Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch

문서 번호04/2013/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관An Giang
서명자Trần Thanh Nam — Phó Chủ tịch
업데이트04. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Quản Lý ThuếPhíLệ Phí Và Thu Khác Của Ngân Sách Nhà Nước
발행일30. 01. 2013
발효일09. 02. 2013
효력 만료일19. 09. 2016
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch

_______________________________

 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Pháp lệnh Phí và Lệ phí ngày 28 tháng 8 năm 2001;

Căn cứ Nghị định số 158/2005/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2005 của Chính phủ về đăng ký và quản lý hộ tịch;

Căn cứ Nghị định số 19/2011/NĐ-CP ngày 21 tháng 3 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Nuôi con nuôi;

Căn cứ Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí;

Căn cứ Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí;

Căn cứ Thông tư số 97/2006/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2006 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 146/2012/TTLT-BTC-BTP ngày 07 tháng 9 năm 2012 của Bộ Tài chính, Bộ Tư pháp quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ trong lĩnh vực nuôi con nuôi từ nguồn thu lệ phí đăng ký nuôi con nuôi, lệ phí cấp, gia hạn, sửa đổi giấy phép của tổ chức con nuôi nước ngoài, chi phí giải quyết nuôi con nuôi nước ngoài;

Căn cứ Nghị quyết số 66/2012/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang, khoá VIII, kỳ họp thứ năm về việc sửa đổi chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch;

Căn cứ Nghị quyết số 86/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang, khoá VIII, kỳ họp thứ sáu về việc bãi bỏ Khoản 1, Phần A và Khoản 2, Phần C của Biểu mức thu lệ phí hộ tịch ban hành kèm theo Nghị quyết số 66/2012/NQ-HĐND;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 638/TTr-STC ngày 25 tháng 12 năm 2012 về việc ban hành chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch.

1. Lệ phí hộ tịch là khoản thu đối với người được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc hộ tịch theo quy định của pháp luật;

2. Mức thu: Thực hiện theo Biểu mức thu lệ phí hộ tịch ban hành kèm theo Quyết định này;

3. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch

a) Lệ phí hộ tịch là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước; lệ phí thu được trong kỳ để lại cho tổ chức thu để trang trải chi phí nhằm thực hiện nhiệm vụ thu là 70% trên tổng số tiền lệ phí, phần còn lại 30% nộp vào ngân sách nhà nước theo phân cấp quản lý ngân sách;

b) Chứng từ thu lệ phí hộ tịch do cơ quan thuế phát hành và quản lý.

c) Các nội dung khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch không đề cập tại Quyết định này được thực hiện theo hướng dẫn tại Nghị định số 19/2011/NĐ-CP của Chính phủ; Thông tư liên tịch số 146/2012/TTLT-BTC-BTP của Bộ Tài chính, Bộ Tư pháp; các Thông tư của Bộ Tài chính: Thông tư số 63/2002/TT-BTC, Thông tư số 45/2006/TT-BTC và các quy định khác có liên quan của nhà nước.

Điều 2. Giao trách nhiệm cho Giám đốc các Sở, ngành: Tài chính, Tư pháp, Cục Thuế tỉnh kiểm tra thực hiện việc thu, nộp, quản lý lệ phí hộ tịch theo quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc (Thủ trưởng) các Sở, ngành: Tài chính, Tư pháp, Cục Thuế tỉnh; Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ Quyết định số 20/2009/QĐ-UBND ngày 10 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc ban hành lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Kiên Giang./.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 9
45/2006/TT-BTC Thông tư số 45/2006/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 발효 중 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 만료됨 63/2002/TT-BTC Thông tư số 63/2002/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 만료됨 11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11 만료됨 19/2011/NĐ-CP Nghị định số 19/2011/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Nuôi con nuôi 발효 중 97/2006/TT-BTC Thông tư số 97/2006/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 158/2005/NĐ-CP Nghị định số 158/2005/NĐ-CP Về đăng ký và quản lý hộ tịch 만료됨 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 만료됨 146/2012/TTLT-BTC-BTP Thông tư liên tịch số 146/2012/TTLT-BTC-BTP Quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ trong lĩnh vực nuôi con nuôi từ nguồn thu lệ phí đăng ký nuôi con nuôi, lệ phí cấp, gia hạn, sửa đổi gỉấy phép của tổ chức con nuôi nước ngoài, chi phí giải quyết nuôi con nuôi nước ngoài 발효 중
대체됨 1
04/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
폐지 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.