Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND điều chỉnh, bổ sung một số điều của Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên trong khoảng thời gian 5 năm (2015-2019), cụ thể là tăng giá đất ở xã đồng bằng có dự án nâng cấp hồ nước Lô Ân tại xã An Chân. Quyết định này áp dụng cho UBND các cơ quan liên quan và có hiệu lực kể từ ngày ký.
적용 범위
UBND tỉnh Phú Yên, Giám đốc các sở Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tư pháp; Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Tuy An; Thủ trưởng các cơ quan liên quan.
핵심 사항
- UBND huyện Tuy An → được điều chỉnh giá đất xã đồng bằng có dự án nâng cấp hồ nước Lô Ân tại xã An Chân lên mức 18.000 - 32.000 VNĐ/m2, trong khi các xã khác ở cùng khu vực giữ nguyên mức 40.000 - 32.000 VNĐ/m2.
- Giá đất xã đồng bằng không có dự án nâng cấp hồ nước Lô Ân tại xã An Chân → được điều chỉnh lên mức 40.000 - 32.000 VNĐ/m2, tăng từ 37.000 - 34.000 VNĐ/m2.
- Giá đất khu vực dự án nâng cấp hồ nước Lô Ân tại xã An Chân → được điều chỉnh xuống mức 18.000 - 15.000 VNĐ/m2, giảm từ 37.000 - 34.000 VNĐ/m2.
- Các nội dung khác của Bảng giá các loại đất giữ nguyên theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Tuy An; Thủ trưởng các cơ quan liên quan → chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Giúp thực hiện chính sách tài chính liên quan đến đất đai tại xã An Chân, huyện Tuy An phù hợp với thực tế.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho các doanh nghiệp và người dân trong việc nắm bắt và áp dụng giá đất mới.
❓ 자주 묻는 질문
Giá đất ở xã đồng bằng có dự án nâng cấp hồ nước Lô Ân tại xã An Chân được điều chỉnh thành bao nhiêu?
Giá đất ở xã đồng bằng có dự án nâng cấp hồ nước Lô Ân tại xã An Chân được điều chỉnh lên mức 18.000 - 32.000 VNĐ/m2.
Giá đất ở các xã khác trong huyện Tuy An được điều chỉnh thành bao nhiêu?
Giá đất ở các xã khác trong huyện Tuy An được điều chỉnh lên mức 40.000 - 32.000 VNĐ/m2.
Khu vực dự án nâng cấp hồ nước Lô Ân tại xã An Chân có giá đất bao nhiêu?
Giá đất khu vực dự án nâng cấp hồ nước Lô Ân tại xã An Chân được điều chỉnh xuống mức 18.000 - 15.000 VNĐ/m2.
Quyết định này áp dụng cho đối tượng nào?
Quyết định này áp dụng cho UBND tỉnh Phú Yên, Giám đốc các sở Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tư pháp; Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Tuy An; Thủ trưởng các cơ quan liên quan.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
전문
QUYẾT ĐỊNH
Về việc Điều chỉnh, bổ sung một số điều của Bảng giá các loại đất
trên địa bàn tỉnh 5 năm (2015-2019) ban hành kèm theo
Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014
__________________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;
Căn cứ Nghị định của Chính phủ số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014, quy định về giá đất; số 104/2014/NĐ-CP ngày 14/11/2014, quy định về khung giá đất;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh Phú Yên ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 5 năm (2015-2019);
Ý kiến thống nhất của Thường trực HĐND tỉnh (tại Công văn số 44/HĐND-KTNS ngày 07/02/2017);
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường (tại Tờ trình số 38/TTr-STNMT ngày 18/01/2017); ý kiến của Sở Tư pháp (tại Báo cáo số 08/BC-STP ngày 10/01/2017).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung một số điều của Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 5 năm (2015-2019) ban hành kèm theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014, như sau:
1. Điều chỉnh điểm 1 Mục III Phụ lục 4 của Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 5 năm (2015-2019) ban hành kèm theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh, như sau:
Theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014:
Đơn vị tính: VNĐ
|
III |
Huyện Tuy An |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
|
1 |
Xã đồng bằng: các xã, thị trấn |
40.000 |
37.000 |
34.000 |
32.000 |
Nay điều chỉnh:
Đơn vị tính: VNĐ
|
III |
Huyện Tuy An |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
|
1 |
Xã đồng bằng: các xã, thị trấn |
|
|
|
|
|
a |
Xã đồng bằng: các xã, thị trấn (trừ khu vực dự án Nâng cấp hồ chứa nước Lỗ Ân tại xã An Chấn) |
40.000 |
37.000 |
34.000 |
32.000 |
|
b |
Khu vực dự án Nâng cấp hồ chứa nước Lỗ Ân tại xã An Chấn |
18.000 |
15.600 |
15.300 |
15.000 |
2. Lý do điều chỉnh, bổ sung: Để thực hiện các chính sách tài chính liên quan đến đất đai tại xã An Chấn, huyện Tuy An cho phù hợp với thực tế.
3. Các nội dung khác giữ nguyên theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh.
Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Tuy An; Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký./.
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.