이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.
🌐 이 문서의 사회적 영향
업데이트 중.
❓ 자주 묻는 질문
업데이트 중.
이 문서의 Word 내용을 업데이트하는 중입니다. 원본 문서를 보려면 다운로드를 선택하세요.
원본 문서(PDF)
관계도
↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 5
11/2003/QH11
Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11
만료됨
31/2004/QH11
Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11
만료됨
05/2005/NQ-CP
Nghị quyết số 05/2005/NQ-CP Về đẩy mạnh xã hội hóa các hoạt động giáo dục, y tế, văn hóa và thể dục, thể thao
시스템에 없음
581/QĐ-TT
Quyết định số 581/QĐ-TTg Về việc phê duyệt Chiến lược phát triển văn hóa đến năm 2020
시스템에 없음
22/QĐ-TT
Quyết định số 22/QĐ-TTg Phê duyệt đề án “Phát triển văn hóa nông thôn đến năm 2015, định hướng đến năm 2020”
시스템에 없음
개정·보충됨 1
05/2009/NQ-HĐND
Nghị quyết số 05/2009/NQ-HĐND về Phát triển sự nghiệp văn hóa, thể dục, thể thao; xây dựng thiết chế văn hóa, thể dục, thể thao cơ sở và phát triển thể thao thành tích cao đến năm 2015, tầm nhìn đến năm 2020
시스템에 없음
04/2012/NQ-HĐND
Nghị quyết số 04/2012/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều, khoản của Nghị quyết số 05/2009/NQ-HĐND
ngày 24 tháng 4 năm 2009 của HĐND tỉnh về “Phát triển sự nghiệp văn hóa, thể
dục, thể thao; xây dựng thiết chế văn hóa, thể dục, thể thao cơ sở
và phát triển thể thao thành tích cao”
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 1
04/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND Quy định mức thưởng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao tỉnh Quảng Trị lập thành tích tại đại hội, giải thể thao quốc gia
시스템에 없음
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.