Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật 20 ngành, nghề đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo trình độ dưới 03 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Quyết định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật cho 20 ngành, nghề đào tạo trình độ sơ cấp và dưới 3 tháng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp tại Bình Phước. Quyết định áp dụng cho các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở có hoạt động giáo dục nghề nghiệp, và các tổ chức cá nhân liên quan.

文号03/2025/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Đồng Nai
签署人Trần Tuyết Minh — Phó Chủ tịch
更新08/07/2026
行业Lao Động - Thương Binh Và Xã Hội
领域Giáo Dục Nghề Nghiệp
发布日期24/01/2025
生效日期10/02/2025
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

Quyết định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật cho 20 ngành, nghề đào tạo trình độ sơ cấp và dưới 3 tháng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp tại Bình Phước. Quyết định áp dụng cho các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở có hoạt động giáo dục nghề nghiệp, và các tổ chức cá nhân liên quan.

适用范围

Các cơ sở giáo dục nghề nghiệp; các cơ sở có hoạt động giáo dục nghề nghiệp; các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc thực hiện chính sách hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp và dưới 3 tháng.

要点

  • Ngành nghề như Trồng và khai thác mủ cao su, Kế toán doanh nghiệp, Điện dân dụng, Sửa chữa bảo trì tủ lạnh và điều hòa nhiệt độ, Lắp đặt điện cho cơ sở sản xuất nhỏ, Sửa chữa quạt, động cơ điện và ổn áp → được đào tạo trình độ sơ cấp hoặc dưới 3 tháng → thời gian đào tạo từ 300 đến 420 giờ.
  • Định mức lao động trực tiếp: 14,75 - 21,269 giờ cho mỗi người giảng dạy lý thuyết và thực hành.
  • Định mức thiết bị bao gồm máy tính, bảng di động, loa treo tường, amply, tivi, micro, dụng cụ điện, nguồn AC/DC, bộ quấn dây động cơ, thước, tuốc nơ vít, cảo bạc đạn, bơm nước dùng thực tập quấn dây, động cơ 1 pha và 3 pha.
  • Định mức vật tư như tài liệu giảng dạy, giấy học nhóm, bút lông viết bảng xóa được, mút lau bảng, thùng rác nhựa, ky hốt rác cán nhựa, chổi quét nhà, túi sơ cấp cứu, dây điện đơn mềm, băng keo điện, điện trở.
  • Định mức cơ sở vật chất cho khu học lý thuyết và thực hành.

🌐 本文件的社会影响

  • Tạo điều kiện thuận lợi cho người dân tiếp cận với các ngành nghề đào tạo trình độ sơ cấp, giúp họ có thêm kỹ năng làm việc.
  • Giúp doanh nghiệp dễ dàng tuyển dụng lao động có kỹ năng cơ bản.
  • Tiết kiệm chi phí cho các cơ sở giáo dục nghề nghiệp thông qua định mức kinh tế - kỹ thuật được quy định.
  • Tuy nhiên, việc thực hiện cần sự phối hợp giữa nhiều cơ quan và tổ chức, có thể gây ra gánh nặng về quản lý.
  • Có thể tạo ra sự bất lợi cho các cơ sở giáo dục nghề nghiệp không tuân thủ theo định mức kinh tế - kỹ thuật được quy định.

❓ 常见问题

Ngành nghề nào được đào tạo trình độ sơ cấp?

Trồng và khai thác mủ cao su, Kế toán doanh nghiệp, Điện dân dụng, Sửa chữa bảo trì tủ lạnh và điều hòa nhiệt độ, Lắp đặt điện cho cơ sở sản xuất nhỏ, Sửa chữa quạt, động cơ điện và ổn áp.

Thời gian đào tạo bao lâu?

Từ 300 đến 420 giờ, tương ứng từ 3 tháng đến 4 tháng.

Định mức lao động trực tiếp là bao nhiêu?

14,75 - 21,269 giờ cho mỗi người giảng dạy lý thuyết và thực hành.

Có bao nhiêu ngành nghề được quy định trong quyết định này?

20 ngành nghề.

Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho ai?

Áp dụng cho các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở có hoạt động giáo dục nghề nghiệp và các tổ chức cá nhân liên quan.

全文

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 03/2025/QĐ-UBND
Bình Phước, ngày 24 tháng 01 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật 20 ngành, nghề đào tạo trình độ sơ cấp,

đào tạo trình độ dưới 03 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp

trên địa bàn tỉnh Bình Phước

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Giáo dục nghề nghiệp ngày 27 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Nghị định số 15/2019/NĐ-CP ngày 01 tháng 02 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giáo dục nghề nghiệp;

Căn cứ Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp;

Căn cứ Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg ngày 28 tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định chính sách hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 3 tháng;

Căn cứ Thông tư số 07/2020/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 10 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định việc xây dựng, thẩm định và ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 180/TTr-SLĐTBXH ngày 20 tháng 9 năm 2024, Tờ trình số 215/TTr-SLĐTBXH ngày 28 tháng 10 năm 2024, Tờ trình số 238/TTr-SLĐTBXH ngày 04 tháng 12 năm 2024, Tờ trình số 09/TTr-SLĐTBXH ngày 13 tháng 01 năm 2025;

Trên cơ sở ý kiến của các Ủy viên UBND tỉnh,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật 20 ngành, nghề đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo trình độ dưới 03 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Phước, gồm:

I. CÁC NGHỀ ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP (12 NGHỀ)

1. Trồng và khai thác mủ cao su (chi tiết tại Phụ lục số I).

2. Kế toán doanh nghiệp (chi tiết tại Phụ lục số II).

3. Điện dân dụng (chi tiết tại Phụ lục số III).

4. Sửa chữa bảo trì tủ lạnh và điều hòa (chi tiết tại Phụ lục số IV).

5. Lắp đặt điện cho cơ sở sản xuất nhỏ (chi tiết tại Phụ lục số V).

6. Sửa chữa quạt điện, động cơ và ổn áp (chi tiết tại Phụ lục số VI).

7. May công nghiệp (chi tiết tại Phụ lục số VII).

8. Sửa chữa điện và điện lạnh ô tô (chi tiết tại Phụ lục số VIII).

9. Điện công nghiệp (chi tiết tại Phụ lục số IX).

10. Điện lạnh (chi tiết tại Phụ lục số X).

11.Vận hành xe nâng hàng (chi tiết tại Phụ lục số XI).

12. Tin học văn phòng (chi tiết tại Phụ lục số XII).

II. CÁC NGHỀ ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ DƯỚI 03 THÁNG (08 NGHỀ)

1. Trồng và chăm sóc cây Tiêu (chi tiết tại Phụ lục số XIII).

2. Trồng và chăm sóc cây Cà phê (chi tiết tại Phụ lục số XIV).

3. Trồng và khai thác Nấm (chi tiết tại Phụ lục số XV).

4. Chăn nuôi Heo (chi tiết tại Phụ lục số XVI).

5. Chăn nuôi Trâu - Bò (chi tiết tại Phụ lục số XVII).

6. Chăn nuôi gia cầm (chi tiết tại Phụ lục số XVIII).

7. Trồng và chăm sóc cây có múi (chi tiết tại Phụ lục số XIX).

8. Kỹ thuật trang điểm (chi tiết tại Phụ lục số XX).

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Các cơ sở giáo dục nghề nghiệp.

2. Các cơ sở có hoạt động giáo dục nghề nghiệp.

3. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc thực hiện chính sách hỗ trợ đào nghề trình độ sơ cấp, đào tạo nghề dưới 03 tháng theo quy định của pháp luật.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan hướng dẫn và tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này; định kỳ ba năm một lần tổ chức rà soát, đánh giá và kịp thời tham mưu điều chỉnh, bổ sung đối với định mức kinh tế - kỹ thuật nghề đào tạo không còn phù hợp với điều kiện mới về tổ chức thực hiện và tiêu chuẩn kỹ thuật, chất lượng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định.

Điều 4. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 02 năm 2025./.

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ LĐ-TB&XH;
- Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- TTTU, TT.HĐND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- BTT UBMTTQVN tỉnh;
- VPUB: LĐVP, Phòng: KGVX, TH, NC;
- Trung tâm PVHCC (Công báo);
- Lưu: VT, KGVX (Ch-02).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)


Trần Tuyết Minh

Phụ lục I

(Ban hành kèm theo Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước)

NGHỀ TRỒNG VÀ KHAI THÁC MỦ CAO SU

Tên ngành/nghề: Trồng và khai thác mủ cao su.

Trình độ đào tạo: Sơ cấp.

Thời gian đào tạo: 300 giờ (tương ứng 03 tháng)

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên

I. NỘI DUNG VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Mã mô đun

Tên môn học/ mô đun

Thời gian đào tạo (giờ)

Tổng số

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành

Kiểm tra

MH 01

Trồng và chăm sóc cây cao su

80

18

60

2

MH 02

Phòng trừ bệnh hại trên cây cao su

50

18

30

2

MH 03

Khai thác mủ cao su

170

35

130

5

Tổng cộng

300

71

220

9

II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

Stt

Định mức lao động

Định mức (giờ)

Ghi chú

I

Định mức lao động trực tiếp

14,75

 

1

Định mức giờ dạy lý thuyết

2,03

 

 

Trình độ: có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên, có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy.

 

 

2

Định mức giờ dạy thực hành

12,72

 

 

 Trình độ: có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên, có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy hoặc có một trong các chứng chỉ kỹ năng nghề phù hợp với nghề giảng dạy: chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia bậc 1 hoặc chứng nhận bậc thợ 3/7, 2/6 hoặc chứng nhận nghệ nhân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc tương đương trở lên.

 

 

II

Định mức lao động gián tiếp

0,74

 

 

Trình độ: có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên có ngành nghề đào tạo phù hợp với việc làm.

 

 

III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

Stt

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị (giờ)

(1)

(2)

(3)

(4)

I

Thiết bị dạy lý thuyết

1

 Máy tính

Cấu hình phổ thông tại thời điểm mua sắm, công suất 150W

2,03

2

 Bảng di động

Kích thước 1200mm x 1800mm; chân bảng sơn   tĩnh điện sắt vuông 30mm, có khóa bánh xe; mặt bảng từ, có dòng kẻ mờ 50x50mm.

2,03

3

Loa treo tường

Công suất 10W, tần số 150 - 15KHz, kích thước 275x185x120mm, khối lượng 1,2kg

2,03

4

Amply

Công suất 250W, 220V, 50Hz; kích thước 485mm x 385mm x 182mm; cổng LINE, MICRO, REC, SUB.

2,03

5

Ti vi

Màn hình 65 inch, công suất 250W, 220V, 50kHz; độ phân giải HD; kết nối HDMI, USB, LAN, Wifi

2,03

6

Micro

Tần số 800Hz - 12KHz, độ nhạy -74dB +/- 3dB; trở kháng 600 Ohms +/- 30%

2,03

II

Thiết bị dạy thực hành

1

Bảo hộ lao động

- Quần áo

- Ủng làm vườn

- Bao tay

- Mũ bảo hộ lao động cho công nhân

135

2

Bộ chén hứng mủ

- Chén sành 1 lít

- Chén nhựa 0,8 lít

- Chén nhựa 1 lít

- Chén nhựa 1,5 lít

135

3

Bộ dụng cụ

- Thùng mang 6 đến 7 lít

- Dây đeo thùng mang

- Thùng trút mủ 15 lít

- Thùng trút mủ 35 lít

- Thước đo 1,5 m

- Sọt đựng mủ đống

135

4

Cào

Loại thông dụng trên thị trường

20,67

5

Cuốc đào đất

Loại thông dụng trên thị trường

20,67

6

Dụng cụ pha thuốc

- Xô nhựa 10 lít.

- Thau nhựa, kích thước  Ø 60 x 21.5 cm

- Ca nhựa loại thông dụng tại thời điểm

10,67

7

Máy phun thuốc sâu

- Loại dùng động cơ xăng

- Dung tích bình chứa 50 lít

- Chiều cao phun tối đa 6m

10,67

8

Xe đẩy

Loại thông dụng trên thị trường

10,33

9

Xẻng đào đất

Loại thông dụng trên thị trường

20,67

IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

Stt

Tên vật tư

ĐVT

Yêu cầu kỹ thuật

Định mức vật tư

Sử dụng

Tỷ lệ thu hồi %

Tiêu hao

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Tài liệu giảng dạy

Bộ

Tài liệu nhà trường ban hành

1

0

1

2

Giấy học nhóm

Tờ

Khổ giấy A1

6

0

6

3

Bút lông viết bảng xóa được

Cây

Bề rộng nét viết 2,5mm

Bơm được mực

1

0

1

4

Bình mực viết lông

Lọ

Dung tích 25 ml

1

94

0,06

5

Mút lau bảng

Cái

Kích thước 100 x 180 x 50mm

1

94

0,06

6

Thùng rác nhựa

Cái

Kích thước 300,5 x 260 x 360mm, dung tích 15L

1

94

0,06

7

Ky hốt rác cán nhựa

Cái

Kích thước 620 x 260 x 260mm

1

94

0,06

8

Chổi quét nhà

Cây

Vật liệu bông cỏ

1

91

0,09

9

Túi sơ cấp cứu

Túi

Theo TC Bộ Y tế (túi loại A)

1

97

0,03

10

Cây giống cao su stump trần

Cây

Loại thông dụng trên thị trường

6

0

6

11

Cây giống bầu hạt cắt ngọn

Cây

Giống RRIV 209, RRIV 106, RRIV 103

3

0

3

12

Cây giống bầu hạt 1 tầng lá

Cây

Giống RRIV 209, RRIV 106, RRIV 103

3

0

3

13

Cây giống bầu hạt 2 đến 3 tầng lá

Cây

Giống RRIV 209, RRIV 106, RRIV 103

3

0

3

14

Phân đạm (N)

Kg

Loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn của ngành phân bón

3

0

3

15

Phân lân (P2O5)

Kg

Loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn của ngành phân bón

3

0

3

16

Phân Kali (K2O)

Kg

Loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn của ngành phân bón

3

0

3

17

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

Loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn của ngành phân bón

10

0

10

18

Phân NPK

Kg

Loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn của ngành phân bón

3

 

3

19

Vôi bột nông nghiệp

Bao

Loại bao 10kg

1

80

0,2

20

Phân bón lá

Lít

Loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn của ngành phân bón

0,5

0

0,5

21

Thuốc xử lý đất

Kg

Loại thông dụng, đảm bảo TCVN về thuốc bảo vệ thực vật

0,5

0

0,5

22

Thuốc diệt cỏ

Lít

Loại thông dụng, đảm bảo TCVN về thuốc bảo vệ thực vật

0,5

0

0,5

23

Thuốc trị bệnh

ml

Loại thông dụng, bảo đảm TCVN về thuốc bảo vệ thực vật

100

0

100

24

Thuốc trừ sâu

ml

Loại thông dụng, bảo đảm TCVN về thuốc bảo vệ thực vật

100

0

100

25

Keo dán máng (nhựa đường)

Lít

Loại thông dụng trên thị trường

1

0

1

26

Kiềng đỡ chén

Cái

Chất liệu thép, loại 2,4mm, chịu tải 2,5 kg đến 2,6 kg

2

0

2

27

Bộ dụng cụ cạo mủ cao su

Bộ

Dụng cụ bắn dây máng cạo đục

Dao cạo đục cán rời

Dao cạo mủ kéo lưỡi rời

1

0

1

28

Dây đen buộc kiềng

Kg

Chịu được mưa, nắng

Kích thước bảng 6mm - dầy 0,50mm

0,2

0

0,2

29

Máng che mua PE cho cấy cao su

Cái

Loại thông dụng trên thị trường

4

0

4

30

Mái che tô mủ cao su

Cái

Kích thước 25 x 35cm

4

0

4

31

 Máng dẫn mủ

Cái

Loại thông dụng trên thị trường

5

0

5

32

Đá mài dao

Cục

Kích thước 150 x 22mm

0,1

0

0,1

33

Mỡ bò bôi miệng cao cao su

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

0,2

0

0,2

34

Thuốc kích thích ra mủ cao su

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

0,1

0

0,1

35

Sút rửa chén cao su

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

0,1

0

0,1

36

Phèn chua đánh đông mủ

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

0,1

0

0,1

37

Cây cao su còn vỏ tươi, cắt khúc để học cạo

Cây

Chu vi cây ≥ 50cm, chiều dài ≥ 2m

2

0

2

38

Xăng

Lít

Loại xăng A92

1

0

1

V. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

 

Stt

Tên cơ sở vật chất

Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2)

Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ)

Định mức sử dụng của 01( một) người học (m2 x giờ)

 

 I

 Khu học lý thuyết

 

 

 

 

1

 Phòng học lý thuyết

1,5

71

106,5

 

II

 Khu học thực hành

 

 

 

 

1

Khu vực trồng cây giống, cây  chưa  đến tuổi khai thác

4

94

276

 

2

Khu vực trồng cây cao su đến tuổi khai thác

12

135

1.620

Phụ lục II

 

NGHỀ KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP

 

             

(Ban hành kèm theo Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước)

Tên ngành/nghề: Kế toán doanh nghiệp.

Trình độ đào tạo: Sơ cấp.

Thời gian đào tạo: 360 giờ (tương ứng 03 tháng)

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên

I. NỘI DUNG VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Mô đun

Tên môn học/mô đun

Thời gian học tập (giờ)

Tổng số

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành

Kiểm tra

MH 01

Nguyên lý kế toán

60

27

28

5

MH 02

Thuế nhà nước

45

13

28

4

MH 03

Kế toán thủ công

75

13

57

5

MH 04

Hỗ trợ kê khai thuế

90

0

85

5

MH 05

Ứng dụng phần mềm Misa

90

27

57

6

 

Tổng cộng

360

80

255

25

II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

Stt

Định mức lao động

Định mức (giờ)

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

I

Định mức lao động trực tiếp

17,85

 

1

Định mức giờ dạy lý thuyết

2,29

 

 

Trình độ: có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy

 

 

2

Định mức giờ dạy thực hành

15,56

 

 

Trình độ: có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy

 

 

 

II

Định mức lao động gián tiếp

0,9

 

 

Trình độ: có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp

 

 

III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

Stt

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị (giờ)

(1)

(2)

(3)

(4)

I

Thiết bị dạy lý thuyết

1

Máy chiếu (Projector)

Cường độ chiếu sáng: ≥ 2500ANSI lumens, công suất 1.000W, độ phân giải thực ≥ 1024 x 768 XGA

Kích thước phông chiếu: ≥1800mm x 1800mm

2,29

2

Bảng từ

Kích thước 1,2 x 2,4 m; sử dụng được với nam châm và phấn viết bảng tiện dụng

2,29

3

Máy vi tính

Cấu hình phổ thông tại thời điểm, công suất 150W

2,29

II

Thiết bị thực hành

1

Bộ máy vi tính bàn HS - GV

Cấu hình phổ thông tại thời điểm mua sắm, công suất 150W

2,1

2

Máy điều hòa

Loại thông dụng trên thị trường, công suất từ 1,5HP -2HP, nguồn điện áp 220V-240V, 50Hz -60Hz

3,4

3

Ổn áp

Loại 1 pha 30KVA, thông dụng thị trường

3,4

4

Phần mềm kế toán DN

Phiên bản phổ biến

0,4

5

Phần mềm HTKK

Phiên bản phổ biến

0,4

6

Phần mềm kế toán HCSN

Phiên bản phổ biến

0,4

7

Phần mềm kế toán trên Excel

Phiên bản phổ biến

0,4

8

Đường truyền internet

Tốc độ thông dụng tại thời điểm lắp đặt

0,4

9

Máy tính Server (máy chủ)

Chạy được hệ điều hành Server phổ biến, công suất 150W

0,4

10

Phần mềm hệ điều hành máy tính

- Phiên bản phổ biến

- Cài đặt cho 18 máy vi tính

0,4

11

Máy in

Loại thông dụng trên thị trường, công suất 150W

2,1

IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

Stt

Tên vật tư

ĐVT

Yêu cầu kỹ thuật cơ bản

Định mức vật tư

Sử dụng

Tỷ lệ thu hồi (%)

Tiêu hao

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Bìa nút hồ sơ GV

Chiếc

Loại thông dụng trên thị trường

5

0

5

2

Gim kẹp

Hộp

Loại thông dụng trên thị trường

10

0

10

3

Giấy A4

Gram

Loại thông dụng trên thị trường

5

0

5

4

Tài liệu giảng dạy

Cuốn

Loại thông dụng trên thị trường

35

0

35

5

Bút lông

Chiếc

Loại thông dụng trên thị trường

10

0

10

6

Giáo trình chuyên ngành

Cuốn

Loại thông dụng trên thị trường

15

15

15

7

Mực in

Ống

Loại thông dụng trên thị trường

3

0

1

8

Bìa còng hồ sơ  dạy sơ cấp nghề

Bộ

Loại thông dụng trên thị trường

5

0

5

V. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

Stt

Tên cõ sở vật chất

Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2)

Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ)

Ðịnh mức sử dụng của 01(một) người học (m2 x giờ)

 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

 

I

Khu học lý thuyết

 

1

Phòng học lý thuyết

1,5

80

120

 

II

Khu học thức hành

 

1

Xưởng/phòng học thức hành

4

260

1.040

 

Phụ lục III

NGHỀ ĐIỆN DÂN DỤNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước)

Tên ngành/nghề: Điện dân dụng

Trình độ đào tạo: Sơ cấp.

Thời gian đào tạo: 405 giờ (tương ứng 04 tháng)

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên

I. NỘI DUNG VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO


Mô đun

Tên môn học/ mô đun

Thời gian đào tạo (giờ)

Tổng số

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành

Kiểm tra

MĐ 01

Lắp đặt mạch điện cơ bản

90

18

70

2

MĐ 02

Lắp đặt mạch chiếu sáng thông dụng

90

18

70

2

MĐ 03

Lắp đặt các thiết bị điện gia dụng

135

27

105

3

MĐ 04

Lắp đặt điện cho máy sản xuất

90

18

70

2

Tổng cộng

405

81

315

9

II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

Stt

Định mức lao động

Định mức (giờ)

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

I

Định mức lao động trực tiếp

20,31

 

1

Định mức giờ dạy lý thuyết

2,31

 

 

Trình độ: có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy

 

 

2

Định mức giờ dạy thực hành

18

 

 

Trình độ: có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy

 

 

II

Định mức lao động gián tiếp

1,02

 

 

Trình độ: có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp

 

 

III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

Stt

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị (giờ)

(1)

(2)

(3)

(4)

I

 Thiết bị dạy lý thuyết

1

 Máy vi tính

 Loại thông dụng tại thời điểm sử dụng, công suất 150W

2,3

2

 Màn hình 60 inch

 Điện áp nguồn: 220Vac; Input: VGA, HDMI, S-Video; Dây cáp 5 mét

2,3

II

 Thiết bị dạy thực hành

1

 Máy chiếu vật thể

 16 triệu màu, Output: S-Video, công suất 650W

0,95

2

 Bộ trang bị cứu thương

 Theo TCVN về thiết bị y tế

0,44

3

 Thiết bị bảo hộ lao động, an toàn điện

 Theo TCVN về an toàn lao động

0,22

4

 Bộ thí nghiệm mạch điện xoay chiều

 10A- 230V

0,78

5

 Bộ thí nghiệm mạch điện một chiều

 10A- 230V

0,33

6

 Mô hình mạch điện chiếu sáng

 10A- 230V

1,0

7

 Đồng hồ đo áp VOM

 1000V

1,35

8

 Đồng hồ đo dòng Ampe

 30A

0,22

9

 Bộ dụng cụ đồ nghề điện cầm tay

 Dùng cho nghề điện

14,02

10

 Bộ đồ nghề cơ khí cầm tay

 

10,25

11

 Mỏ hàn điện

 Điện áp 220V, công suất 60W

0,95

12

 Máy khoan cầm tay

 Điện áp 220V, công suất 1.000W

0,89

13

 Máy cắt cầm tay

 Điện áp 220V, công suất 1.000W

0,56

14

 Bộ đồ nghề gia công ống PVC

 Sử dụng thực hành lắp đặt đường ống nổi PVC

4,15

15

 Bàn là

 Công suất 1000W- 230V

0,39

16

 Công tơ điện 1 pha

 

0,17

17

 Công tơ điện tử 1 pha

 

0,17

18

 Nồi cơm điện

 Công suất 1000W- 230V

0,39

19

 Ấm điện

 Công suất 1000W- 230V

0,33

20

 Bếp điện

 Công suất1000W- 230V

0,39

21

 Ổn áp

Công suất 1,5KVA- 230V

0,78

22

 Quạt bàn

 Công suất 20W- 230V

0,67

23

 Quạt trần

 Công suất 40W- 230V

0,67

24

 Máy bơm

 Công suất 1HP- 230V

1,34

25

 Máy phun sương

 Công suất 1000W- 230V

1,10

26

 Mô hình mạch điện sinh hoạt

 220V

0,39

27

 Ampe kìm

 

0,41

28

 Động cơ KĐB 1 pha

 Loại đảo chiều

1,44

29

 Động cơ vạn năng

 Công suất 750W – 220V

0,51

30

 Kìm bấm đầu Cos

 

0,56

IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

Stt

Tên vật tư

ĐVT

Yêu cầu kỹ thuật

Định mức vật tư

Sử dụng

Tỷ lệ thu hồi (%)

Tiêu hao

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

 Dây điện 2 x32

Mét

 Thông dụng trên thị trường

45

0

45

2

 Pin 1,5V

Cái

 Thông dụng trên thị trường

2

0

2

3

 Pin 9V, vuông

Cái

 Thông dụng trên thị trường

1

0

1

4

 Băng keo cách điện

Cuộn

 Thông dụng trên thị trường

1,5

0

1,5

5

 Chì hàn nhỏ

Gam

 Thông dụng trên thị trường

50

0

50

6

 Nhựa thông

Gam

 Thông dụng trên thị trường

2

0

2

7

 Ống PVC F27

Mét

 Thông dụng trên thị trường

4

0

4

8

 Cầu chì một pha

Cái

 I > 5 A, loại thông dụng

1

80

0,2

9

 Công tắc 3 pha

Cái

 I > 5 A, loại thông dụng

2

80

0,4

10

 Công tắc 1 pha

Cái

 I > 5 A, loại thông dụng

2

80

0,4

11

 Ổ cắm 1 pha

Cái

 I > 10 A, loại thông dụng

1

80

0,2

12

 Cầu dao 1 pha

Cái

 I > 10 A, loại thông dụng

1

80

0,2

13

 Áp tô mát 1pha

Cái

 I > 10 A,loại thông dụng

1

80

0,2

14

 Bảng điện

Cái

 Bảng nhựa 200x400mm

2

80

0,4

15

 Đèn sợi đốt

Cái

 15W – 60W, loại thông dụng

1

80

0,2

16

 Đèn Huỳnh quang

Bộ

 15W – 60W, loại thông dụng

1

80

0,2

18

 Đèn Compac

Bộ

 15W – 60W, loại thông dụng

1

80

0,2

19

 Đèn Led

Bộ

 15W – 60W, loại thông dụng

1

80

0,2

20

 Đèn năng lượng

Bộ

 15W – 60W, loại thông dụng

1

80

0,2

21

 Đèn trang trí

Bộ

 15W – 60W, loại thông dụng

1

80

0,2

22

 Đinh vít

Gam

 Loại 6mm-4cm

10

0

10

23

 Cầu chì hộp

Cái

 Loại 15A/250v

1

80

0,2

24

 CP 1P

Cái

 Loại 30A/250v

1

80

0,2

25

 Motor DC ổn áp

Cái

 Loại 12VDC

1

80

0,2

26

 Rơ le

Cái

 Laoị 12VDC

1

80

0,2

27

 Chổi than ổn áp

Cái

 Thông dụng trên thị trường

1

80

0,2

28

 Board mạch

Cái

 DC

1

80

0,2

29

 Chuông điện

Cái

 Loại 230V

1

80

0,2

30

 Nút nhấn

Cái

 2A

1

80

0,2

31

 Rơ le nhiệt

Cái

 Thông dụng trên thị trường

1

80

0,2

32

 Rơ le nồi cơm điện

Cái

 Thông dụng trên thị trường

1

80

0,2

33

 Rơ le nhiệt ấm điện

Cái

 Thông dụng trên thị trường

1

80

0,2

34

 Ống ghen nhiệt

Cái

 Thông dụng trên thị trường

1

0

1

35

 Cảm biến nhiệt âm

Cái

 Thông dụng trên thị trường

1

80

0,2

36

 Giấy cách điện

Cái

 Thông dụng trên thị trường

1

0

1

37

 Cầu chì nhiệt

Cái

 Thông dụng trên thị trường

1

80

0,2

38

 Trục, bạc quạt

Cái

 Thông dụng trên thị trường

1

80

0,2

39

 Bi 203

Cái

 Thông dụng trên thị trường

1

80

0,2

40

 Stato quạt

Cái

 Thông dụng trên thị trường

1

80

0,2

41

 Ống nước F34, 49

M

 Thông dụng trên thị trường

1

0

1

42

 Van nhựa F34

Cái

 Thông dụng trên thị trường

1

80

0,2

43

 Ống nhựa F8

M

  Thông dụng trên thị trường

1

0

1

44

 Béc phun sương

Cái

 Thông dụng trên thị trường

1

80

0,2

45

 Đầu nối ống F8

Cái

 Thông dụng trên thị trường

1

80

0,2

46

 Bình lọc cát

Cái

 Thông dụng trên thị trường

1

90

0,1

47

 Keo dán ống nhựa

Túyp

 Loại 50g

1

0

1

48

 Tụ điện 2,5mF

Cái

 Thông dụng trên thị trường

1

80

0,2

49

 Tụ điện 2mF

Cái

 Thông dụng trên thị trường

1

80

0,2

50

 Dimo quạt tần

Cái

 Thông dụng trên thị trường

1

80

0,2

51

 Bộ nút bấm

Cái

 Thông dụng trên thị trường

1

80

0,2

52

 Đèn báo

Cái

 Thông dụng trên thị trường

3

80

0,6

53

 Nút nhấn

Cái

 Thông dụng trên thị trường

3

80

0,6

54

 Công tắc 3 vị trí

Cái

 Thông dụng trên thị trường

1

80

0,2

55

 Công tắc hành trình

Cái

 Thông dụng trên thị trường

2

80

0,4

56

 MCB

Cái

 Thông dụng trên thị trường

1

80

0,2

57

 MCCB

Cái

 Thông dụng trên thị trường

1

80

0,2

58

 Contactor

Cái

 Thông dụng trên thị trường

2

80

0,4

59

 Rơ le

Cái

 Thông dụng trên thị trường

1

80

0,2

60

 Rơ le nhiệt

Cái

 Thông dụng trên thị trường

1

80

0,2

61

 Rơ le thời gian

Cái

 Thông dụng trên thị trường

1

80

0,2

62

 Đầu cos chia 2,5

Cái

 Thông dụng trên thị trường

30

0

30

63

 Dây điện 2x0,75

Mét

 Thông dụng trên thị trường

20

0

20

64

 Mũi khoan F6, 8, 10

Cái

 Thông dụng trên thị trường

3

80

0,6

65

 Mũi khoét F22

Cái

 Thông dụng trên thị trường

1

80

0,2

66

 Văn phòng phẩm sử dụng, cấp cho 35 học viên/lớp

 

 Giấy A4

Gam

 

2

 

2

 

 Sổ tay giáo viên

Quyển

 

1

 

1

 

 Bút

Cái

 

1

 

1

 

 Sổ giáo án tích hợp

Quyển

 

8

 

8

 

 Kế hoạch học tập

Tờ

 

1

 

1

 

 Thời khoá biểu

Tờ

 

7

 

7

 

 Sách giáo trình

Quyển

 

1

 

1

 

 Tài liệu tham khảo

Quyển

 

4

 

4

 

 Bản vẽ liên quan

B.vẽ

 

40

 

40

V. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

Stt

Tên cơ sở vật chất

Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2)

Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ)

Ðịnh mức sử dụng của 01(một) người học (m2 x giờ)

 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

 

I

Khu học lý thuyết

 

1

Phòng học lý thuyết

1,5

81

121,5

 

II

Khu học thức hành

 

1

Xưởng/phòng học thức hành

2,67

324

865,08

 

Phụ lục IV

NGHỀ SỬA CHỮA, BẢO TRÌ TỦ LẠNH VÀ ĐIỀU HÒA NHIỆT ĐỘ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước)

Tên ngành/nghề: Sửa chữa, bảo trì tủ lạnh và điều hòa nhiệt độ

Trình độ đào tạo: Sơ cấp.

Thời gian đào tạo: 405 giờ (tương ứng 04 tháng)

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên

I. NỘI DUNG VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Mô đun

Tên môn học/ mô đun

Thời gian đào tạo (giờ)

Tổng cộng

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành

Kiểm tra

MH 01

Kỹ thuật điện cơ bản

75

15

55

5

MH 02

Kỹ thuật lạnh cơ bản

75

15

55

5

MH 03

An toàn, vật liệu, đo lường điện lạnh

45

10

31

04

MH 04

Sửa chữa, bảo trì tủ lạnh dân dụng

90

20

64

06

MH 05

Lắp đặt, bảo trì, sửa chữa điều hòa nhiệt độ cục bộ

120

20

94

06

 

Tổng cộng

405

80

299

26

II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

Stt

Định mức lao động

Định mức (giờ)

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

I

Định mức lao động trực tiếp

20,39

 

1

Định mức giờ dạy lý thuyết

2,29

 

 

Trình độ: có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy

 

 

2

Định mức giờ dạy thực hành

18,1

 

 

Trình độ: có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy

 

 

II

Định mức lao động gián tiếp

1,02

 

 

Trình độ: có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp

 

 

III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

Stt

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị (giờ)

(1)

(2)

(3)

(4)

I

Thiết bị dạy lý thuyết

1

Máy vi tính

Loại thông dụng tại thời điểm mua, công suất 150W

2,29

2

Máy chiếu (Projector)

Cường độ chiếu sáng: ≥ 2500ANSI lumens, công suất 1.000W, độ phân giải thực ≥ 1024 x 768 XGA

Kích thước phông chiếu: ≥1800mm x 1800mm

2,29

II

Thiết bị dạy thực hành

1

Bộ hàn hơi

 Mỏ hàn và 05 bép hàn (Deasung hoặc Renown): 01

 Mỏ cắt và 03 bép cắt mã số (Deasung hoặc Renown): 01

 Đồng Oxy+van ngăn lửa cháy ngược (Renown): 01

 Đồng hồ C2H2 + van ngăn cháy ngược (Renown): 01

 Bình Oxy 10L (Trung Quốc): 01 bình

 Bình Gas 12kg (Trung Quốc): 01 bình

 Xe đẩy (Việt Nam): 01cái

 Dây dẫn khí (Korea): 10m

23

2

Đèn khò gas Hàn Quốc

Thân bằng kẽm

Ống lửa bằng thép không gỉ

Bếp gas bằng đồng

23

3

Bộ gia công ống lệch tâm Value

- Tay cắt

- Tay vặn nong loe.

- Thanh kẹp hệ mét các size: 6, 8, 10, 12, 16, 19mm.

- Thanh kẹp hệ inch các size: 1/4", 5/16", 3/8", 1/2", 5/8", 3/4" 

2

4

Mỏ lết

Mỏ lết MAXSTEEL 10in/250mm Stanley 90-

3

5

Bộ cờ lê

Gồm 14 chiếc cờ lê có một đầu hở và một đầu tròn với vòng miệng khác nhau như: 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 22, 24

6

6

Túi bảo dưỡng điều hòa

 Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

1

7

Lục giác (01 đến 15)

 Bộ lục giác 9 cây hệ mét đầu bi: 1.5, 2, 2.5, 3, 4, 5, 6, 8, 10

1

8

Đồng hồ ga 22

 Đồng hồ đo cao áp

 Đồng hồ đo thấp áp

 Dây hút gas từ bình chứa 1/4"

 Dây và đầu nối nhanh nối cao áp và thấp áp cho hệ thống A/C

6

9

Đồng hồ ga 410

 Model: VMG-2-R410A-02

 Đồng hồ đo cao áp

 Đồng hồ đo thấp áp

 Dây hút gas từ bình chứa 1/4"

 Dây và đầu nối nhanh nối cao áp và thấp áp cho hệ thống A/C (1/4"-5/16")

6

10

Bơm cao áp (rửa điều hòa)

Công suất 1.400W, lưu lượng nước tiêu thụ: 360 lít/giờ, độ dài dây: 04m tiện lợi.

3

11

Dao cắt ống nhỏ

 Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

5,5

11

Bơm hút chân không Value

 Lưu lượng bơm: 100-113 lít/phút; chân không tuyệt đối (độ hút chân không): 150 Micron; công suất: 1/3 mã lực; dung tích dầu: 250ml; điện áp:110-220V/50-60Hz, chế độ chuyển đổi nguồn điện; kích thước: 318x124x234mm; khối lượng: 08kg

10

11

Kìm kẹp ống

 Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

2

14

Kìm uốn ống

 Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

2

15

Khoan bê tông

 Đầu vào công suất định mức 790W; ăng lượng va đập 2,7J; tỷ lệ va đập ở tốc độ định mức 0- 4200 bpm; tốc độ định mức 0 - 930 vòng/phút; trọng lượng 2,9kg; chiều dài: 397mm; chiều cao: 210mm

5

16

Bộ đồ thợ điện (búa, kìm điện, kìm cắt, kìm nhọn, tuốc nơ vít, bút điện)

 Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

13

17

Mô hình máy lạnh thương nghiệp

Mô hình, loại thông dụng trên thị trường

1

18

Mô hình máy nén lạnh các loại

Các loại máy nén thông dụng trên thị trường

1

19

Máy điều hòa 1 khối

Công suất 1 HP, điện áp 220V

3

20

Máy điều hòa 2 khối

Công suất1 HP, điện áp 220V

12

21

Tủ lạnh không đóng tuyết

Dung tích 120 lít÷250 lít, công suất 70W-120W

5

22

Tủ lạnh đóng tuyết

Dung tích 100 lít÷180 lít, công suất 90W-105W

5

23

Nhiệt kế dãn nở

Phạm vi đo: - 40°C¸ 100°C

1

24

Nhiệt kế kiểu áp kế

Phạm vi đo: - 40°C¸ 100°C

1

25

Nhiệt kế cặp nhiệt

Phạm vi đo: - 40°C¸ 100°C

1

26

Nhiệt kế điện trở

Phạm vi đo: - 40°C¸ 100°C

1

27

Áp kế chất lỏng

Phạm vi đo: - 40°C¸ 100°C

1

38

Áp kế điện

Phạm vi đo: - 40°C¸ 100°C

1

39

Mỏ hàn điện

Công suất 60W, điện áp 220V

1

IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

Stt

Tên vật tư

ĐVT

Yêu cầu kỹ thuật

Định mức vật tư

 

Sử dụng

Tỷ lệ thu hồi (%)

Tiêu hao

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Dây điện từ Ø 18, Ø 0,5

Kg

 Loại thông dụng tại thời điểm

0,2

0

0,2

2

Ghen cách điện 1-5

Cái

 Loại thông dụng tại thời điểm

5

0

5

3

Lõi thép MBA 3A, 5A

Bộ

 Loại thông dụng tại thời điểm

2

0

2

4

Thiếc hàn (cuộn 500Gr)

Cuộn

 Loại thông dụng tại thời điểm

1

0

1

5

Nhựa thông

Gam

 Loại thông dụng tại thời điểm

100

0

100

6

Pin 1,5V Panasonic

Đôi

 Loại thông dụng tại thời điểm

1

0

1

7

Pin 9V Panasonic

Quả

 Loại thông dụng tại thời điểm

1

0

1

8

Ống đồng Ø 6

Mét

Nguyên liệu: Làm bằng đồng 99,9% Cu; ống đồng cuộn phi 6,35mm, độ dày 6,1mm, dài 15m.

11

0

11

9

Ống đồng Ø 10

Mét

Nguyên liệu: Làm bằng đồng 99,9% Cu; ống đồng cuộn phi 9,52mm, độ dày 1,1mm, dài 15m.

11

0

11

10

Que hàn hơi

Que

1/16" x 18" (1.6mm x 457mm) 15 t.o. (466g) Tube

40

0

40

11

Thiết bị bảo hộ lao động, an toàn điện

Bộ

Loại thông dụng tại thời điểm

1

95

0,05

13

Dây cặp nhiệt

Bộ

Loại thông dụng tại thời điểm

1

90

0,1

14

Vật liệu bảo ôn

Mét

Cách âm, cách nhiệt

1

0

1

15

Than hoạt tính

Kg

Loại thông dụng tại thời điểm

0,1

0

0,1

16

Gas R22

Kg

R22

1,5

0

1,5

17

Nước

lít

Nước sạch theo tiêu chuẩn

5

0

5

18

Băng dính cách điện

Cuộn

Loại thông dụng tại thời điểm

1

0

1

19

Xốp nước

Chai

Loại thông dụng tại thời điểm

0,5

0

0,5

20

Băng dính bạc

Cuộn

Loại thông dụng tại thời điểm

0,5

0

0,5

21

Gas R134a (13,6kg)

Kg

CH2FCF3, độ thuần khiết 99,9%

1

0

1

22

Hàn the

Gói

Loại thông dụng tại thời điểm

2

0

2

23

Phin lọc tủ lạnh, điều hòa

Cái

Loại thông dụng tại thời điểm

2

0

2

24

Ống mao 1/ 6,1/8 HP

Mét

Loại thông dụng tại thời điểm

5

0

5

25

Dầu lạnh

Lít

R134a

1

0

1

26

Rơ le khởi động

Cái

1/6, 1/8HP

2

0

2

27

Quạt gió tủ lạnh

Cái

Loại thông dụng tại thời điểm

1

90

0,1

28

Techmic 1/6,1/8 HP

Cái

1/6,1/8HP

1

0

1

29

Ti nạp ga

Cái

Loại thông dụng tại thời điểm

3

0

3

30

Tụ tủ lạnh

Cái

Loại thông dụng tại thời điểm

1

90

0,1

31

Điện trở xả đá

Cái

Điện áp 220V, Công suất 60W

1

0

1

32

Dây điện đôi

Mét

 Kích thước 2x32

10

0

10

33

Sò nóng

Cái

Cảm biến dương

1

0

1

34

Sò lạnh

Cái

Cảm biến âm

1

0

1

35

Đồng hồ xã đá

Cái

Loại 1:3

1

0

1

36

Thermostat

Cái

Âm

1

0

1

37

Khí Oxy

Kg

99,95%

1

0

1

38

Khí Axêtilen

Kg

99,95%

1

0

1

39

Ống bảo ôn F19x12

Sợi

Loại thông dụng tại thời điểm

4

0

4

40

Băng bọc

Kg

Loại thông dụng tại thời điểm

1

0

1

41

Ống đồng f12

Mét

Phi 12mm

5

0

5

42

Gas R32

Kg

Loại thông dụng tại thời điểm

1

0

1

43

Gas R410

Kg

Bình: 11,3kg. Độ thuần khiết 99,9%

1

0

1

44

Cảm biến điều hòa

Cái

Loại thông dụng tại thời điểm

2

90

0,2

45

Ống mao 1HP; 1,5 HP

Mét

Loại thông dụng tại thời điểm

3

0

3

46

Dầu lạnh R22

Lít

Loại thông dụng tại thời điểm

1

0

1

47

Tụ 35µF, 40µF, 50µF

Cái

Loại thông dụng tại thời điểm

3

90

0,3

48

Tụ 1,5µF, 2,0µF, 2,5µF

Cái

Loại thông dụng tại thời điểm

3

90

0,3

49

Nở sắt 10x60

Cái

Loại thông dụng tại thời điểm

15

0

15

50

Nở nhựa 6, 8

Túi

Loại thông dụng tại thời điểm

2

0

2

51

Vít 6, 8

Kg

Loại thông dụng tại thời điểm

0,2

0

0,2

52

Ống thoát nước

Mét

Phi 21

5

0

5

53

Dây điện 2x2,5

Mét

Loại thông dụng tại thời điểm

5

0

5

54

Techmic

Cái

1HP, 2 HP

2

0

2

55

Văn phòng phẩm sử dụng, cấp cho 35 học viên/lớp

 

 

Giấy A4

Gam

 

2

 

2

 

Sổ tay giáo viên

Quyển

 

1

 

1

 

Bút

Cái

 

1

 

1

 

Sổ giáo án tích hợp

Quyển

 

8

 

8

 

Kế hoạch học tập

Tờ

 

1

 

1

 

Thời khóa biểu

Tờ

 

7

 

7

 

Sách giáo trình

Quyển

 

1

 

1

 

Tài liệu tham khảo

Quyển

 

4

 

4

 

Bản vẽ liên quan

B. vẽ

 

40

 

40

               

V. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

Stt

Tên cõ sở vật chất

Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2)

Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ)

Ðịnh mức sử dụng của 01(một) người học (m2 x giờ)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

I

Khu học lý thuyết

1

Phòng học lý thuyết

1,5

80

120

II

Khu học thức hành

1

Xưởng/phòng học thức hành

4

325

1.300

 

Phụ lục V

NGHỀ LẮP ĐẶT ĐIỆN CHO CƠ SỞ SẢN XUẤT NHỎ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước)

Tên ngành/nghề: Lắp đặt điện cho cơ sở sản xuất nhỏ

Trình độ đào tạo: Sơ cấp.

Thời gian đào tạo: 420 giờ (tương ứng 04 tháng)

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.

I. NỘI DUNG VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Mô đun

Tên môn học/ mô đun

Thời gian đào tạo (giờ)

Tổng cộng

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành

Kiểm tra

MH 01

Điện cơ bản.

90

22,5

64,5

3

MH 02

Lắp đặt mạch điện chiếu sáng thông dụng.

60

12

46

2

MH 03

Lắp đặt hệ thống điện nhà xưởng

90

15

71

4

MH 04

Sửa chữa và vận hành máy điện

90

15

70

5

MH 05

Lắp đặt mạch trang bị điện điều khiển máy sản xuất

90

12

74

4

Tổng cộng

420

76,5

325,5

18

 

II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

Stt

Định mức lao động

Định mức (giờ)

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

I

Định mức lao động trực tiếp

21,269

 

1

Định mức giờ dạy lý thuyết

2,186

 

 

Trình độ: có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy

 

 

2

Định mức giờ dạy thực hành

19,083

 

 

Trình độ: có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy

 

 

II

Định mức lao động gián tiếp

1,063

 

 

Trình độ: có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp

 

 

III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

Stt

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị (giờ)

 (1)

(2)

(3)

(4)

I

Thiết bị dạy lý thuyết

1

Máy chiếu (Projector)

Cường độ chiếu sáng: ≥ 2500ANSI lumens, công suất 1.000W, độ phân giải thực ≥ 1024 x 768 XGA

Kích thước phông chiếu: ≥1800mm x 1800mm

2,186

2

Máy vi tính

Cấu hình phổ thông tại thời điểm mua sắm, công suất 150W

2,186

II

Thiết bị dạy thực hành

 

 

1

Bộ thí nghiệm mạch điện một chiều

Dòng điện: (5 ÷ 10) A; điện áp ra thay đổi được: (6 ÷ 24) V

15,75

2

Bộ thí nghiệm mạch điện xoay chiều

Điện áp: 220/380V; dòng điện: (5÷10)A;  điện áp ra thay đổi được: (90 ÷ 400)V

15,75

3

Bộ dụng cụ đo điện.

Kiềm cắt, kiềm điện đa năng (kiềm chữ A), kiềm mỏ nhọn, kiềm truốt dây 0,75 - 2,5 mm2, kiềm bấm code 1÷8 mm2

Đồng hồ đo VOM kim, đồng hồ đo VOM điện tử, đồng hồ đo ampe kìm điện tử, đồng hồ đo ampe kìm loại kim

Bút thử điện

15,75

4

Bộ đồ nghề điện cầm tay ( các loại kiềm, vít …)

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

15,75

5

Dụng cụ cơ khí cầm tay

Bộ dụng cụ cơ khi 108 chi tiết, loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

15,75

6

Máy mài cầm tay

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm, công suất từ 700W-800W

15,75

7

Máy khoan

Điện áp 220V/50HZ, công suất 650W, đầu kẹp mũi khoan 1,5 - 13mm

15,75

8

Mỏ hàn điện và đế

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm, công suất từ 60W/220V

15,75

9

Dụng cụ cứu thương

Loại thông dụng trên thị trường

3,75

10

Động cơ bơm nước 1 pha

Điện áp 220V/50HZ, công suất 1HP, tốc độ 1450 vòng/phút

15,75

11

Quạt điện 3 cấp tốc độ

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm, công suất từ 66W/220V

15,75

12

Bảng ký hiệu của sơ đồ điện

Theo TCVN loại thông dụng trên thị trường

3,75

13

Bản vẽ sơ đồ điện

Theo TCVN loại thông dụng trên thị trường

3,75

14

Bộ thí nghiệm đèn sợi đốt

Theo TCVN loại thông dụng trên thị trường

5,167

15

Bộ thí nghiệm đèn huỳnh quang

Theo TCVN loại thông dụng trên thị trường

5,167

16

Bộ thí nghiệm đèn compac

Theo TCVN loại thông dụng trên thị trường

5,167

17

Bộ thí nghiệm đèn cầu thang

Theo TCVN loại thông dụng trên thị trường

5,167

18

Bộ thí nghiệm đèn cao áp

Theo TCVN loại thông dụng trên thị trường

5,167

19

Bộ thí nghiệm đèn halozen

Theo TCVN loại thông dụng trên thị trường

5,167

20

Panme (thước đo)

Theo TCVN loại thông dụng trên thị trường

15,75

21

Kiềm bấm cos

Loại thông dụng trên thi trường tại thời điểm mua sắm

15,75

22

Hệ thống điện nhà xưởng, căn hộ, ca bin

Thông dụng trên thị trường

5,167

23

Thùng đựng dụng cụ

Loại thông dụng trên thi trường tại thời điểm mua sắm

15,75

24

Bộ lò xo uốn ống

Loại thông dụng trên thi trường tại thời điểm mua sắm

5,167

25

Dây luồng

Thông dụng trên thị trường (5m,10m)

5,167

26

Lục giác

Bộ lục giác 09 cây hệ mét đầu bi: 1.5, 2, 2.5, 3, 4, 5, 6, 8, 10

15,75

27

Kiềm bấm chết

Loại thông dụng trên thi trường tại thời điểm mua sắm

15,75

28

Máy quấn dây (có khuôn)

 Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm, dạng cơ có khuôn quấn dây

4,167

29

Máy biến áp

Loại 5A, thông dụng trên thị trường

4,167

30

Quạt bàn

Hoạt động tốt, điện áp 220V/50Hz, công suất 66W

15,75

31

Quạt trần

Hoạt động tốt, điện áp 220V/50Hz, công suất 66W

15,75

32

Động cơ một pha

Loại thông dụng thị trường, điện áp 220V/50HZ, công suất 1HP , tốc độ 1450 vòng/phút

15,75

Động cơ ba pha

Loại thông dụng thị trường, điện áp 220/380V/50HZ, công suất 1HP , tốc độ 1450 vòng/phút

33

Bàn học thực hành

Bàn học sinh

15,75

34

Khai đựng đồ nghề

30cm*40cm

15,75

35

Kéo cắt giấy, vải

Loại thông dụng trên thị trường

15,75

36

Bàn cắt

Loại thông dụng trên thị trường

15,75

37

Mô hình khí cụ điện dàn trải

Loại thông dụng trên thị trường

15,75

38

Mô hình trang bị điện dàn trải

Loại thông dụng trên thị trường

15,75

 

IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

Stt

Tên vật tư

ĐVT

Yêu cầu kỹ thuật

Định mức vật tư

Sử dụng

Tỷ lệ thu hồi %

Tiêu hao

 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

1

Dụng cụ bảo hộ lao động

Bộ

TCVN

1

90

0,1

 

2

Bông băng

Gói

Sát trùng

1

50

0,5

 

3

Gạc bó vết thương

Cuộn

Kháng khuẩn

1

50

0,5

 

4

Nẹp cứu thương

Bộ

Sát trùng

1

90

0,1

 

5

Cồn sát thương

Lọ

TCVN 60 ml

1

0

1

 

6

Công tắc hai cực, ba cực

Cái

TCVN

1

60

0,4

 

7

Cầu chì

Cái

TCVN

1

0

1

 

8

Ổ cắm ba

Cái

TCVN

1

80

0,2

 

9

Bảng điện nhựa

Cái

TCVN

1

90

0,1

 

10

CB một pha 15A

Cái

TCVN

1

80

0,2

 

11

Dây cáp 3 pha 4 dây

Mét

TCVN

2,5

0

2,5

 

12

Vít xoắn

Con

TCVN

19

0

19

 

13

Nút ấn kép

Cái

TCVN

1

80

0,2

 

14

Áp tô mát 3 pha 42A

Cái

TCVN

1

90

0,1

 

15

Đầu cos 3mm

Gói

TCVN

1

50

0,5

 

16

Tủ điện 600 x 800mm

Cái

TCVN

1

95%

0,05

 

17

Dây dẫn điện 2 x 1,5

Mét

TCVN

10

0

10

 

18

Dây dẫn điện 2 x 2,5

Mét

TCVN

5

0

5

 

19

Băng keo điện

Cuộn

TCVN

2

0

2

 

20

Domino

cái

TCVN

1

50

0,5

 

21

Đèn sợi đốt

Bộ

TCVN

1

90

0,1

 

22

Đèn huỳnh quang

Bộ

TCVN

1

90

0,1

 

23

Đèn compac

Bộ

TCVN

1

90

0,1

 

24

Đèn cao áp

Bộ

TCVN

1

90

0,1

 

25

Đèn halozen

Bộ

TCVN

1

90

0,1

 

26

Ống nẹp tròn, vuông theo thiết bị

Cây

Thông dụng trên thị trường

1

50

0,5

 

27

Hộp phụ kiện theo thiết bị ( đế, hộp nối …)

Cái

Thông dụng trên thị trường

1

90

0,1

 

28

Bảng điện nổi, âm theo thiết bị

Cái

Thông dụng trên thị trường

1

90

0,1

 

29

Phụ kiện lắp đặt theo thiết bị( đinh, lắc kê, ốc vít)

Bịt

Thông dụng trên thị trường

1

90

1

 

30

Đầu nối

Cái

Thông dụng trên thị trường

3

10

2,7

 

31

Chì hàn

M

Thông thường

0,5

0

0,5

 

32

Ống gen

M

d(4mm – 8mm)

1

50

0,5

 

33

Dây đồng có ê may

Kg

0,4mm-0,8mm

12,5

0

12.5

 

34

Giấy cách điện

Tờ

Thông thường

1

50

0,5

 

35

Phim trắng

Tờ

Thông thường

1

50

0,5

 

36

Nhựa thông

Gam

Thông thường

11

0

11

 

37

Tụ điện

Cái

2µF- 350vac, 2 µF-450vac

2

90

0,2

 

38

Startor ( lõi) quạt bàn

Cái

d36mm, d42mm

1

90

0,1

 

39

Bi (bạc thau)

Cặp

Thông thường

1

90

0,1

 

40

Rotor (trục)

Cái

Thông thường

1

90

0,1

 

41

Dimer quạt

Cái

P =500w

1

90

0,1

 

42

Mỏ hàn và đế

Bộ

220vac-80w

1

90

0,1

 

43

Dây đai

Cuộn

50g -0,7 mm

1

75

0,25

 

44

Võ động cơ

Cái

Loại 24 và 36 rãnh

1

90

0,1

 

45

Contactor

Cái

TCVN

1

90

0,1

 

46

Rơ le trung gian

Cái

TCVN

1

90

0,1

 

47

Rơ le bảo vệ thấp áp, quá áp, quá dòng.

Bộ

TCVN

1

90

0,1

 

48

Rơ le nhiệt

Cái

TCVN

1

90

0,1

 

49

Timer

Cái

TCVN

1

90

0,1

 

50

Văn phòng phẩm sử dụng, cấp cho 35 học viên/lớp

 

Giấy thi

Tờ

 

35

0

35

 

 

Sổ tay giáo viên

Quyển

 

5

0

5

 

 

Sổ lên lớp

Quyển

 

1

0

1

 

 

Sổ giáo án tích hợp

Quyển

 

5

0

5

 

 

Chứng chỉ

Cái

 

35

0

35

 

 

Sổ lưu chứng chỉ

Quyển

 

1

0

1

 

 

Phấn trắng

Hộp

 

1

0

1

 

 

Phấn màu

Hộp

 

1

0

1

 

 

Kế hoạch học tập

Trang

 

1

0

1

 

 

Tài liệu tham khảo

Quyển

 

1

0

1

 

 

Bản vẽ

Tờ

 

20

0

20

 

 

Thời khóa biểu

Trang

 

5

0

5

 

 

V. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

Stt

Tên cơ sở vật chất

Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2)

Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ)

Ðịnh mức sử dụng của 01(một) người học (m2 x giờ)

 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

 

I

Khu học lý thuyết

 

1

Phòng học lý thuyết

1,5

76,5

114,75

 

II

Khu học thức hành

 

1

Xưởng/phòng học thức hành

4

343,5

1.374

 

Phụ lục VI

NGHỀ SỬA CHỮA QUẠN, ĐỘNG CƠ ĐIỆN VÀ ỔN ÁP

 

(Ban hành kèm theo Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước)

Tên ngành/nghề: Sửa chữa quạt, động cơ điện và ổn áp

Trình độ đào tạo: Sơ cấp.

Thời gian đào tạo: 300 giờ (tương ứng 03 tháng)

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.

I. NỘI DUNG VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Mã mô đun

Tên môn học/mô đun

Thời gian đào tạo (giờ)

Tổng cộng

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành

Kiểm tra

MH 01

Thực hành điện cơ bản

50

15

34

1

MH 02

Thực hành điện tử cơ bản

50

15

34

1

MH 03

Sửa chữa máy biến áp và ổn áp

80

15

62

3

MH 04

Sửa chữa quạt và động cơ điện

120

26

90

4

Tổng cộng

300

71

220

9

II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

Stt

Định mức lao động

Định mức (giờ)

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

I

Định mức lao động trực tiếp

14,75

 

1

Định mức giờ dạy lý thuyết

2,03

 

 

Trình độ: có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy

 

 

2

Định mức giờ dạy thực hành

12,72

 

 

Trình độ: có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy

 

 

II

Định mức lao động gián tiếp

0,74

 

 

Trình độ: có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp

 

 

III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

Stt

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị (giờ)

(1)

(2)

(3)

(4)

I

 Thiết bị dạy lý thuyết

1

 Máy tính

Có thông số kỹ thuật thông dụng tại thời điểm mua sắm, công suất 150W.

2,03

2

 Bảng di động

Kích thước 1200mm x 1800mm. Chân bảng sơn tĩnh điện sắt vuông 30mm, có khóa bánh xe. Mặt bảng từ, có dòng kẻ mờ 50x50mm.

2,03

3

 Loa treo tường

Công suất 10W, tần số 150 - 15KHz, kích thước 275x185x120mm, khối lượng 1,2kg

2,03

4

 Amply

Công suất 250W, 220V, 50Hz, kích thước 485mm x 385mm x 182mm. Cổng: LINE, MICRO, REC, SUB.

2,03

5

 Tivi

Màn hình 65 inch, 220V/50kHz, công suất 220W, độ phân giải HD; kết nối HDMI, USB, LAN, Wifi

2,03

6

 Micro

Tần số 800Hz - 12KHz, độ nhạy -74dB +/- 3dB, trở kháng 600 Ohms +/- 30%

2,03

II

Thiết bị dạy thực hành

1

Bộ dụng cụ điện

Kiềm cắt

Kiềm điện đa năng (kiềm chữ A)

Kiềm mỏ nhọn

Kiềm truốt dây 0,75 - 2,5 mm2

Kiềm bấm code 1÷8 mm2

Đồng hồ đo VOM kim

Đồng hồ đo VOM điện tử

Đồng hồ đo ampe kìm điện tử

Đồng hồ đo ampe kìm loại kim

Bút thử điện

76,34

2

Bộ nguồn AC/DC

Điện áp vào 220V

Điên áp ra DC 12V, 24V, 36V, 48V, 110V, 220V, công suất 3KVA

43,34

3

Bộ quấn dây động cơ

Máy quấn dây động cơ (dạng cơ) và khuôn quấn dây

53

4

Bộ thực hành điện tử cơ bản

 Nguồn điện một chiều, điện áp ±5VDC và ±12VDC

 Test board

  Linh kiện điện tử thông dụng

  Đồng hồ đo dòng điện DC

  Đồng hồ đo điện áp DC

11,67

5

Bộ thước

 Thước Panme

 Thước kẹp

31,33

6

 Bộ tuốc nơ vít

 Tuốc nơ vít đầu 2 cạnh 1,2 x 6,5 x 210mm

 Tuốc nơ vít đầu 2 cạnh 1,2 x 8 x 295mm

 Tuốc nơ vít đầu 2 cạnh 1,6 x 10 x 320mm

 Tuốc nơ vít đầu 4 cạnh 1 x 86mm

 Tuốc nơ vít đầu 4 cạnh 2 x 185mm

 Tuốc nơ vít đầu 4 cạnh 3 x 235mm

 Tuốc nơ vít đầu 4 cạnh 4 x 310mm

62,72

7

Bộ dụng cụ cơ khí cần tay

 Bộ dụng cụ cơ khí 108 chi tiết

43,34

8

Bộ cảo bạc đạn

 Bộ cảo khớp cầu 6 chi tiết

3,50

9

Bơm nước dùng thực tập quấn dây

 Điện áp 220V/50HZ, công suất 1/2HP, tốc độ 1450 vòng/phút

11,67

10

Động cơ 1 pha

Điện áp 220V/50HZ, công suất 1HP, tốc độ 1450 vòng/phút

11,67

11

Động cơ 1 pha, loại 24 rãnh dùng thực tập quấn

 Điện áp 220V/50HZ, công suất 1/2HP, tốc độ 1450 vòng/phút

11,67

12

Động cơ 3 pha

 Điện áp 220/380V/50Hz, công suất 1HP, tốc độ 1450 vòng/phút

11,67

13

Động cơ 3 pha, loại 36 rãnh dùng thực tập quấn

 Điện áp 220/380V/50HZ, công suất 1/2HP, tốc độ 1450 vòng/phút

11,67

14

Đồng hồ cách điện (Mê gô mét)

 DC Test Voltage 500V

 Giá trị đo Max 1000MΩ

 Giải đo đầu tiên 1~500MΩ

 Sai số: |±5% rdg

 Giải đo thứ 2: 1/1000MΩ

 Sai số: ±10% rdg

 Điện áp AC: 600V

 Độ chính xác: |±3%

 Nguồn DC dùng pin (AA) (1.5 V) x 4

11,67

15

Máy biến áp cách ly

 Điện áp vào 220V

 Điện áp ra 100-120V

 Công suất 1KVA

21,67

16

Máy khoan cầm tay

 Điện áp 220V/50HZ, công suất 650W

 Đầu kẹp mũi khoan 1,5 - 13mm

5,83

17

Mô hình động cơ 1 pha cách bổ 1/4

Điện áp 220/380V/50HZ, công suất 1HP, tốc độ 1450 vòng/phút

11,67

18

Mô hình động cơ 3 pha cách bổ 1/4

Điện áp 220/380V/50HZ, công suất 1HP, tốc độ 1450 vòng/phút

11,67

19

Mô hình thực hành mạch điện AC

 Nguồn điện 3 pha, 220/3 80V - tải đèn

 Công tắc

 Đồng hồ đo dòng điện AC

 Đồng hồ đo điện áp AC

 Bộ dây nối

11,67

20

Mô hình thực hành mạch điện DC

 Nguồn điện một chiều, điện áp 12VDC

 Tải đèn

 Công tắc

 Đồng hồ đo dòng điện ĐC

 Đồng hồ đo điện áp DC

 Bộ dây nối

11,67

21

Ổn áp

 Điện đầu vào 90V-250V

 Điện ra 100V-220V

 Công suất 3KVA

21,67

22

Quạt bàn

Điện áp 220V/50HZ, công suất 66W

11,67

23

Quạt điện trần

Điện áp 220V/50HZ, công suất 66W

11,67

24

Quạt hơi nước

Điện áp 220V/50HZ, công suất 160W

11,67

 

III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

Stt

Tên vật tư

ĐVT

Yêu cầu kỹ thuật

Định mức vật tư

Sử dụng

Tỷ lệ thu hồi %

Tiêu hao

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Tài liệu giảng dạy

Bộ

Tài liệu nhà trường ban hành

1

0

1

2

Giấy học nhóm

Tờ

Khổ giấy A1

6

0

6

3

Bút lông viết bảng xóa được

Cây

Bề rộng nét viết 2.5mm, bơm được mực

1

50

0,5

4

Mút lau bảng

Cái

Kích thước 100x180x50mm

1

94

0,06

5

Thùng rác nhựa

Cái

Kích thước 300,5x260x360mm, dung tích 15L

1

94

0,06

6

Ky hốt rác cán nhựa

Cái

Kích thước 620x260x260mm

1

94

0,06

7

Chổi quét nhà

Cây

Vật liệu bông cỏ

1

91

0,09

8

Túi sơ cấp cứu

Túi

Theo TC Bộ Y tế (tủi loại A)

1

97

0,03

9

Dây điện đơn mềm

Mét

 Loại dây đơn mềm 1,0 mm2

5

0

5

10

 Băng keo điện

Cuộn

 Độ rộng băng dính điện 18mm

1

75

0,25

11

 Điện trở 100Ω

Con

Giá trị điện trở 100Ω, công suất 1/2W

5

0

5

12

Điện trở 47Ω

Con

Giá trị điện trở 47Ω, công suất 1/2W

5

0

5

13

 Điện trở 220Ω

Con

Giá trị điện trở 220Ω, công suất 1/2W

5

0

5

14

 Điện trở 330Ω

Con

Giá trị điện trở 330Ω, công suất 1/2W

5

0

5

15

 Điện trở 470Ω

Con

 Giá trị điện trở 470Ω, công suất 1/2W

5

0

5

16

 Điện trở 150Ω

Con

 Giá trị điện trở 150Ω, công suất 1/2W

5

0

5

17

 Điện trở 1kΩ

Con

Giá trị điện trở 1kΩ, công suất 1/2W

5

0

5

18

 Điện trở 1,2kΩ

Con

Giá trị điện trở 1,2kΩ, cồng suất 1/2W

5

0

5

19

Điện trở 1,5kΩ

Con

Giá trị điện trở 1,5kΩ, công suất 1/2W

5

0

5

20

Điện trở 2,2kΩ

Con

  Giá trị điện trở 2,2kΩ, công suất 1/2W

5

[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

03/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật 20 ngành, nghề đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo trình độ dưới 03 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Phước
生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。