Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND Quy định mức chi tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và cưỡng chế kiểm đếm, cưỡng chế thu hồi đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Sơn La

Quyết định này quy định mức chi tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và cưỡng chế kiểm đếm, cưỡng chế thu hồi đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Sơn La. Mức chi được xác định cụ thể cho từng hoạt động, với mức tối đa 200.000 đồng/người/ngày cho các hoạt động như họp, điều tra, khảo sát, lập phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và cưỡng chế kiểm đếm, thu hồi đất.

문서 번호03/2025/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Sơn La
서명자Nguyễn Đình Việt — Chủ tịch
업데이트05. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Chưa Phân Loại
발행일06. 01. 2025
발효일16. 01. 2025
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Quyết định này quy định mức chi tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và cưỡng chế kiểm đếm, cưỡng chế thu hồi đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Sơn La. Mức chi được xác định cụ thể cho từng hoạt động, với mức tối đa 200.000 đồng/người/ngày cho các hoạt động như họp, điều tra, khảo sát, lập phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và cưỡng chế kiểm đếm, thu hồi đất.

적용 범위

Đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và cưỡng chế kiểm đếm, cưỡng chế thu hồi đất; các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan tới việc lập, phê duyệt dự toán, sử dụng và thanh quyết toán chi phí.

핵심 사항

  • Đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ → được chi tối đa 200.000 đồng/người/ngày cho các hoạt động như họp, điều tra, khảo sát, lập phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và cưỡng chế kiểm đếm, thu hồi đất.
  • Đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ → được chi tối đa 300.000 đồng/người/ngày cho việc thuê nhân công thực hiện công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư (nếu có).
  • Đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ → được chi tối đa 200.000 đồng/người/ngày cho các hoạt động thông báo, tuyên truyền vận động các đối tượng thực hiện quyết định cưỡng chế kiểm đếm, quyết định cưỡng chế thu hồi đất.
  • Đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ → được chi tối đa 200.000 đồng/người/ngày cho việc phục vụ công tác tổ chức thi hành quyết định cưỡng chế kiểm đếm, cưỡng chế thu hồi đất.
  • Đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ → được chi tối đa 200.000 đồng/người/ngày cho việc quay phim, chụp ảnh phục vụ cho việc thực hiện cưỡng chế kiểm đếm, cưỡng chế thu hồi đất.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giúp đảm bảo công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và cưỡng chế kiểm đếm, thu hồi đất được thực hiện một cách hiệu quả, minh bạch.
  • Tác động tiêu cực: Chi phí cao có thể gây áp lực tài chính cho ngân sách địa phương.

❓ 자주 묻는 질문

Mức chi tối đa cho các hoạt động như họp và điều tra, khảo sát là bao nhiêu?

Mức chi tối đa cho các hoạt động này là 200.000 đồng/người/ngày.

Đơn vị thực hiện nhiệm vụ có được thuê nhân công để thực hiện công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư không?

Có, nhưng mức chi tối đa là 300.000 đồng/người/ngày và việc này chỉ được thực hiện khi đơn vị không đủ nhân sự.

Mức chi tối đa cho các hoạt động thông báo, tuyên truyền vận động các đối tượng cưỡng chế kiểm đếm, thu hồi đất là bao nhiêu?

Mức chi tối đa cho các hoạt động này là 200.000 đồng/người/ngày.

Đơn vị thực hiện nhiệm vụ có được chi phí cho việc quay phim, chụp ảnh phục vụ cưỡng chế kiểm đếm, thu hồi đất không?

Có, mức chi tối đa là 200.000 đồng/người/ngày.

Mức chi tối đa cho việc bảo vệ, chống tái chiếm sau khi cưỡng chế thu hồi đất là bao nhiêu?

Mức chi tối đa cho các hoạt động này là 200.000 đồng/người/ngày.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 03/2025/QĐ-UBND
Sơn La, ngày 06 tháng 01 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

Quy định mức chi tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư

và cưỡng chế kiểm đếm, cưỡng chế thu hồi đất khi Nhà nước thu hồi đất

 trên địa bàn tỉnh Sơn La  

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 28 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;

Căn cứ Nghị định số 88/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 59/2024/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 440/TTr-STC ngày 20 tháng 12 năm 2024 và ý kiến tán thành các thành viên UBND tỉnh tại phiên họp 42 - UBND tỉnh.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định mức chi tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và cưỡng chế kiểm đếm, cưỡng chế thu hồi đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Sơn La.

2. Đối tượng áp dụng

a) Đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và cưỡng chế kiểm đếm, cưỡng chế thu hồi đất khi Nhà nước thu hồi đất theo quy định của pháp luật.

b) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan tới việc lập, phê duyệt dự toán, sử dụng và thanh quyết toán chi phí đảm bảo cho việc tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và cưỡng chế kiểm đếm, cưỡng chế thu hồi đất khi Nhà nước thu hồi đất.

Điều 2. Mức chi tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và cưỡng chế kiểm đếm, cưỡng chế thu hồi đất.

(có Phụ lục kèm theo)

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 01 năm 2025

Điều 4. Trách nhiệm thi hành

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

(Đã ký)
Nguyễn Đình Việt

PHỤ LỤC

(Ban hành Kèm theo Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND

ngày 06/01/2025 của UBND tỉnh)

 

STT

Nội dung chi

Đơn vị tính

Mức chi

Ghi chú

I

Mức chi tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư

 

 

 

 

 

1

Chi tổ chức họp với người có đất, chủ sở hữu tài sản trong khu vực thu hồi để phổ biến, tuyên truyền các chính sách, pháp luật về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và tiếp nhận ý kiến, tổ chức vận động người có đất thu hồi, chủ sở hữu tài sản liên quan thực hiện quyết định thu hồi đất thực hiện dự án

 

 

Đồng/người/ngày

 

 

200.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chi điều tra, khảo sát, ghi nhận hiện trạng, đo đạc, kiểm đếm, thống kê, phân loại diện tích đất và xác định nguồn gốc đất và tài sản gắn liền với đất thu hồi gồm: Phát tờ khai, hướng dẫn người có đất, chủ sở hữu tài sản kê khai; trích đo địa chính thửa đất đối với thửa đất tại nơi chưa có bản đồ địa chính phục vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng; đo đạc xác định diện tích thực tế các thửa đất nằm trong ranh giới khu đất thu hồi để thực hiện dự án (nếu có) của từng người có đất thu hồi làm căn cứ thực hiện việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trong trường hợp phải đo đạc lại; kiểm kê số lượng nhà, công trình, cây trồng, vật nuôi và tài sản khác bị thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất của từng chủ sở hữu tài sản; kiểm tra, đối chiếu giữa tờ khai với kết quả kiểm kê, xác định mức độ thiệt hại với từng người có đất thu hồi, chủ sở hữu tài sản cụ thể; tính toán giá trị thiệt hại về đất, nhà, công trình, cây trồng, vật nuôi và tài sản khác.

 

 

 

 

 

 

 

 

Đồng/người/ngày

 

 

 

 

 

 

 

 

200.000

 

 

 

3

Chi lập, thẩm định, phê duyệt, công khai phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư từ khâu tính toán, xác định mức bồi thường, hỗ trợ đến khâu phê duyệt phương án, thông báo công khai phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư

 

 

Đồng/người/ngày

 

 

200.000

 

 

4

Chi tổ chức chi trả tiền bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt theo quy định

 

Đồng/người/ngày

 

200.000

 

 

5

Chi phục vụ việc hướng dẫn thực hiện, giải quyết những vướng mắc trong tổ chức thực hiện phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt theo quy định

 

Đồng/người/ngày

 

200.000

 

 

 

 

 

6

Chi thuê nhân công thực hiện công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư (nếu có). Việc thuê nhân công do người đứng đầu đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư quyết định, quy định tại quy chế chi tiêu nội bộ và chỉ được thực hiện khi đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư không có đủ nhân sự để thực hiện và không được thực hiện nhiệm vụ trùng lắp với nhân sự của đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư

 

 

 

 

Đồng/người/ngày

 

 

 

 

300.000

 

 

 

 

 

7

Chi thuê nhà làm việc, thuê và mua sắm máy móc, thiết bị để thực hiện công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư của đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường và cơ quan thẩm định; chi in ấn, phô tô tài liệu, văn phòng phẩm; thông tin liên lạc (bưu chính, điện thoại), xăng xe và các nội dung chi khác có liên quan trực tiếp đến việc tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư

 

Theo thực tế, đảm bảo tiết

kiệm, hiệu quả và có hóa đơn, chứng từ hợp pháp

 

II

Mức chi tổ chức thực hiện cưỡng chế kiểm đếm, cưỡng chế thu hồi đất

 

 

 

1

Chi thông báo, tuyên truyền vận động các đối tượng thực hiện quyết định cưỡng chế kiểm đếm, quyết định cưỡng chế thu hồi đất

Đồng/người/ngày

200.000

 

2

Chi phục vụ công tác tổ chức thi hành quyết định cưỡng chế kiểm đếm, cưỡng chế thu hồi đất

Đồng/người/ngày

200.000

 

3

Chi cho công tác quay phim, chụp ảnh phục vụ cho việc thực hiện cưỡng chế kiểm đếm, cưỡng chế thu hồi đất

Đồng/người/ngày

200.000

 

 

4

Chi phí bảo vệ, chống tái chiếm đất sau khi tổ chức thực hiện cưỡngchế thu hồi đất của thửa đất cưỡng chế thu hồi đến thời điểm hoàn thành việc giải phóng mặt bằng

 

Đồng/người/ngày

 

200.000

 

 

 

 

 

 

 

5

Chi mua nguyên liệu, nhiên liệu, thuê phương tiện, thiết bị bảo vệ, y tế, phòng chống cháy nổ, các thiết bị, phương tiện cần thiết khác phục vụ cho việc thực hiện cưỡng chế kiểm đếm, cưỡng chế thu hồi đất; chi phí niêm phong, phá, tháo dỡ, vận chuyển tài sản; di chuyển người bị cưỡng chế và người có liên quan ra khỏi khu đất cưỡng chế, chi thuê địa điểm, nhân công, phương tiện bảo quản tài sản và các khoản chi phí thực tế hợp pháp khác phục vụ trực tiếp cho việc thực hiện bảo quản tài sản khi thực hiện cưỡng chế thu hồi đất trong trường hợp chủ sở hữu tài sản không thanh toán; các nội dung chi khác có liên quan trực tiếp đến việc tổ chức thực hiện cưỡng chế kiểm đếm, cưỡng chế thu hồi đất

 

 

 

Theo thực tế, đảm bảo tiết

kiệm, hiệu quả và có hóa đơn, chứng từ hợp pháp

 

             

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 10
80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 만료됨 34/2016/NĐ-CP Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 만료됨 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 만료됨 31/2024/QH15 Luật Đất đai số 31/2024/QH15 발효 중 154/2020/NĐ-CP Nghị định số 154/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 만료됨 88/2024/NĐ-CP Nghị định số 88/2024/NĐ-CP Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất 발효 중 59/2024/NĐ-CP Nghị định số 59/2024/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ 만료됨
03/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND Quy định mức chi tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và cưỡng chế kiểm đếm, cưỡng chế thu hồi đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Sơn La
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.