Nghị quyết số 04/2016/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập năm học 2016 - 2017 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

Nghị quyết này quy định mức thu học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập năm học 2016 - 2017 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn, áp dụng cho các đơn vị thành thị, miền núi và các xã khác. Mức học phí được chia theo cấp học và khu vực.

文号04/2016/NQ-HĐND
文件类型决议
发布机关Thái Nguyên
签署人Nguyễn Văn Du — Chủ tịch
更新16/07/2026
领域Chưa Phân Loại
发布日期22/04/2016
生效日期02/05/2016
失效日期01/01/2018
状态已失效
✦ 智能摘要

Nghị quyết này quy định mức thu học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập năm học 2016 - 2017 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn, áp dụng cho các đơn vị thành thị, miền núi và các xã khác. Mức học phí được chia theo cấp học và khu vực.

适用范围

Các cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập ở tỉnh Bắc Kạn.

要点

  • là các cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập tại tỉnh Bắc Kạn → được thu học phí theo mức quy định, cụ thể cho từng cấp học và khu vực.
  • Mức học phí: Mầm non 70.000đ/tháng tại khu vực thành thị, 67.000đ/tháng tại khu vực miền núi; Trung học cơ sở 63.000đ/tháng tại khu vực thành thị, 60.000đ/tháng tại khu vực miền núi; Trung học phổ thông và giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông 65.000đ/tháng tại khu vực thành thị, 62.000đ/tháng tại khu vực miền núi.
  • Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn thông qua.
  • Uỷ ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
  • Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân giám sát việc thi hành Nghị quyết.

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Giúp đảm bảo nguồn kinh phí cho giáo dục công lập, nâng cao chất lượng giáo dục.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây gánh nặng tài chính cho phụ huynh học sinh ở khu vực thành thị so với khu vực miền núi.

❓ 常见问题

Mức học phí cụ thể là bao nhiêu?

Mức học phí cụ thể như sau: Mầm non 70.000đ/tháng tại khu vực thành thị, 67.000đ/tháng tại khu vực miền núi; Trung học cơ sở 63.000đ/tháng tại khu vực thành thị, 60.000đ/tháng tại khu vực miền núi; Trung học phổ thông và giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông 65.000đ/tháng tại khu vực thành thị, 62.000đ/tháng tại khu vực miền núi.

Nghị quyết này áp dụng cho các cơ sở giáo dục nào?

Nghị quyết này áp dụng cho các cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập ở tỉnh Bắc Kạn.

Mức học phí có thay đổi theo khu vực không?

Có, mức học phí thay đổi theo khu vực: Mầm non 70.000đ/tháng tại khu vực thành thị, 67.000đ/tháng tại khu vực miền núi; Trung học cơ sở 63.000đ/tháng tại khu vực thành thị, 60.000đ/tháng tại khu vực miền núi; Trung học phổ thông và giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông 65.000đ/tháng tại khu vực thành thị, 62.000đ/tháng tại khu vực miền núi.

Nghị quyết này có hiệu lực khi nào?

Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn thông qua.

Có quy định miễn giảm học phí không?

Không, văn bản chỉ quy định mức thu học phí và không đề cập đến việc miễn giảm học phí.

全文

NGHỊ QUYẾT

Về việc quy định mức thu học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập năm học 2016 - 2017 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

 

 
 
 

 

 


HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN

KHÓA VIII, KỲ HỌP THỨ 12 - TỔNG KẾT NHIỆM KỲ 2011 - 2016

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015 - 2016 đến năm học 2020 - 2021;

Sau khi xem xét Tờ trình số 10 /TTr-UBND ngày 10 tháng 3 năm 2016 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định mức thu học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập năm học 2016 - 2017 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn; Báo cáo thẩm tra số 18/BC-HĐND ngày 07 tháng 4 năm 2016 của Ban Văn hoá - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của đại biêu Hội đồna nhân dân tỉnh,

QUYÉT NGHỊ:

Đơn vị tính: 1.000 đông/tháng/học sinh

■ cấp học

Mức thu học phí

Khu vực thành thị

Khu vực miên núi

04 phường của thành phố Bắc Kạn (Đức Xuân, Sông Cầu, Phùng Chí Kiên, Nguyễn Thị Minh Khai) và các thị trấn trung tâm huyện lỵ (Chợ Rã, Bằng Lũng. Phù Thông, Yên Lạc, Chợ Mới)

Phường Xuất Hoá, Huyền Tụng (thành phố Bắc Kạn) và các thị trấn còn lại

Các xã còn lại

Mầm non

70

67

22

Trung học cơ sở

63

60

18

Trung học Phổ thông

65

62

21

Giáo dục thường xuvên cấp Trung học phổ thông

65

62

21

 
 

Điều 1. Quy định mức thu học phí đối vói giáo duc mầm non và phổ thông công lập năm học 2016 - 2017 trên địa bàn tỉnh Băc Kạn như sau:

 

 

Điều 2. Các nội dung khác không quy định tại Nghị quyết này được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở siáo dục thuộc hệ thống giáo dục quôc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015-2016 đến năm học 2020-2021.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1.   Giao Uy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.

2.     Giao Thường trực Hội đông nhân dân, các Ban của Hội đông nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp giám sát việc thi hành Nghị quyết này.

3.    Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồg nhân dân tinh thông qua.

Nghị quyết đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn khoá VIII, kỳ họp thứ 12 tổng kết nhiệm kỳ 2011-2016 thông qua ngày 22 tháng 4 năm 2016./.

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。