2016/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2016 của UBND thành phố Đà Nẵng Quy định chính sách hỗ trợ học nghề đối với lao động thuộc diện chính sách, xã hội trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng bổ sung 3 nghề vào Danh mục nghề hỗ trợ học nghề cho lao động thuộc diện chính sách, xã hội trên địa bàn. Mức hỗ trợ tối đa là 2.400.000 đồng/người/khóa đối với kỹ thuật trồng cây lâm nghiệp và nông nghiệp, 3.000.000 đồng/người/khóa đối với tiếng Hàn Quốc.

문서 번호03/2025/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Đà Nẵng
서명자Nguyễn Thị Anh Thi — Phó Chủ tịch
업데이트08. 07. 2026
산업Lao Động - Thương Binh Và Xã Hội
분야Chưa Phân Loại
발행일12. 02. 2025
발효일24. 02. 2025
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng bổ sung 3 nghề vào Danh mục nghề hỗ trợ học nghề cho lao động thuộc diện chính sách, xã hội trên địa bàn. Mức hỗ trợ tối đa là 2.400.000 đồng/người/khóa đối với kỹ thuật trồng cây lâm nghiệp và nông nghiệp, 3.000.000 đồng/người/khóa đối với tiếng Hàn Quốc.

적용 범위

Lao động thuộc diện chính sách, xã hội trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

핵심 사항

  • Lao động thuộc diện chính sách, xã hội → được hỗ trợ học nghề với 3 nghề: kỹ thuật trồng, chăm sóc và thu hoạch cây lâm nghiệp (2 tháng), kỹ thuật trồng, chăm sóc và thu hoạch cây nông nghiệp (2 tháng), tiếng Hàn Quốc (2 tháng)
  • Mức hỗ trợ tối đa là 2.400.000 đồng/người/khóa đối với kỹ thuật trồng cây lâm nghiệp và nông nghiệp, 3.000.000 đồng/người/khóa đối với tiếng Hàn Quốc
  • Thời gian đào tạo tối thiểu là 2 tháng cho mỗi nghề được hỗ trợ
  • Quyết định có hiệu lực từ ngày 24/02/2025

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giúp nâng cao kỹ năng làm việc và thu nhập cho lao động thuộc diện chính sách, xã hội; tăng cơ hội việc làm.
  • Tác động tiêu cực: Chi phí hỗ trợ học nghề có thể gây gánh nặng tài chính cho ngân sách địa phương.

❓ 자주 묻는 질문

Lao động thuộc diện chính sách được hỗ trợ học những nghề nào?

Theo Quyết định, lao động thuộc diện chính sách được hỗ trợ học kỹ thuật trồng, chăm sóc và thu hoạch cây lâm nghiệp; kỹ thuật trồng, chăm sóc và thu hoạch cây nông nghiệp; tiếng Hàn Quốc.

Mức hỗ trợ tối đa là bao nhiêu?

Mức hỗ trợ tối đa là 2.400.000 đồng/người/khóa đối với kỹ thuật trồng, chăm sóc và thu hoạch cây lâm nghiệp; 2.300.000 đồng/người/khóa đối với kỹ thuật trồng, chăm sóc và thu hoạch cây nông nghiệp; 3.000.000 đồng/người/khóa đối với tiếng Hàn Quốc.

Thời gian đào tạo tối thiểu là bao lâu?

Thời gian đào tạo tối thiểu là 2 tháng cho mỗi nghề được hỗ trợ.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 24/02/2025.

Ai chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này?

Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố; Chủ tịch UBND các quận, huyện, xã, phường chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 03/2025/QĐ-UBND
Đà Nẵng, ngày 12 tháng 02 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

Bổ sung Danh mục nghề ban hành kèm theo Quyết định số 31/2016/QĐ-UBND

ngày 10 tháng 10 năm 2016 của UBND thành phố Đà Nẵng Quy định

 chính sách hỗ trợ học nghề đối với lao động thuộc diện chính sách, xã hội

trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

_________

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg ngày 28 tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định chính sách hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 274/TTr-SLĐTBXH ngày 23 tháng 01 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bổ sung 03 nghề vào Danh mục nghề ban hành kèm theo Quyết định số 31/2016/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2016 của UBND thành phố Đà Nẵng Quy định chính sách hỗ trợ học nghề đối với lao động thuộc diện chính sách, xã hội trên địa bàn thành phố Đà Nẵng theo Phụ lục I đính kèm.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 24 tháng 02 năm 2025.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố; Chủ tịch UBND các quận, huyện, xã, phường thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)



Nguyễn Thị Anh Thi

PHỤ LỤC I

DANH MỤC NGHỀ VÀ MỨC HỖ TRỢ HỌC NGHỀ ĐỐI VỚI LAO ĐỘNG THUỘC DIỆN CHÍNH SÁCH, XÃ HỘI TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND ngày 12 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)

TT

Danh mục nghề

Thời gian đào tạo tối thiểu (tháng/khóa)

Mức hỗ trợ (đồng/người/khóa)

1

Kỹ thuật trồng, chăm sóc và thu hoạch cây lâm nghiệp

2

2.400.000

2

Kỹ thuật trồng, chăm sóc và thu hoạch cây nông nghiệp

2

2.300.000

3

Tiếng Hàn Quốc

2

3.000.000

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

03/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND Bổ sung Danh mục nghề ban hành kèm theo Quyết định số 31/2016/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2016 của UBND thành phố Đà Nẵng Quy định chính sách hỗ trợ học nghề đối với lao động thuộc diện chính sách, xã hội trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
개정·보충 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.