Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND về việc Điều chỉnh, bổ sung một số điều của Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 5 năm (2015-2019) ban hành kèm theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014

Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND điều chỉnh, bổ sung một số điều của Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên trong khoảng thời gian 5 năm (2015-2019), cụ thể là tăng giá đất ở xã đồng bằng có dự án nâng cấp hồ nước Lô Ân tại xã An Chân. Quyết định này áp dụng cho UBND các cơ quan liên quan và có hiệu lực kể từ ngày ký.

문서 번호04/2017/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Đắk Lắk
서명자Nguyễn Chí Hiến — Phó Chủ tịch
업데이트15. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일14. 02. 2017
발효일14. 02. 2017
효력 만료일01. 01. 2020
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND điều chỉnh, bổ sung một số điều của Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên trong khoảng thời gian 5 năm (2015-2019), cụ thể là tăng giá đất ở xã đồng bằng có dự án nâng cấp hồ nước Lô Ân tại xã An Chân. Quyết định này áp dụng cho UBND các cơ quan liên quan và có hiệu lực kể từ ngày ký.

적용 범위

UBND tỉnh Phú Yên, Giám đốc các sở Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tư pháp; Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Tuy An; Thủ trưởng các cơ quan liên quan.

핵심 사항

  • UBND huyện Tuy An → được điều chỉnh giá đất xã đồng bằng có dự án nâng cấp hồ nước Lô Ân tại xã An Chân lên mức 18.000 - 32.000 VNĐ/m2, trong khi các xã khác ở cùng khu vực giữ nguyên mức 40.000 - 32.000 VNĐ/m2.
  • Giá đất xã đồng bằng không có dự án nâng cấp hồ nước Lô Ân tại xã An Chân → được điều chỉnh lên mức 40.000 - 32.000 VNĐ/m2, tăng từ 37.000 - 34.000 VNĐ/m2.
  • Giá đất khu vực dự án nâng cấp hồ nước Lô Ân tại xã An Chân → được điều chỉnh xuống mức 18.000 - 15.000 VNĐ/m2, giảm từ 37.000 - 34.000 VNĐ/m2.
  • Các nội dung khác của Bảng giá các loại đất giữ nguyên theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014.
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Tuy An; Thủ trưởng các cơ quan liên quan → chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giúp thực hiện chính sách tài chính liên quan đến đất đai tại xã An Chân, huyện Tuy An phù hợp với thực tế.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho các doanh nghiệp và người dân trong việc nắm bắt và áp dụng giá đất mới.

❓ 자주 묻는 질문

Giá đất ở xã đồng bằng có dự án nâng cấp hồ nước Lô Ân tại xã An Chân được điều chỉnh thành bao nhiêu?

Giá đất ở xã đồng bằng có dự án nâng cấp hồ nước Lô Ân tại xã An Chân được điều chỉnh lên mức 18.000 - 32.000 VNĐ/m2.

Giá đất ở các xã khác trong huyện Tuy An được điều chỉnh thành bao nhiêu?

Giá đất ở các xã khác trong huyện Tuy An được điều chỉnh lên mức 40.000 - 32.000 VNĐ/m2.

Khu vực dự án nâng cấp hồ nước Lô Ân tại xã An Chân có giá đất bao nhiêu?

Giá đất khu vực dự án nâng cấp hồ nước Lô Ân tại xã An Chân được điều chỉnh xuống mức 18.000 - 15.000 VNĐ/m2.

Quyết định này áp dụng cho đối tượng nào?

Quyết định này áp dụng cho UBND tỉnh Phú Yên, Giám đốc các sở Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tư pháp; Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Tuy An; Thủ trưởng các cơ quan liên quan.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Về việc Điều chỉnh, bổ sung một số điều của Bảng giá các loại đất

trên địa bàn tỉnh 5 năm (2015-2019) ban hành kèm theo

Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014

__________________________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;

Căn cứ Nghị định của Chính phủ số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014, quy định về giá đất; số 104/2014/NĐ-CP ngày 14/11/2014, quy định về khung giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh Phú Yên ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 5 năm (2015-2019);

Ý kiến thống nhất của Thường trực HĐND tỉnh (tại Công văn số 44/HĐND-KTNS ngày 07/02/2017);

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường (tại Tờ trình số 38/TTr-STNMT ngày 18/01/2017); ý kiến của Sở Tư pháp (tại Báo cáo số 08/BC-STP ngày 10/01/2017).

 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung một số điều của Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 5 năm (2015-2019) ban hành kèm theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014, như sau:

1. Điều chỉnh điểm 1 Mục III Phụ lục 4 của Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 5 năm (2015-2019) ban hành kèm theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh, như sau:

Theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014:

Đơn vị tính: VNĐ

III

Huyện Tuy An

VT1

VT2

VT3

VT4

1

Xã đồng bằng: các xã, thị trấn

40.000

37.000

34.000

32.000

Nay điều chỉnh:

Đơn vị tính: VNĐ

III

Huyện Tuy An

VT1

VT2

VT3

VT4

1

Xã đồng bằng: các xã, thị trấn

 

 

 

 

a

Xã đồng bằng: các xã, thị trấn (trừ khu vực dự án Nâng cấp hồ chứa nước Lỗ Ân tại xã An Chấn)

40.000

37.000

34.000

32.000

b

Khu vực dự án Nâng cấp hồ chứa nước Lỗ Ân tại xã An Chấn

18.000

15.600

15.300

15.000

2. Lý do điều chỉnh, bổ sung: Để thực hiện các chính sách tài chính liên quan đến đất đai tại xã An Chấn, huyện Tuy An cho phù hợp với thực tế.

3. Các nội dung khác giữ nguyên theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh.

Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Tuy An; Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký./.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

04/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND về việc Điều chỉnh, bổ sung một số điều của Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 5 năm (2015-2019) ban hành kèm theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
대체 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.