Nghị quyết số 04/2005/NQ-HĐND điều chỉnh và phân bổ vốn đầu tư XDCB, vốn chương trình mục tiêu năm 2005 cho tỉnh Bình Phước. Vốn đầu tư XDCB tăng lên 602 tỷ 630 triệu đồng, trong khi vốn chương trình mục tiêu tăng lên 98 tỷ 592 triệu đồng so với kế hoạch ban đầu.
Đối tượng áp dụng
UBND tỉnh Bình Phước và các đơn vị liên quan
Các điểm cốt lõi
- UBND tỉnh Bình Phước được giao thực hiện Nghị quyết này và báo cáo kết quả tại kỳ họp thứ năm - HĐND tỉnh khóa VII.
- Vốn đầu tư XDCB tăng lên 602 tỷ 630 triệu đồng, trong đó có các nguồn như kết dư năm 2004, KCH kênh mương, vay KBNN, hỗ trợ từ tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu và bổ sung kế hoạch năm 2005.
- Vốn chương trình mục tiêu tăng lên 98 tỷ 592 triệu đồng, bao gồm các khoản như kết dư năm 2004, kinh phí thực hiện chế độ đối với ĐBDT thiểu số, hỗ trợ sự nghiệp giáo dục và văn hóa - xã hội.
- Các dự án cụ thể được phân bổ vốn đầu tư XDCB, bao gồm công trình giao thông, giáo dục, văn hóa - xã hội, quản lý nhà nước, các ngành khác.
- UBND tỉnh Bình Phước phải tổ chức thực hiện Nghị quyết này và báo cáo kết quả tại kỳ họp thứ năm - HĐND tỉnh khóa VII.
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Tác động tích cực: Tăng cường đầu tư phát triển cơ sở hạ tầng, giáo dục và văn hóa xã hội, hỗ trợ các dự án có mục tiêu cụ thể.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây áp lực tài chính cho ngân sách địa phương nếu nguồn vốn không được quản lý hiệu quả.
❓ Câu hỏi thường gặp
Vốn đầu tư XDCB tăng bao nhiêu so với kế hoạch ban đầu?
Vốn đầu tư XDCB tăng lên 602 tỷ 630 triệu đồng so với kế hoạch ban đầu.
Các nguồn nào đã góp phần vào việc điều chỉnh vốn đầu tư XDCB?
Các nguồn như kết dư năm 2004, KCH kênh mương, vay KBNN, hỗ trợ từ tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu và bổ sung kế hoạch năm 2005 đã góp phần vào việc điều chỉnh vốn đầu tư XDCB.
Vốn chương trình mục tiêu tăng bao nhiêu so với kế hoạch ban đầu?
Vốn chương trình mục tiêu tăng lên 98 tỷ 592 triệu đồng so với kế hoạch ban đầu.
Các dự án cụ thể nào đã được phân bổ vốn đầu tư XDCB?
Các dự án cụ thể như công trình giao thông, giáo dục, văn hóa - xã hội, quản lý nhà nước và các ngành khác đã được phân bổ vốn đầu tư XDCB.
UBND tỉnh Bình Phước cần báo cáo kết quả việc thực hiện Nghị quyết này khi nào?
UBND tỉnh Bình Phước phải báo cáo kết quả việc thực hiện Nghị quyết này tại kỳ họp thứ năm - HĐND tỉnh khóa VII.
Toàn văn
TỈNH BÌNH PHƯỚC
NGHỊ QUYẾT
Vê việc điểu chỉnh và phân bổ vốn đầu tư XDCB, vốn chương trình mục tiêu năm 2005.
_____________________________
HỘI ĐỔNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC KHÓA VII - KỲ HỌP THỨ TƯ
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2003;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước năm 2002 và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;
Trên cơ sở Tờ trình số 31/TT-UB ngày 29/6/2005 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh và phân bổ vốn đầu tư xây dựng cơ bản, vốn chương trình mục tiêu năm 2005; báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến của các vị đại biểu HĐND tỉnh,
QUYẾT NGHỊ :
Điều 1. Điều chỉnh vốn đầu tư XDCB, vốn chương trình mục tiêu của tỉnh năm 2005 như sau :
1. Vốn đầu tư XDCB : 602 tỷ 630 triệu đồng, tăng 223 tỷ 630 triệu đồng so với kế hoạch đầu năm.
2. Vốn chương trình mục tiêu : 98 tỷ 592 triệu đồng, tăng 7 tỷ 205 triệu đồng so với kế hoạch đầu năm.
Điều 2. Phân bổ vốn đầu tư XDCB tăng và vốn chương trình mục tiêu tăng của năm 2005 (có bảng tổng hợp và danh mục công trình cụ thể kèm theo).
Điều 3. Giao UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này và báo cáo kết quả để HĐND tỉnh biết tại kỳ họp thứ năm - HĐND tỉnh khoá VII.
Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh khoá VII - kỳ họp thứ tư thông qua.
|
CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Hữu Luật |
TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH TĂNG VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN THUỘC NGÂN SÁCH NN 2005
(Kèm theo Nghị quyết 04/2005/NQ-HĐND) ngày 22 tháng 7 năm 2005 của HĐND tỉnh khóa VII - kỳ hop thứ 4 )
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
NGUỒN |
KẾ HOẠCH 2005 |
GHI CHÚ |
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
|
A |
Nguồn vốn XDCB |
223.630 |
|
|
|
1 |
Kết dư năm 2004 |
12.640 |
Quyết định số 52/2005/QD-UB ngày 25/5/2005 |
|
|
9 |
KCH kênh mương kết dư năm 2004 và KH 2005 |
16.700 |
......... |
|
|
3 |
Kết dư vay KBNN năm 2004 |
35,090 |
......... |
|
|
4 |
Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu hỗ trợ |
2.000 |
…….. |
|
|
5 |
Bổ sung kế hoạch năm 2005 |
77.900 |
Kem theo danh mục công trình |
|
|
6 |
Kết dư và vượt thu năm 2004 - khối huyỘMi - thị |
48.800 |
Ngân sách huyện - thị quản lý |
|
|
7 |
Vượt thu năm 2005 - khối huyện – thị |
30.500 |
Ngân sách huyện - thị quản lý |
|
|
B |
Vốn Chương trình mục tiêu |
7J05 |
|
|
|
1 |
Kết dư năm 2004 |
3,895 |
Quyết định số 52/2005/QĐ-UB ngày 25/5/2005 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện chế độ đối với ĐBDT thiểu số theo Nghị quyết số 37-NQ/TW ngày 01/7/2004 và Nghị quyết số 39-NQ/TW ngày 16/8/2004 của Bộ Chính trị |
|
|
|
|
|
2,210 |
|
||
|
2 |
|
|
|
|
|
|
Bổ sung sự nghiệp Giáo dục ( Chương trình sách giáo khoa lớp 4 và Lớp 9) |
|
|
|
|
3 |
1,100 |
|
|
|
DANH MỤC BỔ SUNG VỐN ĐẦU TƯ XDCB NĂM 2005
(Kèm theo Nghị quyết số 04//2005/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2005 của HĐND tỉnh khóa VII- kỳ hop thứ 4)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
DANH MỤC DỰ ÁN |
TỔNG SỐ |
Trong đó |
GHI CHÚ |
|
|
NS Địa phương |
TW hỗ trợ |
||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
|
I |
TỔNG CỘNG HỖ TRỢ HUYỆN THỊ |
77,900 |
61.900 |
16,000 |
|
|
21,100 |
5,100 |
16,000 |
|
||
|
1 |
Chương trình 134 |
7,200 |
1.200 |
6.000 |
|
|
|
Huyện Phước Long |
2.000 |
320 |
1.680 |
|
|
|
Huyện Bù Đăng |
2,000 |
320 |
1.680 |
|
|
|
Huyện Bình Long |
2.000 |
320 |
1.680 |
|
|
|
Huyện Lộc Ninh |
1.200 |
240 |
960 |
|
|
|
Hỗ trợ huyện Đồng Phú , Chơn Thành , Bù Đốp |
1 1,000 |
1.000 |
10,000 |
Hỗ trợ có mục tiêu từ |
|
3 |
Hỗ trợ 7 xã mới tách (700 triệu /01 xã) |
2,900 |
2.900 |
|
NSTW : 2 tỷ |
|
II |
CÔNG NGHIỆP |
430 |
430 |
|
|
|
l |
Đối ứnng ĐKH nông thôn |
200 |
200 |
|
|
|
|
TTKL đường điện từ cửa khẩu BôNuê tỉnh BP đến huyện Snoul |
|
|
|
|
|
1 |
tỉnh Kratio -CPC |
230 |
230 |
|
|
|
III |
GIAO THÔNG |
23,200 |
23.200 |
|
|
|
I |
Cầu Trà Thanh |
1.000 |
1.000 |
|
|
|
|
Cầu Phước Cát ( Đăng Hà) |
2.300 |
2.500 |
|
|
|
3 |
Cầu sông Bé 2 ( ĐT.749) |
700 |
700 |
|
|
|
4 |
Mở rộng QL. 14 ( đoạn từ Cty Trường Hải - cầu Nha Bích ) |
300 |
300 |
|
|
|
5 |
Khu dân cư ấp 1 Tiến Thành - TX Đồng Xoài |
300 |
500 |
|
|
|
1 |
Đường ĐT.741 (Đồng Xoài - Phước Long ) |
10,000 |
10,000 |
|
|
|
T |
Các tuyến đường vào đồn biên phòng và di dời đồn BP |
2.700 |
2.700 |
|
|
|
3 |
Sửa chữa đường từ cửa khấu Plapakhê đến QL 76 huyện Kcosima tỉnh Mundulkiri - Campuchia |
1.900 |
i .900 |
|
|
|
4 |
Sửa chữa đường từ QL76 đến trung tâm huyện Kcosima tỉnh Mundulkiri - Campuchia |
600 |
600 |
|
|
|
5 |
Hỗ trợ mở rộng đường Trần Hưng Đạo - Thác số 4 |
3.000 |
3.000 |
|
|
|
IV |
GIÁO DỤC |
10,500 |
10.500 |
|
|
|
1 |
Trường PTTH Đồng Phú |
1000 |
1000 |
|
|
|
o |
Trường PTTH Đồng Xoài |
1000 |
1000 |
|
|
|
3 |
KTX trường chuyên Quang Trung |
1000 |
1000 |
|
|
|
4 |
Trường PTTH Tân Khai |
1000 |
1000 |
|
|
|
1 |
TTKL trường học ứng vốn năm 2003 |
6.500 |
6.500 |
|
|
|
V |
VĂN HÓA - XÃ HỘI |
12.550 |
12,550 |
|
|
|
|
Hỗ trợ chuyển trả CTMT ( Di tích Tà Thiết : Hệ thống Studio . |
|
|
|
|
|
1 |
phim trường ; Hệ thống SX kỹ thuật số - Đài PTTH) Trang thiết bị y tế và sửa chữa Trung tâm GD lao động – tạo việc làm |
1,530 |
1,550 |
|
|
|
1 |
Tượng đài Chiến thắng Đồng Xoài |
500 |
500 |
|
Bình Dương hỗ |
|
2 |
Trung tâm thanh thiếu niên niên tỉnh (đối ứng ) |
5,000 |
5,000 |
|
Trợ 3 tỷ đồng |
|
0 |
|
3.500 |
3.500 |
|
|
|
3 |
Cải tạo . khai thác máy phát hình 10KW (HTV chuyển giao) |
2,000 |
2,000 |
|
|
|
VI |
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC |
2.120 |
2.120 |
|
|
|
1 |
Trụ sở Hạt kiểm lâm Bù Đốp |
120 |
120 |
|
|
|
1 |
Trụ sở Chi cục tiêu chuẩn ĐLCL |
2,000 |
2,000 |
|
|
|
V |
CBĐT - QUY HOẠCH |
1.000 |
1.000 |
|
|
|
1 |
QH khu di tích lịch sử và du lịch sinh thái BCH Miền |
500 |
500 |
|
|
|
2 |
CBĐT trụ sở Ban QL khu CN |
60 |
60 |
|
|
|
3 |
CBĐT trụ sở Sở Tài nguyên - Môi trường |
60 |
60 |
|
|
|
4 |
CBĐT trụ sở Công ty Xuất nhập khẩu |
60 |
60 |
|
|
|
5 |
CBĐT mở rộng đường Lộc Tấn - Bù Đốp |
130 |
130 |
|
|
|
6 |
CBĐT mở rộng phần còn lại tuyến đường Đồng Xoài - Bù Băng |
140 |
140 |
|
|
|
7 |
CBĐT cơ sở Trung đoàn 736 |
50 |
50 |
|
|
|
VI |
CÁC NGÀNH KHÁC |
7,000 |
7.000 |
|
|
|
|
GTĐB . TTKL các công trình hoàn thành và hỗ trợ đường GT nông |
|
|
|
|
|
1 |
thôn các huyện - thị |
4.000 |
4.000 |
|
i |
|
|
Hỗ trợ tỉnh Đắc Nông xây dựng trường học |
3.000 |
3.000 |
|
i |
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.